các đề ôn tập nghỉ dịch corona toán 6 phần 2Bài 5: Thỏ đi học từ nhà đến trường. sau khi đi được 350 m, Thỏ quay lại 100 m để nhặt chiếc mũ rơi. Tiếp tục đi 230m nữa mới đến trường. Hỏi nhà Thỏ cách trường bao nhiêu mét?Bài 6: Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB, D là trung điểm của đoạn thẳng CB. Tính khoảng cách DB, biết trằng AB= 3,6 cm.
Trang 1Đề 10:
Bài 1: Tính:
a) 483+(-56)+263+(-64) b) 879+[64+(-879)+36]
c) -564+[(-724)+564+224] d) (-456)+(-554)+1000
e) 4567+(-6003)+3003+(-567)
Bài 2: Tính nhanh:
a) [461+(-78)+40]+(-461) b) 577+[(-100)+41]+(-618)
c) [453+64+(-879)]+(-517)
Bài 3: Tìm số nguyên x biết:
a) x+(-32)= -84-(-46) b) x+18=8-(-13)
c) 453+x= (-443)-(-199)
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a+b
a-b
Bài 5: Thỏ đi học từ nhà đến trường sau khi đi được 350 m, Thỏ quay lại 100 m
để nhặt chiếc mũ rơi Tiếp tục đi 230m nữa mới đến trường Hỏi nhà Thỏ cách trường bao nhiêu mét?
Đề 11:
Bài 1: Bỏ ngoặc rồi tính:
a) (55-27)+(27+30-55) b) (77+35+15)-(15-75+35)
c) (2015-79+19)-(-79+19) c) –(515-80+91)-(2020+80-91)
Bài 2: Tính nhanh:
a) [53+(-76)]-[(-76)-(-53)] b) -323+[(-874)+564-241]
Trang 2c) -979+(-321)-(+628) d)-632+(-68)-(-591)+391
e) -2387+(-1907)+381-1706+619 f) 512-87+(-12)-(-487)
Bài 3: Tìm số nguyên x biết:
a) 311-x+82 = 46+ (x-21) b) –x+3-85= (x+70-71)-5
c) (-x+821+534)= 499+ (x-84) d) x+96 = (443 –x) -447
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a.b
a:b
Bài 5: Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB, D là trung điểm của đoạn thẳng
CB Tính khoảng cách DB, biết trằng AB= 3,6 cm
Đề 12:
Bài 1: Tính:
a) 58.(-15) b) (-34).19
c) |-11|.(-7) d) (-63).(-17)
e) |-8|.(-2)2 f) (-5)2.(-4)2
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Bài 3: Tìm số nguyên x biết:
a) (4-x).(x+3)=0 b) 9.(2x-10)=0
c) –x.(x+7)= 0 d) |-x|.|x-2|=0
Bài 4: So sánh:
a) (-11).1215.(-13).(-17) và (-5).125.0
Trang 3b) 17.(-23).(-18).(-9).23 và (-29).145.(-3).
c) 27.(-41).137.0 và (-37).(-31).(-29).27
Bài 5: Trên tia Ox cho hai điểm A và B sao cho OA= 3 cm, OB= 7 cm Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Tính khoảng cách OM
Đề 13:
Bài 1: Tính:
a) (145-45).(-31)+31.(-43-57) b) [3.(-2)-(-8)].(-7)-(-2).(-5)
c) (-1)3.[(-9)2-(-4)2]
Bài 2: Tính:
a) (-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7) b) (-11).(-12).(-13).(-14):[(-13).(+14)] c) (-1).[52-(-4)3] d) (-2)3.[49+(-2)2]:23
Bài 3: Tìm số nguyên x biết:
a) -2.(x+6)+6.(x-10)=8 b) -4.(2x+9)-(-8x+3)-(x+13)=0
Bài 4: Thanh có 56 viên bi, Thanh muốn xếp số bi đó vào túi sao cho số bi ở các
túi đều bằng nhau Thanh có thể xếp các viên bi đó vào mấy túi? ( kể cả trường hợp vào một túi)
Bài 5: Cho đoạn thẳng MN = 30 mm và K là trung điểm của nó Trên tia MN, ta
lấy điểm P sao cho MP= 50 mm Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MP Tính khoảng cách IK
Đề 14:
Bài 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
VD: 10= 2.5 12= 22.3
Phân tích các số: 98; 525; 286; 195
Bài 2: Tìm:
a) Ư(8); Ư(20); ƯC(8; 20) b) B(8); B(20); BC(8; 20)
Trang 4Bài 3: Tìm số nguyên x biết:
a) 128-3.(x+4)=23 b) (6.x-33).53= 3.54
c) |-x+1|.|x-2|=0
Bài 4: Trên tia Ox cho ba điểm A, B, C sao cho OA= 1 cm, OB= 2, 5 cm; OC= 4
cm
a) Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm? Vì sao?
b) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?
Đề 15:
Bài 1: Liệt kê và tính tổng các số nguyên x, thỏa mãn:
a) -6 < x< 5 b) -12< x ≤ 3
c) -17≤ x <17 d) -7< x ≤ 7
Bài 2: Tính:
a) 65.(-19)+19.(-24) b) 85.(35-27)-35.(85-27)
c) 71.64-32.(-7)+ 32.11 d) 47.(45-15)-47.(45+15)
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
a) 3 x+5.y - 45 với x = -12; y = 6 b) -6.y.(x-9)+34 với x=-3, y =-5
c) (5x-7)-10 với |x|= 3 d) 5.x3.|x-3|-100 với x = -2
Bài 4:Tìm số đối của các số sau: -5; -11; 23; 2020; -2; 0; 1; -1; |-5|.
Bài 5: Cho điểm O thuộc đoạn thẳng EF Biết rằng EF = 12 cm Hãy tính EO trong
mỗi trường hợp sau:
a) OF = 6 cm b) OF= 3 cm