Biết rằng thuế VAT đối với mặt hàng thứ nhất là 10%, thuế VAT đối với mặt hàng thứ hai là 8%.. Câu 5 Cho đường tròn O, từ điểm A ngoài đường tròn vẽ đường thẳng AO cắt đường tròn O tại B
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIÊN GIANG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2018-2019
Thời gian làm bài: 120 phút Ngày thi: 05/06/2018
Câu 1
a) Tính E 2 48 3 75 2 108
b) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức
Câu 2.
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y 2x 2 trên hệ trục tọa độ Oxy
b) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d ):y (mm 2 m 4)x m 7
song song với đường thẳng (d): y 2x 5
Câu 3
a) Gọi x ;x1 2 là hai nghiệm của phương trình x22(m 1)x 2m 7 0 ( m là tham số ) Tìm các giá trị của m để A x 12 x22 6x x1 2 đạt giá tri nhỏ nhất
b) Bạn Nam mua hai món hàng và phải trả tổng cộng 480.000 đồng, trong đó
đã tính cả 40.000 đồng thuế giá trị gia tăng (viết tắt là thuế VAT) Biết rằng thuế VAT đối với mặt hàng thứ nhất là 10%, thuế VAT đối với mặt hàng thứ hai là 8% Hỏi nếu không kể thuế VAT thì bạn Nam phải trả mỗi món hàng là bao nhiêu tiền
Câu 4
Cho biểu thức
2
5x 6x 2018
x 1
Tìm các giá trị nguyên của x để Q(x)
nguyên
Câu 5
Cho đường tròn (O), từ điểm A ngoài đường tròn vẽ đường thẳng AO cắt đường tròn (O) tại B, C (AB < AC) Qua A vẽ đường thẳng không đi qua O cắt đường tròn (O) tại D, E (AD < AE) Đường thẳng vuông góc với AB tại A cắt đường thẳng CE tại F.
a) Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp
b) Gọi M là giao điểm thứ hai của FB với đường tròn (O) Chứng minh
DM AC
c) Chứng minh CE.CF+AD.AE=AC2
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ VÀO 10 TOÁN KIÊN GIANG 2018-2019
2 2
1)a.E 2 48 3 75 2 108 2 16.3 3 25.3 2 36.3
2.4 3 3.5 3 2.6 3 8 3 15 3 12 3 11 3
x(x 1) x(x 1) (x 1) x(x 1) x 1 x
m
2)a)h�csinht�v�
b)��(d ) / /dth�
m 2
m 2
��
� �� �
� �
�
2
1 2 2
2
C�u3:ta c�:x 2(m 1)x 2m 7 0
' (m 1) 2m 7 m 2m 1 2m 7 m 8 0 v�im�im
x x 2m 2 Khi ��,�pd�ngVi et,tac�:
x x (2m 7)
A x x 6x x x x 4x x
hayA 2m 2 4(2m 7) 4m 8m 4 8m 28 4m 16m 24
(2m) 2.2m
�
�
2 2
.4 16 16 24 2m 4 40 V�2m 4 0(v�im�ix) A 40
V�yMinA 40 2m 4 0 m 2
b)G�ia,bl�nl��tl�2m�th�ngm�Nammua(0 a,b 480.000)
Theo��v�m�th�ngth�nh�tc�thu�GTGT l�10%v�m�th�ngth�2c�
thu�GTGT l�8%
110 Tac�h�ph��ngtr�nh:
�
� �
�
2
%a 108%b 480000 1,1a 1,08b 480000 10%a 8%b 40000 0,1a 0,08b 40000
a 240.000
(th�a)
b 200.000
V�ygi�2m�th�ngl�nl��tl�240.000��ngv�200.000��ng
5x x 1 x 1 2017
V�y�
�
�
� �
�
2017
�Qnguy�nth� (x 1) �(2017) 1; 2017
x 1� � � � �
V�yx�0; 2;2016; 2018 th� Qnguy�n
Trang 3Câu 5.
�
0 0
a)Tac�:BEC 90 (g�cn�iti�pch�nn�a���ngtr�n)
BEF 90 (dok�b�v�iBAC)
BEF BAF 90 90 180 T�gi�cEFABn�iti�p
b)DoABEF n�iti�p AFB AEB(C�ngch�nAB)
M�AEB BMD (c�ngch�nBD) AFB BMD
m�2g�ctr�n�v�tr�soletrong AF / /MD
M
�
�
�
�AF AC MD AC(dpcm)
c)X�t ACDv� ABE c�:
A chung;ACD AEB(c�ngch�nBD)
AC AD ACD AEB(g g) AC.AB AD.AE(1)
AE AB X�t CBE v� CFA c�:
Cchung; CEB CAF 90
CE CB CBE CFA (g g) CE.CF CA.CB(2)
CA CF T�(1)v�(2) CE.CF AD.AE C
�
:
:
2
A.CB AC.AB AC.(CB BA) AC.AC AC (�pcm)