1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 7-so -Hot

121 191 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luỹ thừa của một số hữu tỉ
Người hướng dẫn GV: Phạm Trường Thành
Trường học Trường THCS Nam Sơn
Chuyên ngành Đại Số 7
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nam Sơn
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 3,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng:Rèn kĩ năng vận dụng các quy tắc trong tính toán II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: - Thớc thẳng, bảng phụ ghi các bài tập Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Giáo viên ra bài tậ

Trang 1

Ngày Soạn: 13/09/2010 Tuần: 05

Ngày Dạy :14/09/2010 Tiết: 07

Đ6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1. Kiến thức: hsnắm chắc quy tắc về luỹ thừa của một tích luỹ thừa của một thơng

2. Kĩ năng:Rèn kĩ năng vận dụng các quy tắc trong tính toán

II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Thớc thẳng, bảng phụ ghi các bài tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên ra bài tập kiểm tra

0, 25 và

( )40,125 dới dạng luỹ thừa cơ số 5

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

Nhận xét

HS nêu công thức tổng quát

Học sinh phát biểu bằng lời

HS làm ?2 ở nháp

1 HS trình bày kết quả

trên bảngLớp nhận xét

I Luỹ thừa của một tích (12')

?1a)(2.5) 10= 2 =10.10 100=

2 52 2 =4.25 100=( )2 2 22.5 2 5

Trang 2

Hoạt động3 : Luỹ thừa của một thơng

Yêu cầu học sinh làm ?3

x y

3

23

( )3 3

322

5 5

2 2

3 3

2,52,5

Hoạt động 4 : Hớng dẫn học bài ở nhà:

Trang 3

- Nghiên cứu kĩ bài Tìm cách chứng tỏ công thức ( 0 )

Ngày Soạn: 14/09/2010 Tuần: 05

Ngày Dạy : 16/09/2010 Tiết: 08 Luyệntập

I Mục tiêu: sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1:Kiến thức:- Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ, các phép tính về luỹ thừa

- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập

2:Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Chuẩn bài tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên ra bài tập

Yêu cầu hai học sinh lên

( ) ( )

5

2 3

6 10

Nhận xét

HS làm bài vào vở

Hs chuẩn bị tại chỗ ít phút1Hs lên bảng trình bày

Hs khác nhận xét

HS đọc bài

Hs nêu cách làmLàm làm tại chỗ ít phútMỗi HS trình bày kết quả

Trang 4

§¹i diÖn hai nhãm lªn tr×nh bµy kÕt qu¶, mçi nhãm mét phÇn trªn b¶ng

NhËn xÐt

HS lµm bµi theo nhãm HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng

4

3 4

2(2x−1) =4

x x x x

x x x x

Trang 5

Ngày Soạn: 20/09/2010 Tuần: 06

Ngày Dạy : 21/09/2010 Tiết : 09

Đ7 tỉ lệ thức

I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: hs nắm đợc thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết tỉ lệ thức, rèn kĩ năng chứng minh tỉ lệ thức

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức

IV Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv ra bài tập kiểm tra

Yêu cầ 2 hs lên bảng làm

Hs1: Thay các tỉ số sau bằng tỉ

số của hai số nguyên:

12,5 , 3,5 2,8 ,

4, 2

a b

Hs2: So sánh hai tỉ số:

15

21 và

12,5 17,5

HS3: (Đứng tại chỗ) Thế nào

là tỉ số của hai số? Cho VD?

Hoạt động 2: Định nghĩa

Qua phần kiểm tra bài cũ,

Gv đặt vấn đề cho bài

Trang 6

) 3 : 72

a c

b =dabd cbd

ad bc=NhËn xÐt

Trang 7

-Ngày Soạn: 22/09/2010 Tuần: 06

Ngày Dạy : 23/09/2010 Tiết: 10

Luyệntập

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:Củng cố cho HS khái niệm về tỉ lệ thức , các tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập tỉ lệ thức, vận dụng tỉ lệ thức, chứng minh tỉ lệ thức

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ ghi bài tập 50 (SGK - 27)

III Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút

651 15196,51:15,19 :

Trang 8

Yêu cầu học sinh đọc bài

Yêu cầu của bài ?

