1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dia 6 moi

19 430 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án địa lý lớp 6 năm học 2010-2011
Tác giả Phạm Văn Tín
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiếnthức - Nắm đợc tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời, biết một số đặc điểm của hành tinh, vị trí, hình dạng và kích thớc.. Bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội d

Trang 1

năm học 2010-2011 phạm văn tín đủ bộ giáo án 3 cột theo yêu cầu đây là giáo án mẫu nếu cần xin liên hệ theo đt

01693172328 có các bộ môn theo phân phối chơng trình mới năm học 2010-2011

Lớp: - 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số Vắng:

- 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số Vắng:

I Mục tiêu bài học.

1 Kiến thức

Làm cho học sinh bớc đầu hiểu đợc mục đích của việc học tập môn Địa lý trong nhà trờng phổ thông

2 Kỹ năng

Rèn luyện kỹ năng vẽ bản đồ, thu thập

3.T t ởng

Giúp học sinh hiểu biết nhiều kiến thức bổ ích trong môn địa lý

II Ph ơng tiện dạy học

Quả địa cầu

III Tiến trình hoạt động trên lớp

1. Kiểm tra bài cũ : không

2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bài

HĐ1: Tìm hiểu nội dung của môn địa lí ở lớp 6 (20’)

G/V cho H/S nghiên cứu

mục 1

CH: Môn Địa lý lớp 6 giúp

các em hiểu nhng vấn đề gì?

CH: Hãy nêu một số vấn đề

mà em biết về Trái Đất mà

em đang sống

Cả lớp nghiên cứu mục 1 sách giáo khoa

- Trái Đất, các thành phần tự nhiên

HS :vị trí trong vũ trụ, hình dạng, kích thớc…

1/ Nội dung của môn Địa lý lớp 6

Trái Đ ất –Môi trường sống của con người với cỏc đặc điểm riêng về

vị trí trong vũ trụ, hình dạng, kích thước…

Tiết 1

Trang 2

CH: Các th nh phà ần tự

nhiên cấu tạo nên Trái Đất

m chà úng ta đang sống? Thành phần tự nhiên cấutạo nên Trái Đất – đó là

đất, …

-Thành phần tự nhiên cấu tạo nờn Trỏi Đất – đó là đất, … cùng những đặc điểm riêng của chúng

HĐ2: Cần học môn Địa lí nh thế nào? (20’)

CH: Muốn học tốt môn Địa

lý các em cần phải làm gì?

CH: Tại sao các em phải

thông qua các chơng trình

CH: Lấy một số ví dụ cho

thấy ứng dụng của bản thân

đối với môn học này?

Học sinh làm theo nhóm,

đại diện H/S đứng dậy trả

lời

Quan sát các sự vật hiện tợng trên tranh ảnh

Học sinh làm việc cá

nhân Các hiện tợng ngày, đêm

thời tiết

2/ Cần học môn

Địa lý nh thế nà o?

-Quan sát các sự vật trên tranh ảnh , hình vẽ v nhà ất là trên bản đồ

-Nghiên cứu sách giáo khoa, l m cácà

b i tà ập về địa lí -Nghe giảng, suy nghĩ v trà ả lời các câu hỏi

-Thông qua các

ch-ơng trình đài báo

3 Củng cố (5’)

Cho H/S trả lời 2 câu hỏi trang 4 SGK

a Môn địa lí lớp 6 giúp các em hiểu biết được những vấn đề gì?

b Để học tốt môn địa lí lớp 6, các em cần phải học như thế n o?à

4 Dặn dò

- Làm các bài tập

- Đọc nghiên cứu bài 1

Chơng I - Trái Đất

Bài 1

Lớp: - 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số Vắng:

- 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số Vắng:

Tiết 2

Trang 3

I Mục tiêu bài học.

