1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VDC hình không gian p2 sản phẩm

36 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 1, biết khoảng cách từ A đến SBC20 và hình chiếu vuông góc của S xuống mặt đáy nằm trong tam giác ABC.. Hình chiếu của điểm S trên m

Trang 1

HÌNH KHÔNG GIAN

Câu 31. Cho hình chóp S MNPQ có đáy MNPQ là hình chữ nhật, hai mặt phẳng SMN

a

2 5719

a

9331

a

2 9361

a

Câu 32. Cho hình chóp S ABC có A B� �, lần lượt là trung điểm SA SB, Gọi G là trọng tâm của tam

giác ABC Gọi điểm C� là điểm di động trên cạnh SC Gọi G� là giao điểm của SG với

V V

Câu 34. Cho tứ diện ABCDcó đoạn AB là đoạn vuông góc chung của BCvới AD,độ dài các cạnh

AB a , AD BC b  và góc  thay đổi thỏa mãn �AB CD, 

, 00  900, tan2a b

Nếuthể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tan bằng.

một góc x nhỏ nhất, cắt hình lập phương theo một thiết diện có

diện tích S Kết quả của S

Trang 2

Câu 36. Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 1, biết khoảng cách từ A đến SBC

20 và hình chiếu vuông góc của S

xuống mặt đáy nằm trong tam giác ABC Tính thể tích khối chóp SABC

Câu 37. Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có A A� A B� A C�2a, đáy là tam giác ABC đều cạnh a

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB�A C� là:

A

18228

a

9420

a

51747

a

2 7035

a

Câu 38.Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a 2, AC a 5 Hình

chiếu của điểm S trên mặt phẳng ABC

trùng với trung điểm của đoạn thẳng BC Biết rằng

a

3

306

a

3

304

a

D

3

3012

a

Câu 39 Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Biết AC2a, BD3a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

3

 

Thể tích khối lăngtrụ ABC A B C. ��� bằng:

chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích

V Gọi 1 V là thể tích khối lăng trụ đã cho Tỉ số

Trang 3

Câu 43. Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Tính diện tích của mặt cầu có tâm nằm

miền trong tứ diện, đi qua trọng tâm các tam giác ABC , ABD đồng thời tiếp xúc với hai mặt

a

S 

232

a

S  

229

a

S  

26

a

S 

Câu 44. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi  P là mặt phẳng song

song với mặt phẳng đáy và chia khối chóp thành hai khối đa diện nội tiếp trong hai mặt cầu cótổng diện tích bằng 4 a Tính thể tích của khối cầu nhỏ hơn trong hai khối cầu đó?2

A

3481

a

3 23

a

3 316

a

36

a

Câu 45. Cho hình chóp S ABC có SA SB SC a   và �ASB BSC� CSA�  � Mặt phẳng 30   qua

A và cắt các cạnh SB , SC tại B�,C� sao cho chu vi tam giác AB C�� nhỏ nhất Tính.

.

S AB C

S ABC

V k

k

D k2 2  2

Câu 46. Cho tứ diện ABCD có AB CD 2aAC a 2 Gọi M , N lần lượt là trung điểm của

AB và CD Biết MN  và MN là đoạn vuông góc chung của a AB và CD Tính thể tích tứ diện ABCD

A

3

62

a

3

63

a

3

33

a

3

32

20 và hình chiếu vuông góc của S xuống

đáy nằm trong tam giác ABC Tính thể tích khối chóp S ABC

Câu 48. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2 2 Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCDM

trung điểm của đoạn AB Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BGCM

Trang 4

Câu 49. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a 2, AC a 5 Hình

chiếu của điểm S lên mặt phẳng ABC

trùng với trung điểm đoạn thẳng BC Biết rằng gócgiữa mặt phẳng SAB và mặt phẳng ASC bằng 0

60 Thể tích của khối chóp S ABC là

a

3 3012

a

3 24

a

3 22

a

3 33

a

Câu 51: Cho tứ diện ABCD có AB a  , diện tích các tam giác ABC và ABD lần lượt là 4a2 và 5a2

Góc giữa hai mặt phẳngABC

a

3203

a

Câu 52. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi và góc tạo bởi các mặt phẳng

SAB , SBC , SCD , SDA

với mặt đáy lần lượt là 90 ,60 ,60 ,60� � � � Biết rằng tam giác

SAB vuông cân tại S , AB a  và chu vi tứ giác ABCD là 9a Tính thể tích V của khối chóp

