Cờng độ dòng điện i biến thiên điều hoà cùng tần số góc ω và trễ pha 2 π với điện tích của bản tụ.. Năng lợng từ trờng trong mạch biến thiên tuần hoàn cùng tần số với năng lợng điện trờ
Trang 1Họ và tên:……….………Thi thử đại học lần 4 Đề 2
Câu 1 :
Một vật dao động điều hoà Trong khoảng 1
20s đầu tiên, vật di chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí C, li
độ xC = 4 2 cm, ở C vận tốc của vật triệt tiêu Vận tốc của vật khi có li độ xN = - 4 cm là
A 40π cm/s B 24π cm/s C 20π cm/s D 36π cm/s.
Câu 2 : Cho mach LC dao động điện từ tự do Tìm câu sai
A Cờng độ dòng điện i biến thiên điều hoà cùng tần số góc ω và trễ pha
2
π
với điện tích của bản tụ
B Điện tích trên tụ biến thiên điều hoà với tần số góc 1
LC
C Năng lợng từ trờng trong mạch biến thiên tuần hoàn cùng tần số với năng lợng điện trờng và có giá trị lớn
nhất khi q = 0
D. Năng lợng điện trờng trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số góc
/
ω = 2ω và có giá trị lớn nhất khi q =
max
q
Câu 3 : Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là u = 0, 4sin 2 (2 π t − 0, 2 )( x cm s , ). Tốc độ truyền sóng là
Câu 4 : Câu nào sau đây sai
A Sự huỳnh quang có thời gian phát quang ngắn hơn sự lân quang.
B Năng lợng các phôtôn của ánh sáng phát quang nhỏ hơn năng lợng các phôtôn của ánh sáng kích thích.
C Sự huỳnh quang và sự lân quang diễn ra ở nhiệt độ bình thờng.
D ánh sáng phát quang có bớc sóng ngắn hơn ánh sáng kích thích.
Câu 5 : Tìm câu sai khi nói về quang phổ
A Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí, hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích ( bằng nhiệt hay
bằng điện)
B Các chất rắn, chất lỏng và những chất khí bị nén mạnh, có khối lợng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra
quang phổ liên tục
C Điều kiện để thu đợc quang phổ hấp thụ là nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của
nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D Quang phổ vạch hấp thụ của natri là một nền quang phổ liên tục, thiếu hai vạch vàng do bị hơi natri hấp thụ,
thay vào đó là hai vạch đen sát nhau ứng với hai bớc sóng λ1 = 0,5890μm và λ2 = 0,5896μm
Câu 6 : Công suất hao phí ΔP trong quá trình truyền tải điện năng đi xa có đặc điểm nào sau đây
A Tỉ lệ nghịch với chiều dài dây tải điện.
B Tỉ lệ thuận với tiết diện của dây.
C Tỉ lệ nghịch với bình phơng điện áp hai đầu dây ở đờng truyền.
D Tỉ lệ thuận với thời gian truyền tải.
Câu 7 : Chọn câu sai
A Các sao dù tồn tại ổn định lâu dài, nhng đều có một lịch sử hình thành và phát triển.
B Lúc đầu các sao là một đám khí bụi khổng lồ lực hấp dẫn nén đám bụi đó lại thành một ngôi sao nguyên
thuỷ cha đủ nóng và cha sáng
C Thiên Hà chứa mặt trời và trái đất gọi là Ngân Hà
D Vũ trụ là ổn định không thay đổi từ quá khứ dến tơng lai.
Câu 8 : Câu nào sai khi nói về hấp thụ lọc lựa?
A Những vật hấp thụ một phần đáng kể ánh sáng nhìn thấy là những vật màu đen.
B Những vật không hấp thụ ánh sáng nhìn thấy là những vật trong suốt không màu.
C Những vật hấp thụ lọc lựa ánh áng nhìn thấy là vật trong suốt có màu.
