Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của chúng.. K ỹ n ă ng :- Biết cách viết một số
Trang 1TRƯỜNG THCS: MƯỜNG PHĂNG
TỔ CHUYÊN MÔN: Toán – Lý- Công nghệ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA HIỆU TRƯỞNG,
PHÓ HIỆU TRƯỞNG, GIÁO VIÊN
HỌ VÀ TÊN: NGUYỄN THÀNH LONG Môn 1: Lý Lớp 6A
Môn 2: Toán Lớp 7C Lớp 7D Lớp 7E
NĂM HỌC 2010 -2011
Trang 21 Toỏn Lớp 7C Lớp 7D Lớp 7E
2 Chương trỡnh:
Cơ bản
Nõng cao
Khỏc
Học kỳ: I Năm học: 2010-2011
3 Họ tờn giỏo viờn: Nguyễn Thành Long Điện thoại: 0948979234
Địa điểm văn phũng Tổ chuyờn mụn: Toỏn- Lý
Điện thoại: Email:
Lịch sử sinh hoạt Tổ: Thứ 5 tuần 2,3 hàng thỏng
4 Chuẩn của mụn học( theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành); phự hợp thực tế Sau khi kết thỳc
học kỳ, học sinh sẽ:
A.ĐẠI Sễ́
CHƯƠNG I Số hữu tỉ Số thực
Kiến thức:
Biết đợc số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng
b
a
với a,b∈Z,b ≠ 0 Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
- Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số
- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ
- Nhận biết sự tơng ứng 1 − 1 giữa tập hợp R và tập các điểm trên trục số, thứ tự của các số thực trên trục số
- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm Sử dụng đúng kí hiệu
K
ỹ n ă ng :- Biết cách viết một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
- Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không
CHƯƠNG II : Hàm số và đồ thị
Kiờ́n thức:
- Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức
- Biết khái niệm đồ thị của hàm số
X
Trang 3- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0).
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = a
x
- Biết công thức của đại lợng tỉ lệ nghịch: y = a
x (a ≠ 0)
- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch:
x1y1 = x2y2 = a; 1
2
x
x = 2
1
y
y
- Biết công thức của đại lợng tỉ lệ thuận: y = ax (a ≠ 0)
- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận:
1 1
y
x = 2 2
y
x = a; 1
2
y
y = 1
2
x
x Ky
̃ năng
Giải đợc một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận
- Biết công thức của đại lợng tỉ lệ nghịch: y = a
x (a ≠ 0)
- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch:
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
số khi cho trớc giá trị của biến số và ngợc lại
B HÌNH HỌC
CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Kiờ́n thức
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh
- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Biết khái niệm hai đờng thẳng vuông góc
- Biết tiên đề Ơ-clít
- Biết các tính chất của hai đờng thẳng song song
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí
Ky
̃ năng
- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.
- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía.
- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc đi qua một điểm cho trớc nằm ngoài đờng thẳng đó (hai cách )
CHƯƠNG II: TAM GIÁC
Kiờ́n thức:
- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác
- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau
- Biết các trờng hợp bằng nhau của tam giác
Kỹ năng:
- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho tr-ớc
Trang 4- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
nằm ngoài đờng thẳng đó (hai cách).
Vận dụng các định lí trên vào việc tính số đo các góc của tam giác
- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác
- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc đi qua một điểm cho trớc
5 Yờu cầu về thỏi độ (theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành); phự hợp thực tế.
- Rèn tính cõ̉n thọ̃n chính xac
- Yờu thích mụn học
6 Mục tiờu chi tiết
Mục tiờu Nội dung
MỤC TIấU CHI TIẾT
Lớp: 7C,D,E
ĐẠI Sễ́
I Số hữu tỉ Số thực
1 Tập hợp Q các số hữu tỉ.
- Khái niệm số hữu tỉ
- Biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số.
- So sánh các số hữu tỉ.
