Trường THCS Mỹ Hoà
***
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn : Đại số 7
Người ra đề: HUỲNH NAM
Đơn vị : Tổ Toán - Lý
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biếtTN TL Thông hiểuTN TL TNvận dụngTL Số câu ĐTỔNG
So sánh các số hữu tỉ Câu Đ 2 1 1 0.5 1 1.5 4 3 Luỹ thừa, tỉ lệ thức Câu Đ 2 1 1 0.5 2 2.5 5 4 Làm tròn số, số thực Câu Đ 10.5 1 0.5 1 1 1 1 4 3
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn kết quả đúng (1câu / 0.5 điểm)
Câu 1 Chọn kết quả đúng
A -3
2€ N B
-3
2€ Z C
-3
2€ I D
-3
2€ Q
Câu 2 Làm tròn số 46,53749 đến 0,01 kết quả là :
A 46,52
C 46,54
B 46,63
D 46,57
Câu 3 Cho tỉ lệ thức
15
x
= - 4
5 thì x bằng
A - 0,75 B -6 C.-12 D.-4
Câu 4 Giá trị cuả biểu thức −3,4: −1,7- 0,2 bằng
A -1,8 B - 1,8 C 0 D 2,2
Câu 5 =x 3
4 thì x bằng
A 0,75 B - 0,75 C 0,75 hoặc - 0,75 D 2,2
Câu 6 - 64 bằng
A 8 B - 8 C 8 và -8 D -32
Câu 7 Kết quả phép tính
2
2 1
5 2
− +
bằng
A 1
4 B 1
150 C
-1
100 D
81
100
Câu 8 Tìm số nguyên n biết 4 8
3 <27n<3
A n = 2 B n = 3 C n = 4 D n = 5
Trang 2Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1: (2 điểm ) Tính giá trị của biểu thức :
A =
2
1
2 0,125 2
− + +
÷
B =15 :1 5 25 :1 5
− − −
Bài 2: (1,5 điểm ) Tìm x biết:
a) x -4 5
9= −6
b) x +18 21
23= 3
c) 13 11 6
4x+ 2= −5
Bài 3: (1.5 điểm) Tính số đo các góc của 1 tam giác biết 3 góc của tam giác đó
tỉ lệ với 2,3,4
Bài 4: (1 điểm)
Chứng minh 8110 −2713−921 chia hết 225
ĐÁP ÁN
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
a
A = 1 2 1
− + +
= 1 1 2 2
8 8
− + + =
0,5
0,5 b
B = 61 101 7
− −
= 10. 7 14
5
− − ÷=
0,5
0,5
a
x = 5 4
6 9
− + = = 7
18
b
x = 7 18 107
Trang 3x = Kết quả 0,25
Gọi a, b, c là số đo các góc của tam giác
Lập được
2 3 4
a = =b c và a+b+c=180
2 3 4
+ + Kết quả a = 40o, b = 60o , c = 80o
0,5
0,5 0,5
= ( ) ( ) ( )4 10 3 13 2 21
= 340 −339 −342
= 3 (339 1− −30 3 )3 = 339 25
Vì 339 25 chia hết cho 225, suy ra kết luận
0,25 0,25 0,25 0,25