Cần phải làm gì ?

Giáo viên phân nhóm, yêu

cầu học sinh làm việc theo

Tìm số trong các tỉ lệ thức

HS làm theo nhóm Nhóm 1,5 làm 4 câu đầu Nhóm 2,6 làm 3 câu tiếp theo

Nhóm 3, 7 làm 3 câu tiếp theo

Nhóm 4 , 8 làm 4 câu cuối Các nhóm sau khi làm xong ,

điền kết quả chữ tìm đợc vào bảng phụ trên bảng

Nhận xét

Đọc bài

Đứng tại chỗ trả lờiGiải thích

Chứng minh tỉ lệ thức

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Binh th yếu lợc

Bài 52 (tr – 28 SGK)

c, là câu trả lời đúngBài tập nâng cao

Trang 9

Ngày Soạn:26/09/2010 Tuần: 07

Ngày Dạy: 28/09/210 Tiết: 11

Đ6 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:- hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2:Kĩ năng:Có kĩ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán chia tỉ lệ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

IV Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv ra bài tập kiểm tra

Yêu cầu hs1 lên bảng làm

hs2 đứng tại chỗ trả lời

Hs1: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể đợc từ đẳng thức sau:

7.(-28) = (-49).4Hs2: Thế nào là tỉ lệ thức ? cho ví dụ?

Các tính chất của tỉ lệ thức?

Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

kb+kd+keab+d+e = =k(b+d+e)

b+d+e =kNhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả

trên bảng nhận xét

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Bài tập 55 (SGK-30) Tìm hai số x và y, biết:

3 5

= và x+y = 16Giải

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,

ta có:

Trang 10

Nhận xét

16 2

là a , b ( m) ta có

2 5

a: b: c = 2: 3: 5

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt

Ta có:

2 4 5

a = =b c và a+b+c = 44

444

ợt là 8; 16; 20

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

- Làm bài 55; 58 ;59 ; 60 SGK-31 và 75; 76; 77; 78 SBT

Trang 11

Ngày Soạn: Tuần: 07 Ngày Giảng: Tiết: 12

Luyệntập

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:- Củng cố cho HS tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng:- Rèn kĩ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán tỉ lệ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

IV Tiến trình bài học

Gv ra bài tập

Yêu cầu hai học sinh lên

bảng làm

Hs1: Tìm hai số x và y biết rằng:

= và x+y = -21HS2: Tìm các số a, b, c biết rằng:

Nhận xét

Hs hoạt động theo nhóm, chuẩn bị tại chỗ ít phút

Đại diện một nhóm lên trình bày kết quả trên bảngNhận xét

6 25 35 4

x x x x x

8 12 15 8 12 15 5

+ −

⇒ x= 2.8 = 16 y= 2.12 = 24

Trang 12

NhËn xÐt

HS lµm bµi vµo vë

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng

NhËn xÐt

HS lµm bµi theo nhãm Ýt phót

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng

NhËn xÐt

z = 2 15 = 30

Bµi tËp 62 (SGK-31) T×m x, y biÕt

2 5

x = y vµ x.y=10 Gi¶i:

= −

 = −

Bµi 80 (SBT-14)

Gi¶i:

Gäi sè HS khèi 6, 7, 8, 9 lÇn lît lµ a, b,

c, d ta cã : a:9 = b:8 = c:7 = d:6 vµ b- d =70

Trang 13

Ngày Soạn: Tuần: 07

Ngày Giảng: Tiết:13

Đ9 số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn

I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:

- hs biết đợc số thập phân hữu hạn , điều kiện để một phân số tối giản viết đựoc dới dạng số

thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn HS hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập

phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng:- Rèn kĩ năng viết dạng thập phân của phân số

II Chuẩn bị:

III Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV ra bài tập Viết các phân số sau dới

dạng số thập phân:

3203725

=

=Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoànDùng câu hỏi đề bài để vào

HS làm nháp chia tử cho mẫu

0,15 1,48

1HS trình bày kết quả trên bảng

HS làm nháp 1HS đọc kết quả trên bảngChữ số 6 lặp lại vô hạn

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 14

6= 0,8(3);

−17

11 = -1,(54)Nhận xét

1

9= o,(1) :

