KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆPCHƯƠNG III: HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH... KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆPCHƯƠNG II: XUẤT VÀ TÍNH GI
Trang 1KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: PGS TS NGUYỄN THỊ LỜI SINH VIÊN: NGUYỄN THỊ HOA
NGÀY SINH: 26 / 8 / 1982
LỚP: LT KT1-NB
Trang 2KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
Trang 3KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG III:
HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH.
Trang 4KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG II:
XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH.
I TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH.
II THỰC TRẠN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH.
Trang 5KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
PHẦN I:
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH.
2 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ.
3 SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ.
4 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN.
5 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY.
Trang 6KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
- TÊN GIAO DỊCH: “CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH”
- ĐỊA CHỈ: ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU – PHƯỜNG THANH BÌNH - TP.NINH BÌNH - TỈNH NINH BÌNH.
- CÔNG TY ĐƯỢC THÀNH LẬP NĂM 1974 THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
119/ĐT-NCQLKT VỚI TÊN GỌI LÀ NHÀ MÁY ĐIỆN NINH BÌNH NĂM 2008 ĐỔI TÊN LÀ CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH.
- LĨNH VỰC SẢN XUẤT CHỦ YẾU LÀ SẢN XUẤT ĐIỆN NĂNG CUNG CẦP CHO LƯỚI ĐIỆN QUỐC GIA THEO KẾ HOẠCH CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM.
1 KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
Trang 7KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
2 SƠ ĐỒ BỘ MÁY TỔ CHỨC CÔNG TÁC QUẢN LÍ CỦA CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỎ ĐÔNG
PHÂN XƯỞNG NHIÊN LIỆU
PX SỬA CHỮA CƠ NHIỆT
PHÒNG TTTC-BV-PC
PX ĐIỆN - KIỂM NHIỆT
PHÒNG KẾ HOẠCH VẬT TƯ PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN PHÂN XƯỞNG HOÁ
PX SẢN XUẤT PHỤ
Trang 8KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
3 SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
KHO
THAN
BĂNG TẢI
MÁY NGHIỀN THAN
LÒ HƠI (ĐỐT THAN LÀM SINH HƠI NƯỚC)
HỆ THỐNG
XỬ LÝ NƯỚC
NƯỚC NGUỒN
TUA BIN HƠI (QUAY SINH CÔNG)
MÁY PHÁT ĐIỆN
MÁY BIẾN ÁP
(TĂNG ÁP)
LƯỚI ĐIỆN 35KV VÀ 110KV
HỆ THỐNG ĐIỆN TỰ DÙNG (PHỤC VỤ CHO SẢN XUẤT)
Trang 9KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
4 SƠ ĐỒ BỘ MÁY KẾ TOÁN
HÀNG
1
KT TIỀN LƯƠNG , TIỀN MẶT
1
KT VẬT LIỆU CCDC
2
KT TSCĐ- THỦ QUỸ
1
KT CÔNG TRÌNH
2
KT
CÔNG
NỢ, VAT
1
KT TỔNG HỢP
1
Trang 10KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
5 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
- CÔNG TY ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ BTC BAN HÀNH NGÀY 20/3/2006 VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ HẠCH TOÁN KINH DOANH CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆ LỰC VIỆT NAM BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 178-QĐ-EVN-HĐQT NGÀY 13/4/2006.
15/2006/QĐ NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN BẮT ĐẦU TỪ NGÀY 01/01 ĐẾN 31/12 HÀNG NĂM.
- NỘP THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO PHƯƠNG PHÁP KHẤU TRỪ.
- KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH THEO PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG THẲNG.
- HÌNH THỨC SỔ KẾ TOÁN: “SỔ NHẬT KÝ CHUNG”.
Trang 11KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH
Trang 12KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
1 SƠ ĐỒ HOẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ
TÍNH GIÁ THÀNH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
Trang 13KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
2 TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨC NHẬT KÝ CHUNG
CHỨNG TỪ GỐC
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
SỔ (THẺ) KẾ TOÁN CHI TIẾT
SỔ NHẬT KÝ ĐẶC
BIỆT
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quan hệ đối chiếu
Ghi định kỳ
Ghi hàng ngày
Trang 14KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
3 TRÌNH TỰ KẾ TOÁN TRÊN MÁY
CÁC CHỨNG TỪ GỐC
XỬ LÝ CHỨNG TỪ NHẬP CÁC DỮ LIỆU ĐẦU VÀO
+ CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH.
