Tổng số 5 tiết Mục tiêu: Học sinh có thể: - Đọc lấy thông tin chính về một quốc gia.. be impressed by; be devided into be seperated by be widely spoken correspond; pray ; seem; depend o
Trang 1Bộ giáo dục và đào tạo
Hớng dẫn
Thực hiện chuẩn kiến thức, kỸ năng của chơng
trình giáo DỤC phổ thông
Môn tiếng Anh - Lớp 9
Trang 2Lời giới thiệu
Trang 3Phần thứ nhất:
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
Trang 4Phần thứ hai:
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CỦA
CHƯƠNG TRÌNH LỚP 9
Trang 5A Khái quát về các chủ đIỂM
Chơng trình môn tiếng Anh trung học đợc xây dựng dựa vào quan điểm chủ
điểm Các chủ điểm giao tiếp đợc coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu Sáu chủ điểm xuyên suốt chơng trình là:
Nghe: Nghe hiểu đợc nội dung chính và nội dung chi tiết các
đoạn độc thoại / hội thoại có độ dài khoảng 100-120 từ trong phạm vi các nội dung chủ điểm đã học trong chơng trình
Hiểu đợc các văn bản ở tốc độ tơng đối chậm
Nói: Hỏi - đáp, miêu tả, kể, giải thích, trình bày, nhận xét,
quan điểm cá nhân về các thông tin liên quan đến cá
Trang 6nhân, các hoạt động học tập, sinh hoạt hàng ngày.
Thực hiện một số chức năng giao tiếp cơ bản: nói hoạt
động theo thói quen, đa ra gợi ý, đa ra cách thuyết phục,
Đọc: Đọc hiểu đợc nội dung chính và nội dung chi tiết các văn
bản với độ dài khoảng 150-180 từ, xoay quanh các chủ
điểm có trong chơng trình
Hiểu các loại dấu chấm, ngắt câu và các thành tố liên kết trong văn bản đã học trong chơng trình
Viết: Viết có gợi ý (theo mẫu ) đoạn văn có độ dài khoảng 80-100
từ về nội dung liên quan đến các chủ điểm đã học hoặc để phục vụ các nhu cầu giao tiếp cá nhân và xã giao đơn giản
nh điền vào các phiếu cá nhân, viết tin nhắn, lời mời, viết th cho bạn
C Hớng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng
Trang 7Past simple: regular and irregular verbs
To talk about a past action or event that is finished
Past simple form of regular and irregular verbs in the past (adding –ed)
- Used to (review)
Past simple with wish
Vocabulary:
- Words to describe the geography of a country:
climates, population, religions, languages, social customs, habits
Unit 2
Topic: Clothing
Competences: Asking and responding to questions on personal preferences
Asking for and giving information
Speaking
- Ask and respond to questions on personal reference
Speaking
Listening
Trang 8Listen to monologues / dialogues within 130-150 words for general or
- Words about clothing: types/ styles, colours, fashions, material, designs
Chñ ®iÓm (Theme)2: Education
Unit 3
Topic : Countryside
Competencies: Describing the countryside
Asking for and giving information about life and activities in the countryside
Skills:
Speaking
- Ask for and give information about the geography
of one’s home country
Trang 9- Describe directions / location
- Words to describe the country/ a trip to the
country: natural landscapes, location, direction, outing activities
Unit 4
Topic: Learning a foreign language
Competencies: Expressing opinions
Seeking information for learning a foreign language Giving advice to someone
Skills:
Speaking
- Ask for and give information about language study /
Trang 10language courses
- Express opinions / preferences
- Talk about methods of study
- “if ” with modal verbs: must, have to, should, might, ought to
(to talk about conditions and results)
- direct and reported speech: statements and questions
Vocabulary:
- Words to describe school settings, study, courses, school life
- Words to talk about language study: time-tables,
courses, subjects, ways of learning, learning
activities
Chñ ®iÓm (Theme)3: Community
Trang 11Unit 5
Topic: the media
Competencies : Expressing agreement and disagreement