1 Kiếnthức

- Nắm đợc tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời, biết một số đặc điểm của hành tinh, vị trí, hình dạng và kích thớc

- Hiểu một số khái niệm: Kinh tuyến, Vĩ tuyến, Kinh tuyến gốc, Vĩ tuyến gốc và biết một số công dụng của chúng

- Xác định đợc các đờng: Kinh tuyến gốc, Vĩ tuyến gốc trên Quả địa cầu

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng xác định bản đồ và trên Quả địa cầu

3.T t ởng

- Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ hành tinh của mình đang sống

II Ph ơng tiện dạy học

- Quả địa cầu

III Tiến trình hoạt động trên lớp

1. Kiểm tra bài cũ : (Không kiểm tra)

2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bài

HĐ1: Tìm hiểu vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời (15’)

G/v treo tranh hê Mặt Trời

H.1 sgk

CH: Dựa vào hình 1 sgk?.

Hãy kể tên 9 hành tinh

trong hệ Mặt Trời

CH: Dựa vào hình 1 sgk?.

Trong các hành tinh đó

hành tinh nào có sự sống

loài ngời, vị trí của nó?

CH: Trái Đất nằm ở vị trí

thứ mấy ? (theo thứ tự xa

dần Mặt Trời)

CH: Dựa vào sgk? ý

nghĩa của vị trí thứ 3 (theo

thứ tự xa dần mặt trời của

Trái Đ ất)

Học sinh quan sát tranh và kết hợp hình 1 SGK

Học sinh làm việc cá nhân,

kể đợc tên 9 hành tinh trong hệ Mặt Trời

Dựa vào hình 1 sgk H/S trả lời đợc Trái Đ ất

có sự sống

H/S trả lời đợc Trái Đ ất nằm ở vị trí thứ 3 theo thứ

tự xa dần Mặt Trời Học sinh nghiên cứu trả lời

đợc ý nghĩa của vị trí thứ 3

l mà ột trong những điều kiệu rất quan trọng để giúp phần lớn Trái Đất l h nhà à tinh duy nhất có sự sống

1 Vị trí của Trái

Đất trong hệ Mặt Trời.

- Trong hệ mặt Trời

có 9 hành tinh

-Trái Đất nằm ở vị trí thứ 3 trong 9

h nh tinh theo thà ứ

tự xa dần Mặt Trời -ý nghĩa của vị trí thứ 3:

Vị trí thứ 3 của Trái Đất l mà ột trong những điều kiện rất quan trọng

để giúp phần lớn Trái Đất l h nhà à tinh có sự sống trong hệ Mặt Trời

Trang 4

CH: Nếu Trái Đất ở vị trí

của Sao kim hoặc Sao hoả

thì nó có còn l thià ên thể

duy nhất có sự sống trong

hệ Mặt Trời không? Tại

sao?

GV gợi ý: Khoảng cách từ

Trái Đất đến Mặt Trời là

150 triệu km khoảng cách

n y và ừa đủ để nước tồn tại

ở thể lỏng…

HS nghiên cứu trả lời: nếu Trái Đất ở vị trí của sao kim hoặc sao hoả thì nó không cũng l thià ên thể duy nhất có sự sống trong

hệ Mặt Trời Vỡ:Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời l 150à triệu km khoảng cách n yà vừa đủ để nước tồn tại ở thể lỏng, rất cần cho sự sống

HĐ 2: Tìm hiểu hình dạng, kích thớc của Trái Đất và

hệ thống kinh, vĩ tuyến (25’)

- Giáo viên cho học sinh

quan sát ảnh Trái đất do vệ

tinh chụp ở SGK trang5

CH: Quan sát ảnh (tr.5) và

hình 2: Trái Đất có hỡnh

gỡ

CH: Quan sỏt H2 cho biết

độ d i bà án kính v à đường

xích đạo của Trái Đất như

thế n o.à

- G/v cho học sinh quan

sát quả địa cầu

- Dựa vào hình 2 sgk?