IN CÁC THÔNG TIN THEO YÊU CẦU
Trang 15KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
Nơi xuất kho:
Phân xưởng nhiên liệu
- Họ và tên người nhận hàng: Phân xưởng vận hành
- Lý do xuất kho: Dùng sản xuất điện
3.841.644.482 417.682,19
9 197,53
9 197,53 Tên
C4b
3 2
1 D
C B
A
Thực xuất
S.lượng ĐVT
Tên nhãn hiệu quy cách vật tư TT
Xuất ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người nhận
(Ký, họ tên)
Thủ trưởng đơn vị sử dụng
(Ký, họ tên)
Trang 16KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
Biểu 03 TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM SỔ TỔNG HỢP ĐỐI ỨNG TK 1521 Công ty CP Nhiệt điện Ninh Bình Từ ngày 01đến ngày 31 tháng12 năm 2009
Niên độ kế toán : 2009 Đơn vị tính: Đồng
14.092.309.052
Số dư cuối tháng
19.389.704.948 16.540.475.133
Cộng phát sinh
8.660.951 Chi phí khác
8119
24.838.090 Cộng TK 642
24.794.244 Chi phí công tác phí , tàu xe
64283
43.846 Chi phí vật liệu quản lý
6422
550.926.704 Cộng TK 627
546.920.691 Chi phí SX chung khác
3311
673.754 SCL TSCĐ dở dang - Tự làm
241311
18.762.832.301 Cộng TK 154
1.510.000 Chi phí SXKD – Cơ khí – T.bị
154331
55.890.970
- Dầu 15411213
18.705.431.331 Chi phí SXKD – Than
15411211
16.921.538.867
- Dư đầu kỳ
Tiền có Tiền nợ
Tên tài khoản
Số TK
Ngày tháng năm
Người lập Kế toán trưởng
Trang 17Biểu 04:
Dư cuối kỳ
31.608.930.111 31.608.930.111
Tổng cộng phát sinh
Dư cuối kỳ
303.321.95091111
KC 91111KC
31/12/09
28
126.154.6003382
2% Kinh phí công đoànThuý
26t31/12/09
27
9.842.6503389
1% BHTNThuý
24t31/12/09
26
19.685.3003384
2% BHYTThuý
22t31/12/09
25
147.639.4003383
15% BHXHThuý
16t31/12/09
24
1541232 – BHXH,BHYT,KPCĐ,BHTN
Dư cuối kỳ
6.246.000.000 6.246.000.000
Cộng phát sinh
6.246.000.00091111
KC 91111KC
31/12/09
23
1.850.000.000334
Tiền thưởng CN vận hànhNăm
000731/12/09
20
4.396.000.000334
Tiền lương CN vận hànhNăm
000431/12/09
19
1541231 Tiền lương
Dư cuối kỳ
11.327.800 11.327.800
Tổng cộng phát sinh
11.327.80091111
KC91111KC
31/12/09
9
11.327.80015222
Phục vụ máy 3 KC136Hải
58B26/12/09
8
1541551 – VLP- dầu turbin
Dư cuối kỳ
55.890.970 55.890.970
Tổng cộng phát sinh
55.890.97091111
KC91111KC
31/12/09
7
55.890.97015213
Xuất Fo khởi động lòMinh
23H31/12/09
5
Dư đầu kỳ 15411212- Nhiên liệu – Dầu Fo
Dư cuối kỳ
18.705.431.331 18.705.431.331
Tổng cộng phát sinh
18.705.431.33191111
KC 91111KC
31/12/09
4
14.863.786.849 1521113
Xuất đốt lòTuấn
004131/12/09
2
3.841.644.4821521112
Xuất đốt lòTuấn
004131/12/09
1
Dư đầu kỳ
15411211- Nhiên liệu – Than
32
1E
DC
B
A
CóNợ
SốNgày
Số phát sinhTKĐƯ
Diễn giải
Họ tênChứng từ
Từ ngày 01đến ngày 31 tháng12 năm 2009
SỔ THEO DÕI CHI TIẾT TÀI KHOẢN
CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
Trang 18KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
Biểu 05:
SỔ TỔNG HỢP ĐỐI ỨNG TK 15412
Từ ngày 01đến ngày 31 tháng 12 năm 2009
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
Dư cuối kỳ
31.608.930.111 31.608.930.111
Tổng cộng phát sinh
31.446.336.327 Xác định kết quả kinh doanh
911
6.291.808.088 Chi phí sản xuất chung
627
-
-
-
