1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2D3 4 03 2

2 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 97,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 1 [2D3-4.3-2] ( Hội các trường chuyên 2019 lần 3) Cho f x ( ) xác định, liên tục trên [ ] 0;4 thỏa

mãn f x ( ) ( ) + f 4 − = − + x x2 4 x Giá trị của 4 ( )

0

d

f x x

A

32

16

3 D 16

Lời giải

Tác giả: Lưu Thị Thủy; Fb: thuy.luu.33886

Chọn C

Xét tích phân 4 ( )

0

d

I = ∫ f x x.

Đặt t = − 4 x ⇒ = − d t d x

Đổi cận: x = 0 ⇒ = t 4; x = 4 ⇒ = t 0

Khi đó 4 ( )

0

0

Suy ra 4 ( ) 4 ( )

0

= ∫   + −  

4

2

0

4 d

2 0

x x

= − +  ÷ =

16 3

I

Vậy

16 3

I = .

Câu 2 [2D3-4.3-2] (HK2 Sở Đồng Tháp) Cho

1

0

1

= ∫ −

Nếu đặt t = − 1 x3 thì ta được:

A

1 2 0

3 2

= ∫

1 2 0

3 2

= − ∫

1 2 0

2 3

= − ∫

1 2 0

2 3

= ∫

Lời giải

Tác giả: Phan Mạnh Trường; Fb:Phan Mạnh Trường

Chọn D

Đặt:

3

Đổi cận: x = ⇒ = 0 t 1; x = ⇒ = 1 t 0 Khi đó:

1

4

2 0

ln 9 d ln 5 ln 3

I = ∫ x x + x a = + b + c trong đó a b c , , là các số thực Giá trị của biểu thức

T a b c = + + là:

Trang 2

A.T = 11. B T = 9. C T = 10. D.T = 8.

Lời giải

Tác giả: Hà Quang Trung ; Fb: Ha Quang Trung

Chọn D

Đặt

2

x + = ⇒ t x x = ⇔ t x x = t.

9

25

ln d ln 25ln 25 25 9ln 9 9 25ln 5 9ln 3 8

9

Suy ra T a b c = + + = − − = 25 9 8 8

Câu 4 [2D3-4.3-2] (THPT LÝ THƯỜNG KIỆT – HÀ NỘI) Cho tích phân 4 ( )

0

tích phân 2 ( )

0

2 d

Lời giải Chọn B

Đặt

1

2 d 2d d d

2

t = ⇒ = x t x ⇒ = x t

Đổi cận:

( )

4

0

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w