Biết rằng khối cầu tiếp xúc với mặt trong của thùng và đúng một nửa khối cầu đã chìm trong nước hình vẽ.. Câu 22: Cho hình vuông ABCD và ABEF cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳn
Trang 1HÌNH KHÔNG GIAN
ĐỀ BÀI Câu 1: Cho khối lập phương ABCD A B C D. ���� Gọi M là trung điểm của AD , là góc giữa hai mặt phẳng BMC�
5
1cos
3
2cos
3
Câu 2: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Gọi P là điểm trên cạnh
SC sao cho SC 5SP Một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SB và SD lần lượt tại M và N Gọi
1
V là thể tích của khối chóp S AMPN Tìm giá trị lớn nhất của
1
V V
2 chiều cao của thùng
nước và đo được thể tích của nước tràn ra ngoài là 54 3 dm3
Biết rằng khối cầu tiếp xúc với mặt trong của thùng và đúng một nửa khối cầu đã chìm trong nước ( hình vẽ ) Thể tích nước còn lại trong thùng có giá trị nào sau đây?
Trang 2Câu 4: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C�� � �. Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ABC�
a
V
Câu 7: Cho hình chóp S ABCD , ABCD là hình thang cân, đáy lớn AB, AB4CD Chiều cao của
hình thang ABCD bằng a Bốn đường cao kẻ từ S của bốn mặt bên có độ dài bằng b Biết thể tích khối
S ABCD bằng
3
512
a
Khi đó:
A b2a. B
34
a
b
32
a
b
52
A 72 18 a 3 B 18 18 a 3 C 6 18 a 3 D 24 18 a 3
Trang 3Câu 9: Cho hình hộp ABCD A B C D. ���� có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a và
a
3
43
a
3
4 33
a
Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a , AD2a , SA vuông góc
với đáy, khoảng cách từ A đến SCD
Câu 13: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông và SAABCD Trên đường thẳng
vuông góc với ABCD
tại D lấy điểm S� thỏa mãn
12
13
V
1 2
23
V
1 2
718
V
Câu 14: Cho khối lập phương ABCD A B C D. ���� cạnh a Các điểm M N lần lượt di động trên các tia,
AC, B D�� sao cho AM B N a � 2 Khi đó, thể tích khối tứ diện AMNB� có giá trị lớn nhất là
Trang 4
1sin
2
2sin
a
3
318
a
3
55
a
Câu 18: Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết BAC� 300, SA a ,
BA BC a Gọi D là điểm đối xứng với B qua AC Khoảng cách từ B đến mặt SCD
Câu 20: Cho hình chópS ABCD. có đáy là hình bình hành M là trung điểm của cạnhSC Mặt phẳng
chứa AM , cắt SD SB lần lượt tại , E và F
Trang 53
56
a
3
52
a
Câu 22: Cho hình vuông ABCD và ABEF cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc
với nhau Gọi H là điểm trên đoạn ED sao cho
13
A 608 . B 560 . C 1824 . D 564 .
Trang 6Câu 25: Cho hình chóp S ABCD. Đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm SB, N thuộc cạnh
SC sao cho
23
SN
SC
, P thuộc cạnh SD sao cho
34
Câu 26: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a
Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AD, SC. Tính diện tích thiết diện tạo bởi MNP
và hìnhchóp S ABCD.
a
2 114
a
2
34
Câu 28: Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi với ���� AC2a , BD2a 3 Gọi
E là điểm nằm trên cạnh CC� sao cho EC�2EC Biết rằng khoảng cách giữa B C�� và DE bằng a 3.Tính thể tích của khối lăng trụ ABCD A B C D theo a ����
A a3 3. B 2a3 3. C 6a3 3. D 12a3 3.
Câu 29: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SCD
3
32
Câu 30: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ���� có thể tích bằng 96 Gọi M , N , P lần lượt là trung
điểm của các cạnh AA� , CD và A D�� Tính thể tích khối chóp B MNP
Trang 7A
3cos
4
4cos
5
1cos
3
2cos
3
Lời giải Chọn D
Trang 8NH BH
Trang 9có vectơ pháp tuyến là nr 1; 2; 2 .Mặt phẳng ABB A��
có vectơ pháp tuyến là rj0;1;0.Khi đó:
Câu 2: [2H1-2.5-4] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Gọi P là
điểm trên cạnh SC sao cho SC 5SP Một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SB và SD
lần lượt tại M và N Gọi V là thể tích của khối chóp 1 S AMPN Tìm giá trị lớn nhất của
1
V V
Cách 2
Đặt
SM x SB
,
SN y SD
, 0x y, �1 .
