1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ÔN THI HK2 DE thi huynh

14 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 815,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính góc giữa SBC và ABC c Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAC dTính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC... c Chứng minh mặt phẳng SBDvuông góc với mặt phẳng SAC

Trang 1

Sở GD&ĐT Tp Hồ Chí Minh ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2.5đ): Tìm các giới hạn sau:

a)

2

5

2 1 3

lim

7 10

x

x

 

 

lim

x

x x

x x

� �

 

c) lim ( 2 5 )

Câu 2 (1.0đ): Xét tính liên tục của hàm số

3 4 2 7 4

1

khi x

tại x1

Câu 3 (1.5đ): Tìm đạo hàm của các hàm số sau ( với điều kiện các hàm số đã cho đều có nghĩa):

yxxxx b)

7 3 3 2

x y

x

 ��  �� c) ycos(sin 3 )x2

Câu 4 (2.0đ):

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) 3 2 (C)

2

x

f x

x

+

= + tại giao điểm của ( )C với trục tung b)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

yxx  biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 1 3

2

Câu 5 (3.0 điểm): Cho hình chópS ABCD có đáy ABCDlà hình vuông tâm O cạnh a; SA vuông góc với mặt phẳng(ABCD) , vàSA a 2

a)Chứng minh BD(SAC).

b)Chứng minh (SDC)  (SAD).

c)Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB)

d)Tính góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng (ABCD)

***HẾT ***

Họ tên học sinh:……… SBD:………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN - KHỐI 11

Ngày thi: 07/5/2019

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (2 điểm) Tìm giới hạn các hàm số sau:

a)lim ( 3) 2 3 2

2 1

lim

4x 3

x

x x

Bài 2: (1 điểm)Tìm giá trị của tham số a để hàm số sau liên tục tại điểmx 2=

Bài 3: (2 điểm)

a) Tính đạo hàm của hàm số : yx22 xx23.

b) Cho hàm số f (x) sin (3x) cos(2x)= 2 +

Tính giá trị biểu thức f '

6

� �

� �

� �

Bài 4: (1 điểm) Cho hàm số y f x  23x 51

x

 

 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của

( C) tại điểm có tung độ là 1.

Bài 5: (4 điểm) Cho hình chóp S ABCSAABC, đáy là tam giác vuông tại B Biết độ dài các cạnh

BCa, AB a 3,SA 3a

a)Chứng minh SBC  SAB và tam giác SBC vuông.

b) Tính góc giữa SBC và ABC

c) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)

d)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SBAC.

………….………(Hết)………

2x + 5 3

khi x > 2

x 3a khi x 2

-�

-�

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

ĐÁP ÁN

Bài 1

(2đ) Tìm giới hạn các hàm số sau:

a)lim ( 3) 2 3 2

� �

 �

 2

2

lim

� �

� �

x x

x

(0,5đ) (0,25đ)

(0,25đ)

   

   

2

1 2 1

1 4x 2x 1

4x 2x 1 3 lim

 

x x

x

x x

b

x

(0,5đ)

(0,5đ)

Bài 2

(1đ)

+

x 2

x - 2 (x - 2)( 2x + 5 + 3)

= lim =

3 ( 2x + 5 + 3) lim f(x) = lim (x - 3a) = 2 - 3a = f(2)

Hàm số f(x) liên tục tại x=2

2 2

x

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

Trang 4

Bài 3

' '

2

2

'

3

a y x x x

x

y

x

(0,25đ) (0,5đ)

(0,25đ)

2

b)f (x) sin (3x) cos(2x) f '(x) 2sin(3x)[sin(3x)]' sin(2x)(2x) '

f '(x) 2sin(3x) cos(3x).3 sin(2x).2

f '(x) 3sin(6x) 2sin(2x) f ' 3

6

-� -�

� �

=-� =-�

(0,5đ) (0,25đ) (0,25đ)

Bài 4

(1đ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x  23x 51

x

 

 tại điểm có tung

độ là 1.

 2

13 '

y x

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm 0 0 6

1

5

y  �x  ;  0

25 '

13

f x

Phương trình tiếp tuyến tại M là :   0 0 0

'

yf x x x yyx

(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ)

Bài 5

(4đ) Cho hình chóp S ABCSAABC, đáy ABC là tam giác vuông tại

B BC a AB a ,  3,SA 3a

a)

 

   

( )

BC SA vi SA ABC

BC SAB

BC AB gt SBC SAB

 

BCSABBCSB�SBC vuông tại B

(0,75đ) (0,25đ) (0,25đ)

b)Tính góc giữa SBC và ABC

(0,75đ)

Trang 5

   

 

SBC ABC BC

BC AB ABC

Xét SAB vuông tại A có :tanSBA� SA 3 SBA� 600

(0,25đ)

c) Kẻ BH^AC tại H Ta có BH AC

BH (SAC)

BH SA( viSA (ABC)

� ^

� AB.BC a.a 3 a 3 d(B;(SAC)) BH

(0,5đ) (0,5đ)

d)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SBAC Dựng hình chữ nhật AHBK Kẻ AISK tại I

BKAK BK, SABK SAK�BKAI

AISK AI; BKAI (SBK) tại I

AC ( SBK ) P d AC,SB d AC, SBK d A,( SBK ) AI

Tam giác SAK vuông tại A có AI là đường cao ; a 3

AK BH

2

 

2

3

4 3

, 13

a

a

AI d AC SB

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT AN NGHĨA

KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: TOÁN - Khối 11 (thứ Tư, ngày 24/4/2019)

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: SBD : ……… Lớp :11A…….