Asking for and giving opinions
Skills:
Speaking
- Ask for and give opinions
- Express agreement and disagreement
- Talk about the development and the use of the media, especially the
Trang 12development, different uses
- Words to express opinions about the media: like,
dislike, advantages, disadvantages
Chñ ®iÓm (Theme) 4: Nature
Unit 6
Topic: The environment
Competencies : Expressing reasons
PersuadingWriting a lerter of complaint
Trang 13Language focus:
Adjectives and adverbs
Adverb clause of reason :
Adjective + that clause
Vocabulary:
Words to talk about the environment around
students' life: problems, conservation activities,
solutions, activities to protect the environment
Unit 7
Topic: Saving energy
Competencies:
Making and responding to requests
Expressing opinions on saving energy
Preparing a simple speech
Skills:
Speaking
- Talk about the problems of energy waste and solutions to the problems
- Make and respond to suggestions
Listening
Listen to monologues / dialogues within 100-120 words for general or detailed information
Reading
Trang 14Read passages within 150-180 words for general or detailed information
- Words to talk about energy waste problems
around students’ life and solutions to save energy
Chñ ®iÓm (Theme)5: Recreation
Trang 15Writing a letter to a friend
Trang 16Topic: Natural Disasters
Competencies:
Expressing personal opinions
Making use of relative pronouns in adjective clauses
Inventing a simple story on disasters and climate
Relative pronouns: who, that, which
Relative clauses: defining and non-defining
Vocabulary:
- Words to talk about natural disasters:
Trang 17earthquakes, tidal waves, typhoons, volcanoes,
tornadoes, snow storms, …
- Words to talk about the weather forecast and
preparations for natural disasters
Chñ ®iÓm (Theme) 6: People and places
- Talk about assumptions
- Talk about possibility
- Name and describe natural disasters
Trang 18
Language focus:
- Conditional sentences type 1
- Conditional sentences – type 2
- May & might for possibility
Vocabulary:
- Words to talk about life on other planets
- Words to describe UFOs and other alien events
on the Earth and other planets
2 Hớng dẫn thực hiện SGK Tiếng Anh lớp 9
Unit 1 Tổng số 5 tiết
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc lấy thông tin chính về một quốc gia
- Tự giới thiệu bản thân và đáp lại lời giới thiệu của ngời khác
- Nghe chọn tranh đúng theo nội dung bài
-Viết th kể việc đi thăm họ hàng/bạn bè ở nơi xa
Ngôn ngữ :
- The simple past
- 'wish' with simple past
Từ vựng:
- Từ, cụm từ mô tả, nói về một địa danh, thành phố và kể lại một chuyến đi thăm một thành phố/ địa danh:
Trang 19be impressed by;
be devided into
be seperated by
be widely spoken correspond; pray ; seem; depend on mausoleum, temple, mosque, atmosphere, peaceful, busy, modern,
- Association of South East Asian Nations (ASEAN)
Lu ý:
Phần điều chỉnh yêu cầu cần đạt:
- Bài Read 5: Với học sinh yếu, yêu cầu sau khi đọc điền đợc các thông tin về Malaysia (bài tập a) Học sinh khá, giỏi có thể dựa vào các ý
đó để nói những nét chính về đất nớc Malaysia và Việt Nam
- Bài Write 6: Với lớp học sinh yếu, G/v cung cấp từ gợi ý nhiều hơn ở phần chuẩn bị cho hoạt động viết nh có dàn ý, cung cấp từ để học sinh
có thể dễ dàng đặt câu và nối câu theo dàn bài đã cho
Unit 2 Tổng số 5 tiết
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc lấy thông tin chính về trang phục (nh chiếc 'ao dài' truyền thống của phụ nữ Việt Nam và về chiếc quần bò/jeans thông dụng)
- Hỏi và trả lời về sở thích trang phục và nêu lí do
- Nghe mô tả trang phục và chọn tranh phù hợp nội dung bài
Trang 20-Viết về quan điểm của bản thân về việc học sinh nên mặc đồng phục hay trang phục khác trong nhà trờng.
