Tạm dịch: Những người năng động, cởi mở đôi khi cần phải tránh khỏi đám đông Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following que
Trang 1HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT 2020 THI THỬ KYS – LẦN 4
MÔN: TIẾNG ANH
Ngày thi: 28/3/2020 Thời gian làm bài: 60 phút
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions
replace /rɪˈpleɪs/ (v): thay thế
eclipse /ɪˈklɪps/ (v): thay thế = replace
overweigh /ˌəʊ.vəˈweɪt/ (a): quá trọng lượng
danger /ˈdeɪn.dʒər/ (n): nguy cơ,sự nguy hiểm
Question 2: A eventually B depletion C competitive D regretful
eventually /ɪˈven.tʃu.ə.li/ (adv): cuối cùng
depletion /dɪˈpliː.ʃən/ (n): sự giảm
competitive /kəmˈpet.ɪ.tɪv/ (a): cạnh tranh
regretful /rɪˈɡret.fəl/ (a): lấy làm tiếc
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions
frequent /friː.ˈkwənt/ (v): đi lại => to be frequented by
ripen /ˈraɪ.pən/ (v): làm chín
mother /ˈmʌð.ər/ (n): mẹ
harness /ˈhɑː.nəs/ (n): bộ yên ngựa; (v): khai thác
Trang 2Question 4: A gravitate B interest C important D vicious
gravitate /ˈɡræv·ɪˌteɪt/ (v): bị thu hút
interest /ˈɪn.trəst/ (n): sự hứng thú
important /ɪmˈpɔː.tənt/ (a): quan trọng
vicious /ˈvɪʃ.əs/ (a): xấu xa, ác ý
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentences that best completes each
of the following exchanges
Question 5: - “How often do you like to wear jeans?”- “ _.”
A Of course! I’m a big fan of jeans B I often spend so much to buy jeans
Tạm dịch: Bao lâu thì bạn mặc quần Jean - Thường xuyên
Question 6: Mike is having dinner at his girlfriend’s house
Mike: “This course is scrumptious I’m really big on it!”
His girlfriend: “ _”
Course (n): món ăn
Be big on sth: thích cái gì rất nhiều
Tạm dịch: Món ăn này thật là tuyệt vời Tôi rất thích nó! - Tôi vui vì bạn thích nó
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE meaning to the underlined part in each of the following questions
Question 7: If you’re a shopaholic like me, it’s a great excuse to exercise the old credit card
Shopaholic /ˌʃɒp.əˈhɒl.ɪk/ = a slave to fashion = shopping addict : người nghiện mua sắm
≠ miser: /ˈmaɪ.zər/ = someone who has a strong wish to have money and hates to spend it:người keo kiệt
Tạm dịch: Nếu bạn là một người nghiện mua sắm như tôi, thì đó là một lý do tuyệt vời để sử dụng
thẻ tín dụng
Question 8: Even the most social butterfly sometimes needs to flutter away from the public gaze
A introvert B extroveBrt C scrumptious D absent-minded
extrovert /ˈek.strə.vɜːt/ (n): người hướng ngoại = Social butterfly
≠ introvert /ˈɪn.trə.vɜːt/ (n): người hướng nội
Scrumptious /ˈskrʌmp.ʃəs/ (v): ngon
Absent-minded /æb.səntˈmaɪn.dɪd/ (a): đãng trí
Trang 3Tạm dịch: Những người năng động, cởi mở đôi khi cần phải tránh khỏi đám đông
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
Question 9: Mike made me _ her next week
Make sb V: khiến ai làm gì
Promise to V: hứa làm gì
Tạm dịch: Mike bắt tôi hứa sẽ đến thăm cô ấy vào tuần tới
Question 10: She won’t get married until she _ 25 years old
Ở câu có hai thì Present và Future, sau mệnh đề chỉ thời gian không chia thì tương lai mà phải chia theo quy tắc hòa hợp sau đây:
Tương lai đơn – WHEN – Hiện tại đơn +thời gian ở tương lai
Tương lai đơn – AFTER – Hiện tại đơn /Hiện tại hoàn thành+thời gian ở tương lai
Ex: He will comeback to his country after he finishes his courses
Tương lai đơn – BEFORE – Hiện tại đơn
Tương lai hoàn thành –BY THE TIME– Hiện tại đơn