2

3= 0,(6) 5

6= 0,8(3);

−17

11 = -1,(54)

Dạng thập phân vô hạn tuần hoàn

Dạng thập phân vô hạn tuần hoàn

HS làm bài vào vở1HS trình bày kết quả trên bảng

HS làm bài theo nhóm 4’

1 HStrình bày kết quả trên bảng

999 = 0,(001) ;

1

9999= 0,(0001);1

= = 1 =12 = 40,(12) 0,(01).12 12

0,(234) 0,(001).223 234

999 = 234 = 56

999 111Nhận xét 2 (SGK-83)Hoạt động 4: Củng cố

Trang 15

Yªu cÇu häc sinh tr¶ lêi c©u

hái ë ®Çu bµi

Bµi tËp 65, 67

Tr¶ lêiLµm c¸c bµi tËp

999 = 0,(001) ;

1

9999= 0,(0001);

1999 9= 0,(000 1)…

Trang 16

Ngày Soạn: Tuần: 07

Ngày Giảng: Tiết:14

luyện tập

I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:- Củng cố cho HS về số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn, số hữu tỉ

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết phân số dạng số thập phân và ngợc lại

II Chuẩn bị:

III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũGv: Đa ra câu hỏi và bài

trên bảng

Bài tập 68(SGK-34)

a, -Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn là:

Trang 17

trên bảng

Hs hoạt động nhóm khoảng 4 phút

Đại diện một nhóm lên trình bày

0,3(13) = 0, 31313131

Vậy 0,(31) = 0, 3(13)

Hoạt động 3: Hớng dẫn học bài ở nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm tiếp các phần bài còn lại

Trang 18

1 Kiến thức:hs có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

2 Kĩ năng:- Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số, sử dụng đúng các thuật

ngữ trong bài

II Chuẩn bị:

III Phơng pháp:Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra Biểu diễn các số sau

trên trục số:

4; 4,3; 4,9; 5

Gv: Dựa vào phần kiểm

tra bài cũ -> vào bài

Một hs lên bảng trình bày

Hs khác nhận xét

Hoạt động 2: Ví dụLấy ví dụ ở phần kiểm

đó nhất

HS làm nhápNhận xét

*Kết luận: (SGK)

?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6

≈ 28,99

Hoạt động 3: Quy ớc làm tròn sốQua các ví dụ trên em

1 HS trình bày kết quả

trên bảng

2 Quy ớc làm tròn số(SGK)

?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4

Trang 19

HS làm việc theo nhóm

Đại diện nhóm lên trình bày trên bảng

Bài tập 73 (SGK- 36)7,923 ≈ 7,92

17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00Bài 74 (SGK – 36)

Điểm trung bình môn toán của bạn Cờng

7 8 6 10 (7 6 5 9).2 8.3 x

= 9,3093 ≈ 9,31b) ( 2, 635 + 8,3 ) – ( 6,002 + 0,16 )

= 10,935 – 6,162 = 4,773 ≈ 4,77c) 96,3 3,007 = 289,5741 ≈ 289,57d) 4,508 : 0,19 = 28,9894…

Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài ở nhà:

- Làm bài 76, 77 (SGK), 93,94,95,96 , 97,98 ,99 SBT

Ngày Soạn: Tuần: 08

Ngày Giảng: Tiết:16

- Vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính toán

II Đồ dùng: HS:Máy tính bỏ túi

III.Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV.Tiến trình dạy học

Trang 20

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập

Yêu cầu 2 hs lên bảng làm

bài

HS1: Phát biểu quy ớc làm tròn số

Làm bài 76(SGK)HS2: Bài tập 77(SGK)Hoạt động 2: Tổ chức luyện tậpLàm bài 78 SGK

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

14,61 - 7,15 + 3,2≈15 - 7 + 3 =11Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 ≈11

b) 7,56 5,173Cách 1:

7,56 5,173 ≈ 8 5 = 40Cách 2:

7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95 : 14,2

Cách 1:

73,95 : 14,2 ≈ 74: 14 ≈ 5,28≈5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,815

7,3Cách 1: ≈22.1

7 ≈ 3Cách 2:

