Kiến thức: - Học sinh biết được định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số.. Kỹ năng: - Biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợ
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG NĂM HỌC: 2010 - 2011
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết được định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một
số
2 Kỹ năng:
- Biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản
3 Thái độ:
- Rn ý thức tự giac v tính tốn chính xc cẩn thận trong học tập
II Chuẩn Bị:
- HS: SGK, xem trước phần luyện tập
- GV: Phấn mu
III Phương pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
6A1:……… 6A2:………
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tổng nào chia hết cho 3? Vì sao? HS1
- Tổng nào chia hết cho 9? Vì sao? HS2
- Tổng nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9? Vì sao? HS3
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: GV nhắc lại
về khái niệm chia hết Sau đó, nói
về ước và bội như SGK
Cho HS làm ?1
Hoạt động 2:
GV giới thiệu kí hiệu của
tập ước và tập bội của một số
Các em hãy tìm các các
bội của 6 nhỏ hơn 30
6 = *.6; 12 = *.6
18 = *.6; 24 = *.6
Hãy điền vào dấu * các
chữ số thích hợp
GV giới thiệu cách tìm bội
của một số như SGK
HS theo dõi và cho
VD về ước và bội
HS làm ?1
HS chú ý theo dõi và nhắc lại các kí hiệu
6; 12; 18; 24;
6 = 1.6; 12 = 2.6
18 = 3.6; 24 = 4.6
1.Ước và bội
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a
là bội của b, còn b là ước của a.
VD: 6 là bội của 3 và 3 là ước của 6
?1: 18 là bội của 3, không là bội
của 4
4 là ước của12, không là ước của 15
2 Cách tìm ước và bội
Ta kí hiệu tập hợp các ước của a là:Ư(a); tập hợp các bội của a là: B(a)
VD 1: Tìm các bội của 6 nhỏ hơn
30
SỐ HỌC 6 GV: HOÀNG TIẾN THUẬN
§13 ƯỚC VÀ BỘI
Ngày Soạn: 22 / 9 / 2010 Ngày dạy : 30/ 9 /2010 Tuần: 8
Tiết: 24
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG NĂM HỌC: 2010 - 2011
GV cho HS thảo luận làm
bài tập ?2
GV cho HS suy nghĩ tìm
tất cả các ước của 8 GV hướng
dẫn tìm bằng cách lấy 8 chia cho
các số từ 1 đến 8
GV giới thiệu cách tìm
ước như SGK
GV cho HS làm ?3; ?4
GV chú ý cho HS:
- Số 1 chỉ có 1 ước là 1
- Số 1 là ước của bất kì số tự
nhiên nào
- Số 0 là bội của mọi số tự nhiên
khác 0
- Số 0 không là ước của của bất kì
số tự nhiên nào
HS thảo luận
1; 2; 4;8
HS nhắc lại
HS thảo luận ?3; ?4
Cách tìm: Ta có thể tìm các bội
của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3, 4, …
?2: Tìm các số tự nhiên x mà x
B(8) và x < 40
Ta có: các số tự nhiên cần tìm là:
0; 8; 16; 24; 32.
VD 2: Tìm tập hợp Ư(8)
Ta có: Ư(8) = 1;2;4;8
Cách tìm:
Ta có thể tìm các ước của a bằng cách lần lượt chia a cho các
số tự nhiên từ 1 đến a để xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a
?3: Ư(12) = 1;2;3;4;6;12
?4: Ư(1) = 1 ; B(1) =
0;1;2;3;4;
4 Củng Cố
- GV cho HS làm bài tập 111;112;.
5 Dặn Dò:
- Về nhà xem lại các VD và làm các bài tập đã giải Làm các bài tập 113; 114.
6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
SỐ HỌC 6 GV: HOÀNG TIẾN THUẬN