D Mọi chất đều hấp thụ ánh sáng một cách lọc lựa, nghĩa là hấp thụ những phôtôn có bớc sóng này, mà không
hấp thụ những phôtôn có bớc sóng khác
Câu 9 : Một vật có khối lợng 200g, thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ 1,5s Cơ năng của vật 1,2mJ Biên
độ dao động của vật là
Câu 10 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến thu đợc bớc sóng λ =1 60mkhi dùng tụ điện C1 và thu đợc
bớc sóngλ =2 80m khi dùng tụ điện C2 Khi dùng hai tụ C1 và C2 mắc song song thì mạch thu đợc bớc sóng là
Câu 11 : Cho mạch điện nh hình vẽ : R = 20Ω, ZL = 100Ω ; ZC = 50Ω
4
QM
Điện áp giữa hai đầu trở thuần
4
NQ
C
Trang 2C. 40cos 100
4
NQ
Câu 12 : Câu nào sau đây là sai
A Khối lợng tơng đổi tính của phôtôn là ph h
m
c λ
B Khi một vật chuyển động với tốc độ lớn bằng tốc độ ánh sáng thì
2 2
c
− = do đó năng lợng toàn phần lớn đến vô cực
C Phôtôn nào có bớc sóng λ càng nhỏ thì khối lợng tơng đối tính càng lớn Và năng lợng toàn phần càng lớn.
D Khi khối lợng của một vật giảm một lợng Δm thì năng lợng toàn phần cũng giảm một lợng ΔE = Δm.c2
Câu 13 : Một vật tham gia 4 dao động điều hoà cùng phơng ,cùng tần số:
3
x = π t + π cm
x 2= 6 3 cos 20 π tcm
2
4
2
3
Phơng trình dao động tổng hợp là
3
x = π t + π cm
π π
2
Câu 14 : Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đợc mắc vào mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U không
đổi, cho tần số góc ω không đổi Cho C biến thiên để UC đạt cực đại Biểu thức UCmax
A.
L C
L
U
Z
+
max
L C
U
R
+
C.
max
L C
L
U
Z
+
L C
U
R
+
Câu 15 : Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đa đồng hồ xuống độ sâu 600m thì trong một ngày
đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu Bỏ qua sự thay đổi theo nhiệt độ Cho bán kính trái đất
6400km
A Chậm 4,05s B Chậm 8,1s C Nhanh 4,05s D Nhanh 8,1s.
Câu 16 : Hình vẽ mô tả sự phụ thuộc của
li độ u của mỗi phần tử của
môi trờng tại thời điển t = 0
vào khoảng cách x từ phần tử đó
tới nguồn sóng Biết sóng truyền đi
với vận tốc 3m/s theo chiều 0x
Phơng trình dao động của phần
tử B cách nguồn sóng 1m là
3
t
t
t
2
t
Câu 17 : Tính năng lợng nghỉ của 1kg chất bất kỳ và so sánh với nhiệt lợng toả ra khi đốt hết 1kg étxăng Biết
năng suất toả nhiệt của étxăng là 45.106J/kg
A 0,11.10-16J; 0,025.10-22lần B 9.1016J; 2.109lần
C 0,11.10-16J; 405.1022lần D 3.108J; 2,5.1022lần
Câu 18 : Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn 0,62àm Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lợt các chùm bức xạ
có tần số f1= 4,5.1014Hz ; f2= 5,0.1013Hz ; f3 = 6,5.1013Hz ; f4 = 6,0.1014Hz thì hiện tợng quang điện sẽ
sảy ra với
A Chùm bức xạ f3 B Chùm bức xạ f1 C Chùm bức xạ f2 D Chùm bức xạ f4
Câu 19 : Khẳng định nào sau đây phù hợp với các tiên đề của Bo?
A Trong một nguyên tử, các electron quay quanh hạt nhân trên các quỹ đạo bất kỳ khác nhau.
B Khi các electron chuyển từ một quỹ đạo dừng này sang một quỹ đạo dừng khác, nó hấp thụ hoặc bức xạ một
phôtôn
C Khi electron đợc cung cấp thêm một năng lợng nào đó, nó chuyển sang một quỹ đạo mới.
D Electron chỉ tồn tại lâu dài ở bất kỳ quỹ đạo nào, mỗi quỹ đạo ứng với một trạng thái năng lợng xác định của
nguyên tử
x(m)
u(m) 0,5
- 0,5
A O
B
Trang 3Câu 20 : Khi nhiệt độ ở nơi đặt con lắc đơn tăng lên thì
A chu kỳ của con lắc tăng lên B chu kỳ của con lắc giảm đi.
