1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT TOAN 8 KY 2 CO MA TRAN NE

4 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề kiểm tra học kì II - Năm học 2010 - 2011

Môn: Toán 8 (thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề )

Hình thức ra đề: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận.

Ma trận đề kiểm tra

Mức

độ

Chủ

đề

Cộng

PT bậc

nhất một

ẩn

1

2,5

Bất PT

bậc nhất

một ẩn

2

Tam giác

đồng

dạng

1

Hình

lăng trụ

đứng.

Hình

chóp đều

1

T/ số câu

T/số điểm 2 1 2 2 2 1 2 2 2 3 1 1 11 10

Đề kiểm tra

a/ Phần trắc nghiệm khách quan (2điểm) mỗi câu 0,5 điểm:

Em hãy chọn phơng án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Trong các phơng trình sau, phơng trình bậc nhất một ẩn là:

a/ x(x + 1) = 0 b/ 4x – 20 = 0

c/ 0.x + 3 = 0 d/ x3 + 2 = 0

Câu 2: Tập nghiệm của bất phơng trình – 3x – 27  0 là:

a/  x x 9 b/ x x  9

c/  x x 9 d/ x x  9

Câu 3: Cho tam giác DEF vuông tại D, đờng cao DI (I thuộc BC) Số cặp tam giác đồng

dạng với nhau có trên hình vẽ là:

a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4

Câu 4: Một hình lăng trụ đứng, đáy là tứ giác thì lăng trụ đó có:

a/ 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh b/ 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

c/ 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh d/ 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh

B/ phần tự luận (8 điểm):

Bài 1 (2 điểm): Giải các phơng trình sau.

a/ 4 3 6 2

1 2

x

b/ (2x + 1).(3x – 2) = (5x – 8).(2x + 1)

Bài 2 (2 điểm): a/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình sau trên trục số?

2

3 2

x

 b/ Tìm x sao cho giá trị của biểu thức x + 3 lớn hơn giá trị của biểu thức 4x – 5 ?

Bài 3 (1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 – 10x + 28 ?

Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH ( H thuộc BC) Gọi D và E

là hình chiếu của H trên AB và AC

Trang 2

a/ Biết các độ dài HB = 4 cm, HC = 9 cm Tính độ dài đoạn thẳng DE? b/ Chứng minh hệ thức AD AE 1

ABAC  ?

-Hết

Trang 3

-Đáp án và thang điểm A/ Phần trắc nghiệm (2 điểm):

Mỗi câu 0,5 điểm Câu 1: chọn b Câu 2: chọn c Câu 3: chọn c Câu 4: chọn a

B/ Phần tự luận (8 điểm):

1/ a/ 4 3 6 2

1 2

x

    3 4 x 3 5 6 x 2  15 1 2  x

1

12 4 0

3

Vậy PT có nghiệm duy nhất x = 1

3

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

1/ b/ (2x + 1).(3x – 2) = (5x – 8).(2x + 1)

2x 1 3  x 2 5x 8 2  x 1 0

2x 1 2  x 6 0

1

2 1 0

2

2 6 0

3

x

x

  

Vậy tập nghiệm của PT là S = 1

;3 2

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

2/ a/ 2

3 2

x

  2  x   6 x 4  x  4.Nghiệm của BPT là x > - 4 Biểu diễn tập nghiệm của BPT trên trục số:

( -4 0

0,5 điểm 0,5 điểm

2/ b/ Viết đợc BPT x + 3 > 4x – 5

Giải BPT đợc nghiệm là x < 8

3 Với x < 8

3 thì giá trị của biểu thức x + 3 lớn hơn giá trị của biểu thức 4x – 5

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

3/ A = x2 – 10x + 28 = x2 – 10x + 25 + 3 = (x – 5)2 + 3

Vì (x – 5)2

 0 nên (x – 5)2 + 3  3 với mọi x

Vậy min A = 3 tại x = 5

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25điểm 4/ Vẽ hình B

D H

A E C

a/ - Chỉ ra đợc tứ giác ADHE là hình chữ nhật Suy ra DE = AH

- C/m đợc ABH CAH (g.g) Suy ra AH BH

CHAH .

- Từ đó có AH2 = BH CH = 4 9 = 36 Vậy AH = 6 (cm)

Do đó DE = 6 cm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm b/ - Chỉ ra đợc DH AC và HE AB.

- áp dụng định lí Ta-lét trong tam giác ABC ta có:

AD CH

ABBC

ACBC

0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm

Trang 4

- VËy AD AE CH BH BC 1

ABACBCBCBC  (®pcm)

Ngày đăng: 25/06/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức ra đề: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận. - DE KT TOAN 8 KY 2 CO MA TRAN NE
Hình th ức ra đề: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w