21,73.0,815 2,42602 2

Bài tập: Thực hiện phép tính rồi làm

Trang 21

tròn đến hàng thập phân thứ haia) [ 0,(6) + 0,(45)] : 0,(18)b) [0,(8)+ 0,(36) + 0,(144)]: 0,(27)Giải :

I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: hs có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

2 Kĩ năng: HS biết sử dụngkí hiệu

II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ hình 5 SGK

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 22

Gv ra bài tập Yêu cầu 1 hs lên bảng làm ý 1,

1 hs làm ý 2 -Trong các số sau đây, số nào là số hữu tỉ:

1,45; 3,55(6); -4,721,41421356237 ; 4,(0,6)-Tìm x, biết: x2 = 9Hoạt động 2: Khái niệm số vô tỉ

S = 2x.x = 2 ; x > 0

x = 1,41421356237095…

x ∉Q

HS làm nháp Giả sử x∈Q ⇒x = m

- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai

Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0

* Chú ý: Không đợc viết 4 = ±2

Mà viết: Số dơng 4 có hai căn bậc hai là: 4 2= và − 4 = −2

Trang 23

- căn bậc hai của 10 là 10 và 10

I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:- hs nhận biết đợc số thực là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ, biết đợc biểu

diễn thập phân số số thực, hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số tử N đến Z, Q và R

2 Kĩ năng: HS biết so sánh hai số thực, thực hiện phép toán.

II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ hình 5 SGK, bài tập 87, 89(SGK-44)

III Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập

Dùng câu hỏi 1 để vào bài

Hs1: Lấy VD 10 số trong đod

có 2 số TN, 2 số nguyên âm,

2 phân số, 2 số tp, 2 số vô tỉHs2: Bài tập 85(SGK-42)

Trang 24

Hoạt động 2: Số thựcVậy thế nào là số thực?

Số thực đợc biểu diễn dới

dạng thập phân nào?

Hãy dùng kí hiệu ⊂ để viết

mối quan hệ giữa Q, I, R

HS đứng tại chỗ lấy ví dụ

Số hữu tỉ gọi chung là số thực

x∈Q hoặc x∈I

HS hoạt động theo nhóm

1 Hs đại diên cho 1 nhóm lêntrình bày kết quả trên bảng

HS làm nháp nhanh

1 Hs trình bày kết quả trên bảng

x < y hoặc x = y hoặc x > y

Đa về dạng thập phân

HS lấy ví dụ

HS làm nháp 2,(35) < 2,369 …

7 11

5; -0,234; 1,(45); 2

; 3

Định nghĩa : (SGK)Tập hợp số thực kí hiệu R

N, Q , I ⊂R

?1 Cách viết x ∈R cho ta biết x là số thực

x∈R ⇒x ∈Q hoặc x ∈IBài 87(SGK-44)

độ dài là đờng chéo của hình vuông thì A là điểm biểu diễn số 2

Các số hữu tỉ không lấp đầy trục số

Các số thực lấp đầy trục số

Trang 25

- Bài118, 120, 121, 122, 123, 127 (SBT- 20)

Ngày Soạn: Tuần: 10Ngày Giảng: Tiết:19

Luyện tập

I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về số thực, thứ tự trên tập số thực, các phép tính trên số thực,

căn bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán biến đổi, kĩ năng trình bày bài

II Chuẩn bị:

Gv: Bảng phụ ghi bài tập phần kiểm tra, bài tập 91

III Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập

Nhận xét?

Hai hs lên bảng thực hiệnMỗi hs một phần

Nhận xét

1.Điền vào ô vuông

-2 R N Z Q -5 I I R

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

Gv yêu cầu đọc bài

Yêu cầu của bài là gì? Học sinh đọc bàiHs Bài 91(SGK-45)Điền số thích hợp vào ô vuông:

Trang 26

HS đọc bàiNêu cách làm bàiMột học sinh lên bảng trình bày lời giảiLớp nhận xét

HS hoạt động theo nhóm ít phút

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày

Nhận xét

Hs chép bài

Tự làm tại chỗ ít phút Lên bảng thực hiệnNhận xét

, 3,2x + (-1,2)x + 2,7 = -4,9

x (3,2 - 1,2) = -4,9 - 2,7 2x = -7,6

9 2

+ ).2 65 2 65

.