C tần số của con lắc không thây đổi D tần số của con lắc tăng lên.
Câu 21 : Chọn phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc
A ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ xác định trong mọi môi trờng.
B ánh sáng đơn sắc có một màu xác định không phụ thuộc vào quan sát viên.
C ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền v xác định, không phụ thuộc vào môi trờng.
D ánh sáng đơn sắc có tần số không đổi với mọi môi trờng.
Câu 22 : Một đoạn mạch RLC nối tiếp dòng điện xoay chiều i đang trễ pha so u Cờng độ dòng điện I sẽ tăng lên
nếu giữ nguyên các yếu tố khác và chỉ
A tăng điện trở R B giảm tần số f C tăng tự cảm L D tăng điện dung C Câu 23 : Cho maùch điện: u =120 2cos(120πt)V,
khi bieỏn trụỷcoự giaự trũ R1 = 18Ω
vaứ R2 = 32Ω thỡ coõng suaỏt tieõu thuù
treõn maùch laứ nhử nhau Tỡm giaự trũ cuỷa coõng suaỏt ủoự
Câu 24 : Chọn đúng nguồn phát sóng điện từ.
A Một cặp hai điện tích ± q đứng cách nhau một khoảng cố định
B ống dây có dòng điện của acquy chạy qua.
C Tia sét giữa hai đám mây giông.
D Một tụ điện có điện dung C lớn đang có đầy điện.
Câu 25 : Có 3 nhạc âm truyền trong không khí với tốc độ 340m/s Âm 1 có tần số 440Hz, âm 2 có chu kỳ 2.10-3s,
âm 3 có bớc sóng 3,2m Hãy sắp xếp các âm theo thứ tự từ trầm đến bổng
A 3; 2; 1 B 2; 3; 1 C 3; 1; 2 D 1; 2; 3.
Câu 26 : Cơ hệ nh hình vẽ Ma sát giữa M và mặt bàn bỏ qua, hệ số ma sát nghỉ giữa M và m là , gia tốc trọngμ
trờng là g Nếu vật thực hiện
dao động điều hoà thì biên độ
lớn nhất là bao nhiêu để vật m
không trợt trên M
.
M m g
k
à
.
M m g k
k
k
à
Câu 27 : Hai điểm M và N trên mặt nớc cách nhau 10 cm dao động cùng pha, cùng tần số f = 20 Hz Tốc độ
truyền sóng trên mặt nớc là 0,3 m/s Một điểm A nằm trong đoạn MN và cách M 4,5cm sẽ
A nằm trên vân cực đại ứng với k = 15 B nằm trên vân cực đại ứng với k = 3.
C nằm giữa một vân cực đại và một vân cực tiểu D nằm trên vân cực tiều.
Câu 28 : Chọn câu sai
A Năng lợng liên kết riệng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
B Khối lợng của hạt nhân nhỏ hơn tổng khối lợng các nuclôn thành nó.
C Các hạt nhân nặng phóng xạ yếu hơn các hạt nhân nhẹ.
D Tia γ có khả năng đâm xuyên lớn hơn tia α và β.
Câu 29 : Phản ứng phõn ró của pụlụni là : 210 206
84Po → + α 82Pb Ban đầu cú 0,168g pụlụni thỡ sau thời gian t = 2T
số nguyờn tử α và chỡ tạo thành là :
A 1,204.1019 nguyờn tử B 12,04.1019 nguyờn tử
C 36,13.1019 nguyờn tử D 3,613.1019 nguyờn tử
Câu 30 : Tỡm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhõn 234
92U phúng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thụri 23090Th Cho cỏc năng lượng liờn kết riờng của hạt α là 7,1 MeV, của 234U là 7,63 MeV, của 230Th là 7,7 MeV
A 10,82 MeV B 13,98 MeV C 17,24 MeV D 11,51 MeV Câu 31 : Ném một hòn sỏi xuống nớc Trên mặt nớc có những gợn sóng lan truyền đi Phát biểu nào sau đây
đúng
A Các phần tử của mặt nớc dao động với vận tốc nh nhau.
B Các phần tử của mặt nớc dao động với pha nh nhau.
C Các phần tử của mặt nớc dao động với biên độ nh nhau.
D Các phần tử của mặt nớc dao động với tần số nh nhau.
