Về kiến thức: - Biết các khái niệm tia, đoạn thẳng.. Biểu thức đại số: - Khái niệm biểu thức đại số, giá trị của một - Biết khái niệm nghiệm của đathức một biến.. Góc tạo bởi hai đờng V
Trang 1Về kỹ năng:
- Đọc và viết đợc các số tựnhiên đến lớp tỉ
- Sắp xếp đợc các số tựnhiên theo thứ tự tăng hoặcgiảm
- Sử dụng đúng các kí hiệu:
, , , , ,
- Đọc và viết đợc các số LaMã từ 1 đến 3
- Làm đợc các phép tínhcộng, trừ, nhân, chia hết vớicác số tự nhiên
- Hiểu và vận dụng đợc cáctính chất giao hoán, kết hợp,phân phối trong tính toán
- Tính nhẩm, tính nhanhmột cách hợp lí
- Làm đợc các phép chia hết
và phép chia có d trong ờng hợp số chia không quá
tr-ba chữ số
- Thực hiện đợc các phépnhân và chia các luỹ thừacùng cơ số (với số mũ tựnhiên
- Sử dụng đợc máy tính bỏtúi để tính toán
- Bao gồm thực hiện đúng thứ tựcác phép tính, việc đa vào hoặc bỏcác dấu ngoặc trong các tính toán
- Nhấn mạnh việc rèn luyện chohọc sinh ý thức về tính hợp lí củalời giải Chẳng hạn học sinh biết đ-
- Quan tâm rèn luyện cách tínhtoán hợp lí Chẳng hạn:
13 + 96 + 87 = 13 + 87 + 96 = 196
- Không yêu cầu học sinh thực hiệnnhững dãy tính cồng kềnh, phức tạpkhi không cho phép sử dụng máytính bỏ túi
ba số
Nhấn mạnh đến việc rèn luyện kỹnăng tìm ớc và bội của một số, ớcchung, ƯCLN, bội chung, BCNNcủa hai số (hoặc ba số trong nhữngtrờng hợp đơn giản)
Ví dụ Không thực hiện phép chia,
hãy cho biết số d trong phép chia
3744 cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
Trang 2- Tìm đợc BCNN, ƯCLNcủa hai số trong những trờnghợp đơn giản.
- Biết khái niệm bội và ớccủa một số nguyên
Về kỹ năng:
- Biết biểu diễn các sốnguyên trên trục số
- Phân biệt đợc các sốnguyên dơng, các số nguyên
âm và số 0
- Vận dụng đợc các quy tắcthực hiện các phép tính, cáctính chất của các phép tínhtrong tính toán
- Tìm và viết đợc số đối củamột số nguyên, giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
- Sắp xếp đúng một dãy các
số nguyên theo thứ tự tănghoặc giảm
- Làm đợc dãy các phép tínhvới các số nguyên
Biết đợc sự cần thiết có các sốnguyên âm trong thực tiễn và trongtoán học
Ví dụ Cho các số 2, 5, 6, 1,
18, 0
a Tìm các số nguyên âm, các sốnguyên dơng trong các số đó
b Sắp xếp các số đã cho theothứ tự tăng dần
c Tìm số đối của từng số đãcho
- Biết vẽ biểu đồ phần trăm dới dạng cột, dạng ô vuông và nhận biết đợc biểu đồ hình quạt.
Trang 3- Biết các khái niệm hai ờng thẳng trùng nhau, cắtnhau, song song.