Bài tập 1:Tínha/ 0,36 + 0,49 b/ 4 25

a/Giả sử 5là số hữu tỉ 5=m

n

Trang 27

Làm b.

Nhận xét?

Học sinh làm tại chỗ ít phút

Lên bảng thực hiện

( m,n ∈Z, n#0 ; ( m, n)=1)( 5)2 =

2 2

=> 5= 2-a ∈Q ( vô lí) Vậy 2- 5 ∈I

Ngày Soạn: Tuần: 10

Ngày Giảng: Tiết: 20

ôn tập chơng I

(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức của chơng I: các phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ

lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kĩ năng:Thông qua việc giải bài tập củng cố các kĩ năng cần thiết cho học sinh

II Chuẩn bị:Gv: Bảng phụ ghi các phép toán trong Q Máy tính bỏ túi

Hs: Máy tính bỏ túi

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv kiểm tra sự chuẩn bị về nhà

của học sinh

Hoạt động 2: Tổ chức ôn tập

Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi

theo các nội dung của giáo

viên đa ra HS trả lời các câu hỏi chuẩn bị

I- Lí thuyết

1 ) Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R

Z Z Q R N

Trang 28

Hs khác nhận xét, sửa saiHs

HS chuẩn bị tại chỗ ít phút

4 hs trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm bài vào vở

1 HS trình bày kết quả trên bảng

3) Giá trị tuyệt đối của só thực

3)

3 +1

3= 3

4 313

+13

= -3 +1

3=

83

.y5

− =21

10.

5( )3

= −72b) −11.y

12 + 0,25 =

56

Trang 29

NhËn xÐt

HS lµm bµi vµo vë

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng

NhËn xÐt

HS lµm bµi vµo vë

1 HS tr×nh bµy kÕt qu¶ trªn b¶ng

⇔ x = 14

3 hoÆc x =

−163Bµi tËp: T×m n ∈Z biÕt a) ( 22:4).2n = 32

b) 27 < 3n < 243c) 25 ≤ 5.5n ≤ 625 Gi¶i

a) ( 22:4).2n = 32⇔(4:4).2n =32

⇔2n =25 ⇔ n = 5b) 27 < 3n < 243 ⇔ 33 < 3n < 35

⇔ 3 < n< 5 ⇔ n = 4 v× n ∈Zc) 25 ≤ 5.5n ≤ 625 ⇔5≤ 5n ≤ 125

Trang 30

NgàySoạn: 01/11/09 Tuần: 11Ngày Giảng: 04/11/09 Tiết: 21 ôn tập chơng I

(với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )

I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Tiếp tục hệ thống hoá kiến thức của chơng I: các phép tính về số hữu tỉ, các tính

chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn cho Hs kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau để giải bài

toán

- Thông qua việc giải bài tập củng cố các kĩ năng cần thiết cho học sinh

II Chuẩn bị:

Gv: Máy tính bỏ túi Hs: Máy tính bỏ túi

III Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv ra bài tập Hs1: Tính:

[0,(3) + 0,( 81)] : 0, (36)Hs2:

( 0,36 + 0,81) 04

Hoạt động 2: Tổ chức ôn tậpYêu cầu học sinh đọc bài

Nêu yêu cầu của bài?

Bài tập 100 (SGK - 49)

Số tiền lãi hàng tháng là:

2062400 200000

10400 6

( đồng)Lãi xuất hàng tháng là:

Trang 31

Nhận xét ?

Yêu cầu học sinh đọc bài

Chứng minh?

Nhận xét?

Yêu cầu học sinh đọc bài

Nêu yêu cầu của bài?

