Giải bất phương trình sau:... Viết phương trình tổng quát của cạnh AB, đường cao BB' và trung tuyến BM... a Viết phương trình đường cao xuất phát từ đỉnh C của ∆ABC.. b Viết phương trình
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT TÂN TÚC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN – KHỐI 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên học sinh: SBD Lớp
Chữ ký TT:
Câu 1: (3,0 điểm)
Giải các bất phương trình sau
a/ (2x2− −x 15 6 3) ( − x)≥0
b/
2
3
x x
x < −
−
c/
x + −x ≤ −x
Câu 2: (2 điểm)
a/ Cho
5 cos
13
a= −
với 2
a
π < <π
Tính sin a, sin 2a, cos 2a,
tan
4
a π
P= x+ y + x+ y
biết rằng
4
x y+ =π
Câu 3: (3,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ∆: 3x+2y−14 0=
và hai điểm ( 3; 1)
M − −
, N( )1;5
a/ Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆
và khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆
b/ Viết phương trình của đường thẳng MN , tìm tọa độ điểm chung của đường thẳng
MN
và đường thẳng ∆
đã cho
c/ Viết phương trình đường tròn
( )C
nhận đoạn thẳng MN làm đường kính Chứng minh rằng đường thẳng ∆
là đường tiếp tuyến của đường tròn
( )C
Câu 4: (0,75 điểm)
Tìm giá trị của tham số m
để bất phương trình sau đây đúng với mọi x∈¡.
x + mx m− + >
Câu 5: (0,75 điểm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ điểm A′
đối xứng với điểm A( )0;4
qua đường thẳng
:x y 2 0
Câu 6: (0,5 điểm)
Rút gọn biểu thức:
sin 4 cos 2 x
1 cos 4 1 cos 2
x Q
=
-Hết -SỞ GD - ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2018
- 2019
Trường THPT Bình Hưng Hoà Môn: TOÁN; Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian
phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 01 trang)
Câu 1 (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau bằng cách lập bảng xét dấu:
a)
(3 2− x x) ( 2 +3x− >4) 0
b)
2 0
2
x x
−
Câu 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình
Câu 3 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m
để phương trình
x − m− x+ m+ =
có hai nghiệm âm phân biệt
Câu 4 (1,0 điểm) Cho
4 sin
5
và
2
π α π< <
Tính
cos , tan ,sin 2 , cos
3
π
Câu 5 (1,0 điểm) Chứng minh các đẳng thức sau :
a) sin sinx( x+cotx) +cos cosx( x− =1) 1
b)
2 (sin cos ) cos 2
1 cot sin 2
x x
Trang 3Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng
,
Oxy
viết phương trình đường tròn ( )C
có tâm ( 3; 4)
I −
và tiếp xúc với đường thẳng
: 2x y 5 0
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng
,
Oxy
cho đường tròn ( )C : x2+ y2−4x−6y− =12 0
Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C ,
biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
d x− y+ =
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy
, cho điểm M( )5;1
và hai đường
thẳng
d x− y+ =
và
:x y 5 0
∆ − − =
Viết phương trình đường tròn ( )C
đi qua
,
M
có tâm nằm trên ∆
và tiếp xúc với d
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình
4
−
…….Hết…….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:………;Số báo danh:.………….; Lớp:…… TRƯỜNG THPT BÌNH
CHÁNH
Đề chính thức
Chữ ký của GT:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2018-2019) MÔN: TOÁN HỌC - Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(không kể thời gian phát đề)
SBD: Họ tên học sinh: Lớp:
Câu 1 (1 điểm) Giải bất phương trình sau:
Trang 42 3 2 2 1
x − x + > x −
Câu 2 ( 0,75 điểm ) Cho
2 ( ) 3 2( 3) 3
f x = x + m − x m + +
Tìm m sao cho ( ) 0,
f x ≥ ∀ ∈ x ¡
Câu 3 (1 điểm) Cho
24 sin
25
α =
và 2
π α π < <
Tính
cos , tan , cot α α α
Câu 4 (1,75 điểm) Cho
4 cos
5
x =
và
270 < < x 360
Tính
cos , cos 2 , cos
x
−
.
