2/ Hãy nêu các vị trí tương đối của hai đường thẳng a và b trong mặt phẳng?. Hai đường thẳng song song a b Không có điểm chung Hai đường thẳng cắt nhau a b Có một điểm chung Hai đườn
Trang 1Thầy giáo: Thẩm Hồng Linh
Trường: THCS Thị trấn thường Tín –
Trang 22/ Hãy nêu các vị trí tương đối của hai đường thẳng a và b
trong mặt phẳng?
Hai đường thẳng
song song
a
b
Không có điểm
chung
Hai đường thẳng
cắt nhau
a
b
Có một điểm
chung
Hai đường thẳng trùng nhau
Có vô số điểm
chung
b a
1/ Nêu các định lí về mối liên hệ giữa dây và khoảng cách từ
tâm đến dây trong một đường tròn?
Trang 3C¸c vÞ trÝ cña mÆt trêi so víi ®êng ch©n trêi
Trang 4Xét đường tròn (O; R) và đường thẳng a OH ⊥ a, khi đó OH là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a
1/ Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường
tròn Vì sao một đường thẳng và một đường tròn không thể có nhiều
hơn 2 điểm chung?
?1
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
O
R
a
R
Khi a ∩ (O; R) = {A; B}
Đường thẳng a còn gọi là
cát tuyến của đường tròn (O)
2 2
OH
R −
Khi đó: OH < R
và AH = HB =
H
Trang 5Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Tiết 25
?2 Hãy chứng minh khẳng định trên?
Kẻ OH ⊥ AB
* Trường hợp: a đi qua O.
2
2 OH
R −
⇒ OH < OA và AH = (ĐL Pitago)
Mặt khác: AH = HB (Đường kính vuông góc
với dây cung )…
2
2 OH
R −
Vậy: OH < R và AH = HB =
O R H
a
R
A ≡ B
a
O
- Nếu khoảng cách OH tăng lên thì khoảng cách
giữa 2 điểm A và B tăng hay giảm ?
?
* Trường hợp: a không đi qua O.
- Khi 2 điểm A và B trùng nhau thì đường thẳng a và
đường tròn (O) có mấy điểm chung?
Xét ∆OHA có OHA = 90 0 (gt)
Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng a bằng 0 Nên
OH = 0 < R
Trang 6Vậy H ≡ C Chứng tỏ OC ⊥ a và OH = R
b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:
C ≡ H
a
O
Thật vậy: Giả sử H không trùng với C
Lấy D ∈ a CH = HD
Khi đó C không trùng với D
Vì OH là trung trực của CD nên OC = OD
Mà OC = R nên OD = R.
⇒ a ∩ (O; R) = {C; D} (Mâu thuẫn với giả thiết)
Khi a ∩ (O; R) = {C}
Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến
của đường tròn (O)
Điểm C là tiếp điểm.
Khi đó: H ≡ C ; OC ⊥ a và OH = R
a
O
C H D
Trang 7Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Tiết 25
c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau:
O
Định lý: Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn
thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.
Khi a ∩ (O; R) = φ
Ta chứng minh được: OH > R
Trang 82/ Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng
và bán kính của đường tròn
OH = d, Ta có:
Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau thì d < R (1) Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau thì d = R (2)
Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau thì d > R (3)
Nếu d = R thì đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau (2 )’
Đảo lại: Ta chứng minh được:
Nếu d < R thì đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau (1 )’
Nếu d > R thì đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau (3 ) ’
(1) và (1 ): ’ Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau ⇔ d < R
Vậy:
(2) và (2 ): ’ Đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau ⇔ d = R
(3) và (3 ): ’ Đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau ⇔ d > R
Trang 9Vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d và R
a) Cắt nhau
b) Tiếp xúc nhau
c) Không giao nhau
2 d < R
1 d = R
0 d > R
d: là khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng.
R: là bán kính của đường tròn
Ta có bẳng tóm tắt:
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Tiết 25
a
O
d
R
O R
a d
a
O
d R
Trang 10b) Gọi B và C là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O) Tính độ dài BC
Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 3cm Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5cm.
a) Đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với đường tròn (O)? Vì sao?
O
5
a
H
3
Kẻ OH ⊥ BC Xét ∆OHC có OHC = 90 0 (gt)
4 16 9
25 OH
⇒ HC = (ĐL Pitago)
Mặt khác: BH = HC (Đường kính vuông góc với dây cung )…
Vậy: BC = 8cm
Hướng dẫn giải
Trang 112/ Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng
và bán kính của đường tròn
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Tiết 25
1/ Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường
tròn
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:
c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau:
3/Bài tập:
Trang 12Bµi tËp 17: (SGK 109) –
5 cm 3cm
4 cm 7 cm
C t nhau ắ
Kh«ng giao nhau
6 cm
Trang 131/ Tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác
vuông nằm trên cạnh
nào?
2/ Đường tròn đi qua 3
đỉnh của tam giác được
gọi là đường tròn gì?
3/ Đường thẳng a và đường
tròn (O) cắt nhau Đường
thẳng a có tên gọi là gì ?
4/ Trong đường tròn dây
lớn nhất là dây nào?
5/ Đường thẳng a và đường trong (O) tiếp xúc nhau Đường thẳng a có tên gọi là gì ? 6/ Đường thẳng a và đường trong (O) không có điểm chung Đường thẳng a và đường tròn (O) quan hệ như thế nào với nhau?
7/ Khi đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau, vị trí tiếp xúc gọi là gì?
Trang 14
A
6 ( cm
)
10 (cm)
O
Trang 15Hướng dẫn về nhà
1.Học :
* Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
* Hệ thức liên hệ giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn.
39; 40; 41/T133(SBT).
của đường trũn”
giáo
mạnh khoẻ - Hạnh phúc,
các em đạt kết
quả cao
trong năm
học