Tương lai đơn – AS SOON AS – Hiện tại đơn /Hiện tại hoàn thành
Tương lai đơn – UNTIL – Hiện tại đơn
Tạm dịch: Cô ấy sẽ không kết hôn cho đến khi 25 tuổi
Question 11: If you had arrived at the sale early, you _ a better selection
Unreal in the past (không có
thật ở quá khứ)
Could/ would/ should/ might + have + V3
Past Perfect (had + V3)
Find – found - found: tìm thấy
found - founded - founded: thành lập
Tạm dịch: Nếu bạn đến vào lúc sale sớm hơn, bạn đã có thể tìm thấy lựa chọn tốt hơn
Question 12: _ the solar system may seem big, it is a very small part of the universe
A Despite B Although C Even though it D Because
In spite of/ despite + N-phrase/ V-ing/ Gerund phrase
Although/ thought/ even though + S + V: mặc dù
Trang 4Tạm dịch: Mặc dù hệ mặt trời có vẻ lớn, nhưng nó là một phần rất nhỏ trong vũ trụ
Question 13: , Phil was a gregarious individual who enjoyed the company of others
enormously
A Physically B Phsychologically C Socially D Technically
Physically /ˈfɪz.ɪ.kəl/:về mặt thể chất
Phsychologically /ˌsaɪ.kəlˈɒdʒ.ɪ.kəl.i/:về mặt tâm lý
Socially /ˈsəʊ.ʃəl.i/:về mặt giao tiếp xã hội
Technically /ˈtek.nɪ.kəl.i/:về mặt kĩ thuật
Tạm dịch: Phil - một người rất hay giao du-rất thích bầu bạn với người khác
Question 14: “Antidisestablishmentarianism” is one of 14 longest words in English
Dùng the với so sánh nhất
Tạm dịch: “Antidisestablishmentarianism” là một trong 14 từ dài nhất trong tiếng Anh
Question 15: Her homework _, Sally went to bed at midnight
Hai câu cùng chủ ngữ, ta có thể rút gọn bớt một chủ ngữ như sau
1 I saw Mr Tam I ran away
Seeing Mr Tam, I ran away
2 His novel was written in 2000 It was the best-seller at that time
Written in 2000, his novel was the best-seller at that time
Hai câu khác chủ ngữ, ta có thể rút gọn như sau
N + V-ing => active (mang nghĩa chủ động)
The girl stood all by herself Her hair fluttered in the wind (khác chủ ngữ)
=> The girl stood all by herself, her hair FLUTTERING in the wind (CHỦ ĐỘNG) (Cô gái đứng một mình, tóc dài bay trong gió…)
There was nothing else to do we went home
=> There BEING nothing else to do, we went home
N + PP => passive (mang nghĩa bị động)
He sat all by by himself in the room His back was turned to the window (khác chủ ngữ)
=>He sat all by by himself in the room, his back TURNED to the window (BỊ ĐỘNG)
Tạm dịch: Sau khi hoàn thành bài tập, Sally đi ngủ
Question 16: It took Martha three years to _ “Clarissa”, or “The History of a Young Lady”
by Samuel Richardson, as the book contain 1,536 pages
A get through B look after C make for D end up
Trang 5Get through = accomplish: hoàn thành
Look after = take care: chăm sóc
Make for = make possible
End up = kết cục, cuối cùng
Tạm dịch: Martha phải mất ba năm để hoàn tất cuốn “Clarissa”, hay “The History of a Young
Lady” của Samuel Richardson, vì cuốn sách có 1.536 trang
Question 17: life began billions of years ago in the water
A In the belief B Believing C It is believed that D The belief
Cấu trúc bị động
It+ to be + V (believe/ think/ say/…) + that + S + V2 + O = S + tobe +V + to V2/ to have V ed/pp
Tạm dịch: Người ta tin rằng cuộc sống bắt đầu từ hàng tỷ năm trước trong nước
Question 18: It is essential that every student _ the exam before attending the course
It is + important/ necessary/ essential/ vital /crucial… that + chủ ngữ + động từ dạng nguyên mẫu
(không có to)