-1487.200 6.246.000.000 Phải trả công nhân viên 334 18.944.967.423 Cộng TK 152 183.645.122 Nguyên liệu, vật liệu 15222 55.890.970 Nhiên liệu - Dầu Fo 15213 14.863.786.849 Nhiên liệu - Than C5 152113 3.841.644.482 Nhiên liệu - Than C4b 152112 Số dư đầu tháng TIỀN CÓ TIỀN NỢ TÊN TÀI KHOẢN SỐ TK KẾ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI LẬP BIỂU
Ngày 31 tháng 12 năm 2009 ( Nguồn số liệu lấy từ phòng TCKT)
Trang 19KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
Biểu 06:
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 15412
Từ ngày 01 đén ngày 31 tháng 12 năm 2009
Niên độ kế toán: 2009
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
Đơn vị tính: Đồng
-
-
-
-Số phát sinh trong tháng Số dư đầu tháng Có Nợ Ngày Số Ghi chú Số tiền TKĐƯ Diễn giải Chứng từ TT 31.608.930.111 31.608.930.111 Cộng phát sinh 31.608.930.111 91111 KC TK 15412 – TK 91111 31/12/09 6.636.999.924 15412 KC TK 627 – TK 15412 31/12/09 183.645.122 1521 Vật liệu phô 31/12/09 24h 55.890.970 1521 Fo khởi động lò 31/12/09 23h 14.863.786.849 1521 Than cám 5 đốt lò 31/12/09 34d 3.841.644.482 1521 Than cám 4 đốt lò 31/12/09 33d 126.154.600 3382 2% KPCĐ 31/12/09 26t 9.842.650 3389 1%BHTN 31/12/09 24t 19.685.300 3384 2% BHYT 31/12/09 22t 147.639.400 3383 15% BHXH 31/12/09 16t 1.850.000.000 334 Thưởng CNVH 31/12/09 0007 4.396.000.000 334 Lương CNVH 31/12/09 0004
-
-
-
-
-
-
-
-Kế toán trưởng Người ghi sổ
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
(Nguồn số liệu lấy từ phòng TCKT)
Trang 20Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÔNG TY CPNHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
Niên độ kế toán : 2009 SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Từ ngày 01đến ngày 31 tháng12 năm 2009
Đơn vị tính : Đồng
14.863.786.849 152113
14.863.786.849 15411211
Phục vụ vận hành 31/12/09
0041
2416
4.438.638 1531
4.438.638 6271123
Phục vụ SX 31/12/09
D305
2395
3.074.962 15222
3.074.962 62711272
Phục vụ vận hành 31/12/09
B200
2384
134.309.136 2413
134.309.136 3351
Quyết toán công trình 31/12/09
1265
1981
218.000.000 334
218.000.000 62711
Thưởng NV phân xưởng 31/12/09
0009
538
686.452.000 334
686.452.000 64211
Thưởng NV QL 31/12/09
0008
537
1.850.000.000 334
1.850.000.000 15411231
Thưởng CN vận hành 31/12/09
0007
536
1.347.847.000 334
1.347.847.000 64211
Lương BP QLý 31/12/09
0006
535
910.000.000 334
910.000.000 62711211
Lương nhân viên PX 31/12/09
0005
534
4.396.000.000 334
4.396.000.000 15411231
Lương CN vận hành 31/12/09
0004
533
Ngày 31/12/2007
-
-
-
-Số tiền Có Số tiền Nợ Số hiệu TK Diễn giải Chứng từ TT KẾ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI GHI SỔ
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Trang 21Tổng cộng phát sinh
102.036.9771541275
KCTK 627 – 1541275KC627
31/12/09
25
102.036.9773336
Thuế nước quý 4Trí
20931/12/09
24
6275 – Thuế tài nguyên
Dư cuối kỳ
637.082.193 637.082.193
Cộng phát sinh
637.082.1931541274
KCTK 627 – TK 15411274KC627
T rích KH TSCĐ T12/2009Cầu
1c31/12/09
19
6274 – Khấu hao cơ bản
Dư cuối kỳ
37.511.200 37.511.200
Tổng cộng phát sinh
37.511.200154
KCTK 627 – TK 15412712KC627
31/12/09
7
……….
