1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHDH năm toán 7

19 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Của Hiệu Trưởng, Phó Hiệu Trưởng, Giáo Viên Học Vụ Và Tầng
Người hướng dẫn Nguyễn Thành Long
Trường học Trường THCS Mường Phăng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Mường Phăng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 304 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của chúng.. K ỹ n ă ng :- Biết cách viết một số

Trang 1

TRƯỜNG THCS: MƯỜNG PHĂNG

TỔ CHUYÊN MÔN: Toán – Lý- Công nghệ

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA HIỆU TRƯỞNG,

PHÓ HIỆU TRƯỞNG, GIÁO VIÊN

HỌ VÀ TÊN: NGUYỄN THÀNH LONG Môn 1: Lý Lớp 6A

Môn 2: Toán Lớp 7C Lớp 7D Lớp 7E

NĂM HỌC 2010 -2011

Trang 2

1 Toỏn Lớp 7C Lớp 7D Lớp 7E

2 Chương trỡnh:

Cơ bản

Nõng cao

Khỏc

Học kỳ: I Năm học: 2010-2011

3 Họ tờn giỏo viờn: Nguyễn Thành Long Điện thoại: 0948979234

Địa điểm văn phũng Tổ chuyờn mụn: Toỏn- Lý

Điện thoại: Email:

Lịch sử sinh hoạt Tổ: Thứ 5 tuần 2,3 hàng thỏng

4 Chuẩn của mụn học( theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành); phự hợp thực tế Sau khi kết thỳc

học kỳ, học sinh sẽ:

A.ĐẠI Sễ́

CHƯƠNG I Số hữu tỉ Số thực

Kiến thức:

Biết đợc số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng

b

a

với a,bZ,b ≠ 0 Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

- Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số

- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ

- Nhận biết sự tơng ứng 1 − 1 giữa tập hợp R và tập các điểm trên trục số, thứ tự của các số thực trên trục số

- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm Sử dụng đúng kí hiệu

K

ỹ n ă ng :- Biết cách viết một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số

- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau

- Biết so sánh hai số hữu tỉ

- Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q

Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không

CHƯƠNG II : Hàm số và đồ thị

Kiờ́n thức:

- Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức

- Biết khái niệm đồ thị của hàm số

X

Trang 3

- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0).

- Biết dạng của đồ thị hàm số y = a

x

- Biết công thức của đại lợng tỉ lệ nghịch: y = a

x (a ≠ 0)

- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch:

x1y1 = x2y2 = a; 1

2

x

x = 2

1

y

y

- Biết công thức của đại lợng tỉ lệ thuận: y = ax (a ≠ 0)

- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận:

1 1

y

x = 2 2

y

x = a; 1

2

y

y = 1

2

x

x Ky

̃ năng

Giải đợc một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận

- Biết công thức của đại lợng tỉ lệ nghịch: y = a

x (a ≠ 0)

- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch:

- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ

số khi cho trớc giá trị của biến số và ngợc lại

B HÌNH HỌC

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Kiờ́n thức

- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh

- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Biết khái niệm hai đờng thẳng vuông góc

- Biết tiên đề Ơ-clít

- Biết các tính chất của hai đờng thẳng song song

- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí

Ky

̃ năng

- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.

- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía.

- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc đi qua một điểm cho trớc nằm ngoài đờng thẳng đó (hai cách )

CHƯƠNG II: TAM GIÁC

Kiờ́n thức:

- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác

- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau

- Biết các trờng hợp bằng nhau của tam giác

Kỹ năng:

- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho tr-ớc

Trang 4

- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

nằm ngoài đờng thẳng đó (hai cách).

Vận dụng các định lí trên vào việc tính số đo các góc của tam giác

- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác

- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc đi qua một điểm cho trớc

5 Yờu cầu về thỏi độ (theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành); phự hợp thực tế.

- Rèn tính cõ̉n thọ̃n chính xac

- Yờu thích mụn học

6 Mục tiờu chi tiết

Mục tiờu Nội dung

MỤC TIấU CHI TIẾT

Lớp: 7C,D,E

ĐẠI Sễ́

I Số hữu tỉ Số thực

1 Tập hợp Q các số hữu tỉ.

- Khái niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số.