Tạm dịch: Điều quan trọng là mọi sinh viên vượt qua kỳ thi trước khi tham gia khóa học
Question 19: Mike’s high marks on the National High School Graduation Examination were
his hard work
Question 20: Total weight of all the ants in the world is much greater than _
C that of all human beings D those of all human beings
THAT và THOSE dùng để thay thế cho danh từ nhằm tránh sự lặp lại của danh từ trong câu THAT thay thế cho danh từ số ít, THOSE thay thế cho danh từ số nhiều
Tạm dịch: Tổng trọng lượng của tất cả các loài kiến trên thế giới lớn hơn nhiều so với trọng lượng
của tất cả loài người
Question 21: The company’s total number of retired _ is nineteen
Personel /ˌpɜː.sənˈel/ (pl.n): nhân viên công ty,thành viên của tổ chức
personal /ˈpɜː.sən.əl/ (a): cá nhân
Tạm dịch: Tổng số nhân viên đã nghỉ hưu của công ty là mười chín
Question 22: _ is a fact many smokers choose to ignore
A That smoking is harmful to health B It is harmful to health to smoke
C To smoke is harmful to harmful to health D Smoking is harmful to health
Trang 6Mệnh đề danh từ có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu
E.g
What she wants to do is her business
That Allen didn’t come to my party makes me very sad
Their decision depends on what they think
Cấu trúc của 1 mệnh đề danh từ: That/ Whether/Từ để hỏi … + S + V1 + (O)
Tạm dịch: Hút thuốc có hại cho sức khỏe là một sự thật mà nhiều người hút thuốc phớt lờ
Question 23: Can you see these letters first, please? The others
A don’t have been answered immediately B haven’t to be answered immediately
C aren’t answered immediately D don’t have to be answered immediately
Bị động: Have to + V → Have to + be + V3/Ved
The others = the other + letters
Tạm dịch: Bạn có thể xem những bức thư này trước không? Những bức thư khác không cần phải
xem ngay
Đáp án C không hợp nghĩa
Đáp án A, B sai cấu trúc
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 24 to 28
RICE
Rice, or com, is the very bedrock of
Vietnamese cuisine In imperial Hue, rice with
salt was served to distinguished guests by
royal mandarins; these days locals eats at least
one rice-based meal every day and offer a bowl
of rice to departed ancestors
If a Vietnamese says, ‘An com di’ (literally
‘let’s eat rice’), it’s an invitation to lunch or
dinner You can also get your fill of the stuff,
accompanied by a variety of stir-fried meat, fish
and vegetable dishes, at specialized, informal
eateries called quan com binh dan
Gạo, hay cơm, là nền tảng rất riêng của ẩm thực Việt Nam Ở triều đình Huế, cơm với muối được phục vụ cho những vị khách quý của các
vị quan; ngày nay người dân địa phương ăn ít nhất một bữa ăn làm từ gạo mỗi ngày và dâng một bát cơm cho tổ tiên đã ra đi
Nếu một người Việt Nam nói, ‘Ăn cơm đi’ (nghĩa đen là ‘là gì thì mình biết rồi đó ’), thì
đó là một lời mời ăn trưa hoặc ăn tối Bạn cũng
có thể được ăn no, kèm theo một loạt các món thịt xào, cá và rau, tại các quán ăn chuyên biệt, không chính thức được gọi là quán cơm bình dân
Trang 7(Question 26) Cooked to a soupy state
with chicken, eel or duck, rice become chao (rice
porridge) (D is TRUE); fried in a hot wok with
egg, vegetables and other ingredients, it’s com
rang; and ‘broken’ into short grains, steamed,
topped with barbecued pork, an egg, and sliced
cucumber, and accompanied by nuoc cham (a
dipping sauce of sweetened fish sauce), it’s com
tam Tiny clams called hen are sautéed with