- Các phép tính trong Q:
cộng, trừ, nhân, chia số hữu
tỉ Lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ.
Biết đợc số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng
b
a
với
0 , ,b∈Z b≠
- Biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Thực hiện thành thạo các phép tính về
số hữu tỉ.
- Biết biểu diễn một
số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu
tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.
- Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q.
2 Tỉ lệ thức.
- Tỉ số, tỉ lệ thức
- Các tính chất của tỉ lệ
thức và tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau.
Về kỹ năng:
Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng:
tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.
Học sinh lṍy được ví
dụ vờ̀ tỉ sụ́, dãy tỉ sụ́
bằng nhau
Vọ̃n dụng thành thạo tính chṍt tỉ lợ̀ thức
3 Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần
hoàn Làm tròn số.
- Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn
số.
4 Tập hợp số thực R.
- Biểu diễn một số hữu tỉ
dới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
- Số vô tỉ (số thập phân vô
hạn không tuần hoàn ) Tập
hợp số thực So sánh các số
thực
- Khái niệm về căn bậc hai
- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ.
- Nhận biết sự tơng ứng 1 − 1 giữa tập hợp R
và tập các điểm trên trục
số, thứ tự của các số thực trên trục số.
- Biết cách viết một
số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
- Biết sử dụng bảng
số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của
Học sinh so sánh các sụ́ thực thành thạo
Trang 5của một số thực không âm - Biết khái niệm căn
bậc hai của một số không âm Sử dụng
đúng kí hiệu
một số thực không
âm.
II Hàm số và đồ thị
1 Đại lợng tỉ lệ thuận.
- Định nghĩa.
- Tính chất.
- Giải toán về đại lợng tỉ lệ
thuận.
- Biết công thức của
đại lợng tỉ lệ thuận: y =
ax (a ≠ 0)
- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận:
1 1
y
x = 2 2
y
x = a; 1
2
y
y = 1
2
x
x
Lṍy được ví dụ vờ̀
đại lượng tỉ lợ̀ thuọ̃n
Giải đợc một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận.
2 Đại lợng tỉ lệ nghịch.
- Định nghĩa.
- Tính chất.
- Giải toán về đại lợng tỉ lệ
nghịch.
- Biết công thức của
đại lợng tỉ lệ nghịch: y
= a
x (a ≠ 0)
- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch:
x 1 y 1 = x 2 y 2 = a; 1
2
x
x =
2 1
y
y
- Giải đợc một số dạng toán đơn giản về
tỉ lệ nghịch.
3 Khái niệm hàm số và đồ
thị.
- Định nghĩa hàm số.
- Mặt phẳng toạ độ.
- Đồ thị của hàm số y = ax
(a ≠ 0).
- Đồ thị của hàm số y = a
x
(a ≠ 0)
Về kiến thức:
- Biết khái niệm hàm
số và biết cách cho hàm
số bằng bảng và công thức.
- Biết khái niệm đồ thị của hàm số.
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a ≠
0).
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = a
x (a ≠
0)
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ.
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0).
- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trớc giá trị của biến số và ngợc lại
HÌNH HỌC
Đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song song.
1 Góc tạo bởi hai đờng
thẳng cắt nhau Hai góc đối - Biết khái niệm hai
- Biết dùng êke vẽ đ-ờng thẳng đi qua một Giải được các bài tọ̃p
Trang 6đỉnh Hai đờng thẳng vuông
góc. góc đối đỉnh.- Biết các khái niệm
góc vuông, góc nhọn, góc tù.
- Biết khái niệm hai đ-ờng thẳng vuông góc.
điểm cho trớc và vuông góc với một đ-ờng thẳng cho trớc.
áp dụng tính chṍt hai góc đụ́i đỉnh
2 Góc tạo bởi một đờng
thẳng cắt hai đờng
thẳng Hai đờng
thẳng song song Tiên
đề Ơ-clít về đờng
thẳng song song
Khái niệm định lí,
chứng minh một định
lí.