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS làm nháp

1 HS trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

HS thảo luận nhóm cùng làm bài

1HS trình bày trên bảng

Nhận xét

HS làm nháp

1 HS trình bày kết quả trên bảng

có :x: y = 3 : 5 và x + y = 12 800 000

và 8 000 000 đồng

Bài 105(SGK- 50)Tính giá trị của các biểu thức sau:

Trang 32

- Ôn tập lại lí thuyết của chơng

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài 133, 135, 141 (SBT)

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1tiết

-NgàySoạn :01/11/09 Tuần: 11Ngày Giảng: 04/11/09 Tiết: 22 Kiểm tra 45’ (Chơng I)

- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức chơng I của HS

- Đánh giá kĩ năng vận dụng kiến thức giải bài tập, trình bày lời giải của HS

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Ma trận ra đề

Các cấp độ t duy

Nội dung kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Luỹ thừa Căn bậc hai 1 0,5 1 1

Tỉ lệ thức, tính chất của dãy

III Kiểm tra

Câu 1(0,5 đ): Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng

Nếu x 3 = thì x2 bằng

Câu 2(2 đ): Điền số thích hợp vào dấu

a) Nếu x = 2,3 thì x =

Trang 33

Câu 3(4,0 đ): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

Đ1 đại lợng tỉ lệ thuận

I.Mục tiêu:Sau khi học song bài này học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức : hs biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận Nhận

biết đợc hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không HS hiểu các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

2 Kĩ năng:Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, tìm

giá trị của mỗi đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia

II Chuẩn bị :GV: Bảng phụ ghi ?3, ?4 HS:

IV.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm traThế nào là hai đại lợng tỉ lệ

thuận? Cho ví dụ?

S = 15.t ; m = D.Vy= kx=> x= 1

ky

=> x tỉ lệ thuận với y theo

1 Định nghĩa

?1 a) S = 15.tb) m = D.V ;m = 7800.V

* Nhận xét:

Các công thức trên đều có điểm giống nhau: đại lợng này bằng đại lợng kia nhân với 1 hằng số

* Định nghĩa (sgk)

Trang 34

Ta có: x,y,a,t tỉ lệ với chiều cao của cột.

nhóm

Nhận xét bài làm?

Qua bài toán hãy nêu các

tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ

y

x = 2;

2 2

y

x = 2;

3 3

y

=> 11

y

2 2

y

x = =2

Đại diện một nhóm trình bày trên bảng

y

2 2

y

3 3

y

x ;

1 3

x

1 3

y x

Hoạt động 4: Củng cốYêu cầu hs làm bài tập 1

Trang 35

Bài 2:(SGK- 54)

y và x tỉ lệ thuận => y= k.x

=> -4= 2k => k= -2

=> x= -3 => y= 6 x=-1 => y= 2 x= 1 => y= -2 x=5 => y=-10

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

- Làm bài: 3,4 SGK.; 2,3,4 SBT

Ngày Soạn: 09/11/09 Tuần: 12

Ngày Giảng: 11/11/09 Tiết: 24

Đ2 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận

I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: hs biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng t/c của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,

kĩ năng trình bày lời giải dạng toán đại lợng tỉ lệ thuận

II Chuẩn bị: Gv: Bảng phụ ghi bài tập 5(SGK-55)

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS 1: Nêu định nghĩa hai

đại lợng tỉ lệ thuận? Tính chất?

Bài tập 3 (SGK – 54

HS 2: Cho biết x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau

Đề bài cho ta biết những gì?

Yêu cầu ta phải làm gì?

Khối lợng và thể tích là hai đại

lợng quan hệ với nhau nh thế

nào?

Làm bài 1?

HS nghiên cứu làm ?1 trên giấy nháp

1HS trình bày kết quả

trên bảng

1 Bài toán 1: (SGK-54) Gọi khối lợng của 2 thanh chì tơng ứng là m1 (g) và m2 (g), vì khối lợng và thể tích là 2 đại lợng tỉ lệ thuận nên:

1 2

12 = 17Theo bài m2 −m1 =56,5 (g), áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Trang 36

Do khối lợng và thể tích là hai đại lợng

tỉ lệ thuận nên ta có:

1 2

Làm bài toán 2

Đề bài cho ta biết những gì?

Yêu cầu ta phải làm gì?

Yêu cầu học sinh hoạt động

Nhận xét

2 Bài toán 2(SGK-55)

?2GiảiGọi số đo các góc là A, B, C Ta có:àA

+ B C à + à = 1800 Và: àA: B : C à à = 1:2: 3.

Yêu cầu học sinh đọc bài

Làm tại chỗ ít phút

Nhận xét?

Gv chốt

Đọc bàiMột hs lên bảng trình bày

Trang 37

I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: Củng cố cho Hs về đại lợng tỉ lệ thuận.