peppery Vietnamese coriander and ladled over
rice to make com hen (A is TRUE)
(Question 27) Sticky or glutinous rice
(white, red and black) is mixed with pulses or
rehydrated dried corn, peanuts and sesame
seeds for a filling breakfast treat called xoi (ngo
in central Vietnam) It can also be mixed with
sugar and coconut milk then moulded into
sweet treats (Question 28, A is incorrect), or
layered with pork and steamed in bamboo or
banana leaves for banh chung, a Tet speciality
Soaked and ground into flour, rice
becomes the base for everything from noodles
and sweets to crackers and the dry, round,
incorrect) that Vietnamese moisten before
using to wrap salad rolls and other specialities
Được nấu đến trạng thái lõng bõng với thịt gà, lươn hoặc vịt, cơm trở thành cháo; xào trong chảo nóng với trứng, rau và các nguyên liệu
khác, nó là cơm rang; và chia thành các loại ngũ cốc ngắn, hấp, phủ thịt lợn nướng, trứng và
dưa chuột thái lát, và kèm theo nước chấm (nước chấm ngâm nước mắm ngọt), nó là cơm tấm Ngao nhỏ gọi là hến được xào với rau răm
Việt Nam và múc lên cơm để làm món gà mái
Gạo nếp hoặc nếp dính (trắng, đỏ và đen) được trộn với đậu Hà Lan hoặc ngô khô, đậu phộng
và hạt vừng để làm bữa sáng đầy đủ gọi là xôi (ngo ở miền trung Việt Nam) Nó cũng có thể
được trộn với đường và nước cốt dừa sau đó được đúc thành các món ngọt, hoặc xếp lớp với thịt lợn và hấp trong lá tre hoặc lá chuối cho bánh chưng, một đặc sản Tết
Được ngâm và nghiền thành bột, gạo trở thành nền tảng cho mọi thứ, từ mì và kẹo đến bánh quy giòn và ‘giấy’ khô, tròn, trong suốt mà người Việt Nam làm ẩm trước khi sử dụng để
các đặc sản khác
Bedrock (n): (nghĩa bóng) nền tảng = backbone = cornerstone = foundation
Imperial Hue (n): triều đình Huế
Distinguished (a): nổi tiếng; đàng hoàng
Mandarin (n): quan lại
Sitr-fried meat (n): Thịt xào
Eatery (n): quán ăn
Wok (n): chảo
Trang 8Ingredients (pl.n): nguyên liệu
Grain (n): hạt lúa
A dipping sauce (n): nước chấm
Sauté - sautéed - sautéed /ˈsəʊ.teɪ/ (v): áp chảo
Peppery Vietnamese coriander (n): rau răm VN
Ladle (v): múc bằng vá
Ladle (n): cái vá múc canh
Glutinous (a): dính
Pulse /pʌls/ (n): đậu Hà Lan
Peanut (n): đậu phụng
Sesame seed (n): hạt mè
Treat (n): bữa tiệc
Mould – moulded – moulded /məʊld/ (v): đúc
Mould (n): cái khuôn
Speciality (n): đặc sản
Cracker (n): bánh quy giòn
Moisten (v): làm ẩm
Question 24: Which of the following best serves as the title for the passage?
A Rice and Vietnameses Palates B Rice and Its Combination
C Rice and Its Culinary Repertoires D Rice and Its Enthusiasts
Điều nào sau đây tốt nhất phục vụ như là tiêu đề cho đoạn văn?
A Gạo và khẩu vị người Việt Nam B Gạo và sự kết hợp của nó
C Gạo và các bộ sưu tập ẩm thực của nó D Gạo và fans
Question 25: The word “distinguished” in the first paragraph is closest in meaning to
Distinguished (a): đàng hoàng; used to describe a respected and admired person, or their work Gần nghĩa nhất với important
Scrumptious (a): ngon miệng
Aloof (a): lạnh lùng, thờ ơ
Negligible (a): không quan trọng
Question 26: According to the third paragraph, which of the following is NOT true?
A Com hen are made by ladling sautéed tiny clams over rice
B The culinary techniques of ‘com rang’ and ‘com tam’ are identical
C Chao, com tam, com rang, com hen are all made from rice
Trang 9D Rice becomes rice porridge if it’s cooked to a soupy state
Theo đoạn thứ ba, điều nào sau đây KHÔNG đúng?