Câu 5 (0,5 điểm) Chứng minh đẳng thức:
sin sin 3x sin5x sin 7 x
tan 4 cos cos3 cos5 cos7
x
x
Câu 6 (1 điểm) Điều tra về tuổi nghề của 30 công nhân được chọn ra từ 100 công
nhân của một nhà máy, người ta thu được bảng số liệu ban đầu như sau:
Hãy lập bảng phân bố tần số, tần suất của bảng dữ liệu trên (lấy 2 chữ số thập phân).
Câu 7 (1,5 điểm) Cho hai đường thẳng ( ) ∆ : 3 x y − + = 5 0; ( ) d : x − 2 y − = 8 0
và
hai điểm A ( − − 1; 2 , ) ( ) B 2;4
Tính:
a) Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ( ) ∆
, khoảng cách từ điểm B đến
đường thẳng ( ) d
b) Góc giữa hai đường thẳng ( ) ∆
và ( ) d
Trang 5
Câu 8 (1,5 điểm) Cho ∆ ABC
biết A ( ) ( ) ( 1;2 , B 3;5 , C − 3;6 )
Viết phương trình tổng
quát của cạnh AB, đường cao BB' và trung tuyến BM
Câu 9 (0,5 điểm) Tìm tâm và bán kính của đường tròn
( ) C x : 2 + y2 + 8 x − 6 y − 24 0 =
Câu 10 (0,5 điểm) Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A ( ) ( 2;6 , B − − 4; 2 )
và có tâm nằm trên đường thẳng ( ) ∆ : x + 4 y − = 7 0
Hết
-TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN SÁNG
NĂM HỌC : 201 8 – 201 9
ĐỀ
CHÍNH TH Ứ C
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NGÀY 25/04/2019
MÔN: TOÁN - LỚP : 10 - Thời gian: 90 phút
Câu 1 (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a
0 (6 x 4)
x x
−
b
2
4x +4x− ≤5 2x+1
Câu 2 (2 điểm) Cho
5
π
a Tính sinx, tanx, cotx
b Tính
cos(x ),sin 2 x
3
π +
Câu 3 (2 điểm) Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:
) cot
1 cos sin
x
+
1 cos 2
sin 2
x
x
Trang 6Câu 4 (1 điểm) Định m để bất phương trình:
Câu 5 (3 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC có A(1; 4), B(3; 0), C(2; -1) a) Viết phương trình đường cao xuất phát từ đỉnh C của ∆ABC
b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB
c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng ∆: 4x + 3y – 2 = 0 và tiếp xúc với hai đường thẳng d1: x + y + 4 = 0 và d2: 7x – y + 4= 0
-HẾT -Họ và tên:……….Lớp:……… SBD: ………
ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau: a 2 2 (x 9)( 4) 0 (6 x 4) x x − + + ≥ −
2 2 2 x 9 0 x 3, x x 4 0 ptvn,6x 4 0 x 3 − = ⇔ = ± + + = ⇔ − = ⇔ = ……(0,25đ) Bảng xét dấu:……….(0,5đ) x -∞ -3
2 3 3 +∞
2 x −9 + 0 - - 0 +
x2 +x+4 + + + +
6x-4 - - 0 + +
Vế trái bpt - 0 + || - 0 +
Vậy S=
2 3; 3, 3
− ∪ +∞
÷
……….(0,25đ) b)
2
4x +4x− ≤5 2x+1
Trang 72 2
1
2
x 2
3
x 1 4x 4x 5 2x 1 4x 2x 6 0
2 4x 4x 5 2x 1 4x 6x 4 0
1
2 [
≤−
− ≤ ≤ + − ≤ + + − ≤
+ − ≥− − + − ≥
Vậy S=
1
;1 2
(0,25đ)……….(0,25đ)……… (0,25đ)…………(0,25đ)
Câu 2 (2,0 điểm): a) Ta có: sin2x + cos2x =1 => sin2x= 1-cos2x =
144 169
=> sinx=
12 13
±
….(0,25đ)
Vì
0 x
2
π
< <
nên sinx=
12 13
;
sinx 12 tanx=
cosx = 5
; cotx=
5 12
(0,25đ)………(0,25đ)…….(0,25đ)
b)
(0,25đ)………(0,25đ)……….(0,25đ)………….(0,25đ)
Câu 3:
) cot
1 cos sin
0.25 sin 1 cos sin
cos 1 cos sin 1 cos 0.5
cos sin 1 0.25
x
+
+
2
1 cos 2
sin 2
cot
cos
cot 0.5
sin
x
x
x
x
x
x x
Trang 8Câu 4:
2
28
………0.5
……… 0.25+0.25
Câu 5 (2 điểm).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC có A(1; 4), B(3; 0), C(2; -1) a) Viết phương trình đường cao xuất phát từ C của ∆ABC (1 điểm)
uuur
(2; 4)
AB
……….……0,25
d đi qua C(2;-1) vàcó VTPT là
uuur (2; 4)
AB
…………0,25 Nên pt đường thẳng d là : 2(x – 2) –4(y+1) = 0……… …………0,25