- Biết tiên đề Ơ-clít.
- Biết các tính chất của hai đờng thẳng song song.
- Biết thế nào là một
định lí và chứng minh một định lí.
Về kỹ năng:
Học sinh biờ́t chứng minh hình
Tam giác
1 Tổng ba góc của một tam
giác bằng nhau.
- Biết các trờng hợp bằng nhau của tam giác
Học sinh giải được các bài tọ̃p vờ̀ tính sụ́
đo góc của tam giác
bằng nhau của hai tam giác
- Biết vận dụng các tr-ờng hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
3 Các dạng tam giác đặc
biệt.
- Tam giác cân Tam giác
đều.
- Tam giác vuông Định lí
Py-ta-go Hai trờng hợp
bằng nhau của tam giác
vuông.
- Biết các khái niệm tam giác cân, tam giác
đều.
- Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác
đều.
- Biết các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông.
- Vận dụng đợc định
lí Py-ta-go vào tính toán.
- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
7 Khung phõn phối chương trỡnh( theo PPCT của Sở GD&ĐT ban hành)
Học kỳ I: 19 tuần (Đại sụ́: 40 tiờ́t, hình học: 32 tiờ́t)
Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự chọn Tổng số tiết Ghi chỳ
Lý thuyết Thực hành Bài tập, ễn tập Kiểm tra
Đại sụ́
Hình học
Trang 78 Lịch trình chi tiết
Môn: Đại số
PTDH
KQ-ĐG
Chương I:Sè h÷u tØ Sè thùc
( 15 tiết lý thuyết + 4 tiết bài tập + 2 tiết thực hành = 21 tiết)
Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
1 -Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Lấy được ví dụ về số hữu tỉ
Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
So sánh hai số hữu tỉ
Bài 2: Cộng, trừ
các số hữu tỉ
2 -Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Cộng, trừ được hai số hữu tỉ
Chuyển vế đúng quy tắc
Bài 3: Nhân, chia các số hữu tỉ
3 -Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Biết nhân, chia hai số hữu tỉ
Bài 4: Giá trị của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ
5, 6 -Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Tính được giá trị tuyệt đối Tìm 1 số khi biết giá trị tuyệt đối
Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ
7 -Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực
Tính được lũy thừa.nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Lũy thùa
Trang 8phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
hành của lũy thừa
Bài 6: Lũy thừa
của một số hữu tỉ
8 -Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Tính được lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
Bài 7: Tỉ lệ thức 9, 10 -Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Lập được các tỉ lệ thức
Bài 8: Tính chất
của dãy tỉ số
bằng nhau
12 -Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Tìm đại lượng chưa biết dựa vào tính chất của tỉ lệ thức
Bài 9: Số thập
phân hữu hạn
Số thạp phân vô
hạn tuần hoàn
14, 15
-Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Lấy được ví dụ về số hữu tỉ
Bài 10: Làm tròn
số
16 -Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Làm tròn được các số theo yêu cầu