đ Biết các khái niệm ba
điểm thẳng hàng, ba điểmkhông thẳng hàng
- Biết khái niệm điểm nằmgiữa hai điểm
diễn đạt cùng một nội dung:
a Điểm A thuộc đờng thẳng a,
điểm A nằm trên đờng thẳng a, ờng thẳng a đi qua điểm A
b Điểm B không thuộc đờngthẳng a, điểm B nằm ngoài đờngthẳng a, đờng thẳng a không đi qua
điểm B
Ví dụ Vẽ ba điểm thẳng hàng và
chỉ ra điểm nào nằm giữa hai điểmcòn lại
Ví dụ Vẽ hai điểm A, B, đờng
thẳng a đi qua A nhng không đi qua
B Điền các ký hiệu , thíchhợp vào ô trống:
A a, B a
2 Tia Đoạn thẳng Độ
dài đoạn thẳng Trung
điểm của đoạn thẳng.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm tia,
đoạn thẳng
- Biết các khái niệm hai tia
đối nhau, hai tia trùng nhau
- Biết khái niệm độ dài đoạnthẳng
- Biết dùng thớc đo độ dài
Ví dụ Cho biết điểm M nằm giữa
hai điểm A, B và AM = 3cm, AB =5cm
a MB bằng bao nhiêu? Vì sao? b Vẽ hình minh hoạ
Ví dụ Học sinh biết xác định
trung điểm của đoạn thẳng bằngcách gấp hình hoặc dùng thớc đo độdài
- Biết khái niệm góc
- Hiểu các khái niệm: gócvuông, góc nhọn, góc tù, gócbẹt, hai góc kề nhau, hai góc
bù nhau
- Biết khái niệm số đo góc
- Hiểu đợc: nếu tia Oy nằmgiữa hai tia Ox, Oz thì :xOy + yOz = xOz
để giải các bài toán đơngiản
Ví dụ Học sinh biết dùng các thuật
ngữ: góc này bằng (lớn hơn, béhơn góc kia
Ví dụ Cho biết tia Ot nằm giữa
hai tia Ox, Oy và xOt = 3, xOy =7
a Góc tOy bằng bao nhiêu? Vì sao?
Trang 4- Hiểu khái niệm tia phângiác của góc.
Về kỹ năng:
- Biết vẽ một góc
Nhận biết đợc một góctrong hình vẽ
- Biết dùng thớc đo góc để
đo góc
- Biết vẽ một góc có số đocho trớc
- Biết vẽ tia phân giác củamột góc
b Vẽ hình minh hoạ
Ví dụ Học sinh biết xác định tia
phân giác của một góc bằng cáchgấp hình hoặc dùng thớc đo góc
2 Đờng tròn Tam giác Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đờngtròn, hình tròn, tâm, cungtròn, dây cung, đờng kính,bán kính
- Nhận biết đợc các điểmnằm trên, bên trong, bênngoài đờng tròn
- Biết khái niệm tam giác
- Hiểu đợc các khái niệm
đỉnh, cạnh, góc của tamgiác
- Nhận biết đợc các điểmnằm bên trong, bên ngoàitam giác
Về kỹ năng:
- Biết dùng com pa để vẽ ờng tròn, cung tròn Biết gọitên và ký hiệu đờng tròn
đ Biết vẽ tam giác Biết gọi tên và ký hiệu tam giác.