Trang 10Suy ra 101 x y 35xy�x y 6xy
x y x
, hay
15
x�
Thay vào (2) ta được tỉ số thể tích
Câu 3: [2H1-2.6-4] Một cái thùng đựng đầy nước được tạo thành từ việc cắt mặt xung quanh của một
hình nón bởi một mặt phẳng vuông góc với trục của hình nón Miệng thùng là đường tròn có bán kính bằng ba lần bán kính mặt đáy của thùng Người ta thả vào đó một khối cầu có đường
kính bằng
3
2 chiều cao của thùng nước và đo được thể tích của nước tràn ra ngoài là
3
54 3 dm Biết rằng khối cầu tiếp xúc với mặt trong của thùng và đúng một nửa khối cầu
đã chìm trong nước ( hình vẽ ) Thể tích nước còn lại trong thùng có giá trị nào sau đây?
Trang 11Gọi r là bán kính đáy thùng, 1 r là bán kính miệng thùng 2 r2 3r1, h là chiều cao của thùng
nước
Bán kính khối cầu:
34
Trang 12Câu 4: [2H1-2.6-4] Cho hình lăng trụ đều ABC A B C�� � �. Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng
432
Trang 13Câu 5: [2H1-2.5-4] Cho tứ diện SABC có SA SB SC Mặt phẳng 1 thay đổi luôn đi qua
trọng tâm của tứ diện và cắt SA SB SC, , lần lượt tại A B C Tìm giá trị lớn nhất của1, ,1 1
Vì G là trọng tâm tứ diện nên ta có GA GB GC GSuuur uuur uuur uuur r 0 từ đó dẫn đến
a
Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
Trang 14V
Lời giải Chọn C
Do ABCD là hình vuông cạnh a nên
22
a
AO
( O là tâm của hình vuông ABCD ).
Vì O là trung điểm của AC nên d C SBD , d A SBD , .
Kẻ AH SO, do BDSAC nên BDAH �AH SBD �d A SBD , AH
hay
33
Câu 7: [2H1-2.4-4] Cho hình chóp S ABCD , ABCD là hình thang cân, đáy lớn AB, AB4CD
Chiều cao của hình thang ABCD bằng a Bốn đường cao kẻ từ S của bốn mặt bên có độ dài
bằng b Biết thể tích khối S ABCD bằng
3
512
a
Khi đó:
A b2a. B
34
a
b
32
a
b
52
a
b
Lời giải Chọn D
Trang 1552
Trang 16Do �SAB SCB� � nên điểm 90 A , C cùng thuộc mặt cầu đường kính SB
Suy ra tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là trung điểm I của đoạn SB
Đáy ABC là tam giác vuông cân tại B nên nhận trung điểm M của AC là tâm đường trònngoại tiếp Do tâm mặt cầu luôn thuộc trục đường tròn ngoại tiếp đáy nên ta có IM ABC .Suy ra dA SBC; 2dM SBC; 2dM IBC; 2h�h a 3
.Xét hình chóp M IBC có MI , MB , MC đôi một vuông góc nên ta có
Xét tam giác vuông IMB có IB MI2MB2 3 2a.
Suy ra thể tích của mặt cầu ngoại tiếp chóp S ABC là
3
3
4
72 23
a
3
4 63
a
3
43
a
3
4 33
a
Lời giải
Trang 17Câu 10: [2H1-2.1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a , AD2a,
SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến SCD
bằng 2
a
Tính thể tích khối chóp theo a
Trang 18a a a a
Trang 19Gọi M là trung điểm của BC, ta có
sao cho tam giác MAB luôn có diện tích bằng 16 3cm , với M là 2
trung điểm của SC Gọi S
là mặt cầu đi qua bốn đỉnh M , A , B , C Khi thể tích khối chóp
Trang 20Từ 1 , 2 và 3 suy ra V S ABC. lớn nhất khi MH MI H I.
Khi đó MAB ABC .
Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác d ABC
Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MAB b
và R , AB không đổi nên R nhỏ nhất khi d R nhỏ nhất b
Bài toán quy về tìm vị trí điểm M trên đường thẳng d song song với AB và cách AB một khoảng 4 3cm sao cho bám kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MAB nhỏ nhất.