Bài 11: Số vô tỉ 17 -Giáo viên đưa ra hệ Vấn đáp, phát Lấy được ví
Trang 9Khái niợ̀m vờ̀
căn bọ̃c hai
thụ́ng cõu hỏi phát vṍn đờ̉ học sinh trả lời
- hoạt đụ̣ng nhóm:Học sinh hoạt đụ̣ng nhóm phát hiợ̀n kiờ́n thức mới hoặc củng cụ́ lại kiờ́n thức vừa học
hiợ̀n và giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác nhóm, luyợ̀n tọ̃p thực hành
dụ vờ̀ sụ́ vụ tỉ, căn bọ̃c hai
Bài 12: Sụ́ thực 18 -Giáo viờn đưa ra hợ̀
thụ́ng cõu hỏi phát vṍn đờ̉ học sinh trả lời
- hoạt đụ̣ng nhóm:Học sinh hoạt đụ̣ng nhóm phát hiợ̀n kiờ́n thức mới hoặc củng cụ́ lại kiờ́n thức vừa học
Vṍn đáp, phát hiợ̀n và giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác nhóm, luyợ̀n tọ̃p thực hành
-Lṍy được ví dụ vờ̀ sụ́ thực -So sánh hai sụ́ thực
- Biờ̉u diờ̃n sụ́ thực trờn trục sụ́
ChươngII:Hàm số và đồ thị
( 9 tiết lý thuyết + 5 tiết bài tập + 0 tiết thực hành = 11 tiết)
Bài 1: Đại lượng
tỉ lợ̀ thuọ̃n
23 -Giáo viờn đưa ra hợ̀
thụ́ng cõu hỏi phát vṍn đờ̉ học sinh trả lời
- hoạt đụ̣ng nhóm:Học sinh hoạt đụ̣ng nhóm phát hiợ̀n kiờ́n thức mới hoặc củng cụ́ lại kiờ́n thức vừa học
Vṍn đáp, phát hiợ̀n và giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác nhóm, luyợ̀n tọ̃p thực hành
-Lṍy được ví dụ vờ̀ đại lượng tỉ lợ̀ thuọ̃n
-Tìm hợ̀ sụ́ tỉ lợ̀ Tìm đại lượng chưa biờ́t
Bài 2: Mụ̣t sụ́ bài
toán vờ̀ đại
lượng tỉ lợ̀ thuọ̃n
24, 25
-Giáo viờn đưa ra hợ̀
thụ́ng cõu hỏi phát vṍn đờ̉ học sinh trả lời
- hoạt đụ̣ng nhóm:Học sinh hoạt đụ̣ng nhóm phát hiợ̀n kiờ́n thức mới hoặc củng cụ́ lại kiờ́n thức vừa học
Vṍn đáp, phát hiợ̀n và giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác nhóm, luyợ̀n tọ̃p thực hành
Giải được các bài tọ̃p vờ̀ đại lượng tỉ lợ̀ thuọ̃n đơn giản
Bài 3: Đại lượng
tỉ lợ̀ nghịch
26 -Giáo viờn đưa ra hợ̀
thụ́ng cõu hỏi phát vṍn đờ̉ học sinh trả lời
- hoạt đụ̣ng nhóm:Học sinh hoạt đụ̣ng nhóm phát hiợ̀n kiờ́n thức mới hoặc củng cụ́ lại kiờ́n thức vừa học
Vṍn đáp, phát hiợ̀n và giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác nhóm, luyợ̀n tọ̃p thực hành
-Lṍy được ví dụ vờ̀ đại lượng tỉ lợ̀ nghịch
-Tìm hợ̀ sụ́ tỉ lợ̀ Tìm đại lượng chưa biờ́t
Trang 10Bài 4: Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ
nghịch
27, 28
-Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
Giải được một số bài tập đại lượng tỉ lệ nghịch đơn giản
Bài 5: Hàm số 29 -Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
-Lấy được ví dụ về hàm số -Tính giá trị của hàm số
Bài 6: Mặt phẳng tọa độ
30 -Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
-Viết được tọa độ các điểm -Đánh dấu được các điểm trên mặt
phẳng tọa độ khi biết tọa độ các điểm
Bài 7: Đồ thị
hàm số y = a x (a ≠0)
32 -Giáo viên đưa ra hệ
thống câu hỏi phát vấn để học sinh trả lời
- hoạt động nhóm:Học sinh hoạt động nhóm phát hiện kiến thức mới hoặc củng cố lại kiến thức vừa học
Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, luyện tập thực hành
-Lấy được ví dụ về đồ thị của hàm số y=a x (a≠0)
-Vẽ được đồ thị hàm số y=a x (a≠0)
ChươngIII:THỐNG KÊ