- So sánh các số hữu tỉ.

- Các phép tính trong Q:

cộng, trừ, nhân, chia số hữu

tỉ Lũy thừa với số mũ tự

nhiên của một số hữu tỉ.

Biết đợc số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng

b

a

với

0 , ,bZ b

- Biết so sánh hai số hữu tỉ.

- Thực hiện thành thạo các phép tính về

số hữu tỉ.

- Biết biểu diễn một

số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu

tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.

- Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q.

2 Tỉ lệ thức.

- Tỉ số, tỉ lệ thức

- Các tính chất của tỉ lệ

thức và tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau.

Về kỹ năng:

Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng:

tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.

Học sinh lṍy được ví

dụ vờ̀ tỉ sụ́, dãy tỉ sụ́

bằng nhau

Vọ̃n dụng thành thạo tính chṍt tỉ lợ̀ thức

3 Số thập phân hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần

hoàn Làm tròn số.

- Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn

số.

4 Tập hợp số thực R.

- Biểu diễn một số hữu tỉ

dới dạng số thập phân hữu

hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

- Số vô tỉ (số thập phân vô

hạn không tuần hoàn ) Tập

hợp số thực So sánh các số

thực

- Khái niệm về căn bậc hai

- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ.

- Nhận biết sự tơng ứng 1 − 1 giữa tập hợp R

và tập các điểm trên trục

số, thứ tự của các số thực trên trục số.

- Biết cách viết một

số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

- Biết sử dụng bảng

số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của

Học sinh so sánh các sụ́ thực thành thạo

Trang 5

của một số thực không âm - Biết khái niệm căn

bậc hai của một số không âm Sử dụng

đúng kí hiệu

một số thực không

âm.

II Hàm số và đồ thị

1 Đại lợng tỉ lệ thuận.

- Định nghĩa.

- Tính chất.

- Giải toán về đại lợng tỉ lệ

thuận.

- Biết công thức của

đại lợng tỉ lệ thuận: y =

ax (a ≠ 0)

- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận:

1 1

y

x = 2 2

y

x = a; 1

2

y

y = 1

2

x

x

Lṍy được ví dụ vờ̀

đại lượng tỉ lợ̀ thuọ̃n

Giải đợc một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận.

2 Đại lợng tỉ lệ nghịch.

- Định nghĩa.

- Tính chất.

- Giải toán về đại lợng tỉ lệ

nghịch.

- Biết công thức của

đại lợng tỉ lệ nghịch: y

= a

x (a ≠ 0)

- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch:

x 1 y 1 = x 2 y 2 = a; 1

2

x

x =

2 1

y

y

- Giải đợc một số dạng toán đơn giản về

tỉ lệ nghịch.

3 Khái niệm hàm số và đồ

thị.

- Định nghĩa hàm số.

- Mặt phẳng toạ độ.

- Đồ thị của hàm số y = ax

(a ≠ 0).

- Đồ thị của hàm số y = a

x

(a ≠ 0)

Về kiến thức:

- Biết khái niệm hàm

số và biết cách cho hàm

số bằng bảng và công thức.

- Biết khái niệm đồ thị của hàm số.

- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a ≠

0).

- Biết dạng của đồ thị hàm số y = a

x (a ≠

0)

- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ.

- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0).

- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trớc giá trị của biến số và ngợc lại

HÌNH HỌC

Đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song song.

1 Góc tạo bởi hai đờng

thẳng cắt nhau Hai góc đối - Biết khái niệm hai

- Biết dùng êke vẽ đ-ờng thẳng đi qua một Giải được các bài tọ̃p

Trang 6

đỉnh Hai đờng thẳng vuông

góc. góc đối đỉnh.- Biết các khái niệm

góc vuông, góc nhọn, góc tù.

- Biết khái niệm hai đ-ờng thẳng vuông góc.

điểm cho trớc và vuông góc với một đ-ờng thẳng cho trớc.