- Biết đo các yếu tố (cạnh,góc) của một tam giác chotrớc
Ví dụ Học sinh biết dùng com pa
để so sánh hai đoạn thẳng
Ví dụ Cho điểm O Hãy vẽ đờng
tròn (O; 2cm)
Ví dụ Học sinh biết dùng thớc
thẳng, thớc đo độ dài và com pa để
vẽ một tam giác khi biết độ dài bacạnh của nó
Trang 5Chuẩn kiến thức kỹ năng môn toán
- Khái niệm số hữu tỉ
- Biểu diễn số hữu tỉ
- Biết biểu diễn một số hữu tỉtrên trục số, biểu diễn một số hữu
tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
- Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Giải đợc các bài tập vận dụng
Trang 6tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và
tỉ số của chúng
Ví dụ Tìm hai số x và y biết:
3x = 7y và x - y = -16 Không yêu cầu học sinhchứng minh các tính chất của
tỉ lệ thức và dãy các tỉ số bằngnhau
- Biết ý nghĩa của việc làm tròn
ơng đối, các phép toán về saisố
- Nhận biết sự tơng ứng 1 1
giữa tập hợp R và tập các điểm
trên trục số, thứ tự của các số thựctrên trục số
- Biết khái niệm căn bậc hai củamột số không âm Sử dụng đúng
kí hiệu
Về kỹ năng:
- Biết cách viết một số hữu tỉ dớidạng số thập phân hữu hạn hoặcvô hạn tuần hoàn
- Biết sử dụng bảng số, máy tính
bỏ túi để tìm giá trị gần đúng củacăn bậc hai của một số thựckhông âm
Ví dụ Viết các phân số 5
8,
320
, 4
11 dới dạng số thập phânhữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn
- Tập hợp số thực bao gồmtất cả các số hữu tỉ và vô tỉ
Ví dụ Học sinh có thể phát
biểu đợc rằng mỗi số thực đợcbiểu diễn bởi một điểm trêntrục số và ngợc lại
y
x = 2 2
- Học sinh tìm đợc các ví dụthực tế của đại lợng tỉ lệ thuận
- Học sinh có thể giải thànhthạo bài toán: Chia một sốthành các các phần tỉ lệ vớicác số cho trớc
Ví dụ Một ngời chạy từ A đến
B hết 20 phút Hỏi ngời đóchạy từ B về A hết bao nhiêuphút nếu vận tốc chạy về bằng
0,8 lần vận tốc chạy đi
Ví dụ Thùng nớc uống trên
Trang 7Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
- Giải đợc một số dạng toán đơngiản về tỉ lệ nghịch tàu thuỷ dự định để 15 ngờiuống trong 42 ngày Nếu chỉ
có 9 ngời trên tàu thì dùng đợcbao lâu?
- Biết khái niệm đồ thị của hàmsố
độ của nó và biết xác định toạ độcủa một điểm trên mặt phẳng toạ
độ
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm
số y = ax (a 0)
- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần
đúng của hàm số khi cho trớc giá
trị của biến số và ngợc lại
Không yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y = a
x (a 0)
III Biểu thức đại số:
- Khái niệm biểu thức
đại số, giá trị của một
- Biết khái niệm nghiệm của đathức một biến
Về kỹ năng:
- Hiểu và vận dụng đợc các sốtrung bình cộng, mốt của dấu hiệu
Ví dụ Hãy thực hiện những
việc sau đây:
a Ghi điểm kiểm tra về toáncuối học kì I của mỗi học sinhtrong lớp
b Lập bảng tần số và biểu đồ
đoạn thẳng tơng ứng
c Nêu nhận xét khi sử dụngbảng (hoặc biểu đồ tần số đãlập đợc (số các giá trị của dấu
Trang 8hiệu; số các giá trị khác nhau;giá trị lớn nhất, giá trị nhỏnhất; giá trị có tần số lớn nhất;các giá trị thuộc khoảng nào làchủ yếu).
d Tính số trung bình cộng củacác số liệu thống kê
I Đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song song.
1 Góc tạo bởi hai đờng
Về kỹ năng:
- Biết và sử dụng đúng tên gọicủa các góc tạo bởi một đờngthẳng cắt hai đờng thẳng: góc so
le trong, góc đồng vị, góc trongcùng phía, góc ngoài cùng phía
- Biết dùng êke vẽ đờng thẳngsong song với một đờng thẳngcho trớc đi qua một điểm cho trớcnằm ngoài đờng thẳng đó (haicách
Ví dụ Vẽ một đờng thẳng cắt
hai đờng thẳng và chỉ ra cáccặp góc so le trong, các cặpgóc đồng vị
Ví dụ Dùng êke vẽ hai
đ-ờng thẳng cùng vuông góc vớimột đờng thẳng thứ ba
Ví dụ Dùng êke vẽ hai
đ-ờng thẳng cắt một đđ-ờng thẳngtạo thành một cặp góc so letrong bằng góc nhọn của êke
II Tam giác
1 Tổng ba góc của một
- Biết định lí về tổng ba góc củamột tam giác
- Biết định lí về góc ngoài củamột tam giác
Về kỹ năng:
Vận dụng các định lí trên vàoviệc tính số đo các góc của tamgiác
Ví dụ Cho tam giác ABC có
, 80
ˆ 0
B Cˆ 30 0 Tia phân
giác của góc A cắt BC ở D.Tính ADC và ADB
Trang 9Ví dụ Cho góc xAy Lấy
điểm B trên tia Ax, điểm Dtrên tia Ay sao cho AB = AD.Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia
Dy lấy điểm C sao cho BE =
DC Chứng minh rằng BC =DE
3 Các dạng tam giác
đặc biệt.