S ABCD

A

3 34

a

V

Câu 53. Cho hình chóp .S ABCD tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Gọi , E M lần lượt là trung

điểm các cạnhCD,SA Tính tan của góc giữa EM và mặt phẳng SBD

Câu 54. Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA BC a  và �BAC � Gọi 60 HK

lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC, Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng

Câu 55. Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật với AB3, BC4, tam giác SAC

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, d C SA ;  4

Tính côsin của góc tạo bởi hai mặtphẳng SAB

và SAC

Trang 5

Câu 56. Cho hình chóp tứ giác .S ABC có SAB  SBC

Hướng dẫn giải chi tiết

Câu 31 [1H3-5.4-3] Cho hình chóp S MNPQ có đáy MNPQ là hình chữ nhật, hai mặt phẳng SMN

a

2 5719

a

9331

a

2 9361

a

Lời giải Chọn D

tan 60 3

Cách 1:

Trang 6

(Vì O là trung điểm của MP

I là hình chiếu vuông góc của M lên PxPxSMI � SP Px;   SMI

Trang 7

Câu 32 [2H1-3.4-4] Cho hình chóp S ABC có A B� �, lần lượt là trung điểm SA SB, Gọi G là trọng

tâm của tam giác ABC Gọi điểm C� là điểm di động trên cạnh SC Gọi G� là giao điểm của

Gọi T H, lần lượt là trung điểm của A B AB��, Khi đó suy ra 1

TH

TS

Do G� là giao điểm của SG với A B C���

nên G� �C TSGTH1: Nếu C� là trung điểm của SCC T�/ /CH

Ta có ,C G� � lần lượt là trung điểm các cạnh ,SC SG 2

Trang 8

2.32

Trang 9

Do T H, lần lượt là trung điểm của A B AB��, Khi đó suy ra TH TS 1

Do G� là giao điểm của SG với A B C���

nên G� �C TSGTrong mặt phẳng SCH

, gọi K CH �C T�( Giả sử K thuộc tia đối của tia CG )

13

Trang 10

Như vậy chọn câu D.

Câu 3 [2H1-3.3-4] Cho khối lập phương ABCD A B C D. ���� cạnh a Các điểm E, F lần lượt là trung

điểm của C B��vàC D�� Mặt phẳng AEF

cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi V là1thể tích khối chứa điểm A�V là thể tích khối chứa điểm 2 C' Khi đó

12

V V

V MB PE�  V NAA M

Trang 11

Câu 34 [2H1-3.6-3] Cho tứ diện ABCDcó đoạn AB là đoạn vuông góc chung của BCvới AD,độ dài

các cạnh AB a , AD BC b  và góc  thay đổi thỏa mãn �AB CD, 

Trang 12

Câu 35 [1H3-3.3-4] Cho hình lập phương ABCD A B C D. ���� cạnh bằng 1 Gọi  P là mặt

phẳng chứa CD� và tạo với mặt phẳng BDD B��

Gọi O là trung điểm BD Ta có COBDD B�� Gọi  là giao tuyến của  P

Dấu đẳng thức xảy ra khi OD� � qua D� và vuông góc với OD�

Giả sử  cắt BD tại E, dễ thấy DE BD  2, suy ra  P

là mặt phẳng CD E�

Trang 13

Mặt phẳng CD E�

cắt mặt phẳng A BC D� ��

theo giao tuyến là đường thẳng d qua D�

song song với CE Đường thẳng d cắt B C�� tại trung điểm M của B C��.

Thiết diện là tam giác D MC� .

Tam giác MCD�

52

MD�MC

, CD� 2 nên dễ tính được

64

D MC

Ngày 24 / 10 / 2018 Câu 36 [2H1-3.2-3] Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 1, biết khoảng cách từ A

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC

Gọi M N P, , lần lượt là hình chiếu của H lên các cạnh AC BC AB, ,

Trang 14

Câu 37 [1H3-5.4-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có A A�A B�A C�2a, đáy là tam giác ABC

đều cạnh a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB�A C� là:

A

18228

a

9420

a

51747

a

2 7035

a

Lời giải Chọn C

+) A A�A B�A C�2a �Hình chiếu G của A� lên mặt đáy là trọng tâm tam giác ABC.+) AGBC tại F

+) Dựng hình bình hành A B AK�� � AKA B��ABAC �Tam giác KCB vuông tại C

Trang 15

+) Dựng GE vuông góc với KC tại E , GP vuông góc với A E � tại P Dễ dàng chứng minh

AC a Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm của đoạn thẳng

BC Biết rằng góc giữa mặt phẳng SAB

và mặt phẳng ASC

bằng 60� Thể tích của khốichóp S ABC là

A.