�2sin
b
AB R
AMB
=
Trang 21
Dựng đường tròn qua A , B và tiếp xúc với d tại K
Ta có �AMB��AKB= �60 2sin� 2sin�
Câu 13: [2H1-3.6-4] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông và SAABCD Trên
đường thẳng vuông góc với ABCD
tại D lấy điểm S� thỏa mãn
12
S D� SA
và S, S� ở cùng phía đối với mặt phẳng ABCD
Gọi V là thể tích phần chung của hai khối chóp1
S ABCD và S ABCD�. Gọi V là thể tích khối chóp 2 S ABCD Tỉ số
1 2
V
V bằng
A
1 2
518
V
1 2
13
V
1 2
23
V
1 2
718
V
Lời giải Chọn D
Trang 22Xét S AB�
và SCD
có:
//
718
V
Lưu ý: Mặt phẳng cắt các cạnh của khối chóp tứ giác S ABCD. có đáy là hình bình hành lần
lượt tại các điểm M , N , P , Q sao cho
SM x
SA
;
SN y
SB
;
SP z
SC
;
SQ t
Câu 14: [2H1-3.5-4] Cho khối lập phương ABCD A B C D. ���� cạnh a Các điểm M N lần lượt di động ,
trên các tia AC, B D�� sao cho AM B N a � 2 Khi đó, thể tích khối tứ diện AMNB� có giátrị lớn nhất là
Trang 23Câu 15: [1H3-3.3-4] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và �ABC � Hình 60
chiếu vuông góc cuả điểm S lên mặt phẳng ABC
trùng với trọng tâm của tam giác ABC Gọi là góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SCD
, biết SB a , tính sin.
A
3sin
2
1sin
4
1sin
2
2sin
2
Lời giải Chọn D
Trang 24Gọi là góc tạo bởi đường thẳng SB và mặt phẳng SCD.
Câu 16: [2H2-1.4-4] Cho hình chóp S ABCD. có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD; tứ giác
ABCD là hình thang vuông tại A và B ; AD3BC3a; AB a , SA a 3 Điểm I thỏa
mãn ADuuur 3uurAI; M là trung điểm SD, H là giao điểm của AM và SI Gọi ,E F lần lượt là
hình chiếu của A lên SB SC Tính thể tích , V của khối nón có đáy là đường tròn ngoại tiếptam giác EFH và đỉnh thuộc mặt phẳng ABCD
Trang 25
AM 1 AS AD
2
, SIuur uur uurAI AS � AM SI 1AS2AD AI 0
Mà AFSC �A E F H, , , đồng phẳng và cùng thuộc đường tròn đường kính AF.
Mặt khác ta có , ,E F H cùng nhìn đoạn AC dưới một góc vuông nên , , , ,A C E F H cùng thuộc
mặt cầu tâm O, đường kính AC Nên trục đường tròn ngoại tiếp tam giác EFH cắt mặt phẳng
Câu 17: [2H1-3.5-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có đáy là tam giác đều cạnh 2a, hình chiếu vuông
góc của A� trên mặt phẳng ABC
trùng với trung điểm H của đoạn AM (M là trung điểm
cạnh BC) Biết khoảng cách giữa BC và AA� bằng
a
3
336
a
3
318
a
3
55
a
Lời giải Chọn D
Trang 27Chọn A
Ta có AB//SBC�d B SCD , d A SCD ,
.Gọi K, H lần lượt là hình chiếu của A lên CD và SK
73
2
a a
Tương tự ta có CBH vuông tại C�ABH CBH � AH CH
Suy ra BH là đường phân giác của góc �ABC ��ABH 30�.
Trang 28Ta có (�SA ABC, ( )) ( SA AH, )�SAH �tan�SAH AH SH 2 2.
Câu 20: [1H2-1.2-2] Cho hình chópS ABCD. có đáy là hình bình hành M là trung điểm của cạnhSC
Mặt phẳng chứa AM , cắt SD SB lần lượt tại , E và F
Câu 21: [2H1-3.2-3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAD vuông tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết AB a SA , 2SD, mặt phẳng
a
3
56
a
3
52
a
Lời giải Chọn D
E D
+) SAD vuông tại S có AD SA2SD2 4x2x2 x 5.
+) Kẻ SH AD Từ giả thiết �SH ABCD .