- Tam giác cân Tam
giác đều
- Tam giác vuông Định
lí Py-ta-go Hai trờng
hợp bằng nhau của tam
- Biết vận dụng các trờng hợpbằng nhau của tam giác vuông đểchứng minh các đoạn thẳng bằngnhau, các góc bằng nhau
Ví dụ Cho tam giác nhọn
ABC Kẻ AH vuông góc với
BC (H BC Cho biết AB =13cm, AH = 12cm, HC =16cm Tính các độ dài AC,BC
Ví dụ Cho tam giác ABC cân
tại A ( Aˆ < 9 Vẽ BH AC
(H AC, CK AB (K AB
a Chứng minh rằng AH = AK
b Gọi I là giao điểm của
BH và CK Chứng minh rằng
AI là tia phân giác của góc A
III Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đờng đồng quy của tam giác:
- Biết quan hệ giữa góc và cạnh
đối diện trong một tam giác
- Biết bất đẳng thức tam giác
2 Quan hệ giữa đờng
vuông góc và đờng xiên,
giữa đờng xiên và hình
chiếu của nó.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đờng vuônggóc, đờng xiên, hình chiếu của đ-ờng xiên, khoảng cách từ một
trong hai đờng xiên kẻ từ một
điểm nằm ngoài một đờngthẳng đến đờng thẳng đó: a Đờng xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn b Đờng xiên nào lớn hơn thì
có hình chiếu lớn hơn
Trang 103 Các đờng đồng quy
của tam giác.
- Các khái niệm đờng
trung tuyến, đờng phân
giác, đờng trung trực,
đ-ờng cao của một tam
giác
- Sự đồng quy của ba
đờng trung tuyến, ba
đ-ờng phân giác, ba đđ-ờng
trung trực, ba đờng cao
của một tam giác
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đờng trungtuyến, đờng phân giác, đờng trungtrực, đờng cao của một tam giác
- Biết các tính chất của tia phângiác của một góc, đờng trung trựccủa một đoạn thẳng
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc các định lí về sự
đồng quy của ba đờng trungtuyến, ba đờng phân giác, ba đờngtrung trực, ba đờng cao của mộttam giác để giải bài tập
- Biết chứng minh sự đồng quycủa ba đờng phân giác, ba đờngtrung trực
Không yêu cầu chứng minh sự
đồng quy của ba đờng trungtuyến, ba đờng cao
A(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD +
BC + BD,trong đó: A, B, C, D là các sốhoặc các biểu thức đại số
- Đa ra các phép tính từ đơn giản đến mức
độ không quá khó đối với học sinh nóichung Các biểu thức đa ra chủ yếu có hệ
số không quá lớn, có thể tính nhanh, tínhnhẩm đợc
Trang 11(A B)2 = A2 2AB + B2,
A2 B2 = (A + B) (A B),(A B)3 = A3 3A2B + 3AB2
- Các biểu thức đa ra chủ yếu có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm đợc
+ Phơng pháp đặt nhân tửchung
+ Phơng pháp dùng hằng
đẳng thức
+ Phơng pháp nhóm hạng tử
+ Phối hợp các phơng phápphân tích thành nhân tử ở trên
Các bài tập đa ra từ đơn giản đến phứctạp và mỗi biểu thức thờng không có quáhai biến
Ví dụ Phân tích các đa thức sau thành
- Vận dụng đợc quy tắc chia
đơn thức cho đơn thức, chia đathức cho đơn thức