Ngôn ngữ :
- The present perfect
- The passive voice
be made from, wear out, prefer,
- Từ trình bày quan điểm, lập luận về một vấn đề:
Phần điều chỉnh yêu cầu cần đạt:
- Bài đọc 5: Với học sinh yếu, yêu cầu nắm đợc ý chính về trang phục quần Jeans: về chất liệu, độ bền, giá, thuận tiện khi làm việc, là mốt của thanh niên,
- Bài viết 6: Với học sinh yếu, dành nhiều thời gian đọc hiểu dàn ý bài viết và bài viết mẫu a) Giáo viên hớng dẫn học sinh viết dàn ý chi tiết cho bài viết b) Học sinh viết câu và hoàn thành bài viết theo dàn ý đã xây dựng
Trang 21Phần tự học:
- Các bài tập trong Language focus có thể chỉ làm 1/2 số lợng trên lớp, chọn câu điển hình hoặc khó để chữa chung số còn lại có thể cho về nhà thay bài tập làm ở nhà
Unit 3 Tổng số 5 tiết
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc hiểu đoạn văn về chuyến đi chơi về vùng nông thôn
- Hỏi và trả lời các câu hỏi về làng quê dựa vào các câu hỏi gợi ý sau
đó hỏi và nói về làng quê của bản thân
- Nghe mô tả một làng quê và điền thông tin vào vị trí phù hợp trong bản đồ
- Viết về một chuyến dã ngoại ở nông thôn dựa vào các từ gợi ý
plow, join, reach, collect, pick up,
countryside, picnic, buffalow, paddy fields, banyan tree, journey, maize, farmer, part-time, snack,
as soon as, so,
Lu ý:
Trang 22Phần điều chỉnh yêu cầu cần đạt:
Bài nghe 4 có yêu cầu cao Với đối tợng là học sinh yếu, giáo viên có thể điều chỉnh bài tâp nghe cho dễ hơn Ví dụ : - Nghe điền một hoặc hai từ thiếu vào chỗ trống của lời trong Tapescript
Unit 4 Tổng số 5 tiết
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc lấy thông tin cụ thể về một khoá học
- Đa lời khuyên hoặc thuyết phục ai làm gì
- Nghe chọn thông tin đúng/sai
-Viết th yêu cầu thông tin về một khoá học dựa vào dàn bài gợi ý đã cho
- examiner, oral examination, aspect, skill, course, candidate,
scholarship, advertisement, details, request,
- available, useful, well-qualified, beginner/intermediate/advanced, formal/informal,
- work for, attend, improve, award, persuate, experience, offer, supply,
Lu ý:
Phần điều chỉnh yêu cầu cần đạt:
Trang 23- Bài nghe 4 Với học sinh yếu, g/v làm hoạt động Pre-listening
dẫn dắt giải thích từ và đoán về nội dung bài nghe nhiều hơn
- Bài viết: Học sinh trung bình yếu: chỉ yêu cầu: đọc hiểu bài mẫu a) và gạch dới đợc cấu trúc/thành phần của th yêu cầu Bài viết b) dành cho học sinh khá giỏi
Unit 5 Tổng số 5 tiết
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc lấy thông tin về các phơng tiện thông tin đại chúng và về những tiện ích của mạng internet trong cuộc sống ngày nay
- Hỏi, trả lời về chơng trình TV yêu thích và trình bày ý kiến của bản thân về một vấn đề nào đó
- Nghe điền thông tin về lich sử ra đời của các phơng tiện thông tin đại chúng
- Viết về những tiện ích của mạng internet
Ngôn ngữ :
- Question tag
- Gerund after some verbs
Từ vựng:
- invent, shout, appear, guess, respond, communicate, deny, get access
to, explore, surf,
- media, variety, channel, documentary, telegraph, journalism, means, benefit, website, force,
Trang 24- interractive, convinient, violent, major, time-consuming,
informative, electronic,
Lu ý:
Phần điều chỉnh yêu cầu cần đạt:
- Bài Writing 6: với học sinh yếu, g/v gợi ý để h/s lấy đợc thông tin hoặc dẫn dắt để h/s tìm ý phát triển 3 câu chính của bài viết Tuy nhiên để viét thành đoạn văn với những ý đã cho cũng rất khó với h/s, do đó g/v có thể cung cấp nhiều từ hơn để h/s có thể đặt thành câu và nối các câu tạo thành bài viết Nói cách khác là giỏo viờn cung cấp nhiều từ gợi ý hơn cho bài viết này
Unit 6 Tổng số 5 tiết
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc lấy thông tin về làm sạch môi trờng, đọc hiểu bài thơ về môi ờng
tr Thuyết phục ngời đối thoại thực hiện hành động nào đó nhằm bảo vệ môi trờng
- Nghe nói về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng
- Viết th phàn nàn theo những gợi ý đã cho
Ngôn ngữ :
- Adverbs and adjectives
- Adverb clauses of reason
- Adjective + that clause
- Conditional sentence type 1
Trang 25Từ vựng:
-deforestation, garbage dump, pesticides, regulation, sewage, foam, woods,
- spray, wrap, dissolve, recycle, reuse, harm, pump, drop, litter,
end-up, spoil, float,
-disappointed, raw, guilty, delibrate, silly,
Lu ý:
Phần điều chỉnh yêu cầu cần đạt:
- Bài nghe 4 với học sinh yếu có thể điều chỉnh cho nghe và
điền từ thiếu vào chỗ trống hoặc nghe và xác định một số từ có trong bài nghe
- Bài Writing 6: Với học sinh yếu, g/v có thể cho học sinh đọc
kĩ phần bài mẫu a) sau khi đã sắp xếp đúng thứ tự của bức th phàn nàn về việc vứt rác bừa làm ô nhiễm môi trờng Phần b): G/v cho thêm gọi ý từ của các câu trong bức th để học sinh tạo câu theo các từ gợi ý
Phần tự học:
- Language focus 1
Unit 7 Tổng số 5 tiết
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc hội thoại về chủ đề tiết kiệm năng lợng, đọc hiểu một đoạn văn ngắn để xác định nội dung chính và trả lời các câu hỏi kiểm tra mức độ hiểu bài
Trang 26- Nêu gợi ý, đề xuất giải pháp tiết kiệm năng lợng và đáp lại (tán thành hoặc phản đối) các đề xuất, gợi ý.