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

Câu 1 (1.5 điểm): Tính các giới hạn sau:

a) 2 2

2

lim

4

x

x

 b) lim 4 23 32

2

x

x x

x x

� �

 

Câu 2 (1.5 điểm): Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) y 4x23x7 b)  3 24

yxx c) y2sin 3xcos 43 xtanx

Câu 3 (0.5 điểm): Cho hàm số cot2

2

1

x

y  Chứng minh rằng : // 8 / 0

y y y

Câu 4 (1 điểm): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x21 tại điểm có hoành độ

0 1

x

Câu 5 (1 điểm): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x  3 3x 1, biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9

Câu 6 (1 điểm): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 5x y 8

Câu 7 (2 điểm): Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh2a, SB  (ABCD) và SB2a 6

a) Chứng minh: CD SC

b) Chứng minh: ADSAB

c) Chứng minh mặt phẳng SBDvuông góc với mặt phẳng SAC

d) Tính góc giữa đường thẳng SDvà mặt phẳng ABCD

Câu 8 (1.5 điểm): Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, 17

2

a

SD Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD là điểm H với H là trung điểm của cạnh AB, gọi Klà trung điểm của

AD

a) Chứng minh: ACSK

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SDHKtheo a

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT GIỒNG ÔNG TỐ

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN - KHỐI 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh:

Trang 7

Lớp:……….Số báo danh:………

Câu1 (1,5 điểm)

Cho hàm số:

ax khi x

2

Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 1.

Câu 2 (1,5 điểm)

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) 22 2 3

x y

x x

  b) yx 1x2 c) y2cos 43 x5sin 2x3

Câu 3 (1 điểm) Cho hàm số y2018.cosx2019.sinx Chứng minh: y� y 0

Câu 4 (2 điểm)

a)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 5x 2 biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -2x + 1

b) Cho hàm số yf x  cos2x m sinx có đồ thị (C) Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm

có hoành độ bằng  có hệ số góc bằng 1

Câu 5 (4 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA(ABC) và SA = AB = a Gọi E là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SB và G là trọng tâm của tam giác SAB

1/ Chứng minh : (SAB) ( SBC) và (AEC) ( SBC)

2/ Tính góc giữa đường thẳng SC và (SAB)

3/ Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SAB)

4/ Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SAC)

Trang 8

-Hết -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN : TOÁN KHỐI : 11

TRƯỜNG THPT VĨNH LỘC Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2.0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

1

2 2 lim

1

x

x

lim

1

x

x

� �

Câu 2: (1.5 điểm) Xét tính liên tục của hàm số

2

x 3 (x 2)

f (x)

2x 3 (x 2)

 �

Câu 3: (2.0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

x

     b ysin (22 x 1) tan (32 x 1) cos 4x

Câu 4: (1.5 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1

2 3

x

x

y (C) , biết tiếp tuyến song song với (d) : y  x 20

Câu 5: (3.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA ( ABCD ) và

6

SA a

a Chứng minh CD(SAD)

b Chứng minh (SAC)(SBD)

c Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)

Trang 9

HẾT

Họ và tên HS :……… lớp:……….số báo danh………

*Ghi chú :Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 10

Câu 1: Tính các giới hạn

sau: (2,0

điểm)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS – THPT DUY TÂN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH 2018 -2019

Môn: Toán - Khối 11

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 11

b.

c.

d.

Câu 2: (1,0 điểm)

Định m để hàm số liên tục tại

Với

Câu 3: (2,0 điểm)

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a.

b.

c.

d.

Trang 12

Câu 4: (1,5 điểm)

Cho

a Tính y’?

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2?

Câu 5: (3,5 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA=

a Chứng minh rằng

b Tính góc giữa SC và (ABCD), giữa SB và (SAC)

HẾT -Học sinh không sử dụng tài liệu

Họ và tên học sinh:……….

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS và THPT KHAI MINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( 2018-2019)

MÔN: TOÁN 11 THỜI GIAN: 90 Phút NGÀY: 7/5/2019

Đề chính thức Câu 1 (2đ) Tính giới hạn của các hàm số sau

a) lim 63 2

x

x x

� �

;

b)

0

1 1 lim

x

x x

 

Trang 13

Câu 2 (1đ) Tìm a để hàm số liên tục tại x o

2

17 4

khi 1

2 khi 1

x

x

�  

 �  

tại x o   1

Câu 3 (2đ) Tính đạo hàm các hàm số sau:

a)

4 3

2

5

b) yxsin x

Câu 4 (1đ) Cho hàm số (C): y x 33x2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị, biết rằng tiếp2 tuyến song song với đường thẳng ( ) : 9 x y   1 0

Câu 5 (1đ) Cho hàm số: y x cosx, hãy tính: A ( y y x '') 2(cosx y ').

Câu 6 (3đ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, SA a 3 và vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

a) Chứng minh (SAC)(SBD);

b) Tính số đo góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD);

c) Tính khoảng cách từ trọng tâm SAB đến mặt phẳng (SAC)

HẾT

Trang 14

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1

3

6

1

x

x

1a

3

1b

Câu 2

2

+ f ( 1)  a 2

f x

Hàm số liên tục tại x o  1

1

( 1) lim ( ) a 2

x

0,25

0,25

0,5

Câu 3.

3b

2 2

x

0,5

0,5

Câu 4

4

: 9x y 1 0 y 9x 1 k 9

2

'( ) 3 6

f xxx.

  �  

Vậy có 2 phương trình tiếp tuyến thỏa mãn :

+ d y1: 9(x  1) 2 9x7

+ d2: y9(x  3) 2 9x25

0,25

0,25

Ngày đăng: 27/03/2020, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w