- Vận dụng đợc quy tắc chiahai đa thức một biến đã sắpxếp
- Đối với đa thức nhiều biến, chỉ đa racác bài tập mà các hạng tử của đa thức bịchia chia hết cho đơn thức chia
Ví dụ Làm phép chia : (15x2y3 12x3y2) : 3xy
- Không nên đa ra trờng hợp số hạng tửcủa đa thức chia nhiều hơn ba
- Chỉ nên đa ra các bài tập về phép chiahết là chủ yếu
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc tính chất cơ
- Rút gọn các phân thức mà tử và mẫu códạng tích chứa nhân tử chung Nếu phảibiến đổi thì việc biến đổi thành nhân tửkhông mấy khó khăn
Ví dụ Rút gọn các phân thức:
Trang 122 2
3x yz15xz ; 3(x y)(x z)2
- Chủ yếu đa ra các phép tính cộng, trừhai phân thức đại số từ đơn giản đến phứctạp với mẫu chung không quá 3 nhân tử
; c)
2 2
5x yxy
- Hiểu thực chất biểu thứchữu tỉ là biểu thức chứa cácphép toán cộng, trừ, nhân, chiacác phân thức đại số
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc quy tắc nhânhai phân thức:
A.B
C
D= A.C
B.D
- Vận dụng đợc các tính chấtcủa phép nhân các phân thức
đại số:
A.B
C
D= C.D
A
B (tính giaohoán);
15z 4xy 15.4xy z 5yz ;
- Phần biến đổi các biểu thức hữu tỉ chỉnên đa ra các ví dụ đơn giản trong đó cácphân thức có nhiều nhất là hai biến với các
hệ số bằng số cụ thể
Trang 13Một phơng trình với ẩn x códạng A(x) = B(x), trong đó vếtrái A(x) và vế phải B(x) là haibiểu thức của cùng một biến x.
- Hiểu khái niệm về hai
ơng trình tơng đơng: Hai
ph-ơng trình đợc gọi là tph-ơng đph-ơngnếu chúng có cùng một tậphợp nghiệm
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc quy tắc chuyển
vế và quy tắc nhân
- Đa ra một ví dụ thực tế (một bài toán có
ý nghĩa thực tế) dẫn đến phải giải một
b là các hằng số, a
Nghiệm của phơng trình bậcnhất
A = , B = , C =
- Giới thiệu điều kiện xác
định (ĐKXĐ của phơng trìnhchứa ẩn ở mẫu và nắm vữngquy tắc giải phơng trình chứa
ẩn ở mẫu:
+ Tìm điều kiện xác định
+ Quy đồng mẫu và khửmẫu
- Với phơng trình tích, không đa ra dạng
có quá ba nhân tử và cũng không nên đa radạng có nhân tử bậc hai đầy đủ phải biến
- Với phơng trình chứa ẩn ở mẫu, chỉ đa
ra các bài tập mà mỗi vế của phơng trình
có không quá hai phân thức và việc tìm
điều kiện xác định của phơng trình cũngchỉ dừng lại ở chỗ tìm nghiệm của phơngtrình bậc nhất
Bớc 1: Lập phơng trình:
+ Chọn ẩn số và đặt điềukiện thích hợp cho ẩn số
+ Biểu diễn các đại lợngcha biết theo ẩn và các đại l-ợng đã biết
+ Lập phơng trình biểu thịmối quan hệ giữa các đại lợng
- Đa ra tơng đối đầy đủ về các thể loạitoán (toán về chuyển động đều; các bàitoán có nội dung số học, hình học, hoáhọc, vật lí, dân số
- Chú ý các bài toán thực tế trong đờisống xã hội, trong thực tiễn sản xuất vàxây dựng