1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2. Phân số bằng nhau. Tính chất cơ bản của phân số soạn theo 5 hoạt động

6 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 123,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Kiến thức: Biết được khái niệm hai phân số bằng nhau. Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ. Nhận biết được hai phân số bằng nhau và vận dụng được tính chất cơ bản của phân số. 2. Kĩ năng: Biết cách viết một số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương. 3. Thái độ, phẩm chất: Thái độ: Tích cực, hợp tác, yêu thích môn học Phẩm chất : tự tin, tự chủ, trung thực , đoàn kết

Trang 1

Ngày chuẩn bị: 23/1/2020

Tuần 23 - Tiết 69, 70.

§2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.

A Mục tiêu cần đạt

1 Kiến thức:

- Biết được khái niệm hai phân số bằng nhau

- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

- Nhận biết được hai phân số bằng nhau và vận dụng được tính chất cơ bản của phân số

2 Kĩ năng:

- Biết cách viết một số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương

3 Thái độ, phẩm chất:

- Thái độ: Tích cực, hợp tác, yêu thích môn học

- Phẩm chất : tự tin, tự chủ, trung thực , đoàn kết

4 Năng lực cần hình thành: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực

hợp tác, năng lực tính toán

B.Chuẩn bị.

1 Giáo viên: thước thẳng, phấn màu, SHD

2 Học sinh: Thước thẳng, đọc trước bài.

C Thực hiện tiết dạy

Lớp 6B Ngày dạy:…………

Lớp: 6C Ngày dạy:…………

* Kế hoạch phân chia bài dạy

Tiết 1 : Dạy từ A đến hết B

Tiết 2: Dạy từ C đến hết

Trang 2

D Kế hoạch tổ chức các hoạt động dạy học

*Tiết 1:

I.Hoạt động khởi động (10 phút)

- Phương pháp: vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề.

- Kĩ thuật : đặt câu hỏi

- Định hướng phát triển năng lực: giải quyết vấn đề.

? GV đưa ra lần lượt các hoạt động

trong phần A

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động

nhóm ( 6 phút)

HS suy nghĩ làm bài và thảo luận

Gọi đại diện 1 nhóm trình bày, các HS

khác quan sát và nhận xét

GV kết luận

Giới thiệu bài mới: “Vậy với phân số

có tử và mẫu là các số nguyên ví dụ:

3

4

6

8

 làm thế nào để biết hai phân

số bằng nhau? Để trả lời câu hỏi đó

chúng ta cùng nghiên cứu bài hôm

nay”

a) Hình a biểu diễn phân số

1 3

Hình b biểu diễn phân số

2 6

b)Phần lấy đi của 2 cái bánh đều bằng nhau Vậy

1

3 =

2 6

II Hoạt động hình thành kiến thức và luyện tập (35 phút)

- Phương pháp: hoạt động nhóm, vấn đáp, giải quyết vấn đề

- Kĩ thuật : đặt câu hỏi, nêu vấn đề, động não.

-Năng lực : Tự học, hợp tác, tính toán.

1 Phân số bằng nhau.

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động cá

nhân ( 2 phút) tìm hiểu phân 1 a) nhận

xét và làm phần 1 b)

HS tìm hiểu và làm bài

Gọi đại diện 1 HS trả lời, các HS khác

quan sát và nhận xét

-Qua các ví dụ trên em có nhận xét gì?

-Một cách tổng quát hai phân số:

a c

bd

khi nào?

1 Phân số bằng nhau.

a Nhận xét:

Ta biết

1

3 =

2

6 có 1.6 = 2.3 (=6)

2 4

5 10 

có 2 10 = 5 4

1 2

5 10

  

có (-1).10 = 5.(-2)

Trang 3

-Ta có định nghĩa (SHD)

GV yêu cầu HS đọc định nghĩa SHD

GV khắc sâu định nghĩa

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động cặp

đôi làm bài xét xem hai phân số sau

có bằng nhau không? ( 3 phút)

a,

3 6

;

4 8

 b,

3 4

;

5 7

HS thảo luận cặp đôi

Gọi đại diện 1 cặp đôi trình bày, các

HS khác nhận xét

GV kết luận và nêu nhận xét

GV: có

1 3

 

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động cá

nhân trả lời.

-Em hãy nhận xét ta đã nhân cả tử và

mẫu của phân số thứ nhất với bao

nhiêu để được phân số thứ hai

-HS: Nhân cả tử và mẫu của phân số

thứ nhất với -3

-GV: Nhận xét

GV thực hiện tương tự với cặp phân số

4

12

 =

2

6( chia cả tử và mẫu cho (-2)

-GV: (-2) là gì của (-4) va (-12)

Yêu cầu HS nhận xét

GV chốt và rút ra tính chất

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động cá

nhân viết phân số

3 4

thành 5 phân số bằng nó

? Có thể viết được bao nhiêu phân số

như vậy?

-Phân số

a

b

 có thoả mãn điều kiện

b Định nghĩa:

Với a, b, c,d �Z ( b, d �0)

ta có

a c

bd

nếu a.d = b.c

Ví dụ.

