1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

P6-GIẢI-VDC-Hình Giải Tích Trong Không Gian Oxyz (1)

92 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Chi Tiết Đề VDC Hình Giải Tích Trong Không Gian Oxyz
Tác giả Hoàng Tiến Đông, Diệp Tuân, Nguyễn Hữu Sơn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phúc Thọ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 6,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là hình chiếu của B lên mặt phẳng A,d, K là hình chiếu của H lên a, vậy dB,a=BK, Dễ thấy BK lớn nhất khi K trùng A, khi đó BK=AB.. Trong không gian Oxyz, gọi  P là mặt phẳng son

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ

 và hai điểmA(0; 1;3), B (1; 2;1).Tìm tọa độ điểm M

thuộc đường thẳng  sao choMA22MB2đạt giá trị nhỏ nhất

MAMB đạt giá trị nhỏ nhất khit  suy ra1 M   ( 1; 1; 1).

Câu 2: Cho đường thẳng

Trang 2

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1:

A , B2; 1;0  Biết điểm M thuộc đường thẳng  sao cho biểu thức MA23MB2

đạt giá trị nhỏ nhất là Tmin Khi đó, Tmin bằng bao nhiêu ?

A. min

12

T

252

Trang 3

t 

Khi đó điểm Mcó tọa độ là

3 3 ( 1; ; )

Trang 4

khi

2 3

 và hai điểm A(1;0; 1), B(2;1; 1). Biết điểm M thuộc

đường thẳng  sao cho TMA2MB

Trang 5

Nhận xét : Ở câu 7,8 này , ta có thể giải trực tiếp khi biểu diễn điểm M theo tham số t mà

không cần tìm tâm tỉ cự của hệ điểm như lời giải trên

nvanphu1981@gmail.com

Phunghang10ph5s@gmail.com

Câu 9. Cho mặt phẳng ( ) : x2y2z 9 0 và ba điểm A(1; 2;0), B(2;0; 1), C(3;1;1). Tìm tọa độ

điểm M( ) sao cho 2MA23MB2 4MC2 đạt giá trị nhỏ nhất

Khi đó, để 2MA23MB2 4MC2 đạt giá trị nhỏ nhất thì MI có độ dài ngắn nhất

M( )  M là hình chiếu vuông góc của I lên ( )

Gọi d là đường thẳng qua I và vuông góc ( )  d có 1 VTCP u  1; 2; 2

Phương trình đường thẳng d :

42

Trang 6

Câu 10. Cho đường thẳng

Gọi A là điểm đối xứng của A qua  ;   là mặt phẳng qua A , vuông góc với 

Khi đó, giao điểm H của  với   là trung điểm của AA

Trang 7

Ta có: MA MB MA MB A B      MA MB min A B khi và chỉ khi M trùng với M là 0

giao điểm của A B và 

C min

123

Trang 8

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

4 338

Trang 9

Câu13. Cho đường thẳng

1:

  

và hai điểm A(0;1; 3), B ( 1;0; 2).Biết điểm M thuộc 

sao cho biểu thức TMA MB đạt giá trị lớn nhất là Tmax.Khi đó, Tmaxbằng bao nhiêu?

A Tmax  3 B Tmax 2 3 C.Tmax 3 3 D Tmax  2

Xét vị trí tương đối giữa AB và  ta có AB cắt  tại

Câu 14. Cho mặt phẳng  :x2y2z 9 0 và ba điểm A1;2;0 , B2;0; 1 ,  C3;1;1 Tìm tọa độ

điểm M  sao cho 2MA23MB2 4MC2 đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 10

Do đó T nhỏ nhất khi MI ngắn nhất, khi và chỉ khi M là hình chiếu vuông góc của I trên

Trang 11

Câu 17. Cho mặt phẳng   :2x6y 3z  và ba điểm 1 0 A1; 1; 5 ,   B0;1;2 , C2;3; 1  Biết

điểm M thuộc mặt phẳng   sao cho PMA2  2MB2  2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất là P min

Khi đó P bằng bao nhiêu?min

Trang 12

Câu 18. Cho mặt phẳng   :2x y  3z  và ba điểm 1 0 A1;1; 1 ,  B3;1;0 , C2;1; 1  Tìm tọa

độ điểm M  sao cho 2MA5MB 6MC

Trang 13

Ta có MIM ( )P  Tọa độ M là nghiệm của hệ

Câu 21. Cho mặt phẳng   :x y 2z  và hai điểm 1 0 A0; 1;1 ,  B1;1; 2  Biết M  sao cho

MA MB đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó, hoành độ x của điểm M là M

A.