3

302

a

3

306

a

3

304

a

D

3

3012

a

Lời giải

Chọn D

Kẻ HEAB tại E , kẻ HKSE tại K Khi đó E là trung điểm AB và HK SAB

Lấy điểm I sao cho K là trung điểm của BI Suy ra CI SAB

   

Trang 16

Câu 39 [1H3-5.4-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, tam giác SAB đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết AC2a, BD3a Tính khoảng cách giữa hai

Trang 17

2

a a

3

 

Thểtích khối lăng trụ ABC A B C. ��� bằng:

Trang 18

a CC�

a a

chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa

điểm B có thể tích là V Gọi 1 V là thể tích khối lăng trụ đã cho Tỉ số

Trang 19

C D NC NB�  �C D� DB

Ta có M là trung điểm của A B�� và

13

DC DB

� nên

34

13

V

V

Câu 42 [2H1-3.12-4] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C. ��� có độ dài cạnh bên bằng 4 và khoảng cách từ

điểm A đến các đường thẳng BB�, CC� lần lượt bằng 1 và 2 Biết góc giữa hai mặt phẳng

Trang 20

Lời giải Chọn B

Kẻ AEBB� tại E , kẻ AFCC� tại F

Ta có giao tuyến của hai mặt phẳng ABB A��

và ACC A��

là AA� và AFE AA� nên góc

giữa hai mặt phẳng ABB A��

và  ACC A��

bằng góc giữa AE và AF

 Trường hợp 1: Góc �EAF600.

Áp dụng định lý Cosin trong tam giác AEF ta tính được EF  3

Suy ra tam giác AEF vuông tại E

Câu 43 [2H2-2.3-4] Cho tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Tính diện tích của mặt cầu

có tâm nằm miền trong tứ diện, đi qua trọng tâm các tam giác ABC , ABD đồng thời tiếp xúc

với hai mặt phẳng ACD

và BCD

?

Trang 21

Lời giải Chọn D

Gọi P , Q lần lượt là trung điểm của cạnh AB , CDG , H lần lượt là trọng tâm của các

tam giác ABC , ABD

Do QC QD nên tam giác QCD cân tại Q Vì GH P CD nên tam giác QGH cân tại Q

Từ đó suy ra QP là đường trung trực của GH

Ta dễ dàng chứng minh được CDABP nên GH ABP.

Kết hợp với QP�ABP suy ra ABP là mặt phẳng trung trực của GH.

Mặt khác vì PQ là phân giác của góc � APB , do đó để mặt cầu tiếp xúc với hai mặt phẳng

a

;

22

a x a x

Trang 22

Mặt khác tâm mặt cầu nằm miền trong tứ diện do đó

A

3481

a

3 23

a

3 316

a

36

a

Lời giải Chọn D

Ta giả sử SHx, khi đó ta dễ dàng chứng minh được các tam giác SHNSOB vuông cân,

do đó HSHMHNHP HQ x 

Vậy khối chóp S MNPQ có bán kính mặt cầu ngoại tiếp R1  với x 0 22

a x

 

Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp của khối chóp cụt ABCD MNPQ Khi đó dễ thấy I nằm trên .

tia đối tia OH Ta đặt OIt Ta có: R2 INIC.

Trang 23

Câu 45 [2H1-3.3-4] Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC a   và �ASB BSC� CSA�  � Mặt30

phẳng   qua A và cắt các cạnh SB , SC tại B�,C� sao cho chu vi tam giác AB C�� nhỏ nhất.Tính

k

D k2 2  2

Lời giải Chọn B

Cắt hình chóp theo đường SA và trải trên mặt phẳng ta được hình vẽ

Tam giác SC A�� có C SA�� � � và �30 SC A�� � (do ASA�45  vuông cân)

Suy ra SC A� �105� Khi đó ta có sin105 sin 45

3 1sin105

Câu 46 [2H1-3.12-3] Cho tứ diện ABCD có AB CD 2aAC a 2 Gọi M , N lần lượt là

trung điểm của AB và CD Biết MN  và MN là đoạn vuông góc chung của a AB và CD Tính thể tích tứ diện ABCD

A

3

62

a

3

63

a

3

33

a

3

32

a

Lời giải

Trang 24

Câu 47 [2H1-3.12-3] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 1, biết khoảng cách từ A đến