- Nghe thông tin về năng lợng mặt trời, xác định thông tin đúng/sai
- Soạn thảo một bài diễn văn đơn giản theo từ và cấu trúc của dàn bài gợi ý
Ngôn ngữ :
- Connectives: and, but, becáue, or, so, therefore, however
- Phrasal verbs: turn off, turn on, look for, look after, go on,
- Make suggestions: suggest+verb-ing, suggest (that) + S +should
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc đoạn văn nói về ngày lễ cuả một số nớc và xác định thông tin cụ thể trong bài
- Đa lời khen và đáp lại lời khen
- Nghe bài hát 'Auld Lang Syne' và điền thông tin vào chỗ trống
- Viết th cho bạn chia sẻ quan điểm là cần có một ngày lễ dành cho cha và một ngày lễ dành cho mẹ ở Việt Nam
Ngôn ngữ :
Trang 27- Relative clause
- Adverb clause of concession
Từ vựng:
- occur, decorate, live apart, be together, lose heart, distinguish,
celebrate, crowd, nominate, congratulate, enhance,
- Lunar New Year, festival, slavery, parade, complement, parade, occasion, tear, hug, gift,
- effective, ancient, sticky, generous,
- though, even though, although
Lu ý:
Phần điều chỉnh yêu cầu cần đạt:
- Bài Writing 6: Với học sinh trung bỡnh, có thể điều chỉnh bài tập này theo cách cho đặt câu dựa vào các từ gợi ý
Unit 9 Tổng số 5 tiết
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc hội thoại, đoạn văn về các thảm hoạ thiên nhiên và làm các bài tập xác định thông tin đúng/sai, hoàn thành các câu theo nội dung của bài đọc
- Đa ra các gợi ý, đề xuất về những việc nên làm để chuẩn bị khi sắp
có bão nhiệt đới
- Nghe về cách sống ở những khu vực có động đất và sử dụng thông tin điền vào bảng
- Viết hoàn thành câu truyện theo tranh và từ gợi ý
Ngôn ngữ :
Trang 28Phần điều chỉnh yêu cầu cần đạt:
- Bài nghe 4: với học sinh yếu, giáo viên lấy phần Tapscript thiết kế bài tập cho học sinh nghe và điền từ thiếu vào chỗ trống
- Bài đọc 5: có chủ đề khó, giáo viên cung cấp từ mới để giúp việc đọc hiểu, không đặt yêu cầu kiểm tra, đánh giá
Unit 10 Tổng số 5 tiết
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc lấy thông tin về chuyến du hành trên vũ trụ
- Hỏi và nêu phỏng đoán về sự tồn tại của các vật trên vũ trụ và trên hành tinh khác
- Nghe mô tả về đời sống trên mặt trăng và nắm thông tin chính
- Viết giải thích và lập luận đa dẫn chứng về sự tồn tại của UFOs
Ngôn ngữ :
- Modals: may, might,
- Conditional type 1 and 2
Trang 29Từ vựng:
- object, strange, spacecraft, planet, alien, evidence, step, minarel,
- exit, capture, examine, mistake,not, describe, orbit, disappear,
- impossible, another, plate-like, sparkling, as well as, aboard
Lu ý:
Phần điều chỉnh yêu cầu cần đạt:
- Bài nghe 4 dài và khó với học sinh trung bình yếu, giáo viên có thể
điều chỉnh yêu cầu thấp hơn nh nghe điền từ thiếu vào chỗ trống
- Bài Write 6: có thể điều chỉnh bài viết cho dễ hơn với học sinh trung bỡnh, vớ dụ nh : Hãy tởng tợng tình huống em đựơc mời đi du lịch trên vũ trụ, dựa vào bài Read 5, viết về việc em sẽ phải chuẩn bị gì cho chuyến đi