Độ dài SO bằng: Do SO vuông góc với ABCD nên hình chiếu của SA trên mặt phẳng ABCD là AO, do đó góc giữa SA và ABCD chính là góc giữa SA và AO, hay SAO 45 0.. Vậy khoảng cách giữa đườn
Trang 1Câu 795 (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình
bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC Giao tuyến của (SMN) và (SAC) là:
Câu 796 (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABC có
, đáy ABC vuông tại A Mệnh đề nào sau đây sai:
Câu 797 (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình thang vuông tại A và B, AD 2BC, SA ABCD Gọi E, M lần lượt là trung điểm của AD và SD K là hình chiếu của E trên SD Góc giữa (SCD) và (SAD) là:
Trang 2Ta lại có EK SD SDEKMSD CK
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SCD) là góc EKC
Câu 798 (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là
tam giác cân tại C, SAB ABC , SA SB , I là trung điểm AB Mệnh đề nào sau đây sai:
A Góc giữa (SAB) và (ABC) là góc SIC B SAC SBC
Chứng minh tương tự ta có SIABC
Câu 799: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có
, đáy ABCD là hình chữ nhật có Khoảng cách giữa
a 32
Câu 800 (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam
giác vuông tại B, AB a, BC 2a Biết SAAB, SCBC, góc giữa SC và (ABC) bằng Độ dài cạnh SB bằng:
0
60
Đáp án B
Trang 3Gọi D là hình chiếu của S trên (ABC) Khi đó SDABC
Do đó hình chiếu của SC trên (ABC) là CD Suy ra góc giữa SC và (ABC) là SCD
Do ABCD là hình chữ nhật nên không đảm bảo ACBD, do đó
không đảm bảo BDSAC
Câu 802: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm
tam giác ABD, M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MB = 2MC Mệnh đề nào sau đây đúng?
A MG || BCD B MG || ACD C MG || ABD D MG || ABC
Đáp án B
Lấy điểm N trên cạnh BD sao cho NB = 2ND Khi đó ta có MN || DC
Gọi I là trung điểm BD ta có G AI và IG 1IA
Trang 4Từ (1) và (4) suy ra GMN || ACD do đó GM || ACD
Nhận xét: Có thể loại các đáp án sai bằng cách nhận xét đường thẳng GM cắt các mặt phẳng
(BCD), (ABD), (ABC)
Câu 803: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình bình hành tâm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB Giao tuyến của
Vậy giao tuyến của (MNC) và (ABD) là đường thẳng CD
Nhận xét: Có thể nhận thấy OCMN nên OM, ON và OA
không thể là giao tuyến của (OMN) với mặt phẳng (ABCD)
Câu 804: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho tứ diện ABCD có AB = x, tất cả
các cạnh còn lại có độ dài bằng 2 Gọi S là diện tích tam giác ABC, h là khoảng cách từ D đến mp (ABC).Với giá trị nào của x thì biểu thức V 1S.h đạt giá trị lớn nhất
Trang 5Câu 805: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình thang có đáy lớn AB Gọi M là trung điểm của SC Giao điểm của BC với mp (ADM) là:
A giao điểm của BC và AM B giao điểm của BC và SD
C giao điểm của BC và AD D giao điểm của BC và DM
Đáp án C
Dễ thấy các cặp đường thẳng BC và AM, BC và SD, BC và DM
là các cặp đường thẳng chéo nhau nên chúng không cắt nhau
Theo giả thiết, BC và AD cắt nhau Ta gọi F là giao điểm của BC
và AD
Do F AD nên FADM, từ đó suy ra F là giao điểm của
đường thẳng BC và mặt phẳng (ADM)
Câu 806: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có
, ABCD là hình chữ nhật có Tính tan của góc
153
152
Câu 807: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy
ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a 2, SA 2a Côsin của góc giữa (SDC) và (SAC) bằng:
Trang 6A 21 B C D
14
213
212
217
Câu 808: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình chữ nhật, SAABCD , SA 2a, AB a, BC 2a Côsin của góc giữa SC và DB bằng:
2 5
15
5
25
Đáp án C
Trang 7Ta có: SC.BD SA AC BD SA.BD AC.BD AC.BD
2 OD2 OC2 DC2AC.BD.cos DOC AC