Trang 29Câu 22: [2H1-3.2-3] Cho hình vuông ABCD và ABEF cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng
vuông góc với nhau Gọi H là điểm trên đoạn ED sao cho
13
và S là điểm trên tia
đối của HB sao cho
13
Ta dễ chứng minh được ADF BCE là lăng trụ đứng..
Trang 30Câu 23: [1H3-5.4-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân AB CD//
Gọi H là hình chiếu của S trên ABCD .
Ta có SA SB SC SD �HA HB HC HD �H là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giácABCD Lại có A , B cùng nhìn CD dưới một góc 90� nên H là trung điểm của CD
Có CD //AB�CD // SAB �d CD SA , d CD SAB , d H SAB , .
Gọi E là trung điểm AB , hạ HK SE tại K Khi đó HK SAB�d H SAB , HK
Có AD2 5, AC4 5�CD10, HS SC2 HC2 2 6.
Hạ AI CD tại I thì
.4
và chiều cao của lăng trụ h12 Biết rằng có một hình cầu S
tiếp xúc với tất cả các cạnh đáy của hình lăng trụ đã cho Hãy tính diện tích của mặt cầu S
A 608. B 560 . C 1824 . D 564 .
Lời giải Chọn D
Giả sử mặt cầu S
có tâm I , gọi J là hình chiếu của I trên mặt phẳng ABCD
Trang 31
Do J cách đều 4 cạnh của hình thang cân ABCD nên J là tâm đường tròn nội tiếp hình thang ABCD
Theo tính chất của tiếp tuyến: AD BC AB CD
Câu 25: [2H1-3.2-4] Cho hình chóp S ABCD. Đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm SB,
N thuộc cạnh SC sao cho
23
SN
SC
, P thuộc cạnh SD sao cho
34
SP
SD
Mặt phẳng MNPcắt SA AD BC lần lượt tại , ,, , Q E F Biết thể tích khối S MNPQ bằng 1 Tính thể tích khối ABFEQM
Trang 3312566
Câu 26: [1H2-1.4-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , các cạnh bên bằng nhau và
bằng 2a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AD, SC Tính diện tích thiết diện tạo bởi MNP
và hình chóp S ABCD.
A
2
54
a
2 134
a
2 114
a
2
34
a
Lời giải Chọn C
Trong mpABCD
, gọi H, I, K lần lượt là giao điểm của MN và đường thẳng BC, AC,
CD Gọi F là trung điểm của OC.
Trong mpSBC
, gọi E là giao điểm của HP và đường thẳng SB
Trong mpSCD, gọi Q là giao điểm của PK và đường thẳng SD
Vậy thiết diện là ngũ giác MNQPE
Ta có: S MNQPE SPHK SHEM SKQN SPHK 2SHEM 1
Vì hình chóp S ABCD có các cạnh bên bằng nhau nên SOABCD
Vì ABCD là hình vuông cạnh a nên ACBD,
Trang 34Áp dụng định lí Pitago trong SAO ta có:
2 2 2
Câu 27: [2H1-3.2-3] Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Gọi M là trung
điểm của SA, SAB SCB� � 900, biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( MBC bằng )
621
a
Thể tích của khối chóp S ABC. bằng
Trang 35Vì SAB SCB� � 900 nên , , ,S A B C nằm trên mặt cầu đường kính SB.
Gọi ,D I là trung điểm của , BC SB và O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, ta có
OI ABC . Gọi H là điểm đối xứng của B qua O �SH (ABC).
Gọi J BM�AI, khi đó J là trọng tâm tam giác ABC
Trang 36Gọi O� là tâm của đáy ����A B C D
Khi đó A C��2a, B D��2a 3 � OA�OC�a, OB�OD�a 3.
Suy ra � � 60B D �, � � 120A C � và C D��2a
Kẻ EF // ��B C F BB � �
.Trong mp DCC D ��
Trang 37Do đó
3
3
32
Lời giải Chọn D
Gọi H là trung điểm của cạnh AB Vì SAB đều nên SHAB.
x
SH
.Xét SHE vuông tại H đường cao HK , có
Trang 38Câu 30: [2H1-3.2-4] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ���� có thể tích bằng 96 Gọi M , N , P lần
lượt là trung điểm của các cạnh AA� , CD và A D�� Tính thể tích khối chóp B MNP
A 24 B 16 C 32 D 10
Lời giải Chọn D
Gọi K, H, L lần lượt là trung điểm của DD’, DK và AD
Vì OE HK// và O, H lần lượt là trung điểm của MK, KD nên OEKH2 KD AM4 4 4x