13

M

x 

27

Trang 14

x 

Câu 22. Cho mặt phẳng   :x y z    và hai điểm 1 0 A1;1;0 , B3; 1;4  Gọi M là điểm thuộc

mặt phẳng   sao cho P MA MB  đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó giá trị của P là:

Trang 15

Câu 23. Cho mặt phẳng   :x y  3z 5 0 và hai điểm A1; 1;2 ,  B5; 1;0  Biết M a b c ; ; 

thuộc mặt phẳng   sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó, giá trị của biểu thức

t x y z

Trang 16

Biết điểm M thuộc

đường thẳng d sao cho biểu thức T  AM BM.

đạt giá trị nhỏ nhất bằng T Khi đó giá trịmin min

Câu 26 Cho hai điểm A0; 1;2 ,  B1;1;2

Trang 17

thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất Khi đó, giá trị

Dấu bằng xảy ra khi

13

73

a

c

ìïï =ïïïï

Đường thẳng  đi qua M(1;0; 1) tạo với   góc lớn nhất  max,   90    

Khi đó đường thẳng  đi qua nhận M(1;0; 1) và n ( ) 2; 1;3 

làm véc tơ chỉ phương nên

Trang 18

Câu 28. Viết phương trình đường thẳng  đi qua M4; 2;1  , song song với mặt phẳng

lythptkdhy@gmail.com , daomaiyl@gmail.com , maisonltt@gmail.com

Câu 29 Viết phương trình đường thẳng  đi qua A1;1;1

, vuông góc với đường thẳng

Trang 19

, đồng thời tạo với trục Oz góc nhỏ nhất.

Trang 20

2 2

y 

thì

34

t 

+ TH1: Nếu

12

t 

Suy ra

12

a

b  Từ đó chọn a1;b 2 c5.Vậy u  1;2;5 Chọn D.

21

Trang 21

Tác giả: Nguyễn Thị Mai Facebook: Mai Nguyen

Chọn D

d đi qua M1; 2;0  và có một VTCP là u    1;1;2

.Gọi  P là mặt phẳng chứa Ad.

Ta tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của B lên ( )P .

Trang 22

Gọi H là hình chiếu của B lên mặt phẳng (A,d), K là hình chiếu của H lên a, vậy d(B,a)=BK,

Dễ thấy BK lớn nhất khi K trùng A, khi đó BK=AB Tại vị trí này,a nằm trong mp(A,d) và vuông góc với AB nên vecto chỉ phương của a là 1 1; 4; 3

Câu 35. Trong không gian Oxyz, gọi  P

là mặt phẳng song song với mặt phẳng Oxz

Trang 23

Tác giả:Phạm Sơn; Fb: Phạm Sơn.

Trang 24

IA  điểm A(0;0;2) nằm trong mặt cầu (S).

Gọi H là hình chiếu của I lên ( )P

( )C có diện tích nhỏ nhất khi và chỉ khi d I P ;( )  IH lớn nhất

Ta có: IHA vuông tại H  IH maxIA  ( )  ( )  ( 1; 2; 1) 

Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;3),B(3;0;2),C(0; 2;1) Viết phương

trình mặt phẳng ( )P đi qua A B, và cách C một khoảng lớn nhất?

Trang 25

Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho tứ diện ABCD có A(1;1;1), B(2;0;2);C( 1; 1;0)  ,

D(0;3;4) Trên các cạnh AB AC AD, , lần lượt lấy các điểm phẳngB C D, ,  sao cho

Trang 26

  chứa hai điểm M1;1;1 , N   1; 2; 1 

và tạo với đường thẳng  một góc lớn nhất

A 16x10y11z 15 0 B 16x10y11z 5 0

Lời giải Chọn D

Gỉa sử na b c; ; 

là vec-tơ pháp tuyến của  

Do mặt phẳng   chứa hai điểm M1;1;1 , N   1; 2; 1 

 

