Chứng minh rằng: / sin cos cos.. a Viết phương trình đường tròn C ngoại tiếp tam giác ABC... Trường THPT Chuyên Lê Hồng PhongHọ và tên học sinh:……… Số báo danh: ……….. Viết phương trình đ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN NĂM HỌC 2018 - 2019 ĐỀ THI LẠI
Môn: Toán – KHỐI: 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh: Số báo danh: .
Bài 1 (3.0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a)
2 4 3
0 2
x
5 2
x
x x
c)
2
3x 5x 2
Bài 2 (2.0 điểm) Cho
5 sin 13
x
, 2
x
Tính cos , tan , sin 2 , cos 3
Bài 3 (1.5 điểm)
a) Cho cotx 5 Tính giá trị của biểu thức :
cos - 2sin cos + 5sin
M =
5sin + cos
b) Với điều kiện có nghĩa Chứng minh rằng:
2 2
2
1 sin
1 2 tan
1 sin
x x
x
Bài 4 (0.5 điểm) Tìm m để bất phương trình: (m22)x22(m2)x �2 0 có nghiệm đúng với mọi
giá trị của x
Bài 5 (2.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết 2; 4, B 2;6
và
5; 2
C
a) Viết phương trình đường trung tuyến CM của tam giác ABC
b) Viết phương trình đường tròn ( C) đường kính BC
Bài 6 (1.0 điểm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): 2 2
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : 4x3y 1 0
b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A1; 2 , đường cao
: – 1 0
CH x y , đường phân giác trong BN: 2 5 0x y Tìm tọa độ điểm B
Hết
-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÌNH TÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2018 2019
Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
a)
- + + >
-2 2
b) x2- 2x- 15< -x 3
Câu 3: (2 điểm) Cho =
-4 cosx
5,
� < < �
Tính
p
sinx,tanx,cos2 ,cos
3
a)
+
1 tan
1 sin
cos
cos
b)
+
-2
2
và song song với đường thẳng D : 6x- 3y- 1 0=
Trang 3Câu 6: (1 điểm) Viết phương trình đường tròn (C) đường kính AB, biết A(0;5) và
B(−2;1)
Câu 7: (1 điểm) Viết phương trình chính tắc của elíp ( ) E có đỉnh trên trục lớn
2(5;0)
A và có tiêu điểm F1( 3;0)- .
Câu 8: (1 điểm) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1; 5- )
và tạo với đường thẳng d' 3: x+4y- 5=0 một góc 45 0
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÌNH TÂN
Đề chính thức
ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2018−2019
Môn: TOÁN 10
(Đáp án có 3 trang)
Câu 1 (2 điểm)
Câu 1
a) Giải bất phương trình
2 2
1
3 10
1.0 đ
Đặt 22
3 10
f x
Dựa vào dấu của f x
kết luận tập hợp nghiệm của bất phương trình là ( ; ) ( ; )
S= - 2 1�3 5
0,5đ
0,5đ
b) Giải bất phương trình sau: x22x15 x 3 1.0 đ
b
)
2
2 2
4 24 0
x
�
3 6
x x x
ڳ �
�
�
� �
�
�
ۣ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Trang 4Tập hợp nghiệm của bất phương trình đã cho là S5;6
Câu 2. Đặt f(x) = VT
f(x) < 0 vô nghiêm ۳ f x( ) 0với
0
a
1đ
Câu 3
Cho
4 cosx
5
, 2
x
� � Tínhs cos 2 ,cosx x 3 .
� �
inx,tanx,
Ta có:
s inx>0 x
�
� �
�
0,25
sin x 1 cos x
�
�
� �
�
3
s inx nha�n
5 3 sinx loa�i
5
0,25
sinx 3 tanx
2
cos2x 1 2sin x
cos2x 1 2
25 25
0,5
cos x cosx.cos sin x.sin
4 1. 3. 3 3 3 4
0,5
a VT
VP cos
b)
2
sin
(1 điểm)
Câu 5
Vì d / /�d: 6x3y C �0C��1
Vì A1; 3 � �d C� 15 (nhận).
Vậy : 6d x3y 15 0
0,5 0,25 0,25
Câu 6. Gọi I là trung điểm của AB suy ra I(-1;3)
(C) có tâm I(- 1; 3) và có bán kính 2 5
AB
(1 điểm)
Trang 5Suy ra pt đường tròn ( C ):(x1)2(y3)2 5
Câu 7 A2(5;0)�a 5
1( 3;0) c 3
2 2 4
b a c
2 2
25 16
(1 điểm)
Câu 8.
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A1; 5 và có VTPT nr( ; )a b là
d ax by a b
Mà d tạo với đường thẳng d' 3 : x4y một góc 5 0 0
45
Nên
2 2
7
1 5
7
a
a
a b
b
�
�
Vậy phương trình đường thẳng d: 7x y 2 0, x7y36 0
Câu 8 (1 điểm)
-HẾT-BÀI 1: Giải bất phương trình:
x x �x
.