áp dụng tính chṍt hai góc đụ́i đỉnh

2 Góc tạo bởi một đờng

thẳng cắt hai đờng

thẳng Hai đờng

thẳng song song Tiên

đề Ơ-clít về đờng

thẳng song song

Khái niệm định lí,

chứng minh một định

lí.

- Biết tiên đề Ơ-clít.

- Biết các tính chất của hai đờng thẳng song song.

- Biết thế nào là một

định lí và chứng minh một định lí.

Về kỹ năng:

Học sinh biờ́t chứng minh hình

Tam giác

1 Tổng ba góc của một tam

giác bằng nhau.

- Biết các trờng hợp bằng nhau của tam giác

Học sinh giải được các bài tọ̃p vờ̀ tính sụ́

đo góc của tam giác

bằng nhau của hai tam giác

- Biết vận dụng các tr-ờng hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.

3 Các dạng tam giác đặc

biệt.

- Tam giác cân Tam giác

đều.

- Tam giác vuông Định lí

Py-ta-go Hai trờng hợp

bằng nhau của tam giác

vuông.

- Biết các khái niệm tam giác cân, tam giác

đều.

- Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác

đều.

- Biết các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông.

- Vận dụng đợc định

lí Py-ta-go vào tính toán.

- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.

7 Khung phõn phối chương trỡnh( theo PPCT của Sở GD&ĐT ban hành)

Học kỳ I: 19 tuần (Đại sụ́: 40 tiờ́t, hình học: 32 tiờ́t)

Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự chọn Tổng số tiết Ghi chỳ

Lý thuyết Thực hành Bài tập, ễn tập Kiểm tra

Đại sụ́

Hình học

Trang 7

8 Lịch trình chi tiết

Môn: Đại số

PTDH

KQ-ĐG

Chương I:Sè h÷u tØ Sè thùc

( 15 tiết lý thuyết + 4 tiết bài tập + 2 tiết thực hành = 21 tiết)

Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

1 -Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Lấy được ví dụ về số hữu tỉ

Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số

So sánh hai số hữu tỉ

Bài 2: Cộng, trừ

các số hữu tỉ

2 -Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Cộng, trừ được hai số hữu tỉ

Chuyển vế đúng quy tắc

Bài 3: Nhân, chia các số hữu tỉ

3 -Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Biết nhân, chia hai số hữu tỉ

Bài 4: Giá trị của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ

5, 6 -Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Tính được giá trị tuyệt đối Tìm 1 số khi biết giá trị tuyệt đối

Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ

7 -Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực

Tính được lũy thừa.nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Lũy thùa

Trang 8

phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

hành của lũy thừa

Bài 6: Lũy thừa

của một số hữu tỉ

8 -Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Tính được lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

Bài 7: Tỉ lệ thức 9, 10 -Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Lập được các tỉ lệ thức

Bài 8: Tính chất

của dãy tỉ số

bằng nhau

12 -Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Tìm đại lượng chưa biết dựa vào tính chất của tỉ lệ thức

Bài 9: Số thập

phân hữu hạn

Số thạp phân vô

hạn tuần hoàn

14, 15

-Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Lấy được ví dụ về số hữu tỉ

Bài 10: Làm tròn

số

16 -Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Làm tròn được các số theo yêu cầu

Bài 11: Số vô tỉ 17 -Giáo viên đưa ra hệ Vấn đáp, phát Lấy được ví

Trang 9

Khái niợ̀m vờ̀

căn bọ̃c hai

thụ́ng cõu hỏi phát vṍn đờ̉ học sinh trả lời

- hoạt đụ̣ng nhóm:Học sinh hoạt đụ̣ng nhóm phát hiợ̀n kiờ́n thức mới hoặc củng cụ́ lại kiờ́n thức vừa học

hiợ̀n và giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác nhóm, luyợ̀n tọ̃p thực hành

dụ vờ̀ sụ́ vụ tỉ, căn bọ̃c hai

Bài 12: Sụ́ thực 18 -Giáo viờn đưa ra hợ̀

thụ́ng cõu hỏi phát vṍn đờ̉ học sinh trả lời

- hoạt đụ̣ng nhóm:Học sinh hoạt đụ̣ng nhóm phát hiợ̀n kiờ́n thức mới hoặc củng cụ́ lại kiờ́n thức vừa học