20 và hình chiếu vuông góc của

S xuống đáy nằm trong tam giác ABC Tính thể tích khối chóp S ABC

Trang 25

Gọi M N P, , lần lượt là hình chiếu của chân đường cao H lên các cạnh AB BC CA, ,

Câu 48 [1H3-5.4-3] Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2 2 Gọi G là trọng tâm của tứ diện

ABCDM là trung điểm của đoạn AB Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BG

Trang 26

Chọn B

Gọi H là hình chiếu của B trên mặt phẳng ACD suy ra H là trọng tâm của tam giác ACD

G BH� , Gọi K là trung điểm của AHMK/ /BHBH / /CMK

, trong đó N là trung điểm của CD

Gọi E là hình chiếu của N trên CKNECKM�h NE .

Tam giác CNK vuông tại N có

AC a Hình chiếu của điểm S lên mặt phẳng ABC

trùng với trung điểm đoạn thẳng

BC Biết rằng góc giữa mặt phẳng SAB và mặt phẳng ASC bằng 0

60 Thể tích của khốichóp S ABC là

a

3

3012

a

Lời giải Chọn D

Cách 1

Trang 27

+) Gọi H là trung điểm BC Kẻ HJAC J, �AC� ACSHJ, kẻ HKSJ K SJ, � 

Trang 28

Mặt phẳng SAB // Oy

và đi qua các điểm

5

;0;02

5

2

h a

a

3 24

a

3 22

a

3 33

a

Lời giải Chọn C

Gọi N là trung điểm của SB , SN a  , gọi P là điểm nằm trên đoạn SC sao cho SP a

Ta dễ tính được AN a , NP a 2, AP a 3 Theo định lí Pitago đảo suy ra ANP vuông

tại N , do SA SN SP a  nên hình chiếu vuông góc của S lên ANP là trung điểm H

6

SANP SABC

26

Trang 29

Câu 51: [2H1-3.2-3] Cho tứ diện ABCD có AB a  , diện tích các tam giác ABC và ABD lần lượt là

a

3203

Câu 52 [2H1-3.2-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi và góc tạo bởi các mặt phẳng

SAB , SBC , SCD , SDA với mặt đáy lần lượt là 90 ,60 ,60 ,60� � � � Biết rằng tam giác

SAB vuông cân tại S , AB a  và chu vi tứ giác ABCD là 9a Tính thể tích V của khối chóp

S ABCD

A

3 34

H

Trang 30

Chọn D

Gọi H là trung điểm AB

Do tam giác SAB vuông cân tại S nên SHAB và 2 2

Mặt phẳng SAB

vuông góc với ABCD

theo giao tuyến AB, từ đó SH vuông góc với

ABCD

.Gọi , ,K E F lần lượt là hình chiếu của H trên BC CD DA , ,

Góc tạo bởi các mặt phẳng SBC , SCD , SDA

với mặt đáy lần lượt là SKH SEH SFH� ,� ,� Theo giả thiết ta có �SKH  �SEHSFH�  �60

Câu 53 [1H3-3.3-4] Cho hình chóp S ABCD tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Gọi , E M lần lượt

là trung điểm các cạnhCD,SA Tính tan của góc giữa EM và mặt phẳng SBD

Lời giải

Trang 31

Vì ABCD là hình vuông cạnh a nên

22,

2

a

AC aOA OC OB OD   

.2

Trang 32

Câu 54 [1H3-3.3-4] Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA BC a  và �BAC �.60

Gọi HK lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC, Tính côsin của góc giữa haimặt phẳng AHK

Gọi  C

là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Dựng đường kính AE của  C

.Suy ra EBAB mà EBSA nên EBSAB.

Trang 33

Câu 55 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật với AB3, BC4, tam

giác SAC nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, d C SA ;  4 Tính côsin của góc tạo bởihai mặt phẳng SAB

2 2

Trang 34

Câu 56 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp tứ giác S ABC có SAB  SBC

, SAABC

, SB BC a  2,các góc �BSC �45 , �ASB Tính côsin của  để góc giữa hai mặt phẳng SAC

và SBCbằng 45�

Tam giác BSC có

245

Kẻ AH SB H  �SB�AHSBC�AH SC

Kẻ HK SC K  �SC�SCAHK

Vậy �AKH là góc giữa hai mặt phẳng SAC

6

BC a Góc giữa mặt phẳng AB C�

và mặt phẳng BCC B��

bằng 60� Tính thể tích V

Trang 36

Vậy  2

3

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w