So sánh độ dài của bán

kính?

CH: Dựa vào hình 2 sgk?.

Cho biết đờng nối liền từ

cực B đến cực N là những

đờng gì?

+ Chúng có đặc điểm

chung n o.à

+ Kinh tuyến gốc l kinhà

tuyến bao nhiêu độ

H/S quan sát hình của Trái

Đất do vệ tinh chụp Mt ->

TĐ là 150 triệu Km

- Hình dạng: Hình cầu

H/S quan sát hình:Kích th-ớc: Rất lớn diện tích tổng cộng của Trái Đất l 510à triệu Km2

H/S quan sát kết hợp H2,3 SGK

Quan sát H2.2 sgk Bán kính xích đạo:6370 Km

CB -> CN:40076 Km

H/S trả lời đợc đờng nối liền cực Bắc đến cực Nam

là đờng- Kinh tuyến Học sinh trả lời được có

độ d i bà ằng nhau -Kinh tuyến gốc có số độ

2 Hình dạng, kích th

ớc của Trái Đất

và hệ thống Kinh

Vĩ, Vĩ tuyến

- Hình dạng: Hình cầu

- Kích thớc: Rất lớn diện tích tổng cộng của Trái Đất

l 510 trià ệu Km2

- Kinh tuyến: Là nhng đờng nối từ cực Bắc đến cực Nam có độ d ià bằng nhau

Kinh tuyến gốc 00 qua đ i thià ên văn Grinuýt nước Anh

Trang 5

CH: Dựa vào hình 3 sgk?.

Những đờng tròn song

song với đờng xích đạo là

những đờng gì?

+Vĩ tuyến gốc l à đường

có số độ bao nhiêu

+Thế n o l xà à ích đạo.?

Xích đạo có đặc điểm gỡ

CH:Tại sao phải chọn một

kinh tuyến gốc một vĩ

tuyến gốc? Kinh tuyến đối

diện đối diện với kinh

tuyến gốc l kinh tuyà ến

bao nhiêu độ

CH:Dựa vào hình 3 sgk.

G/V cho học sinh tìm đờng

Vĩ tuyến gốc, Vĩ tuyến Bắc

vĩ tuyến Nam

Dựa vào hình 3 sgk G/V

cho học sinh tìm đờng

Kinh tuyến gốc, Kinh

tuyến Đông tuyến Tây G/V

giới thiệu trên Quả địa cầu

có 181 Vĩ tuyến Có 360

Kinh tuyến

+Cụng dụng của cỏc

đường kinh vĩ tuyến

- Thời gian còn lại làm bài

tập 1,2 SGK

00 H/S trả lời đợc đờng vòng tròn song song với xích

đạo là đờng- Vĩ tuyến

Vĩ tuyến gốc 00

Vĩ tuyến gốc 00 l và ĩ tuyến lớn nhất cũn gọi l à đường xích đạo đánh số 0 ,là đường vĩ tuyến lớn nhất

HS trả lời được:Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc l kinh tuyà ến 1800

H/s quan sát hình 3 tìm đ-ờng Vĩ tuyến gốc, Vĩ tuyến Bắc vĩ tuyến Nam

Hoạt động nhóm

Học sinh điền các yếu tố

đã học về kinh tuyến vĩ tuyến

*Cụng dụng của cỏc đường kinh tuyến, vĩ tuyến dựng để xác định vị trớ của mọi địa điểm trờn bề mặt Trái Đất

-Vĩ tuyến: là những đường vuông góc với kinh tuyến có đặc điểm song song với nhau

v cà ó độ d i nhà ỏ dần từ xích đạo về cực

-Vĩ tuyến gốc 00 là

vĩ tuyến lớn nhất cũn gọi l à đường xích đạo đánh số 0

-Kinh tuyến đối diện vơi kinh tuyến gốc l kinh tuyà ến

1800

Từ vĩ tuyến gốc (xích đạo) điểm cực Bắc l nà ửa cầu Bắc cú 90 đường vĩ tuyến bắc

Từ vĩ tuyến gúc (xớch đạo) xuống cực nam l nà ữa cầu nam, cú 90 đường vĩ tuyến Nam