.Gọi  là góc giữa ( ) và  Khi đó

Trang 27

 thì

làm vec-tơ pháp tuyến, nên có phương trình là 24(x1) 2( y1) 27( z1) 0  24x2y 27z 1 0

Câu 42. Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 

Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Khi đó OH ABC

Buiquyminh304@gmail.com

Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;5;0 , B3;3;6 và đường thẳng

1 212

Một điểm M thay đổi trên đường thẳng sao cho chu vi tam giác MAB nhỏ

nhất Khi đó tọa độ điểm M và chu vi tam giác MAB là

Trang 28

Độ dài AB  222262 2 11

Chu vi tam giác MAB nhỏ nhất khi MA MB nhỏ nhất

Gọi tọa độ của M là  1 2 ;1aa a; 2 

Trang 30

-ïï = +íï

ï ïïî

và bađiểm A(6;0;0)

Trang 31

Vậy tổng bình phương các tọa độ của M là: 6

Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình

1

2

ì = ïï

-ïï =- +íï

ï =ïïî

và haiđiểm A(1; 4; 2)

-Lời giải

Tác giả: Huỳnh Đức Khánh ; Fb: Huỳnh Đức Khánh

Chọn A

MÎ dÞ M(1- m; 2- +m m; 2 ) ¾¾®uuurAM = -( m m; - 6; 2m- 2) và uuurAB= -( 2; 2; 2 - )Khi đó éêëuuur uuurAB AM; ù= -úû ( 6m+16;2m- 4; 4- m+12 )

 P

Chọn D.

Trang 32

Ta thấy rằng điểm A và B nằm cùng phía so với mặt phẳng  P

nên ta sẽ lấy điểm A’ đối xứngvới điểm A qua mặt phẳng  P

Vecto chỉ phương của đường thẳng AA’ là u1;1;1

Suy ra phương trình đường thẳng AA’ là

1' :

Minh nghỉ đoạn này thầy giải thích

vì sao M là giao của AB với (P) băng cách sử dụng bất đẳng thức tam giác

11

2

4 0

x

x y

Trang 33

B M

Ta có 1 1 1 4 0 1 5 4         nên A và B nằm khác phía so với mặt phẳng (P).0

Gọi A¢ là điểm đối xứng với A(1;1;1)

ïï

D íï = +

ï = +ïïî

ìïï =ïïïï

ïï = +íï

ïï

ïï = ïïïî

-Xét hệ phương trình

5

103

32

3

310

Trang 34

54

Câu 54: Cho mặt phẳng  P x y z:    4 0 Tìm điểm M P

sao cho MA22MB2 nhỏ nhất, biết

3 3

M  

4 51; ;

Trang 35

Tác giả: Nguyễn Trung Kiên; Fb: Nguyễn Trung Kiên

Trang 36

.Khi đó MI là đường thẳng đi qua I và nhận vectơ pháp

tuyến của  P làm vectơ chỉ phương

Suy ra MI có phương trình

237676

Trang 37

- Điểm M có tọa độ là nghiệm của hệ

Câu 58. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A1;3;4 , B2;1;2

Tìm điểm M sao cho biểu thức

Trang 38

Chọn A

Gọi I là trung điểm của AB suy ra tọa độ

1

;2;32

E G   

 

luuhuephuongtailieu@gmail.com

Mar.nang@gmail.com

Câu 61. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   S : x 32y22z 12 100 và mặt

phẳng  P : 2x 2y z  9 0 Tìm M trên mặt cầu  S sao cho khoảng cách từ M đến  P lớnnhất

Trang 39

Ta thấy AB2 AC2BC268 nên tam giác ABC vuông tại C

Gọi J là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì J là trung điểm của AB do đó J0;0;2

Mặt cầu tâm I có bán kính R IA JA   17 nên mặt cầu có bán kính nhỏ nhất thỏa mãn đề bài

có tâm I trùng với điểm J Vậy I0;0;2

Trang 40

  ; A0;0;2.Tìm tọa độ điểm M thuộc cạnh AA sao cho diện tích tam giác

M C D đạt giá trị lớn nhất, với D là trung điểm của B B.

A.M0;0;0. B.M0;0;2. C.M0;0;1. D.

