1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiemtra chuong 1,2 lop12

5 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương 1, 2 Lớp 12
Trường học Trường THPT Quỳ Châu
Chuyên ngành Hóa Học 12
Thể loại kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất của nhóm andehit B.. Tham gia phản ứng thủy phân D.. Dung dịch AgNO3 trong NH3 C.. CuOH2 trong môi trường kiềm C©u 9 : Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?. C©u 16 : K

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUỲ CHÂU KIỂM TRA 1 TIẾT

MÃ ĐỀ : 001

Họ & tên : 12

MÔN: HÓA HỌC 12-CI,II

C©u 1 : Saccarozơ có thể phản ứng được với chất nào sau đây: (1) H2/Ni,to; (2) Cu(OH)2 ; (3) AgNO3/d2

NH3 ;(4) CH3COOH/H2SO4

C©u 2 : Trong các chất: tinh bột, xenlulozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, glucozơ Số chất có thể tham

gia phản ứng thủy phân là

C©u 3 : Lượng mùn cưa (chứa 50% là xenlulozơ) cần để sản xuất 1 tấn C2H5OH, biết hiệu suất của quá

trình đạt 70% là

C©u 4 : Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O Nếu X đơn chức

thì X có công thức phân tử là:

A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C5H10O2

C©u 5 : Saccarozơ có thể tác dụng với các chất

A H2/Ni, t0 ; Cu(OH)2, đun nóng ; B Cu(OH)2, đun nóng ; CH3COOH /H2SO4

đặc, t0

C H2/Ni, t0 ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0 D Cu(OH)2, đun nóng ; dung dịch

AgNO3/NH3

C©u 6 : Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm andehit B Tính chất của ancol đa chức

C Tham gia phản ứng thủy phân D Tác dụng với HNO3đđ/H2SO4đđ

C©u 7 : Đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit C15 H 31COOH và C17 H 35 COOH thì số triglixerit thu

được là bao nhiêu?

C©u 8 : Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc B Dung dịch AgNO3 trong NH3

C Dung dịch nước brom D Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

C©u 9 : Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A Cu(OH)2 B dd brom C dd AgNO3/NH3 D H2/Ni, t0

C©u 10 : Sợi Axetat được sản xuất từ:

C©u 11 : Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A CH3COOC2H5 B C6H5OH C C3H7COOH D C4H9OH

C©u 12 : Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit thu được sản phẩm là

A C2H5COOH, CH3CHO B C2H5COOH, CH2=CH-OH

C C2H5COOH, CH3CH2OH D C2H5COOH, HCHO

C©u 13 : Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1.82 gam socbitol với

hiệu suất 50% là

C©u 14 : Đun 5,8 gam X mạch thẳng (CmH2m +1COOC2H5) với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M thì phản ứng

vừa đủ Tên X là:

A Etyl propionat B Etyl n-butirat C Etyl axetat D Etyl isobutirat C©u 15 : Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là hợp chất hữu cơ:

A đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m B chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm

cacboxyl

C chỉ có nguồn gốc từ thực vật D tạp chức, đa số có công thức chung là

Cn(H2O)m

Trang 2

C©u 16 : Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

C©u 17 : Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:

A Muối và Etylenglicol B Muối của axít béo và glixerol

C©u 18 : Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2 Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với

dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05gam muối Công thức cấu tạo

đúng của A là:

A HCOOC3H7 B C3H7COOH C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3 C©u 19 : Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách

ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 50% Lượng glucozơ cần dùng bằng

C©u 20 : Muốn trung hòa 5,6 gam một chất béo X đó cần 6ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất

béo X là

C©u 21 : Thể tích H2(đkc) cần để hidro hóa hoàn toàn 1 tấn triolein (xúc tác Ni) là:

A 7,6018 lít B 7601,8 lít C 760,18 lít D 76018 lít

C©u 22 : Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam

glucozơ là

C©u 23 : Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện

Este trên có số đồng phân là:

C©u 24 : Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Saccarozơ & mantozơ có cùng công thức phân tử

B Saccarozơ & mantozơ đều tạo 2 phân tử glucozơ khi thủy phân.

C Saccarozơ & mantozơ đều thuộc nhóm đisaccarit

D Saccarozơ không có tính khử, mantozơ có tính khử.

C©u 25 : Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của X là

A C4H6O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C4H6O4

C©u 26 : Este đơn chức no, mạch hở X có 54,55% C trong phân tử X có CTPT là:

A C3H4O2 B C3H6O2 C C4H6O2 D C4H8O2

C©u 27 : Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác

dụng với dung dịch NaOH

C©u 28 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới

trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

C©u 29 : Đun este E (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol A không bị oxi hoá bởi CuO E có

tên là:

C©u 30 : Trong các chất: fomalin, xenlulozơ, mantozơ, fructozơ, glixerol, tinh bột, có bao nhiêu chất có

thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp?

Thí sinh trả lời vào phiếu sau

Đ/án

Đ/án

2

Trang 4

4

Trang 5

1-Saccarozơ có thể phản ứng được với chất nào sau đây: (1) H2/Ni,to; (2) Cu(OH)2 ; (3) AgNO3/d2 NH3 ;(4)

CH3COOH/H2SO4

a-2 và 4

b-1 và 2 c-1 và 4 d-2 và 3

Ngày đăng: 26/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C©u 22 : Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ là - kiemtra chuong 1,2 lop12
u 22 : Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ là (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w