BÀI 2: Tìm tất cả các giá trị của m để: m1x22m1x2 0;� x R�
BÀI 3: Cho:
4 sin ;
x x
Tính: cos x; sin 2x; tan 2x.
BÀI 4: Chứng minh:
1 cos 2
cot sin 2
x
x x
.
BÀI 5: Chứng minh giá trị biểu thức sau đây không phụ thuộc vào x
A =
2 sin 4 2sin 2
tan sin 4 2sin 2
x
BÀI 6: Viết phương trình elip (E) biết (E) có độ dài trục lớn = 8; tâm sai
1 2
e
.
BÀI 7: Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB với ( 4;6) A , B(2;-4).
BÀI 8: Cho phương trình đường tròn (C): x2 y22x4y 4 0
Viết phương trình tiếp tuyến (d) với (C) biết (d) // : 3x4y10 0 .
BÀI 9: Tìm m để góc hợp bởi hai đường thẳng ( ) : 3d1 x- y+ =7 0. và
2
( ) :d mx+ + =y 1 0. một góc bằng 300.
BÀI 10: Cho tam giác ABC; Chứng minh:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Trang 6cot 2 cot2 cot 2 cot cot cot2 2 2
,
Hết
MA TRẬN ĐỀ KT HK2 KHỐI 10
TỰ LUẬN
SỐ
THỨ
TỰ
NỘI DUNG CÂU HỎI
ĐỘ KHÓ
ĐIỂ M
NHẬ
N BIẾT
THÔN
G HIỂU
VẬN DỤN G
VẬN DỤN
G CAO
BÀI 3
Cho biết trước 1 giá trị lượng
giác; tính các giá trị lượng giác
còn lại
BÀI 4 Chứng minh đẳng thức
lượng giác
BÀI 5 Chứng minh giá trị biểu thức
sau đây không phụ thuộc vào
x
Trang 7BÀI 7 Viết phương trình đường
thẳng
BÀI 8 Viết phương trình tiếp tuyến
với đường tròn
BÀI 10 Chứng minh đẳng thức
lượng giác
Tổng
ĐỀ THI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 10
Năm học: 2018 – 2019 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (2đ) Định m để bất phương trình (m2)x2 3(m2)x m 3 0 có nghiệm đúng với mọi x.
Câu 2 (3đ)
a) Cho
3
5 2
a a
Tính
3 cos , tan , sin 2 , cos(2 )
4
b) Tính giá trị của biểu thức
2
6sin cos
5 sinx.cos 4cos
A
Câu 3 (2đ) Chứng minh rằng:
/ sin cos cos 1 tan sin 1 cot
b/ cos2x2cos cos cosa x a x cos2a x sin2a
Câu 4 (3đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho: A2;4 ; B 5;5 ;C 6; 2
a) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thằng
d : 3x4y23 0 .
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai điểm B và C
Hết
Trang 9-ĐÁP ÁN TOÁN 10
Câu 1:
*TH1: m = -2
Bpt � 3 > 0 (đúng) � m = -2 nhận
*TH2: 5 m2 16 m 12
2
2 0 0
2
6 ( 2; ) 6
5 ( 2; )
5
m
a
m
m m
�
�
�
�
�
KL:
6 2;
5
m ��� ��
Câu 2: a) Cho
4 sin
x �� x ��
2
Vì 2 a
nên
4 cos
5
a
tan
a a
a
24 sin 2 2sin cos
25
a a a
cos 2 1 2sin
25
a a
cos(2 ) cos 2 cos sin 2 sin
31 2
50
b/
2
6sin cos
5 sinx.cos 4cos
5(1 tan ) tan 4 5tan tan 1 7
A
Câu 3 CMR:
a/
2
cos 1 tan sin 1 cot
cos cos sin sin cos sin cos sin cos sin cos sin
dpcm
�
b/
2 2
Câu 4: A2; 4 ; B 5;5 ;C 6; 2
a) (C) ngoại tiếp tam giác ABC.
C x y ax by c a b c
Ta có:
� ��
C x: 2y24x2y20 0
�
b) TT song song với d : 3x4y23 0 .
2;1
5
I C R
�
�
�
d' / / d � d' : 3x4y c 0c�23
, ' 2 25 23
27
�
� Vậy TT là: d' : 3x4y27 0
c) đường thẳng qua A và cách đều B và C
: 2 4 0 2 2 0
, ,
7
16 5
d B d C
a b a b
a b
a b
�
�
� � �
Với a7b� : 7x y 10 0
Với 16a5b� : 5x16y54 0
Trang 10Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong
Họ và tên học sinh:………
Số báo danh: ……….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán – Lớp 10 – Tự luận Thời gian làm bài: 90 phút (9 câu)
Ban: A – B
Học sinh viết câu này vào giấy làm bài: “Đề thi dành cho các lớp 10CT, 10CL, 10CH, 10CS, 10CTi, 10A, 10B”
Câu 1: (1 điểm) Giải bất phương trình
0.
Câu 2: (1 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình
mx x m � có nghiệm.