10;0;

Dựa vào bbt có diện tích tam giácM C D đạt giá trị lớn nhất khi m  0

Gọi M là điểm thuộc mặt cầu  S

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức2

A.2 2 B.4 2 C.6 2 D.3 2

Trang 41

là trung điểm của IAE S Gọi F0;3;0

là trung điểm của IE

Xét tam giác IMF và tam giác IAM có

12

Trang 42

Ta có AB(2;2;1),  AD ( 2;1; 2)

Suy ra AB AD

và ABAD Khi đó, tam giác ABD BCD, lần lượt là các tam giác vuông cân tại A và B nên

lượt tại A , B , C sao cho H là trực tâm tam giác ABC

b 

, tọa độ

11

;0;02

A 

  ,

91; ;02

B  

  , C1;0;9 Suy ra phương trình mặt phẳng ABC

là 2x2y z 11 0

Trang 43

Câu 4: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai mặt phẳng

4x 4y2z 7 0 và 2x 2y z  1 0 chứa hai mặt của hình lập phương Thể tích khối lậpphương đó là

A

278

V 

81 38

V 

9 32

V 

6427

V 

.

Trang 44

9 32

v 2  2 ; 2t

Ta luôn có

u  v u v    2t 2 22 9  2t 224  2 2 2 225

Trang 45

Dấu bằng xảy ra khi

x y z

4 4

I  

  và vuông góc với mặt phẳng  P khi đó

3:

454

Trang 46

Tọa độ điểm N là nghiệm của hệ phương trình

45

54

và bán kính của mặt cầu là: R  1Vậy phương trình của mặt cầu cần tìm là x12y2z12 1.

Câu 72. (LẠNG GIANG SỐ 1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm

1;0; 2 ; 0; 1; 2

và mặt phẳng  P :x2y 2z12 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc  P sao cho MA MB nhỏ nhất?

Trang 47

Gọi A là điểm đối xứng với điểm A qua mặt phẳng  P , ta có:

MA MB MA MB A B     Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi MA B  P

0; 2; 44

1

x y

H z

Trang 48

Câu 73. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  :

C d :

2 4

1 34

Câu 74. Trong không gian cho điểm M1; 3;2 

Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua M và cắt các trục tọa

Trang 49

Câu75. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm E(8;1;1).Viết phương trình mặt phẳng ( ) qua

E và cắt nửa trục dương Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho OG nhỏ nhất với G là trọng tâm tam giác ABC

Trang 50

a b c

Gọi M N, là tiếp điểm Tính độ dài đoạn thẳng MN .

cắt đường thẳng d tại P Khi đó tọa độ điểm P là nghiệm của hệ phương

trình

2;0;0 2

MK

.3

MN

Samnk.thptnhuthanh@gmail.com

Trang 51

Câu 77. (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;1

Mặt phẳng  P

thay đổi đi qua M lần lượt cắt các tia Ox Oy Oz, , tại A B C, , khác O Tính giá trị

nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC

và mặt phẳng   :x y z   7 0 Đường

thẳng d nằm trên   sao cho mọi điểm của d cách đều 2 điểm A B, có phương trình là

Trang 52

đi qua các điểm M, N sao cho khoảng cách từ điểm B đến  P gấp

hai lần khoảng cách từ điểm A đến  P . Có bao mặt phẳng  P thỏa mãn đầu bài?

tien.vuviet@yahoo.com

Trang 53

Câu 81. Trong không gian, cho điểm

tại hai điểmA,B phân biệt Tính diện tích lớn nhất

S của tam giác OAB.

tạix 1 Vậy diện tích S OAB lớn nhất S  7.

Câu 82. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M1;9;4

và cắt các trục tọa độ tại các điểmA,B,C

khác gốc tọa độ sao choOA OB OC 

Trang 54

Thử lại cả 4 trường hợp vào điều kiện  *

thấy thỏa mãn Vậy có 4 mặt phẳng thỏa mãn

5.6

Lời giải

Tác giả : Trần Lê Thuấn FB : Trần Lê Thuấn Chọn A

Trang 56

sao cho tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất.

suy ra AB song song với mặt phẳng  P

và hai điểm A B, nằm về cùng một phía với mặt phẳng  P

Điểm M P sao cho tam giác ABM có diện tích nhỏ nhất, suy ra

1 ;2

A u  2;1;6. B u  1;0;2. C u  3;4; 4 

D u  2; 2; 1 

Lời giải

Trang 57

Người giải: Lê Hồng Phi ; Fb: Lê Hồng Phi

Gọi  là đường thẳng đi qua M và vuông góc với d Khi đó,    Suy ra khoảng cách từ

A đến  ngắn nhất khi và chỉ khi  đi qua H.