Câu 809: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AA’ và CD Góc giữa hai đường thẳng BM và C’N bằng:
A 450 B 300 C 600 D 900
Đáp án D
Gọi E là trung điểm A’B’ Khi đó ANC’E là hình bình hành Suy
ra C’N song song với AE Như vậy góc giữa hai đường thẳng BM
và C’N bằng góc giữa hai đường thẳng BM và AE Ta có
Do đó: A 'AE BMA ABM BMA 90 0 Suy ra hai đường
thẳng BM và AE vuông góc với nhau nên góc gữa chúng bằng 900 Vậy góc giữa hai đường thẳng BM và C’N bằng 900
Câu 810: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’ có AB a, AD 2a, AA’ 3a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của
BC, C’D’ và DD’ Tính khoảng cách từ A đến mp (MNP)
22
9a11
3a4
15a11
Đáp án D
Gọi E là giao điểm của NP và CD Gọi G là giao điểm của NP và CC’ Gọi K là giao điểm của MG và B’C’ Gọi Q là giao điểm của ME và AD Khi đó mặt phẳng (MNP) chính là
Trang 8mặt phẳng (MEG) Gọi d ,d1 2 lần lượt là khoảng cách từ C, A đến mặt phẳng (MEG) Do
AC cắt (MEG) tại điểm H (như hình vẽ) nên 1 Do tứ diện CMEG là tứ diện
2
d HC
d HAvuông tại C nên
Câu 811: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình vuông ABCD có tâm O ,cạnh
2a Trên đường thẳng qua O và vuông góc với mp (ABCD) lấy điểm S Biết góc giữa SA và (ABCD) bằng 450 Độ dài SO bằng:
Do SO vuông góc với (ABCD) nên hình chiếu của SA trên mặt
phẳng (ABCD) là AO, do đó góc giữa SA và (ABCD) chính
là góc giữa SA và AO, hay SAO 45 0 Do ABCD là hình vuông
Trang 9Câu 812: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’
Gọi M, M’, I lần lượt là trung điểm của BC, B’C’ và AM Khoảng cách giữa đường thẳng BB’ và mp (AMM’A’) bằng độ dài đoạn thẳng:
Đáp án C
Vì ABC.A’B’C’ là lăng trụ đều nên BCBB’, tam giác ABC là
tam giác đều AMBC
Mặt khác vì M và M’ là trung điểm của BC và B’C’ nên MM’BB’,
suy ra BCMM’ Từ đó ta được BC(AMM’A’) và
Vậy khoảng cách giữa đường thẳng BB’ và mp
BB’ || AMM’A’
(AMM’A’) bằng khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng
(AMM’A’), hay là bằng độ dài đoạn thẳng BM
Câu 813: (THPT Thuận Thành Số1- Bắc Ninh): Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a Khoảng cách từ A đến mp (SCD) bằng:
4
a 142
a 143
Trang 10Câu 814: (THPT ĐK-HBT) Cho khối chóp có đáy là đa giác gồm n cạnh Chọn mệnh đề
đúng trong các mệnh đề sau:
A Số mặt của khối chóp bằng 2n B Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+1
C Số cạnh của khối chóp bằng n+1 D Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh của nó Đáp án D
Câu 815: (THPT ĐK-HBT) Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại:
Đáp án D
Câu 816: (THPT ĐK-HBT) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với
đường chéo AC 2a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là:
Câu 817: (THPT ĐK-HBT) Cho hình hộp đứng ABCD.A' B' C' D' có đáy là hình thoi,
Chu vi của một đáy bằng 4 lần chiều cao của khối hộp Thể tích của khối
Trang 11Câu 818: (THPT ĐK-HBT)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,
, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), Thể tích của khối
Đáp án D
3 2
Câu 819: (THPT ĐK-HBT) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, trên các cạnh AB,
AC, AD lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho AB 2AM, AN 2NC, AD 2AP Thể tích của khối tứ diện AMNP là:
72
3
a 348
3
a 248
3
a 212
Câu 820: (THPT ĐK-HBT) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt
bên SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góp với mặt phẳng (ABCD) Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) là 300 Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
Trang 124a 33
Câu 823: (THPT ĐK-HBT) Cho lăng trụ tam giác ABC.A' B' C' có đáy là tam giác vuông