Câu 32 : Khi đèn chiếu trên sân khấu chuyển sang màu đỏ thì màu lam của áo một ca sĩ chuyển sang màu gì ?
A Màu đỏ B Màu đen C Màu tím D Màu vàng.
Câu 33 : Để giảm dung kháng ZC của một tụ điện phẳng, ta cần phải
A Tăng chu kỳ T của điện áp đặt vào hai bản tụ điện.
B Tăng hằng số điện môi ε trong lòng tụ phẳng.
C Tăng giá trị cực đại U0 của điện áp đặt vào hai bản tụ
D Tăng khoảng cách d giữa hai bản tụ điện phẳng.
Câu 34 : Một khe sáng đơn sắc S đặt song song với một cạnh của một
lỡng lăng kính Cho SI = 20cm Góc chiết quang A = 10/
Chiết suất của lăng kính so môi trờng n = 1,6 Một màn
ảnh song song AA/ và cách OI = 1,5m Khoảng vân đo đợc
1,5mm Bớc sóng của ánh sáng đơn sắc là
m K
M
O
•
A/ I
Trang 4A 0,48àm B 0,62àm C 0,44àm D 0,53àm.
Câu 35 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng để xác định bớc sóng của ánh sáng đơn sắc, ngλ ời ta đo
đ-ợc S1S2 = 2,4mm, D = 160cm, khoảng cách giữa hai vân sáng thứ nhất và thứ năm ở cùng một bên vân trắng chính giữa là b = 1,7mm bớc sóng của ánh sáng đơn sắc là
A 0,7216 μm B 0,5100 μm C 0,6375 μm D 0,4438 μm.
Câu 36 : Phát biểu sai khi sảy ra hiện tợng cộng hởng điện trong mạch điện RLC nối tiếp
A Tần số góc 1
LC
ω = B Cờng độ dòng điện i đồng pha với điện áp.
C Trong giản đồ véc tơ quay cóU rL+ U rC = 0 r D Tổng trở Z trong mạch đạt cực đại.
Câu 37 : Điểm A ở cách nguồn phát S là1,2m, mức cờng độ âm tại A 90dB Ngỡng nghe của âm phát ra từ S là I0
= 10-12W/m2 Công suất phát âm của nguồn S là
A 9.10-2W B 36.10-2W C 18.10-3W D 18.10-2W
Câu 38 : Hạt nơtrino và hạt gama không có cùng tính chất nào sau đây:
A. Bản chất sóng điện từ B khối lợng nghỉ bằng không.
C. không mang điện, không có số khối D chuyển động với vận tốc ánh sáng.
Câu 39 : Một thanh đồng chất tiết diện đều, chiều dài l = 100cm, dao động điều hoà quanh một trục cố định đi
qua một đầu của thanh Biết mômen quán tính của thanh với trục đó là I = 1 2
3 ml ( m là khối lợng của
thanh) g = 9,8m/s2 Chu kỳ dao động của thớc
Câu 40 : Đặc điểm chung của dao động tự do ( không có lực cản môi trờng) và dao động cỡng bức
A Là dao động điều hoà có dạng sin.
B Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào sự kích thích ban đầu.
C Chu kỳ dao động bằng chu kỳ của ngoại lực
D Tần số dao động chỉ phụ thuộc vào đặc điểm của hệ dao động.
Câu 41 : Câu nào sau đây sai khi so sánh hiện tợng quang điện ngoài và hiện tợng quang điện trong?
A Trong hiện tợng quang điện ngoài elêctrôn nhận một năng lợng nhỏ hơn năng lợng mà nó nhận đợc trong
hiện tợng quang điện trong
B Hiện tợng quang điện ngoài làm các elêctrôn bị bắn ra ngoài kim loại, hiện tợng quang điện trong làm các
electrôn bị bứt ra khỏi nguyên tử, nhng vẫn chuyển động bên trong bán dẫn
C Các tia tử ngoại gây ra hiện tơng quang điện ngoài, các tia hồng ngoại gây ra hiện tợng quang điện trong.