R 

32

R 

32

Trang 58

Câu 89. Cho ba điểm A3;1;0 , B0; 1;0 ,  C0;0; 6 

Nếu tam giác ' ' 'A B C thỏa mãn hệ thức

 Tìm véc tơ chỉ phương u của đường thẳng  qua A , vuông góc với d

đồng thời cách điểm B một khoảng bé nhất.

Trang 59

Xét hàm số  

2 2

A ( )

(P)

Trang 60

Gọi  P

là mặt phẳng đi qua A   2; 2;1

và có vec tơ pháp tuyến a  2;2; 1  (a  2;2; 1  là véc

tơ chỉ phương của d), nên phương trình  P

là: 2x2y z  9 0Gọi  D

là đường thẳng đi qua B1;2; 3 

chứa đường thẳng d và cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại AB sao cho

đường thẳng AB vuông góc với d

Trang 63

AB AC AD

2

CD có trung điểm H0;1;5 Vì SH ABCD nên đường thẳng SH có vtcp u n ABCD

Phương trình mặt cầu có tâm I và cắt

đường thẳng d tại hai điểm A B, sao cho tam giác diện tích tam giác IAB bằng 2 6015 là

Trang 64

Gọi H là trung điểm của ABIHAB

1.2 3 2 6015

33

C 2 2  2 2

33

33

Trang 65

Vậy phương trình mặt cầu  S 2 2  2 8

33

Câu 98. Cho điểm A2;5;1 và mặt phẳng ( ) : 6P x3y 2z24 0 , H là hình chiếu vuông góc của

A trên mặt phẳng  P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784 và tiếp xúc với mặt phẳng

loại do không thỏa mãn IA R )

Vây phương trình mặt cầu  S

Trang 66

t t

.Lập phương trình mặt phẳng   chứa giao tuyến của P ,  Q và cắt các trục tọa độ tại các

điểm A B C, , sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều.

Trang 67

Do     ABC là mặt phẳng xác định nên chỉ được nhận 1 trong 4 vectơ trên,   chứa d

x y z

Trang 68

Câu 102. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )a đi qua điểm M(1;2;3)

và cắt cáctrục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A,B,C ( khác gốc toạ độ O) sao cho M là trực tâm tam giácABC Mặt phẳng ( )a có phương trình là:

cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , (không trùng với gốc tọa độ O ) sao cho N là tâm

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 69

Suy ra d1, d2 chéo nhau

Do đó  đi qua trung điểm

3

;2;22

Trang 70

Câu 106. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A1; 1;2 

, song song với

Trang 71

Câu 107 Trong hệ tọa độ Oxyz gọi d đi qua A(-1;0;-1) cắt 1

Trang 72

C

65292

Trang 73

a b k

A

233

Trang 74

Vậy đường thẳng  đi qua điểm A2;3;3 và nhận n 0; 1; 1  

làm một véc tơ chỉ phương

có phương trình:

233

d là hình chiếu của d lên  P nên d'    PQ

 Hình chiếu song song

của d lên mặt phẳng Oxztheo phương :x11y16z1 2 có phương trình là

A

3 20

Trang 75

Chọn D

Gọi A d Oxz

72;0;

Gọi B là hình chiếu song song của M lên Oxz

theo phương   B d  Oxz  B3;0;1

Đường thẳng hình chiếu song song của d lên Oxz có vec tơ chỉ phương u 2AB2;0; 5 

Phương trình có dạng :

3 20

r R IH với H là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng  

Gọi K là hình chiếu vuông góc của I lên lên đường thẳng AB

qua (3;0; 2)( )

Câu 114.Trong không gian Oxyz, cho điểm M3;3; 3 thuộc mặt phẳng   : 2 – 2x y z 15 0 và

mặt cầu  S : (x 2) 2(y 3) 2(z 5) 2 100

Đường thẳng  qua M, nằm trên mặt phẳng

  cắt ( )S tại hai điểm A và B Để độ dài AB lớn nhất thì phương trình đường thẳng  là

Ngày đăng: 02/05/2021, 14:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w