Vṍn đáp, phát hiợ̀n và giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác nhóm, luyợ̀n tọ̃p thực hành

-Lṍy được ví dụ vờ̀ sụ́ thực -So sánh hai sụ́ thực

- Biờ̉u diờ̃n sụ́ thực trờn trục sụ́

ChươngII:Hàm số và đồ thị

( 9 tiết lý thuyết + 5 tiết bài tập + 0 tiết thực hành = 11 tiết)

Bài 1: Đại lượng

tỉ lợ̀ thuọ̃n

23 -Giáo viờn đưa ra hợ̀

thụ́ng cõu hỏi phát vṍn đờ̉ học sinh trả lời

- hoạt đụ̣ng nhóm:Học sinh hoạt đụ̣ng nhóm phát hiợ̀n kiờ́n thức mới hoặc củng cụ́ lại kiờ́n thức vừa học

Vṍn đáp, phát hiợ̀n và giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác nhóm, luyợ̀n tọ̃p thực hành

-Lṍy được ví dụ vờ̀ đại lượng tỉ lợ̀ thuọ̃n

-Tìm hợ̀ sụ́ tỉ lợ̀ Tìm đại lượng chưa biờ́t

Bài 2: Mụ̣t sụ́ bài

toán vờ̀ đại

lượng tỉ lợ̀ thuọ̃n

24, 25

-Giáo viờn đưa ra hợ̀

thụ́ng cõu hỏi phát vṍn đờ̉ học sinh trả lời

- hoạt đụ̣ng nhóm:Học sinh hoạt đụ̣ng nhóm phát hiợ̀n kiờ́n thức mới hoặc củng cụ́ lại kiờ́n thức vừa học

Vṍn đáp, phát hiợ̀n và giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác nhóm, luyợ̀n tọ̃p thực hành

Giải được các bài tọ̃p vờ̀ đại lượng tỉ lợ̀ thuọ̃n đơn giản

Bài 3: Đại lượng

tỉ lợ̀ nghịch

26 -Giáo viờn đưa ra hợ̀

thụ́ng cõu hỏi phát vṍn đờ̉ học sinh trả lời

- hoạt đụ̣ng nhóm:Học sinh hoạt đụ̣ng nhóm phát hiợ̀n kiờ́n thức mới hoặc củng cụ́ lại kiờ́n thức vừa học

Vṍn đáp, phát hiợ̀n và giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác nhóm, luyợ̀n tọ̃p thực hành

-Lṍy được ví dụ vờ̀ đại lượng tỉ lợ̀ nghịch

-Tìm hợ̀ sụ́ tỉ lợ̀ Tìm đại lượng chưa biờ́t

Trang 10

Bài 4: Một số bài toán về đại

lượng tỉ lệ

nghịch

27, 28

-Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

Giải được một số bài tập đại lượng tỉ lệ nghịch đơn giản

Bài 5: Hàm số 29 -Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

-Lấy được ví dụ về hàm số -Tính giá trị của hàm số

Bài 6: Mặt phẳng tọa độ

30 -Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

-Viết được tọa độ các điểm -Đánh dấu được các điểm trên mặt

phẳng tọa độ khi biết tọa độ các điểm

Bài 7: Đồ thị

hàm số y = a x (a ≠0)

32 -Giáo viên đưa ra hệ

thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời

- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học

Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành

-Lấy được ví dụ về đồ thị của hàm số y=a x (a≠0)

-Vẽ được đồ thị hàm số y=a x (a≠0)

ChươngIII:THỐNG KÊ

Ngày đăng: 25/09/2013, 23:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức KTĐG Số lần Hệ số Thời điểm/nội dung - KHDH năm toán 7
Hình th ức KTĐG Số lần Hệ số Thời điểm/nội dung (Trang 18)
Hình thức KTĐG Số lần Hệ số Thời điểm/nội dung - KHDH năm toán 7
Hình th ức KTĐG Số lần Hệ số Thời điểm/nội dung (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w