Tại sao phải nghiên cứu động hóa học?tốc độ và cơ chế của quá trình hóa học Ở cấp độ vĩ mô: cho phép mô hình hóa được các quá trình hóa học trong thực tế ➔Năng suất và công nghệ của qu
Trang 2Tài liệu tham khảo
❖ Principes de Chimie – Atkins P.W., Deoeck & Larcier s.a
Trang 3Phần 1 Động học hóa học
Trang 4Tại sao phải nghiên cứu động hóa học?
KINETICS Glucose oxidation is slow The body uses protein catalysts
called enzymes to speed up the reactions.
Trang 5Tại sao phải nghiên cứu động hóa học?
Trang 6Tại sao phải nghiên cứu động hóa học?
tốc độ và cơ chế của quá trình hóa học
Ở cấp độ vĩ mô: cho phép mô hình hóa được các quá trình hóa học trong thực tế
➔Năng suất và công nghệ của quá trình
Trang 7Một số khái niệm cơ bản
❖ - Tốc độ phản ứng (Reaction rates)
❖ - Định luật vận tốc (Định luật tác dụng khối
lượng) (Rate Law)
❖ - Bậc phản ứng (Reaction Order)
❖ - Half-life: Thời gian bán phản ứng
❖ - Phản ứng nguyên tố (Elementary step)
❖ - Phân tử số (Molecularity)
❖ - Cơ chế phản ứng (Reaction Mechanism)
❖ - Lý thuyết va chạm (The Collision Theory)
❖ - Năng lượng hoạt hóa (Activation Energy)
❖ - Xúc tác (Catalyst)
Trang 8Sơ lược nội dung
Trang 9Outline
Trang 10CHƯƠNG 1
VẬN TỐC PHẢN ỨNG
Phản ứng đồng thể đơn giản
Trang 12Vận tốc phản ứng
❖ Định nghĩa:
▪ Vận tốc phản ứng (reaction rate) là sự thay thổi nồng
độ của một trong các chất tham gia phản ứng(reactant) hoặc là một trong các sản phẩm tạo thành(product) trong một đơn vị thời gian diễn ra phản ứng
Dấu « - » : nồng độ của R giảm theo t
[P]: sự thay đổi nồng độ của sản phẩm P trong khoảng thời gian t
Trang 13Vận tốc phản ứng
❖ Phản ứng không diễn ra với cùng 1 tốc độ và
chậm dần theo thời gian
❖ Khi phản ứng diễn ra, nồng độ của các chất
phản ứng giảm dần và làm giảm tần số va chạmgiữa các phần tử
100%
A + B → C
Trang 15Vận tốc phản ứng
2N2O5(g)→ 4NO2 (g) + O 2 (g)
Trang 16Vận tốc phản ứng
(average reaction rate)
Vận tốc trung bình của phản ứng
Trang 17C c
t
B b
t
A a
Trang 18❖ Write the rate expression for the
Trang 19Vận tốc phản ứng
(Instantaneous Rate of Reaction)
Vận tốc tức thời của phản ứng
Trang 20Ví dụ 1:
Br2 (aq) + HCOOH (aq) → 2Br- (aq) + 2H+ (aq) + CO2 (g)
Trang 210.000 0.002 0.004 0.006 0.008 0.010 0.012
Rate at 100s 2,09×10 -5 M/s
Rate at 100s 1,48×10 -5 M/s
slope of tangent
Trang 23❑ Study of rates is useful since the
factors to control the reaction
reaction
given amount of product
given amount of time
Trang 24Ví dụ 2: Xác định vận tốc phản ứng
concentration of either a reactant or product at
several time intervals.
spectroscopic method or pressure (for a gas).
For example, the total pressure increases for the
reaction:
Because 5 moles of gas products are produced
from 2 moles of gas reactants.
Trang 25Ví dụ 2: Xác định vận tốc phản ứng
- N2O5 tinh thể được cho vào trong 1 bình kín được gắn một
áp kế -Gia nhiệt ở 45°C, tinh thể bay hơi và N2O5 bị phân hủy
- Đọc giá trị áp suất ở áp kế => biết được áp suất riêng phần (hay nồng độ)
2N 2 O 5(g)→ 4NO2(g) + O2(g)
Trang 26How can the rate expression be unique and universal?
Make sure you can write expressions for any reaction
and figure out the relationships For example, give the
reaction rate expressions for
Trang 27The concentrations of N2O5 are 1.24e-2 and 0.93e-2 M at 600 and
1200 s after the reactants are mixed at the appropriate temperature
Evaluate the reaction rates for
rate of formation of NO2 = 1.02e-5 M s-1
The reaction rates are expressed in 3 forms
Ví dụ 2: Xác định vận tốc phản ứng
Trang 282H2O2 (aq) →2H2O (aq) + O2 (g)
Trang 29Ví dụ 3
2H2O2 (aq) →2H2O (l) + O2 (g)
Trang 30Các phương pháp xác định nồng độ
❖ Xác định thay đổi thể tích (p=const)
❖ Xác định sự thay đổi áp suất (V=const)
❖ Phương pháp chuẩn độ
❖ Phương pháp quang phổ (UV-Vis, IR)
❖ Phổ khối
❖ Đo cường độ quang phổ hấp thụ (ex: AAS)
❖ Đo cường độ quang phổ phát xạ
Trang 31❖ Trong phần này, sinh viên cần:
+ Hiểu và tính toán được thế nào là vận tốc phản ứng,
vận tốc trung bình, vận tốc tức thời
+ Biểu diễn được sự thay đổi nồng độ theo thời gian
+ Nhận dạng được cách xác định vận tốc phản ứng từ
thực nghiệm, thông qua các thông số nồng độ, áp suất
của các chất tham gia hay sản phẩm
+ Nắm được bản chất và ý nghĩa của các phương pháp
xác định nồng độ từ thực nghiệm