A Cơm hến được làm bằng cách múc những con hến nhỏ đã được xào lên cơm
B Các kỹ thuật nấu nướng của ‘cơm rang, và‘ cơm tấm, giống hệt nhau
C Cháo, cơm tấm, cơm rang, cơm hến đều được làm từ gạo
D Gạo trở thành cháo nếu nó nấu chín đến trạng thái lỏng bỏng
Giải thích: Đọc dẫn chứng ta thấy kỹ thuật nấu nướng của ‘cơm rang’, và ‘cơm tấm’, khác nhau Question 27: The word “it” in the fourth paragraph refers to
Question 28: According to the passage, one of Vietnamese specialities _
A can be mixed with sugar and coconut milk then moulded into sweet treats
B can be the base for noodles, sweets, crackers and the dry, round, translucent ‘papers’
C can be moistened before being used to wrap salad rolls
D can be made by layering rice with pork and steaming it in bamboo
Theo đoạn văn, một trong những đặc sản của Việt Nam
A có thể trộn với đường và nước cốt dừa sau đó làm thành những món ngọt
B có thể là nền tảng cho mì, kẹo, bánh quy giòn và bánh tráng
C có thể được làm ẩm trước khi được sử dụng để bọc cuộn salad
D có thể được thực hiện bằng cách xếp lớp cơm với thịt lợn và hấp trong tre
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences of the following questions
Question 29: Their feelings for each other deteriorate quickly after the incident Eventually, they
broke up
A Their feelings for each other deteriorate quickly after the incident, and they broke up at the
end
B Their feelings for each other deteriorate quickly after the incident, as they broke up in the
end
C Their feelings for each other deteriorate quickly after the incident; therefore, they broke up
at the end
D Their feelings for each other deteriorate quickly after the incident, and they broke up in the
end
At the end: Thời điểm mà việc gì đó kết thúc
The player shook hands at the end of the game
In the end: Kết quả cuối cùng của tình huống, cuối cùng
Trang 10We had a lot of problems with our car We sold it in the end
Tạm dịch: Tình cảm của họ dành cho nhau xấu đi nhanh chóng sau vụ việc Cuối cùng, họ chia
tay
A Tình cảm của họ dành cho nhau xấu đi nhanh chóng sau sự cố, và cuối cùng họ đã chia tay
B Tình cảm của họ dành cho nhau xấu đi nhanh chóng sau sự cố, vì cuối cùng họ đã chia tay
C Tình cảm của họ dành cho nhau xấu đi nhanh chóng sau sự cố; Do đó, họ đã chia tay vào lúc cuối
D Tình cảm của họ dành cho nhau xấu đi nhanh chóng sau sự cố, và cuối cùng họ đã chia tay
Question 30: Her desire to see her boyfriend was so strong She chose to ignore all advice from her
family members
A Her desire to see her boyfriend was so strong but it was put down by advice from her family
members
B Her desire to see her boyfriend was so strong that she chose to ignore all advice from her
family members
C Her desire to see her boyfriend was strong and she chose to ignore all advice from her family
member
D Her desire to see her boyfriend was so strong; however, she chose to ignore all advice from
her family members
Tạm dịch: Mong muốn được nhìn thấy bạn trai của cô ấy rất mạnh mẽ Cô chọn cách phớt lờ mọi lời khuyên từ các thành viên trong gia đình
A Mong muốn được nhìn thấy bạn trai của cô ấy rất mạnh mẽ nhưng điều đó đã bị dập tắt bởi những lời khuyên từ các thành viên gia đình cô ấy
B Mong muốn được nhìn thấy bạn trai của cô ấy mạnh mẽ đến mức cô ấy đã chọn bỏ qua mọi lời khuyên từ các thành viên gia đình
C Mong muốn được nhìn thấy bạn trai của cô ấy rất mạnh mẽ và cô ấy đã chọn bỏ qua mọi lời khuyên từ thành viên gia đình
D Mong muốn được nhìn thấy bạn trai của cô ấy rất mạnh mẽ; tuy nhiên, cô đã chọn bỏ qua tất cả lời khuyên từ các thành viên gia đình của mình
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 16 to 23
WHAT’S IN YOUR PHONE?
(Question 32) Armed with digital devices,
young people are leading the way to a cashless
future with 111% increase in consumer use of
Được trang bị các thiết bị kỹ thuật số, những
người trẻ tuổi đang dẫn đầu một tương lai
không tiền mặt với mức tăng 111% trong việc