Câu 3: (1 điểm) Giải bất phương trình 2 x2 7 x 6 � x 2 2 x2 5 x 2.
Câu 4: (1 điểm) Cho x � ( ;2 ) thỏa mãn
3
5
x
Tính cos2 , x sin2 x
Câu 5: (1 điểm) Chứng minh giá trị của biểu thức
3cos 2 5sin 4sin cos cos
Câu 6: (1 điểm) Cho tam giác ABC Chứng minh .
cos A cos B cos C 1 2cos cos cos A B C
Câu 7: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A 1;3 và đường thẳng
a Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với d
b Viết phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với d
Câu 8: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip : 2 2 1
x y
có 2 tiêu điểm là
1,
F F Tìm tất cả các điểm M thuộc 2 E sao cho 2 2
MF MF
Câu 9: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn
C x : 2 y2 2 mx 2 y m (với 7 0 m 2 � m 3 ) và đường thẳng d x y : 1 0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để C cắt d tại 2 điểm , A B thỏa mãn tam giác IAB
đều với I là tâm đường tròn C
- Hết
Trang 11-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1
Giải bất phương trình
0
x x �
x
�۳
x � x ,
x � x
0.25
Bảng xét dấu
0.25
ۣ �
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số mx2 4 x 2 m � 2 0 có nghiệm. m để bất phương trình 1 Bất phương trình mx2 4 x 2 m � 2 0 vô nghiệm
TH1: m 0
1 � 4 x 0 � x 0
TH2: m � 0
(1)
0 0
�
� � �
0
m
�
� �
�
0
m
�
0.25
Vậy bất phương trình mx2 4x2m �2 0 có nghiệm ۳ m 1 0.25
3 Giải bất phương trình: 2 x2 7 x 6 � x 2 2 x2 5 x 2 1
0.25
Trang 122 3 1 2 1
2 2 x 1 3
Chú ý: học sinh có thể nhận xét 2x 3 2x 1 1 với mọi x�2
2
0.25
x2 2x 1 3 0
2
x
4
Cho x � ( ;2 ) thỏa mãn
3
5
x
Ta có: sin2 xcos2 x1
2
x x � �
0.25
4 sin
5
x
�
(Do x � ( ;2 ) nên sinx0) 0.25
2
x x � �� �
4 3 24 sin 2 2sin cos 2
5 5 25
5 Chứng minh biểu thức
3cos 2 5sin 4sin cos cos
3cos 2 5sin 4sin cos cos
2
6 Cho tam giác ABC Chứng minh .
cos A cos B cos C 1 2cos cos cos A B C 1
1 cos 2 1 cos 2 1 cos 2
1
3 cos 2 cos 2 cos 2
2 1
3 2cos( ) cos( ) 2cos 1
2
1 cos(A B) cos(A B) cos C
1 cos(180 C)cos(A B) cos C
2
1 cos cos(C A B) cos C
0.25
Trang 13
1 cos cos( ) cos
1 2cos sin sin
C
1 2cos sin 90 sin 90
C
1 2cos cos cosC B A VP
0.25
7a Trong mặt phẳng tọa độ
,
Oxy cho điểm A 1;3 và đường thẳng
a Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với d
1
Gọi ( )D là đường thẳng qua A và vuông góc với d
13
c
Gọi ( )C là đường tròn tâm O và tiếp xúc với d.
3.0 4.0 5
3 ( 4)
1
8 Trong mặt phẳng tọa độ
,
Oxy cho elip : 2 2 1
x y
có 2 tiêu điểm là F1, F Tìm tất cả các điểm M thuộc 2 E sao cho
MF MF
1
2
2 2
2
2 2 2
4
25 9 16
x y
c
c a b
�
0.25
Gọi
1 2
4 5 5 ( ; ) ( )
4 5 5
c
a
M x y E
c
a
�
�
0.25
Trang 142 2
2 2
66
32
25 25 2 5 2
x x
x
�
�
�
2 2
25 9
x y
M�E
2
2
25
25 9
9 2 3 2
y y
y
�
�
0.25
Vậy có 4 điểm
M �� ��M �� ��M �� ��M �� ��
0.25
9
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn
C x : 2 y2 2 mx 2 y m (với 7 0 m 2 � m 3 ) và đường
thẳng d x y : 1 0 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để C
cắt d tại 2 điểm , A B thỏa mãn tam giác IAB đều với I là tâm
đường tròn C
1
C x : 2 y2 2 mx 2 y m 7 0
� ��
Tâm: I m( ;1).
Bán kính: R a2 b2 c m2 1 (m7) m2 m 6.
0.25
IAB
đều � �IAB600
�
0 sin sin 60
, ( ) 3
2
IAB
d I d
R
�
�
0.25
,( ) 3
2
d I d R
Trang 156
2
1 ( 1)
m
�
2
2.m 2 m m 6 3
�
2
5 129
2
m
�
�
�
�
Vậy có 2 giá trị
5 129 2
m �
thỏa đề
0.25