Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 DC. Cú thể phõn biệt mantoz với saccaroz bằng phản ứng trỏng gương.. Gốc ancol trong chất béo cố định là glyxerol.. Gốc axit trong phân tử.. Gốc axit tro
Trang 1Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU
Tổ HểA
Mã đề 108
BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 2 (Bài số 1 ) Khối : 12 Năm học 2010 – 2011 Thời gian làm bài : …45 phỳt
Ngày kiểm tra :
ĐỀ GỒM Cể 3 TRANG
Họ và tờn học sinh:……….
Lớp : ………
BẢNG TRẢ LỜI
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
Câu 1 : Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2
A Axit axetic, glucoz, glyxerol, mantoz B Glucoz, glyxerol, mantoz, natri axetat.
C Fructoz, andehit fomic, glyxerol, natri axetat D Glucoz, glyxerol, saccaroz, ancol etylic.
Câu 2 : Cho m gam glucoz lờn men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khớ CO2 sinh ra
vào nước vụi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giỏ trị của m là :
Câu 3 : Chất nào sau đõy cú tờn gọi là vinyl axetat?
A CH2=CH-COOCH3 B. CH2=C(CH3
)-COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COO-CH=CH2
Câu 4 : Cú bao nhiờu chất cú CTPT là C2H4O2 cú thể cho phản ứng trỏng bạc?
Câu 5 : Cho 360 gam glucozơ lờn men tạo thành rượu etylic Khớ sinh ra được dẫn vào nước vụi trong dư thu
được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quỏ trỡnh lờn men đạt 80% Tớnh giỏ trị của m
Câu 6 : Phản ứng nào sau đõy chuyển glucoz và fructoz thành một sản phẩm duy nhất ?
C Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 D Phản ứng với H2/Ni, to
Câu 7 : Cacbohidrat Z tham gia chuyển húa :
Z dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch
Vậy Z khụng thể là chất nào dưới đõy ?
Câu 8 : Cõu nào sai trong cỏc cõu sau đõy :
A Cú thể phõn biệt mantoz với saccaroz bằng phản ứng trỏng gương.
B Tinh bột và xenluloz khụng tham gia phản ứng trỏng gương vỡ phõn tử đều khụng chứa nhúm –CHO.
C Iot làm xanh tinh bột vỡ tinh bột cú cấu trỳc đặc biệt nhờ liờn kết hidro giữa cỏc vũng xoắn amiloz hấp
Trang 2thụ iot.
D Không thể phân biệt mantoz và đường nho bằng cách nếm.
C©u 9 : Từ 10kg gạo nếp ( có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o ? Biết hiệu suất quá
trình lên men đạt 80%và khối lượng riêng của cồn là 0,807 g/ml
C©u 10 : Giữa chất béo và este của ancol và axit đơn chức khác nhau về :
A Gốc ancol trong chất béo cố định là glyxerol B Gốc axit trong phân tử.
C Gốc axit trong chất béo phải là gốc axit béo D Bản chất liên kết trong phân tử.
C©u 11 : Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
A Phản ứng este hoá với (CH3CO)2O B Phản ứng với CH3OH/HCl
C©u 12 : Fructoz không phản ứng với chất nào dưới đây ?
A Cu(OH)2 B. Dung dịch AgNO
3/NH3 C Dung dịch brom. D H2/Ni, to
C©u 13 : Chỉ dùng một thốc thử nào trong số các thuốc thử sau để nhận biết các dd: C2H5OH, glucozơ,
glixerol, CH3COOH?
C©u 14 : Để phân biệt saccaroz, tinh bột và xenluloz ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây ?
A Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2
B Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot.
C Hòa tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iot.
D Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4
C©u 15 : Este mạch hở , đơn chức chứa 50% khối lượng cacbon, có tên gọi là
C©u 16 : Thủy phân este C4H8O2 trong môi trường axit thu được ancol metylic Công thức cấu tạo của C4H8O2
là :
A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C3H7COOH
C©u 17 : Phân tử saccaroz (C12H22O11) được cấu tạo bởi :
A Một gốc α-glucoz và một gốc β-fructoz B Một gốc α-glucoz và một gốc β-glucoz.
C Một gốc α-glucoz và môt gốc α-fructoz D Hai gốc fructoz.
C©u 18 : Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được :
A Axit axetic và ancol vinylic B Axit axetat và ancol vinylic.
C Axit axetic và andehit axetic D Axit axetic và ancol etylic.
C©u 19 : Dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá trình là
70% Khối lượng mùn cưa cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là:
C©u 20 : Các chất glucozơ ( C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit (CH3CHO), metylfomat ( HCOOCH3),
phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng :
C©u 21 : Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu phần trăm?
C©u 22 : Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620.000 đvc Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là:
C©u 23 : Hoá hơi 2,2 gam este E ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi E có số đồng phân là:
C©u 24 : Câu nào đúng trong các câu sau đây : Tinh bột và xenluloz khác nhau về
C©u 25 : Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau:
(1) C4H9OH; (2) C3H7OH; (3) C2H5COOH; (4) CH3COOCH3
A 3 > 4 > 1 > 2 B 3 > 4 > 2 > 1 C 4 > 3 > 2 > 1 D 3>1 > 2 > 4
C©u 26 : Cho X tác dụng với NaOH cho dung dịch X1 Cô cạn dung dịch X1 được chất rắn X2 và hỗn hợp hơi
X3 Chưng cất X3 thu được chất X4 Cho X4 tráng gương được sản phẩm X5 Cho X5 tác dụng với NaOH lại thu được X2 Vậy Công thức cấu tạo của X là :
Trang 3A.
HCOO-C(CH3)=CH2 B CH2=CH-OCOCH3 C.
-OCOH
C©u 27 : Thuỷ phân 1 kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76% Khối lượng các sản phẩm thu
được là:
A 0,4 kg glucozơ và 0,4 kg fructozơ B 0,6 kg glucozơ và 0,6 fructozơ
C 4,0kg glucoz và 4,0 kg fructoz D 0,5 kg glucozơ và 0,5 fructozơ
C©u 28 : ‘Chỉ số axit’ là số mg KOH cần để trung hòa axit béo tự do trong 1 gam chất béo Trung hòa 4,2 gam
một chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M ‘Chỉ số axit’ của chất béo đó là :
C©u 29 : Glicogen hay còn gọi là :
C©u 30 : Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat.
HẾT
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoa 12A,B
M đề : 108 ã
01 ) | } ~ 11 { ) } ~ 21 { ) } ~
02 { ) } ~ 12 { | ) ~ 22 { ) } ~
03 { | } ) 13 { | ) ~ 23 { ) } ~
04 ) | } ~ 14 { | ) ~ 24 { | ) ~
05 ) | } ~ 15 { | ) ~ 25 { | } )
06 { | } ) 16 ) | } ~ 26 { ) } ~
07 { | } ) 17 ) | } ~ 27 ) | } ~
08 { | } ) 18 { | ) ~ 28 { | ) ~
09 { | } ) 19 { ) } ~ 29 { | } )
10 ) | } ~ 20 ) | } ~ 30 { ) } ~