"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsinhcógửinguyệnvọngđến page Mục tiêu: + Biết các tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên, biết quy tắc phép t
Trang 1"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"
họcsinhcógửinguyệnvọngđến page
Mục tiêu:
+) Biết các tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên, biết quy tắc phép trừ trong , biết tính đúng tổng của nhiều số nguyên, hiệu của hai số nguyên
+) Biết vận dụng các tính chất, quy tắc để tính nhanh, tính toán hợp lí và giải bài tập,…
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (NB): Phép cộng các số nguyên có tính chất nào sau đây:
A Giao hoán B Kết hợp C Cộng với số 0 D Tất cả các đáp án trên
Câu 2 (NB): Kết quả của phép tính 1138 là
A -49 B 6 C -16 D -10
Câu 3 (TH): Khoảng cách giữa hai điểm a 15 và b 4 trên trục số là
A 11 B 19 C -11 D -19
Câu 4 (TH): Tính 551 400 449
A -1400 B -1450 C -1000 D -1500
Câu 5 (VD): Biết x25 14 25 Giá trị của x là
A -36 B 36 C -50 D -64
Câu 6 (VD): Tổng của số nguyên x thỏa mãn 4 x 3 là
A -4 B -3 C -1 D 0
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (TH): Tính hợp lí:
a)12377 25723 43 b)2012 596 201 496301
ĐỀ THI ONLINE –TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN – PHÉP TRỪ HAI
SỐ NGUYÊN - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN
MÔN TOÁN: LỚP 6
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 2Câu 2 (VD): Tìm tổng của các số nguyên x thỏa mãn: 20 x 10
Câu 3 (VD): Tìm các số nguyên x biết:
a) x 1 3 17 b)32 x 46 84
Câu 4 (VD): Cho b23;c 15 Tính giá trị của biểu thức:b 5 a 6 c 7 a 8.
Câu 5 (VDC): Tìm giá trị nguyên lớn nhất và nhỏ nhất của n sao cho1986 n 2 2012
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Phương pháp:
Dựa vào tính chất của phép cộng các số nguyên: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối
Cách giải:
Tính chất của phép cộng các số nguyên: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
Chọn D
Câu 2:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc trừ hai số nguyên: muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta cộng a với số đối của b
Cách giải: 1138 11 38 11 38 49
Chọn A
Câu 3:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc trừ hai số nguyên: muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta cộng a với số đối của b
Cách giải:
Khoảng cách giữa hai điểm a và b là: a b 15 4 15 4 15 4 1111
Trang 3Chọn A
Câu 4:
Phương pháp:
Cộng nhiều số nguyên âm ta cộng các giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-“ trước kết quả
Cách giải:
551 400 449
1400
Chọn A
Câu 5:
Cách giải:
25 14 25
25 14 25
25 25 14
25 11
11 25
11 25
11 25
36
x
x
x
x
x
x
x
x
Chọn A
Câu 6:
Phương pháp:
Áp dụng các tính chất của phép cộng: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối; quy tắc trừ hai số nguyên
Cách giải:
Vì x Z; 4 x 3 nên x 3; 2; 1;0;1; 2 Tổng của các số nguyên x thỏa mãn đề bài là:
3 0 0 0
3
Chọn B
Trang 4B TỰ LUẬN
Câu 1:
Phương pháp: Áp dụng các tính chất của phép cộng: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối; quy tắc trừ hai số nguyên
Cách giải:
123 257 43 100
423 100
423 100
323
a
2012 100 100
2012 0 2012
b
Câu 2:
Phương pháp:
Áp dụng các tính chất của phép cộng: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối; quy tắc trừ hai số nguyên
Cách giải:
Vì x ; 20 x 10 nên x 19; 18; 17; ; 1;0;1; ;8;9 Tổng của các số nguyên x thỏa mãn đề bài là:
0 0 0 0 19 18 17 10
0 19 10 19 10 1 : 2
29.10 : 2
290 : 2
145
Câu 3:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc trừ hai số nguyên, cộng hai số nguyên và giá trị tuyệt đối của một số
Cách giải:
Trang 5
1 17 3
1 20
a x
x
x
x
Nếu x 1 20 x 20 1 21
Nếu x 1 20 x 20 1 19
Vậy x21 hoặc x 19
) 32 46 84
38 32
38 32
70
x
x
x
x
x
Vậy x 70
Câu 4:
Phương pháp:
Thu gọn biểu thức rồi thay chữ bởi số vào và tính
Cách giải:
11 15
15 11
4
Thay b23;c 15 vào biểu thức rút gọn ta được :
4 23 15 4 23 15 4 42
b c
Câu 5:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc trừ hai số nguyên và giá trị tuyệt đối của 1 số
Cách giải:
Trang 6Ta có:
n n
n
Từ đó suy ra giá trị nguyên lớn nhất của n là 2009, giá trị nguyên nhỏ nhất của n là -2013