cân tại A, AA ' a 3 hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) là trung điểm cạnh AC Biết góc giữa AA' và mặt phẳng (ABC) bằng 450 Thể tích của khối lăng trụ ABC.A' B' C' là:
3
a 34
3
3a 62
3
a 63
Đáp án C
Trang 13Dựa vào hình vẽ ta có V 3a3 6
2
Câu 824: (THPT ĐK-HBT) Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một
vuông góc với nhau và
Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) là:
SA a, SB 2a, SC 3a
A 5a B C D
6
6a7
7a6
6a5
Câu 825: (THPT ĐK-HBT) Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng
Thể tích của khối chóp S.ABC là
3
a 56
3
a 512
Đáp án D
Trang 14Câu 826 (THPT ĐK-HBT): Cho lăng trụ đứng ABC.A' B' C' có đáy là tam giác vuông cân
tại A, BC 2a, A 'B a 3 Thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A' B' C' là V Tỉ số a3 có
Vgiá trị là:
2
32
Câu 827: (THPT ĐK-HBT)Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A,
, SAB là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC)
3
a 33
3
a12
Đáp án D
Trang 15Câu 828 (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định)Cho hình chóp S ABCD có đáy
là hình vuông cạnh Mặt bên là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông
D
C B
A S
Gọi H là trung điểm AB
Trang 16Câu 829 (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại ; A BC2 ;a ABC 300 Biết cạnh bên của lăng trụ bằng Thể tích khối lăng trụ là:
C'
B' A'
C
B A
Câu 830: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho hình chop S ABCD có đáy
là hình vuông.Gọi lần lượt là trung điểm của Tỉ số bằng:
4
38
18
12
Đáp án là C
F E
D C
B
A S
Trang 17Câu 831: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho hình chóp S ABC có đáy là
là tam đều cạnh Hình chiếu vuông góc của lên trùng với trung điểm
A
S
Gọi H là trung điểm BC Ta có AH là hình chiếu vuông góc của SA lên mặt phẳng
(ABC)
Khi đó (SA ABC;( ) )=(SA AH; )=SAH
Ta có SH AH vuông cân tại
ABCD AB a BC ; 2 a SAB SAD
với mặt phẳng đáy, cạnh SC hợp với mặt đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp
a
Đáp án là A
Trang 18A
+Vì ( ) (SAB ^ ABCD SAD) ( ) (, ^ ABCD)mà ( ) ( )SAB Ç SAD =SA nên
là đường cao của khối chóp
Câu 834: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định)Đáy của lăng trụ đứng tam giác
là tam giác đều cạnh bết diện tích tam giác bằng Thể tích ' ' '
khối lăng trụ là:
Đáp án là C
Trang 194
C'
B' A'
C
B A
Trang 20Trong (ABCD), kẻ AM ^BD tại M Trong (AAM1 ), Kẻ AH ^AM1 tại H.
Ta chứng minh được AH d A ABD= ( ,( 1 ) )
vuông tại có là đường cao nên
AM
Câu 836: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho hình chóp S ABCD có đáy
là hình thang vuông tại A và D, là tam giác đều cạnh và mặt
37
57
Gọi H là trung điểm của AB Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên SB.Khi đó, CKH là góc giữa hai mp ( ) ( )SAB và SCB
SH = =a SB = a HB a= ÞHK = CK =
Trang 21A S
52
3
4
a a
Trang 22Câu 838: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 3a Tính khoảng cách từ đỉnh tới mặt phẳng đáy h S
A
S
3a
Gọi H là tâm của tam giác đều ABC ÞSH ^(ABC)
Gọi M là trung điểm của BC
Câu 839: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định)Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' '
có đáy là ABClà tam giác vuông BA BC a, cạnh bên AA ' a 2.Gọi M là trung điểm của BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM B C, ' '
Trang 23C B
Mặt khác d(B;(AME) )=d C AME( ;( ) ).Gọi h d B AME= ( ;( ) )
Vì tứ diện BAME có BA BM BE; ; đôi một vuông góc với nhau
C B
A
S
Trang 24Gọi K là trung điểm AB
Câu 841: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Một khối chóp tam giác có đáy là một
tam giác đều cạnh bằng 6 cm Một cạnh bên có độ dài bằng 3 cm và tạo với đáy một góc Thể tích của khối chóp đó là:
A
S
Ta có:
Trang 252 33
33
32
Đáp án là B
x
D C
B
A S
HSK
SH a
Trang 26Vậy tan 2 3.
