1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề dự đoán số 9

5 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 học sinh trong nhóm đó.. Xác suất để trong 3 ba học sinh được chọn luôn có học sinh nữ bằng A.. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi

Trang 1

(Đề gồm: 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG SỐ 3

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 103

Câu 1: Cho một hình trụ có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3 Thể tích của khối trụ đã cho bằng

Câu 2: Một khối lập phương có độ dài cạnh bằng 5, thể tích khối lập phương đã cho bằng

Câu 3: Giá trị của

3

0

dx

Câu 4: Hàm số y x 3 2x2  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?x 1

A ;1

3

�� �

1

;1 3

� �

1

;1 3

� �

� �

� � D (1;�).

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,hình chiếu của điểm M1; 3; 5  trên mặt phẳng  Oyz có

tọa độ là

Câu 6: Hình vẽ bên là một phần đồ thị của hàm số nào?

A yx x11.

x y x

C y  x x 11.

1 1

x y x

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng Ozx?

A z0 B y 1 0 C y0 D x0

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình log2x là0

Câu 9: Cho hàm số f x xác định trên   �\{0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số f x( ) cos x

A sinx CB cosx CC sinx CD cosx C

Trang 2

Câu 11: Cho a và b lần lượt là số hạng thứ nhất và thứ năm của một cấp số cộng có công sai d � Giá0 trị củalog2 b a

d

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ ar   1;1;0, br1;1;0 và cr1;1;1 

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A ar br. B cr  3 C ar  2 D crbr.

Câu 13: Giá trị của

2

2 lim

x

x x

 bằng

Câu 14: Điểm nào dưới đây là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3

Câu 15: Lục giác đều ABCDEF có bao nhiêu đường chéo?

Câu 16: Hỏi đồ thị của hàm số 1

2

x y

Câu 17: Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 học sinh trong nhóm đó Xác suất để trong 3 ba học sinh được chọn luôn có học sinh nữ bằng

A 2

1

5

1 3

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho ba điểm A2;1; 1 ;  B 1;0;4 ; C 0; 2; 1   Phương trình

nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC ?

A 2x y 5z 5 0 B x2y5z0 C x2y5z 5 0 D x2y5z 5 0

Câu 19: Trên khoảng  0;1 , hàm số 3 1

y x

x

  đạt giá trị nhỏ nhất tại x bằng0

A 1

1

1

1 3

Câu 20: Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0, 6%/tháng Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó được lĩnh số tiền không ít hơn 110 triệu đồng( cả vốn ban đầu và lãi), biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi ?

A 15 tháng B 16 tháng C 17 tháng D 18 tháng.

Câu 21: Cho

4

0

( ) d 16

2

0

(2 ) d

Câu 22: Tập xác định của hàm số 1 

2

A 1;3

2

� �

� �

� � B 1;� C 1;� D 1;3

2

� �

� �

� �

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD đều có AB2 ,a SO a với O là giao điểm của AC và BD Khoảng

cách từ điểm O đến mặt phẳng SCD bằng

2

2

a

D 3 2

a

Trang 3

Câu 24: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số 3 2.

1

x y x

các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 2

1

x

m x

nghiệm thực ?

A 3  m 0 B m3

C m 3 D 0 m 3

Câu 25: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có ' ' ' AB 3 và AA' 1. Góc tạo bởi giữa đường thẳng AC'

và mặt phẳng  ABC bằng

A 75 o B 30 o C 45 o D 60 o

Câu 26: Cho hàm số ysin 3 cosx xsin 2 x Giá trị của  10

3

� �

� �

 gần nhất với số nào dưới đây ?

A 454491 B 454492 C 454490 D 454493.

Câu 27: Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y(m21)x3(m1)x2  nghịch biến trênx 4 khoảng  � �; ?

Câu 28: Đồ thị của hàm số yg x( ) đối xứng với đồ thị của hàm sốy a ax 0;a� qua điểm1

 1;1

2018

a

A 2016 B 2020.C 2020 D 2016.

Câu 29: Cho các số thực x y, thỏa mãn log8xlog4 y2  và 5 2

log x log y Giá trị của 7 xy bằng

Câu 30: Cho hình chóp .S ABC có SA a SA , ABC, tam giác ABC vuông cân đỉnh A

2

BC a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SB SC, Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng MNA

và  ABC bằng

A 3

2

3

2 4

Câu 31: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2

y x m x   x đồng biến trên khoảng  � �; ?

Câu 32: Cho hình chóp S ABCD đều có AB2 và SA3 2. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng

A 33

7

9 4

Câu 33: Cho số nguyên dương n thỏa mãn 2 1 3 2  1 n 2621439

trong khai triển của biểu thức 2 1 n

x x

�  �

� �bằng

Trang 4

Câu 34: Biết

3

0

d

d ln 2 ln 5 ln 7 ( , , )

( 2)( 4)

x

Câu 35: Cho hàm số f x( ) liên tục trên khoảng ( 2;3). Gọi F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) trên

1

( ) 2 d ,

Câu 36: Hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển  2 6

A 5418.B 6432.C 4032.D 1632.

Câu 37: Cho hình thập nhị diện đều (tham khảo hình vẽ bên) Côsin của góc

tạo bởi hai mặt phẳng có chung một cạnh của thập nhị diện đều bằng

A 1 .

5 B

1

2 C

5 1 2

4

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1;2 ; B 1;0;4 ; C 0; 1;3 và điểm M thuộc

S xy  z  Khi biểu thức MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất thì độ dài đoạn thẳng MA

bằng

Câu 39: Cho hàm số 1

1

x y x

 có đồ thị  C và điểm A a ; 2 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực

của a để có đúng hai tiếp tuyến của  C đi qua điểm A và có hệ số góc k k thỏa mãn1, 2

2 2

1 2 10 1 2 0

k  k k k  Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

A 7

7 5 2

2

Câu 40: Cho hàm số yf x  Hàm số yf x'  có đồ thị như

hình vẽ bên Hàm số yf x 2 đồng biến trên khoảng

A  0;2 B  2; 1  C 1 1; .

2 2

� �

� � D

1

;0 2

� �

Câu 41: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a , SA(ABCD), cạnh bên SC tạo với

(ABCD) một góc 60o và tạo với (SAB) một góc  thỏa mãn sin 3

4

S ABCD bằng

A

3

2 3

4

a

B 2 a3 C 3

3

2 3

a

Câu 42: Cho hàm số yf x  xác định trên 0;

2

� �

� �

thỏa mãn

   

2

2

0

2

0

d

f x x

bằng

A .4

Trang 5

Câu 43: Cho tập hợp A1;2;3;4; ;100  Gọi S là tập hợp gồm tất cả các tập con của A, mỗi tập con này gồm 3 phần tử của A và có tổng bằng 91 Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S Xác suất chọn

được phần tử có ba số lập thành một cấp số nhân bằng

A 6453 . B 6454 . C 6452 . D 6451 .

Câu 44: Hình lăng trụ đứng ABC A B C có diện tích đáy bằng ' ' ' 4,diện tích ba mặt bên lần lượt là 9,18

và 10 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng ' ' '

411951

11951 2

Câu 45: Cho tứ diện ABCD đều có cạnh bằng 2 2. Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD và M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng BG và CM bằng

A

2

2

3

2 10

Câu 46: Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số

1

y

x

90

AOB thì tổng bình phương tất cả các phần tử của S bằng

Câu 47: Biết F x là nguyên hàm của hàm số     2

f x

x

có bao nhiêu điểm cực trị trên khoảng 0;2018 ?

Câu 48: Cho các số thực a b c, , không âm thỏa mãn 2a  4b 8c 4. Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất

và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S a  2b 3 c Giá trị của biểu thức 4M log

M m

A 28150 . B 1425. C 4096729 . D 2809500 .

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y z   và điểm1 0

0; 2;3 , 2;0;1 

AB Điểm M a b c thuộc  ; ;   P sao cho MA MB nhỏ nhất Giá trị của a2 b2 c2

bằng

Câu 50: Cho hàm số y ax 3bx2  có đồ thị như hình vẽ bên.cx d

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A a0,b0,c0,d 0. B a0,b0,c0,d0

C a0,b0,c0,d 0. D a0,b0,c0,d0

- HẾT

-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w