1.755.0003384
2% BHYTThuý
22t31/12/09
5
13.162.5003383
15% BHXHThuý
18t31/12/09
Tổng cộng phát sinh
1.128.000.000154
KCTK 627 – TK 154112711KC627
31/12/09
3
218.000.000334
Thưởng nhân viên PXNăm
000931/12/09
2
910.000.000334
Lương nhân viên PXNăm
000531/12/09
1
Dư đầu kỳ
62711 – CPSXC – NVPX
32
1E
DC
B
Số phát sinhTKĐƯ
Diễn giải
Họ tênChứng từ
STT
Trang 22KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
Biểu 10:
TỔNG HỢP ĐỐI ỨNG TK 627
Từ ngày 01đến ngày 31 tháng12 năm 2009
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
Số dư cuối tháng
6.636.999.924 6.636.999.924
3351
1.269.450.000 Phải trả công nhân viên
334
102.036.977 Thuế tài nguyên
3336
637.082.193 Cộng TK 214
327.778
- TB- DCQL21413
42.505.364
- PTVT-TD21413
468.675.102
- MMTB21412
125.573.949Hao mòn TSHH – NC-VKT
21411
11.613.580 Công cụ , dụng cụ
1531
76.408.000 13.649.222
- Phế liệu
1525
11.037.250 432.103.131
Vật liệu – Phụ tùng
1523
81.406.131 Nguyên liệu , vật liệu
15222
22.315.013Nhiên liệu – Khác
15218
206.381.345Nhiên liệu – dầu FO
15213
344.134.678Nhiên liệu – dầu DO
15212
31.928.000 TGNH
1121
34.811.300 Tiền mặt
1111
- Dư đầu tháng
TIỀN CÓ TIỀN NỢ
TÊN TÀI KHOẢN
SỐ TK
KẾ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI LẬP BIỂU
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
……… ………
Trang 23KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
Biểu 11:
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 627
Từ ngày 01 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009
Niên độ kế toán : 2009
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lâp - Tự do - Hạnh phúc
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
6.636.999.924 6.636.999.924
Tổng cộng phát sinh
6.636.999.924 15412
KC TK 627 – 15412 31/12/09
2.981.806.181 3351
Chi phí công trình HT 31/12/09
102.036.977 3336
Thuế tài nguyên 31/12/09
637.082.193 214
Khấu hao TSCĐ 31/12/09
21.716.200 3382
Trích 2% kinh phí công đoàn 31/12/09
26t
877.500 3389
Trích 1% BHTN 31/12/09
24t
1.755.000 3384
Trích 2% BHYT 31/12/09
22t
13.162.500 3383
Trích 15% BHXH 31/12/09
18t
3.074.962 15222
Vật liệu phục vụ SX 31/12/09
218.000.000 334
Thưởng nhân viên PX 31/12/09
0008
910.000.000 334
Lương nhân viên PX 31/12/09
0005
-
-
-Phát sinh trong tháng
Số dư đầu tháng
CÓ NỢ
NGÀY SỐ
GHI CHÚ
SỐ TIỀN
TK Đ/ỨNG
DIỄN GIẢI CHỨNG TỪ
STT
KẾ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI GHI SỔ Ngày 31 tháng 12 năm 2009
( Nguồn số liệu lấy từ phòng TCKT)
Trang 24KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
Biểu số: 16
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 154
Từ ngày 01 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009
Cộng phát sinh
137.924.5403383
Điều chỉnh31/12/09
459T4
26.156.4443384
Điều chỉnh31/12/09
459T3
-37.926.384911
Kết chuyển từ TK 154 sang TK 91131/12/09
MK272
126.154.6003382
Trích KPCĐ tháng 12/0931/12/09
523T1
Số phát sinh trong tháng
Số dư đầu tháng
CÓ NỢ
NGÀY SỐ
GHI CHÚ
SỐ TIỀN
TKĐƯ
DIỄN GIẢI CHỨNG TỪ
TT
KẾ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI GHI SỔ
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
(Nguồn số liệu lấy từ phòng TCKT)
Trang 25KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
654.168.680 144.501.354