3 6

 

 vì (-3).(-8) = 4.6 (=24)

3 4

5 7

vì 3.7 � 5.(-4)

2 Tính chất cơ bản của phân số a)Nhận xét

a,

1 3

 

-NX : nhân cả tử và mẫu với -3

b

4 12

 =

2 6

NX: chia cả tử và mẫu cho -2 là ƯC của -4 và -12

b Tính chất:

.

a a m

bb m

với m � Z, m � 0

: :

a a n

bb n

, n � ƯC(a,b)

Ví dụ

3 3.( 1) 3

5 5.( 1) 5

4 4.( 1) 4

7 7.( 1) 7

    

Trang 4

mẫu dương hay không (

a b

 có mẫu -b >

0 với b < 0 )

-GV như vậy mọi phân số có vô số

phân số bằng nó, các phân số bằng

nhau là cách viết khác nhau của cùng

một số gọi là số hữu tỉ

Luyện tập 8’:

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động cá

nhân làm bài phần 2, 3

HS suy nghĩ làm bài

GC quan sát, giúp đỡ những HS gặp

khó khăn

Gọi đại diện 1 số HS trình bày, các HS

khác nhận xét

GV kết luận

c Khái niệm số hữu tỉ:

-Các phân số bằng nhau là cách viết khác

nhau của cùng một số gọi là số hữu tỉ

2.a )

5 5

 ; b)

13 13

;

 

c)

4 1

;

8 2

 

d)

34 2

2

17 1

   

3.a)

5 10

12 12 �

vì 5.12≠10.12;

b)

3 1

12 4

 

 vì (-3).(-4) = 1.12

c)

4 72

1 18

 vì 4.(-18) = 1.(-72)

*Về nhà: Chuẩn bị phần tiếp theo.

*Tiết 2:

I.Hoạt động khởi động (10 phút)

- Phương pháp: vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề.

- Kĩ thuật : đặt câu hỏi

- Định hướng phát triển năng lực: giải quyết vấn đề.

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động cá nhân

? Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau

Hai phân số

3 4

;

5 7

có bằng nhau không?

Vì sao?

HS suy nghĩ, trả lời

Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày, các

HS khác nhận xét

GV kết luận

HS nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau

3 4

5 7

vì 3.7 � 5.(-4)

II Hoạt động luyện tập (25 phút)

- Phương pháp: hoạt động cặp đôi, vấn đáp

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi.

- Năng lực : tự học, hợp tác, vận dụng kiến thức vào bài tập

Trang 5

1 GV đưa đề bài tập 1

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động cặp

đôi bài 1 ( 2 phút)

HS thảo luận cặp đôi

*Cách làm:

Bước 1: Lập tích chéo

Bước 2: so sánh các tích vừa tìm được

Gọi đại diện 1 cặp đôi lên bảng trình

bày, các cặp đôi khác quan sát và nhận

xét

GV kết luận

2.GV đưa đề bài 2

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động cá

nhân

- Tìm số nguyên x bằng cách nào ?

Từ

21

4x  28

ta suy ra điều gì ?

- Tìm x như thế nào ?

Giáo viên chốt cách làm dạng này

*Cách làm:

Bước 1: Lập tích chéo

Bước 2: Tìm thành phần chưa biết của

tích

Gv: Yc đại diện các hs lên bảng trình

bày, gv sửa sai cho hs nếu có

3.GV đưa đề bài 3

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động cá

nhân suy nghĩ và làm bài.

HS suy nghĩ làm bài tập

Gọi đại diện 1 HS trình bày, các HS

khác nhận xét

GV kết luận

4.GV đưa đề bài 4,5

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động cá

nhân suy nghĩ và làm bài.

HS suy nghĩ làm bài tập

Gọi đại diện 1 HS trình bày, các HS

Bài 1.Các cặp phân số bằng nhau là:

4 2

;

10 5

18 3

Bài 2 Tìm x biết:

a)

21

4 28 x.28 21.4 3

x

x

Vậy x = 3

b)

24.5

2 x

10

x 6;

x 

 

Vậy x= 6

Bài 3.

a)

b b

 vì a.b = (-a).(-b)

b)

a a

b b

 

 vì (-a).b=a.(-b)

Bài 4.Từ đẳng thức: 2.3=1.6

2 6 2 1 3 6 3 1

1 3 6 3 1 2 6 2    

Bài 5.a)

1

4 giờ; b)

1

3 giờ; c)

1

2 giờ;

d)

3

4 giờ; e)

1

6 giờ; f)

1

12 giờ;

Trang 6

khác nhận xét.

GV kết luận

III Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng (5 phút)

- Phương pháp: hướng dẫn, vấn đáp

- Kĩ thuật : đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

- Năng lực : tự học, giao tiếp, vận dụng kiến thức vào bài tập thực tế.

GV đưa ra phần vận dụng

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động cá

nhân làm bài 1( 2 phút)

HS tìm hiểu SHD và làm bài

Gọi đại diện 1 HS trình bày, các HS

khác nhận xét

GV kết luận

Mỗi quả táo chia 6 phần, mỗi người

4

6 quả Hoặc mỗi quả táo chia 3 phần, mỗi người

2

3 quả

IV Hoạt động tìm tòi mở rộng (5 phút)

- Phương pháp: hướng dẫn, vấn đáp

- Kĩ thuật : đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

- Năng lực : tự học, giao tiếp, vận dụng kiến thức vào bài tập nâng cao.

GV đưa ra phần tìm tòi mở rộng

GV giao nhiệm vụ HS hoạt động cá

nhân làm bài 1, 2 ( 3 phút)

HS tìm hiểu SHD và làm bài

Gọi đại diện 1 HS trình bày, các HS

khác nhận xét

GV kết luận

1 Nhân cả tử và mẫu với 1 số nguyên khác

0 hoặc chia cả tử và mẫu cho một ước chung của tử và mẫu

2 4 cặp

* Giao nhiệm vụ về nhà:

- Học kĩ bài và hoàn thành các bài tập vào vở

- Đọc trước bài tiếp theo : “Rút gọn phân số Luyện tập”

Ngày đăng: 04/03/2020, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w