- Củng cố cho Hs về cách giải 1 số bài về đại lợng tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải 1 số bài về đại lợng tỉ lệ thuận.

II Chuẩn bị:

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1:Kiểm tra

Gv ra bài tập, yêu cầ hs

lên bảng Hs1: Chữa bài tập 8 (SBT - 44)

Hs2: Chữa bài tập 8 (SGK

- 56)Hoạt động 2: Tổ chức luyện tậpYêu cầu hs đọc bài 7

(SGK – 56)

Bài toán cho biết gì? Yêu

cầu ta làm gì?

Khối lợng dâu và khối

l-ợng đờng là hai đại ll-ợng

quan hệ nh thế nào?

Nhận xét?

Làm bài 9 SGK

Nhận xét?

Bài này có thể phát iểu

đơn giản dới dạng nào?

Nhận xét

Bài 7 (SGK- 56)Khối lợng đờng y tỉ lệ thuận với khối l-ợng dâu x => y= k.x

Trang 38

Y/C HS chép đầu bài.

Đại diện nhóm lên trình bày bài làm

Nhận xét

y= 4.7,5= 30 z= 13.7,5= 97,5Bài tập: Ba thanh kim loại đồng chất Thể tích của thanh I và thanh II tỉ lệ với 3 và 4.Thể tích của thanh II và thanh III tỉ lệ với 3 và 4.Thanh III nặng hơn thanh I 2100g Tìm khối lợng của mỗi thanh.Gọi khối lợng của ba thanh lần lợt là: m1,

- Đại lợng tỉ lệ thuận là gì

- Giải bài toán chia tỉ lệ ta thờng vận dụng kiến thức gì

- GV khái quát bài

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà ( 3phút )

- Làm bài 10, 11 (SGK-59)

- 16 , 17 (SBT -44)

Trang 39

Ngày Soạn: 23/11/09 Tuần: 13

Ngày Giảng: 25/11/09 Tiết: 26

Đ3 đại lợng tỉ lệ nghịch

I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: hs biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch.

- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ nghịch với nhau hay không Hiểu đợc tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch

2 Kĩ năng: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm 1 giá trị của 1 đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá

trị tơng ứng của đại lợng kia

II Chuẩn bị: Gv: Bảng phụ ghi ?3(SGK-57)

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Công thức tính diện tích

hình chữ nhật => công thức

tính độ dài một cạnh khi biết

diện tích và cạnh kia

Mối quan hệ giữa vận ttốc v

và thời gian t qua quãng

đ-ờng S

Học sinh đứng tại chỗ trả lời

Hoạt động 2: Định nghĩaNhắc lại 2 đại lợng tỉ lệ

Hs thảo luận theo nhóm

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

a , x y = 12

=> x=12

y ;

12yx

HS nêu khái niệm nh trong SGK

HS làm nháp

1 Định nghĩa:

?1a) y 12

x

Trang 40

Gv nhấn mạnh khác với đại

lợng tỉ lệ thuận

3,5y

y

=

3,5x

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

- Làm bài 13, 14,15 (SGK- 58)

- 20, 22, 23 (SBT-45, 46)

Ngày đăng: 26/09/2013, 10:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức - Toan 7-so -Hot
Bảng ph ụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức (Trang 5)
Bảng phụ ghi bài tập 50 (SGK - 27) - Toan 7-so -Hot
Bảng ph ụ ghi bài tập 50 (SGK - 27) (Trang 7)
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì? - Toan 7-so -Hot
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì? (Trang 53)
Bảng phụ  Yêu cầu Hs đọc  và hoàn thành  bảng - Toan 7-so -Hot
Bảng ph ụ Yêu cầu Hs đọc và hoàn thành bảng (Trang 58)
Đồ thị hàm số là đờng thẳng OC - Toan 7-so -Hot
th ị hàm số là đờng thẳng OC (Trang 63)
Bảng chữa... - Toan 7-so -Hot
Bảng ch ữa (Trang 66)
2. Bảng  tần số ↓ “ ” - Toan 7-so -Hot
2. Bảng tần số ↓ “ ” (Trang 83)
w