1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập

2 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 15,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ?.

Trang 1

Câu 1: Tìm B (6); Ư(-5); B(-2), Ư (-5), ƯC(-3; 6), BC(-2; -4)

Câu 2:

a) Tính tổng của các số nguyên x thỏa mãn: - 1<x≤ 3

b) Tính tổng của các số nguyên x thỏa mãn: - 7 ≤x ≤ 6

c) Tính tổng của các số nguyên x thỏa mãn: - 2020 < x ≤ 2021

Câu 3 Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

a) 43 (-15)+(-15).57

b) 23.(53 – 81)+ 43.(81-43)

c) 2019 (-71)- 71.81

Câu 4 Tìm x, biết:

a) 3x - 5= -7 – 13 b) -5x +8 = |-6| +(- 13)

c) |x|=5 d) |2x-3| = 5

Câu 5 a, Tìm số nguyên n để 3n -2 chia hết cho n+1

b, Tìm số nguyên n để 5n -2 chia hết cho n+1

c Tìm số nguyên n để 3n -3 chia hết cho n+2

d, Tìm số nguyên n để 7n chia hết cho n+1

e, Tìm số nguyên n để 4n-3 chia hết cho n

Hướng dẫn

câu a (các câu sau các con làm tương tự nhé) Bài này cô có nói ở kì I rồi

có thể xem lại sách vở nhé

Ta có 3n-2= 3n+3-5 =(3n+3)-5 = 3 (n+1)-5

Vì n+1:1+1 => 3.(n+1): n +1

Để 3.(n+1)-5 : n+1

Trang 2

Thì -5 : n +1

=> (n+1) Ư(-5)

=> n+1 {4-5; -1; 1; 5)

=>n {-6; -2; 0;4}

Câu 1: Thực hiện phép tính:

a) 58 (-15) b) -2003+(-21+75+2003)

c) 1152-(374+1152)+(- 65+374) d) 4 3 -2 3 +5 2

Câu 2: Tìm số nguyên x, biết:

a) 11-(-53+x) =97 b) –(x+84)+213=-16.

c) (x-2).(5-x) =0 d) -2.(x+6)+6.(x-10)=8

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức:

A=11.322 37−915

(2.314)2

Câu 4: Có 9 tờ giấy bạc gồm loại giấy bạc 2000 đồng và 5000 đồng, trị giá tất cả là

27000 đồng Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ?

Ngày đăng: 14/03/2020, 16:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w