x – 2y – 4 = 0……….0,25
b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB
Gọi I là trung điểm AB ⇒ I(2;2) là tâm đường tròn ……….……0,25
Bán kính R =
2
AB
……….……0,25
Pt đường tròn là :
(x 2) (y 2) 5
……….……0,5 c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng
∆: 4x + 3y – 2 = 0 và tiếp xúc với hai đường thẳng d1: x + y + 4 = 0 và d2: 7x – y + 4= 0 Gọi I(a;b) là tâm đường tròn
I∈∆ ⇔
4a+3b – 2=0 (1)………0,25
(C) tiếp xúc với d1 và d2 nên
d(I,d1)=d(I,d2)
4 7a 4
a b+ + − +b
3a 6 0 (3)
b
− − =
⇔ + + =
……….0,25
Giải hệ (1) với (2): a=2; b= – 2⇒ R=2 2
Trang 9Giải hệ (1) với (3): a= –4; b=6 ⇒ R=3 2………0,25 Vậy có 2 đường tròn cần tìm: (x – 2)2+(y+2)2=8 và (x+4)2+(y – 6)2=18…….……….0,25
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: Toán 10
Mức độ
ND, CHỦ ĐỀ Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Dấu của tam thức
bậc hai
Giải bất phương trình bậc hai, phương trình chứa căn bậc hai
Giải bất phương trình dưới dạng tích, thương
phương trình chứa căn bậc hai
Ứng dụng tìm
m để phương
nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Câu 1a, Câu 2a Câu 1b, Câu 1c Câu 2b, Câu 3 Số câu:3
Số điểm: 50%
Cung và góc
lượng giác Công
thức lượng giác
Xác định các giá trị lượng giác khi biết một giá trị lượng giác và cung cho trước
Ứng dụng hằng đẳng thức và công thức lượng giác cơ bản để rút gọn biểu thức A
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Số điểm:1.5
Tỷ lệ 15% Các hệ thức lượng
trong tam giác và
Cho 2 cạnh và góc xen giữa
Trang 10giải tam giác
Tính cạnh còn lại, tính diện tích, R, a
h
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Số điểm:1 10%
Phương pháp tọa
độ trong mặt
phẳng
Viết phương trình tham số, phương trình tổng quát đường thẳng biết qua hai điểm cho trước
Viết pt đường thẳng qua một điểm và vuông góc với đương thẳng cho trước
Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Tìm tọa độ trực tâm của tam giác
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Số điểm:2.5
Tỷ lệ 25 % Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
Số câu:7
Số điểm:10
Tỷ lệ 100%
Trang 11THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÁCH VIỆT
_
Đề thi chính thức
Đề thi có 01 trang
NĂM HỌC 2018- 2019 Môn thi: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 8/ 5 /2019
Câu 1: (3 điểm) Giải các bất phương trình sau:
2x 3x 2 0 ( 2x 6)(3x 4) 0
3x 1 2x 1
Câu 2: (1 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
2
Câu 3: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
2 (m−1)x −2(m+1) x 3+ m− =6 0
Câu 4(1 điểm): Cho
3 cos =
5
α với
0
2
π α
< <
Tính
sin ,sin 2 , c os2 ,sin
3
π
Câu 5 (0.5 điểm): Rút gọn biểu thức sau:
(sin os ) 2(sin os )
Câu 6( 1 điểm): Cho tam giác ABC biết
µ 0
20, 35, 60
b= c= A=
Tính
,SABC, , a
Câu 7(2.5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(-1;3), B(2;5),
C(6;-1)
a Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng BC
b Viết phương trình tổng quát đường thẳng d đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC
Trang 12c Viết phương trình đường tròn đường kính AB.
d Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng
:x 2y 15 0
.
e Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.
-HẾT -• Thí sinh không được sử dụng tài liệu
• Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÁCH VIỆT
_
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN TOÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10 NĂM HỌC 2018 – 2019
(Bản Hướng dẫn chấm thi gồm 03 trang)
Câu 1:
3 điểm
1 ; 2 2
a T −
= ÷
1
Trang 13b Cho:
2
2x 6 0 3
1
3
x x x
x
− + = ⇔ =
=
=
Bxd:
X
−∞
4 3
−
1 3 +∞
-2x+6 + | + | + 0
-2
3x + −x 4 + 0 - 0 + | +
VT + 0 0 + 0
-[ ]
4
; 1;3
3
T = −∞ − ∪
c
2
0 3x 1 2x 1 (3x 1)(2x 1)
x+ > x− ⇔ − +x >
Cho:
8x 0
8 1 3x 1 0
3 1 2x 1 0
2
x x
x x
x
=
− + = ⇔ =
− + = ⇔ =
− = ⇔ =
Bxd:
X
−∞
1 3
−
0
1 2
8 +∞
2 8x
x
− + | 0 + | + 0
-3x+1 - 0 + | + | + | +
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
Trang 142x-1 - | - | - 0 + | +
VT || + 0 || + 0
-Vậy
;0 ;8
T =− ∪
0.25
0.25
Câu 2:
1 điểm
{ }
2
3x 2 0 5x 6 3x 2
5x 6 (3x 2) 2
3
2 2( )
1 ( ) 9 2
a
x
x
S
− ≥
≥
=
⇒ =
2
2
2x 4x 1 1
1 0 2x 4x 1 0 2x 4x 1 ( 1) 1
2 2
0 2
2 2
;0 2
x
x x
x
T
+ ≥
≥ −
≤ − ∨ ≥
− +
0.25
0.25
0.25
Trang 15Câu 3:
1 điểm
2 (m−1)x −2(m+1) x 3+ m− =6 0
(*)
TH m− = ⇔ =m
Thay m=1 vào phương tình (*) ta được:
3 4x 3 0
4
− − = ⇔ =
Vậy m=1 thì phương trình (*) có nghiệm
2 : 1 0 1
TH m− ≠ ⇔ ≠m
Để phương trình (*) có nghiệm thì
2
Vậy
1
;5 2
∈
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 4:
(1 điểm)
4 sin
5 24 sin 2
25 7 cos2 =
25
4 3 3 sin
α α α π α
=
=
−
+
+ =
0.25
0.25
0.25
Trang 16Câu 5:
0.5 điểm
(sin os ) 2(sin os )
1 2sin os 2(1 3sin os )
1 2sin os 2 6sin os
1 4sin os
1 sin 2x os 2x
x c x c
= − +
0.25
0.25
Câu 6:
1 điểm
30.41 303,11 17.56 19.93
a
a S R h
=
=
=
=
0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 7:
2.5 điểm
(4; 6) (6; 4)
a BCuuur= − ⇒ =nr
Phương trình tham số đường thẳng BC là:
2 4
5 6
= +
= −
Phương trình tổng quát đường thẳng BC là: 3x+2y-16=0
b Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC là: 2x-3y+11=0
c Tâm
1
; 4 2
I
,
13 2
R IA= =
Phương trình đường tròn đường kính AB là:
2
2
4
d
2 2
x 22 5 ( , )
5
d A
+
e Gọi H(x;y)
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
0.5
Trang 17Để H là trọng tâm tam giác ABC thì:
4x 6 22
7x 4 6
2
5
AH BC
BH AC
y
y
x
y
=
− = −
=
⇔ =
uuur uuur
uuur uuur
Vậy H(2;5)
0.25
0.25
HẾT