Kinh tuyến Đụng bờn phải kinh tuyến gốc nữa cầu Đụng

Kinh tuyến Tõy bờn trỏi kinh tuyến gốc, thuộc nữa cầu Tõy

*Cụng dụng của cỏc đường kinh tuyến, vĩ tuyến dựng để xỏc định

vị trớ của mọi địa

Trang 6

điểm trờn bề mặt Trái Đất

3 Cũng cố: (5’)

- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ

- Khoanh tròn câu trả lời đúng:

Câu1: Trong hệ mặt Trời ,Trái Đất ở vị trí thứ tự xa dần mặt trời:

a, Vị trí thứ 3 c, Vị trí thứ 5

b, Vị trí thứ 7 d, Vị trí thứ 9

Câu 2 : Trên quả địa cầu ,vĩ tuyến nào dài nhất?

a, Vĩ tuyến 900 b, Vĩ tuyến 300

c, Vĩ tuyến 600 d, Vĩ tuyến 00

4 Dặn dò

- Học các câu hỏi cuối bài

- Nghiên cứu trớc bài 2

Bài 2

Lớp: - 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số Vắng:

- 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số Vắng:

I Mục tiêu bài học.

1.Kiến thức:

- Học sinh trình bày đợc khái niệm bản đồ và một số đặc điểm của bản đồ

đợc vẽ theo các phép chiếu đồ khác nhau

- Biết đợc một số việc cơ bản khi vẽ bản đồ

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng vẽ các phép chiếu đồ, cách vẽ bản đồ

3 T t ởn g

- Bồi dỡng cho học sinh bảo vệ Trái Đất của mình

II Ph ơng tiện dạy học.

- Quả địa cầu

- Một số bản đồ: thế giới, châu lục, quốc gia

Tiết 3

Trang 7

III Tiến trình hoạt động trên lớp

1. Kiểm tra bài cũ: (5’)

-Khoanh tròn câu trả lời đúng:

Câu1: Hãy vẽ một hình tròn tợng trng cho Trái Đất và ghi trên đó: cực Bắc,

cực Nam, đờng xích đạo, nửa cầu bắc ,nửa cầu Nam

Câu 2 : Giải bài 1 SGK trang 8

2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bài HĐ 1: Tìm hiểu vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất

lên mặt phẳng của giấy (25’)

G/v giới thiệu 1 số loại bản

đồ

CH: Nghiên cứu sgk? Bản

đồ là gì?

G/V cho học sinh quan sát

quả địa cầu, bản đồ

CH: Dựa vào hình 5 cho

biết bản đồ thế giới này

khác bản đồ H4 ở chỗ nào?

GV ;dựng quả địa cầu và

bản đồ thế giới xỏc định,

vị trớ cỏc chõu lục ở bản

đồ v quà ả địa cầu

CH: Em hóy tỡm điểm

giống v khỏc nhau và ề

hỡnh dạng cỏc lục địa trờn

bản đồ v trờn quà ả đại

cầu

CH: Vậy vẽ bản đồ là

cụng việc gỡ?

CH: Bản đồ l gỡ?.à

HS quan sát 1 số loại bản

đồ

HS nghiên cứu sgk trả lời

đợc bản đồ :Là hình vẽ thu nhỏ tơng đối chính xác

HS quan sát kỹ quả địa cầu, bản đồ

Dựa vào H5 sgk và H4

để trả lời

Học sinh quan sỏt quả địa cầu v bà ản đồ thế giới rỳt

ra được điểm giống nhau:

l hỡnh à ảnh thu nhỏ của thế giới hoặc cỏc lục địa

Khỏc nhau: bản đồ thực hiện mặt phẳng, địa cầu

vẽ mặt cụng

Trả lời

1 Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái

Đất lên mặt phẳng của giấy.

- Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ tơng đối chính xác về vùng

đất hay toàn bộ bề mặt Trái đất trên một mặt phẳng

-Vẽ bản đồ l bià ểu hiện mặt cong hỡnh cầu của Trỏi Đất lờn mặt phảng của giấy bằng cỏc phương phỏp chiếu đồ

-Bản đồ l hỡnh và ẽ

Trang 8

thu nhỏ cỏc miền đất

đ i trờn bà ề mặt Trỏi Đất lờn mặt phẳng trang giấy

HĐ 2: Tìm hiểu thu thập thộng tin và dùng các kí hiệu để thể hiện các đối

tợng địa lí trên bản đồ (10’)

- Giáo viên cho học sinh

đọc thông tin SGK

CH: Dựa vào sgk? Để vẽ

đợc bản đồ ngời ta lần lợt

làm những công việc gì?

CH: Dựa vào sgk? Cách

vẽ bản đồ trớc đây khác

với hiện nay ở điểm nào?

là những đờng gì?

Gv Giải thớch thờm về ảnh

vệ tinh, ảnh h ng khụng.à

CH: Bản đồ cú vai trũ thế

n o trong vià ệc dạy v hà ọc

địa lớ

HS đọc thông tin sách giáo khoa

HS nghiên cứu sgk để trả

lời những công việc phải làm để vẽ đợc bản đồ: Đo

đạc,tính toán

Bản đồ có vai trò trong việc dạy v hà ọc địa lớ là nguồn kiến thức quan trọng v à được coi như quyển SGK địa lí thứ hai của HS

2 Thu thập thộng tin và dùng các kí hiệu để thể hiện các

đối t ợng địa lí trên bản đồ

- Trớc: Khi vẽ bản

đồ ngời ta thờng đến tận nơi đo đạc tính toán

- Sau: Sử dụng ảnh hàng không và ảnh

vệ tinh

-Bản đồ cung cấp cho ta khỏi niệm chớnh xỏc về vị trớ,

về sự phõn bố cỏc đối tượng địa lớ tự nhiờn, kinh tế, xó hội ở cỏc vựng đất khỏc nhau trờn bản đồ

3 Củng cố (5’)

- Cho học sinh đọc nội dung ghi nhớ SGK

- Làm phần trắc nghiệm khoanh tròn câu đúng

Bản đồ là gì?

a, Hình vẽ của Trái đất lên mặt giấy

b,Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất c,Mô hình của Trái Đất đợc thu nhỏ lại

d,Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên giấy

Trang 9

4 Dặn dò

- Làm bài tập

Bài 3

Lớp: - 6A Tiết: Ngày dạy: Sĩ số Vắng:

- 6B Tiết: Ngày dạy: Sĩ số Vắng:

I Mục tiêu bài học.

1 Kiến thức

- Hiểu tỉ lệ Bản đồ là gì? Và nắm đợc hai loại số tỉ lệ và thớc tỉ lệ

- Biết cách tính khoảng cách thực tế, dựa vào tỉ lệ và thớc tỉ lệ

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng tính tỉ lệ bản đồ

3 T t ởng

- Bồi dỡng cho học sinh tác dụng của thớc đo tỉ lệ

II Ph ơng tiện dạy học

- Một số bản đồ có tỉ lệ khác nhau

- Phóng to H8 trong SGK

III Tiến trình hoạt động trên lớp

1 Kiểm tra bài cũ(5’)

CH: Bản đồ là gì?

2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bài

HĐ 1: Tìm hiểu ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ (20’)

G/V cho H/S quan sát H8,

9 và so sánh

Thảo luận nhóm

(3phút)-CH:So sánh vị trí của hai

hình 8,9

CH: Mỗi cm trên mỗi bản

đồ tơng ứng với bao nhiêu

m trên thực địa?

