Trường THPT Long Hữu KIỂM TRA Tổ Toán.. Viết phương trình tiếp tuyến với H tại giao điểm của H với trục tung.. Trường THPT Long Hữu KIỂM TRA Tổ Toán.. Viết phương trình tiếp tuyến
Trang 1Trường THPT Long Hữu KIỂM TRA
Tổ Toán Môn: Giải tích 12
Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian phát đề)
A PHẦN CHUNG
Bài 1: Cho hàm số y= − +x3 3x2+1 có đồ thị ( C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) (3 đ)
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 3 2
x − x + =m (2 đ) Bài 2: Cho hàm số 2 1
2
x y x
+
=
− + (H) Viết phương trình tiếp tuyến với (H) tại giao điểm của (H) với trục
tung (2 đ)
Bài 3 : Chứng minh rằng hàm số y= − +x x2+1 nghịch biến trên R (1 đ)
B PHẦN RIÊNG (2 đ)
* CƠ BẢN
Bài 4a: Tìm GTLN và GTNN của hàm số y=2x3−6x2+1 trên[−1;1]
* NÂNG CAO
Bài 4b: Tìm GTLN và GTNN của hàm sốy= −2sin2 x+2sinx−1
Trường THPT Long Hữu KIỂM TRA
Tổ Toán Môn: Giải tích 12
Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian phát đề)
A PHẦN CHUNG
Bài 1: Cho hàm số y= − +x3 3x2+1 có đồ thị ( C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) (3 đ)
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 3 2
x − x + =m (2 đ) Bài 2: Cho hàm số 2 1
2
x y x
+
=
− + (H) Viết phương trình tiếp tuyến với (H) tại giao điểm của (H) với trục
tung (2 đ)
Bài 3 : Chứng minh rằng hàm số y= − +x x2+1 nghịch biến trên R (1 đ)
B PHẦN RIÊNG (2 đ)
* CƠ BẢN
Bài 4a: Tìm GTLN và GTNN của hàm số y=2x3−6x2+1 trên[−1;1]
* NÂNG CAO
Bài 4b: Tìm GTLN và GTNN của hàm sốy= −2sin2 x+2sinx−1
Trang 2ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 12
Bài 1
A PHẦN CHUNG
TXĐ : D=R
0,25
' 3 2 6
y = − x + x
x x
= ⇒ =
lim
x
y
→−∞ = +∞ lim
BBT:
x 0 2
y / 0 + 0
CĐ1 CT
0,5
Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0, 2
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞,0 & 2,) ( +∞)
Điểm cực đại (2,5)
Trang 3Đồ thị:
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
( Có điểm đặc biệt mới cho trọn điểm phần này)
0,75
2) Ta có : x3−3x2+ =m 0
Số nghiệm của pt (*) cũng chính là số giao điểm của đồ thị ( C) và đường
+ < ⇒ <
+ > ⇒ >
pt (*) có 1 nghiệm
Nếu 1 1 0
+ = ⇒ =
+ = ⇒ =
pt (*) có 2 nghiệm
Nếu 1< + < ⇒ < <m 1 5 0 m 4 pt (*) có 3 nghiệm
( Sai 1 trường hợp trừ 0.25)
1.25
Bài 2
- Giao điểm của (H) với trục Oy là A(0,1
2 )
0,5
Ta có : ( )
'
2
5 2
y x
=
' 5
(0)
4
Phương trình tiếp tuyến tại A có dạng: /( ) ( )
y y− = f x x x− 0,25
Trang 45( 0) 1
y= x− +
Vậy PTTT là: 5 1
Câu 3 TXĐ : D R=
'
2
1
1
x y
x
= − +
+
0 5
2 '
1 1 0,
x
x R
x
+
⇒ < ∀ ∈
Vậy hàm số nghịch biến trên R 0.5
Cho : 2
6x −12x=0 ⇔ =x x=02( nhận)
0,5
(0) 1
( 1) 7
(1) 3
y
y
y
=
− = −
= −
0,75 Vậy Maxy =1 tại x = 0 ; min y = -7 tại x = - 1 0,5
2
2sin 2sin 1
y= − x+ x− (1)
Đặt t=sin , 1x − ≤ ≤ ⇒ =t 1 y f t( ) = −2t2+ −2 1t (2) 0,5 GTLN,GTNN của (2) cũng là GTLN, GTNN của (1)
Cho – 4t + 2 = 0 1
2
t
( )
( )
f
f
f
−
=
÷
= −
− = −
0,75
2
Maxy= − y= −
0,25