3
a =
Câu 843: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho hình chóp S ABCD có đáy
là hình thoi tâm cạnh , góc , và Khi đó thể tích của khối
Câu 844: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho khối chóp S ABCD có đáy
là hình vuông, cạnh bên vuông góc với đáy và Biết diện tích tam giác
Trang 27Câu 845: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho hình chóp S ABC trong đó
vuông góc với nhau từng đôi một Biết Khoảng , ,
Câu 846: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' '
có đáy là tam giác vuông cân tại đỉnh , mặt bên A BCC B' ' là hình vuông, khoảng cách giữa
BC a= Þ =V a a =
Trang 28Câu 847: (THPT Nguyễn Đức Thuận- Nam Định) Cho khối chóp S ABCD có đáy
là hình vuông, Cạnh , khoảng cách từ điểm đến mặt
Câu 849 (THPT Quế Võ Số 2)Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A Lăng trụ lục giác đều B Tứ diện đều
Trang 29Câu 851 (THPT Quế Võ Số 2) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng cách từ A
đến SCD bằng 4 Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD, tính giá trị lớn nhất của V
OH OE
2cos cos
OH SO
13
Trang 30
Vậy giá trị nhỏ nhất của V đạt được khi f t lớn nhất tức là minV 16 3
Sửa lại đề bài thành giá trị nhỏ nhất
Câu 852 (THPT Quế Võ Số 2) Một khối lăng trụ có chiều cao 2a và diện tích đáy bằng
Câu 853: (THPT Quế Võ Số 2) Cho khối chóp tứ giác S.ABCD Gọi M là trung điểm của
SC, mặt phẳng (P) chứa AM và song song BD chia khối lập phương thành hai khối đa diện, đặt V1 là thể tích khối đa diện có chứa đỉnh S và V2 là thể tích khối đa diện có chứa đáy ABCD Tính 2
1
V.V
1
V2
Trang 31Câu 854: (THPT Quế Võ Số 2) Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Có bao nhiêu cặp
mặt phẳng song song với nhau lần lượt chứa a bà b?
Đáp án D
Chỉ có duy nhất cặp mặt phẳng như vậy
Câu 855: (THPT Quế Võ Số 2)Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình
vẽ sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Khối mười hai mặt đều và khối mười mặt đầu có cùng số đỉnh
Trang 32B Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có một tâm đối xứng
C Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4
D Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh
Đáp án C
Chú ý vào tên gọi của nó thể hiện rõ điều này
Câu 856: (THPT Quế Võ Số 2) Cho tú diện ABCD Lấy các điểm M, N, P, Q lần lượt
thuộc AB, BC, CD, DA sao cho AM 1AB,BN 2BC,AQ 1AD và Tìm k
Câu 857: (THPT Quế Võ Số 2)Xét trong mặt phẳng, hình nào không có trục đối xứng
trong các hình dưới đây?
Trang 33A Hình chữ nhật B Hình tam giác đều
Đáp án D
Câu 858 (THPT Quế Võ Số 2): Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam
giác nhọn, hình chiếu của A’ lên mặt phẳng ABC trùng với trực tâm của tam giác ABC Hỏi trong các mặt bên của hình lăng trụ, có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?
Đáp án A
Không có hình chữ nhật nào Thật vậy
Ví dụ như ABA B’ ’ không thể là hình chữ nhật vì nếu không khi đó A A AB mà
nên Điều này vô lí vì tam giác đáy là tam giác nhọn
A HC AB A A A HC
Câu 859: (THPT Quế Võ Số 2)Cho hình đa diện đều 12 mặt thuộc p,q Tính p q.
A 1 B 1 C 2 D 2
Đáp án D
Hình mười hai mặt đều kí hiệu là 5;3 vì thế p5;q 3 p q 2
Câu 860: (THPT Quế Võ Số 2) Xét hình chóp từ giác đều S.ABCD có tam giác SAC nội
tiếp trong đường tròn có bán kính bằng 9 Gọi d là khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) và T là diện tích tứ giác ABCD Tính d khi biểu thức P d.T đạt giá trị lớn nhất
Đáp án D
Trang 34Vậy P đạt giá trị lớn nhất khi x2 18 x x 12.
Câu 8611: (THPT Quế Võ Số 2) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông
cân tại A, AB a. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC VÀ SA a 3. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC