1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 thi online phép trừ phân số

7 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 312,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!. "Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsi

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

MỤC TIÊU:

- Nắm được định nghĩa số đối của một phân số, biết cách tìm số đối của một phân số

- Nắm được quy tắc và thành thạo phép trừ phân số

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

Câu 1 (NB): Số đối của phân số 4

7 là:

A. 4

7

B. 4

7

C. 4

7

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 2 (NB): Trong các phân số sau, phân số nào không là số đối của phân số 3

8?

A. 3

8

B. 8

3 C.

3 8

D. 3

8

Câu 3 (TH) Tính: 3 4

5 3

A. 1

2

B. 1

3 C.

11 15

D. 11

15

Câu 4 (TH): Tính: 1 4

 

A. 5

18 B.

5

36 C.

11 18

D. 13

36

Câu 5 (VD):Tính: 3 5 1

4 7 2

  

A 5

55 28

C. 13

15 28

Câu 6 (VD): Tìm x biết 5 x 4

11  9

ĐỀ THI ONLINE – PHÉP TRỪ PHÂN SỐ – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: PHÂN SỐ MÔN TOÁN: LỚP 6 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

x

99

x 99

x 99

x 99

II TỰ LUẬN( 7 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) (TH): Tính (rút gọn các kết quả nếu có thể)

a) 5 7

1616

b) 1 3

77

d) 7 11

 

Câu 2 (1,5 điểm) (VD): Tìm x biết:

a) 4 x 5

7  8

7 21

 

9 45

   

6 24

 

Câu 3 (1,5 điểm) (VD): Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

a)3 5 1

42  6 b) 11 7 2

26 26 13

4 75 40 5 2

Câu 4 (1 điểm) (VDC): Cho 19 1 1 7 7 5 1 3 5

24 2 3 24 12 6 4 7 12

a) Tính A và B;

b) Tìm x biết A x B

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

HƯỚNG DẤN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1

Phương pháp:

Số đối của a

b là

a b

 (hoặc a ; a

b b

Cách giải:

Số đối của phân số 4

7 là

4 7

 hoặc 4

7

 hoặc

4 7

Chọn D.

Câu 2

Phương pháp:

Số đối của a

b là

a b

 (hoặc a

b

 ;

a b

 )

Cách giải:

Số đối của phân số 3

8 là

3 8

 hoặc 3

8

 hoặc

3 8

8

3 là phân số nghịch đảo của phân số

3

8

Vậy 8

3 không là số đối của phân số

3

8

Chọn B.

Câu 3

Phương pháp:

Áp dụng công thức: a c a c

b d b d

    

  Sau đó ta đưa bài toán về dạng cộng hai phân số khác mẫu

Cách giải:

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Chọn C

Câu 4

Phương pháp:

Áp dụng công thức: a c a c

b d b d

    

Cách giải:

        

Chọn A.

Câu 5

Phương pháp:

Trong biểu thức chỉ chứa phép cộng và phép trừ nên ta tính lần lượt từ trái qua phải

+) Quy đồng mẫu các phân số sau đó cộng tử với tử, mẫu giữ nguyên

Cách giải:

3 5 1 21 20 1

4 7 2 28 28 2

1 1 1 14 15

28 2 28 28 28

      

Chọn D.

Câu 6

Phương pháp:

Xác định x đóng vai trò số hạng chưa biết nên để tìm x ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

Cách giải:

x

4 5

x

9 11

4 5

x

9 11

44 45

x

99 99

89

99

 

Trang 5

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Chọn C.

II TỰ LUẬN( 7 điểm)

Câu 1

Phương pháp:

Áp dụng công thức: a c a c

b d b d

    

Cách giải:

a) 5 7 5 7 2 1

         

Câu 2

Phương pháp:

Xác định vai trò của x trong phép tính rồi giải bài toán tìm x

Cách giải:

a) x

5 4

x

8 7

5 4

x

8 7

35 32

x

56 56

67

x

56

 

b) x

7 21

5 4

x

7 21

5 4

x

7 21

15 4

x

21 21

19

x

21

 

 

 

1 2 c) x

9 45

2 1 x

45 9

2 1 x

45 9

2 5 x

45 45 7 x

45 7

45

   

Trang 6

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

5 11

d) x

6 24

5 11

x

6 24

5 11

x

6 24

11 5

x

24 6

11 5

x

24 6

3

x

8

31

x

24

  

 

  



  

 



 

 

 



Câu 3

Phương pháp:

Tính giá trị của các phép tính rồi so sánh

Cách giải:

a) Ta có: 3 5 3 5 3 10 7

4 2 4 2 4 4 4

Mà 7 0; 0 1

nên 7 1

4 6

 

Vậy 3 5 1

42 6

b) Ta có: 7 2 7 2 7 4 11

26 13 26 13 26 26 26

Mà 11 11

26 26

 

Vậy 11 7 2

26 26 13

c) Ta có:

3 6 18 3 2 9 3 2 9

4 75 40 4 25 20 4 25 20

75 8 45 38 19

100 100 100 100 50

2 1 2 1 4 5

5 2 5 2 10 10

9 45

10 50

Trang 7

7 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Mà 19 45

5050 suy ra 3 6 18 2 1

4 75 40 5 2

Câu 4

Phương pháp:

- Áp dụng công thức: a c a c

b d b d

    

  để tính A và B

- Xác định x đóng vai trò số trừ nên để tìm x ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu, tức là x A B

Cách giải:

a) Ta có:

19 1 1 7 19 7 1 1

A

24 2 3 24 24 24 2 3

12 1 1 1 1 1

24 2 3 2 2 3

1 1

3 3

7 5 1 3 5

B

12 6 4 7 12

12 6 4 7 12

12 6 4 12 7

12 12 12 12 7

12 7 4 7

21 12 9

28 28 28

Vậy A 1; B 9

3 28

b) A x B nên ta có:

x

1 9

x

3 28

28 27

x

84 84

55

84

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w