CH: Tỉ lệ bản đồ là gì.

H/S quan sát H8, 9 và so sánh đợc :Thể hiện cùng một lãnh thổ

Thảo luận nhóm

Học sinh nhớ lại đơn vị,

Km, m, dm, cm, mm

* Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ mức

độ thu nhỏ của khoảng

1 ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ

* Tỉ lệ bản đồ chỉ

rõ mức độ thu nhỏ

Tiết 4

Trang 10

CH: Vậy cho biết mấy

dạng biểu hiện tỉ lệ bản

đồ

G/v nhận xét, kết luận

G/v cho ví dụ:

1 : 100.000 BĐ tỉ lệ TB

1: 10.000.000 tỉ lệ nhỏ

Giải tớch tỉ lệ

1 : 1

100000 25000

CH: Tử số chỉ giỏ trị gỡ.

CH: Mẫu số chỉ giỏ trị gỡ.

(1cm trờn bản đồ = 1km

ngo i thà ực địa)-> Tỉ lệ số;

1 đoạn 1cm= 1km hoặc

vv…-> Tỉ lệ thước)

CH: Quan sỏt bản đồ

H8;H9 cho biết :

-Mỗi cm trờn bản đồ ứng

với khoảng cỏch bao

nhiờu trờn thực địa?

-Bản đồ n o trong hai bà ản

đồ cú tỉ lệ lớn hơn? Tại

sao?

-Bản đồ n o thà ể hiện cỏc

đối tượng địa lớ chi tiết

hơn/ Nờu dẫn chứng?

CH: Vậy mức độ nội

dung của bản đồ phụ

thuộc v o yà ếu tố gỡ

CH: Muốn bản đồ cú mức

độ chi tiết cao cần sử dụng

loại tỉ lệ n o?à

CH: Tiờu chuẩn phõn loại

cỏc loại tỉ lệ bản đồ

cách trên bản đồ so với mặt

đất

Hai dạng biểu hiện tỉ lệ bản đồ:

H/s trả lời:

-Khoảng cỏch trờn bản đồ -Khoảng cỏch ngo i thà ực địa

H8: 1cm trờn bản đồ ứng với 7.500m ngo i thà ực địa H9 1m trờn bản đồ ứng với 15.000m ngo i thà ực địa -Bản đồ H8 cú tỉ lệ lớn hơn

v thà ể hiện đối tượng chi tiết hơn

Mức độ nội dung của bản

đồ phụ thuộc v o tà ỉ lệ bản đồ

-Lớn (lớn, trung bỡnh, nhỏ)

của khoảng cách trên bản đồ so với mặt đất (l tà ỉ số giữa khoảng cỏch trờn bản đồ so với khoảng cỏch tương ứng trờn thực địa)

* í nghĩa: Tỉ lệ bản

đồ cho biết bản đồ được thu nhỏ bao nhiờu so với thực địa

-Hai dạng biểu hiện

tỉ lệ bản đồ:

* Tỉ lệ số: SGK

*Tỉ lệ thước

-Bản đồ cú tỉ lệ bản

đồ c ng là ớn, thỡ số lượng cỏc đối tượng địa lớ đưa lờn bản đồ c ngà nhiều

HĐ2: Đo tính các khoảng cách thực địa dựa vào tỉ lệ thớc và tỉ lệ số trên

bản đồ (15’)

2 Đo tính các

Ngày đăng: 25/09/2013, 17:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2: Trái  Đất có  hỡnh - Giao an Dia 6 moi
Hình 2 Trái Đất có hỡnh (Trang 4)
Hình dạng các lục địa trên - Giao an Dia 6 moi
Hình d ạng các lục địa trên (Trang 7)
Hình ngời ta làm thế nào? - Giao an Dia 6 moi
Hình ng ời ta làm thế nào? (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w