55.536.093
SL điện để tính giá thành
100 443,33
290.011.427.521
100 540,507
78.104.020.294 100
566,232
31.446.336.327
Tổng cộng
-
-
-
-
-
-
-
-
-0,065 0,306 (199.998.359) 2,223 13,22 1.909.669.569 1,786 11,471 637.082.193 - Khấu hao TSCĐ 0,103 0,485 317.232.226 0,219 1,3 188.439.798 0,012 0,077 4.293.638 - Công cụ dụng cụ SX 0,020 0,092 60.161.650 0,016 0,09 13.424.269 0,009 0,055 3.074.962 - Vật liệu phân xưởng 1,829 8,609 5.631.655.240 3,286 19,53 2.822.372.650 3,45 22,165 1.230.943.450 - Chi phí nhân viên PX 12,335 58,058 37.979.813.055 17,163 102,020 14.741.650.454 17,634 113,292 6.291.808.088 4 Chi phí sản xuất chung 11,791 55,502 36.307.396.720 16,897 100,44 14.513.047.616 17,404 111,811 6.209.560.816 3 Lương công nhân 0,404 1,9 1.243.090.240 0,343 2,040 294.606.070 0,253 1,626 90.282.505 - Bi nghiền 0,086 0,407 266.163.670 0,085 0,51 73.416.211 0,122 0,781 43.378.615 - Hoá chất dùng trong SX 0,082 0,387 253.003.674 0,076 0,45 64.862.815 0,108 0,696 38.656.202 - Dầu mỡ bôi trơn 0,001 575.192 - Dầu máy thế 0,052 0,245 160.448.077 0,042 0,25 36.211.510 0,032 0,204 11.327.800 - Dầu Tua bin 0,625 2,94 1.923.280.853 0,546 3,25 469.096.606 0,515 3,307 183.645.122 2 Vật liệu phụ 0,163 0,767 501.730.042 0, 136 0,81 116.888.972 0,157 1,006 55.890.970 - Dầu Fo 0,002 0,008 5.414.982 - Dầu Do 69,27 326,053 213.293.791.869 56,19 334 48.263.336.646 52,427 336,816 18.705.431.331 - Than 69,435 326,828 213.800.936.893 56,326 334,81 48.380.225.618 52,583 337,822 18.761.322.301 1 Nhiên liệu Tỷ trọng Giá thành đv đ/kwh Tổng số Tỷ trọng Giá thành đv đ/kwh Tổng số Tỷ trọng Giá thành đv đ/kwh Tổng số ĐẦU NĂM LUỸ KẾ TỪ QUÝ TỪ ĐẦU LUỸ KẾ TRONG KỲ PHÁT SINH NỘI DUNG Ngày ……tháng……năm…….
NGƯỜI LẬP KẾ TOÁN TRƯỞNG
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH
NHIỆT ĐIỆN CHẠY THAN
Từ ngày 01 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Công ty CP nhiệt điện Ninh Bình
Trang 26KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG III: HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM
1 VỀ THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY.
* Ưu điểm:
- Hệ thống TK kế toán được mã hoá, cài đặt trên phần mềm máy tính nên
hệ thống sổ sách, số liệu rõ ràng, chính xác Việc đỗi chiếu kiểm tra được thuận lợi, thường xuyên và thông tin đảm bảo kịp thời khi lãnh đạo cần.
- Chế độ chứng từ được lập theo quy định của Bộ Tài chính, các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ tương đối rõ ràng, đầy đủ đúng với sự thực nghiệm vụ kinh tế phát sinh.
- Sổ kế toán được quản lý chặt chẽ, phân công rõ ràng trách nhiệm cho
cá nhân giữ và ghi sổ, mỗi kế toán viên đều có trách nhiệm đối với việc ghi chép sổ kế toán của TK mình đang giữ.
- Giá thành sản phẩm của công ty được xác định phù hợp với yêu cầu hoạch toán.
Trang 27KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
1 Về thực trạng công tác kế toán chi phí sản xuất và tính
- Hoạch toán đôi khi còn chưa đúng đối tượng chịu chi phí làm giá thành từng khoản mục phản ánh không chính xác
- Công ty chưa xây dựng định mức vật tư sát với thực tế dự trù tại phân xưởng còn quá nhiều, trong khi đó khi xuất kho công ty đã hoạch toán vào chi phí -> quản lý vật tư ở công ty chưa chặt chẽ