D Trong cả hai hiện tợng quang điện, mỗi elêctron hấp thụ một phôtôn và nhận toàn bộ năng lợng chứa trong
phôtôn
Câu 42 : Một bánh xe quay do tác dụng của mômen lực 36N/m trong 8 s vận tốc góc của bánh xe tăng từ 0 rad/s
đến 16 rad/s Mômen quán tính của bánh xe đối với trục là
A 24kgm2 B 18kgm2 C 12kgm2 D 15kgm2
Câu 43 : Maùch ủieọn nhử hỡnh vẽ.uAB = 141,4cos100t(V); cuoọn daõy
coự ủieọn trụỷ thuaàn R = 60 3 Ω vaứ ZL = 155Ω; ZC0 = 35Ω
ẹeồ cửụứng ủoọ doứng ủieọn trong maùch treó
pha π/6 so vụựi hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu maùch thỡ ZCV coự giaự trũ:
Câu 44 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng với tần số f = 2Hz, tỉ số giữa lực đàn
hồi cực đại và cực tiểu của lò xo 1
2, 4
CD CT
T
T = Cho g = π2 = 10 Biên độ dao động của vật là
Câu 45 : Một ống Cu-lít-giơ có hiệu điệnthế giữa anôt và catôt UAK = 12,5kV và công suất P = 500W Xem toàn
bộ năng lợng của các elêctrôn đến đổi catôt chuyển thành nhiệt Số elêctrôn trung bình đập vào đổi catôt
và nhiệt lợng Q toả ra ở đổi catôt trong mỗi phút là
A N = 1,3.1019; Q = 26KJ B N = 1,4.1019; Q = 28KJ
C N = 1,5.1019; Q = 30KJ D N = 1,6.1019; Q = 32KJ
Câu 46 : Chiếu một bức xạ đơn sắc vào catôt của một tế bào quang điện, để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu
điện thế hãm có giá trị là1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang elêctrôn là:
A 8,2.105m/s B 5,2.105m/s C 7,2.105m/s D 6,2.105m/s
Câu 47 : Tìm phát biểu sai về máy phát điện xoay chiều.
A Tốc độ quay n của rôto chỉ ảnh hởng đến tần số f của dòng điện xoay chiều không gây ảnh hởng đến suất
điện động
B Suất điện động cảm ứng tỉ lệ thuận với số vòng dây của phần ứng.
C Khi nam châm ( rôto ) quay dòng điện cảm ứng xuất hiện ở các cuộn dây và ở cả trong lõi thép kỹ thuật tạo
nên dòng Phucô nóng máy
D Cơ năng cung cấp cho máy biến đổi phần lớn thành điện năng của dòng điện xoay chiều và một phần để
thắng công của lực ma sát
Câu 48 : Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 2s Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 2cm, vận tốc 2π 3 cm s /
hớng theo chiều âm Phơng trình dao động của vật là
Trang 5A. 2cos( )
6
3
x = π t + π cm
6
3
Câu 49 : Tìm phát biểu sai về bản chất và các tính chất chung của tia hồng ngoại
A Tia hồng ngoại , tia tử ngoại có cùng bản chất vật lý với ánh sáng nhìn thấy: chúng đều là các sóng điện từ
nhng có bớc sóng và tần số khác nhau nên nhiều tính chất khác nhau
B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy cùng có hiệu ứng vật lý giống nhau nh hiệu ứng nhiệt.
C Thí nghiệm cho ta thấy, tia hồng ngoại và tia tử ngoại cũng tuân theo các định luật truyền thẳng, phản xạ,
khúc xạ, cũng gây ra đợc hiện tợng nhiễu xạ, giao thoa nh ánh sáng nhìn thấy
D Tia hồng ngoại , tia tử ngoại không có tác dụng sinh lý nên không kích thích đợc thần kinh thị giác, mắt
không nhìn thấy đợc
Câu 50 : Người ta nhận về phũng thớ nghiệm m(g) một chất phúng xạ A cú chu kỳ bỏn ró là 192 giờ Khi lấy ra
sử dụng thỡ khối lượng chất phúng xạ này chỉ cũn bằng 1/64 khối lượng ban đầu Thời gian kể từ khi bắt đầu nhận chất phúng xạ về đến lỳc lấy ra xử dụng là :
A 32 ng y.à B 24ng y.à C 36 ng y.à D 48 ng y.à
Trang 6Thi thu đại học lần 4 Đề số : 2