PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỐN Các phương pháp thường dùng được trình bày trong các vấn đề dưới đây: Bài 3: Giải phương trình: 2x 2 - 2x .3x = 1,5 Thường thực hiện theo các bước sau: Bước 1: Đặ
Trang 1
PHẦN I
LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG TRÌNH 12
A LÝ THUYẾT CẦN NẮM
I ĐỊNH NGHĨA LUỸ THỪA VÀ CĂN
• b được gọi là căn bậc n của a nếu bn = a
+ Với n nguyên dương lẻ và a là số thực bất kỳ, chỉ cĩ duy nhất một căn bậc n của a kí hiệu là n a
+ Với n nguyên dương chẵn và a là số thực dương, cĩ đúng hai căn bậc n của
a là số đối nhau: Căn dương kí hiệu là n a , căn âm kí hiệu -n a
II TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
• Với a > 1, ap > aq p > q
Với 0 < a < 1, ap > aq p < q
Trang 2
* Một số hệ quả:
• 0 < a < b và m là số nguyên thì
+ am < bm m > 0+ am > bm m < 0
• a, b > 0: an = b n a = b
• Các tính chất về căn bậc n: a, b ≥ 0, n, k N* ta có:
1) n ab n a b.n 2)
n n
IV TÍNH CHẤT CỦA LÔGARIT
Với giả thiết các biểu thức được xét đều có nghĩa:
• loga1 = 0; logaa = 1; alogab = b
• loga(b.c) = logab + logac ; loga(b c ) = logab - logac
• logab = logab
Đặc biệt: loga 1
b = - logab ; loga n b = 1n logab
• logb logloga
a
c c
b
hay log loga b b c loga c
Đặc biệt: loga log1
• Khi a > 1 thì logab > logac b > c > 0
• Khi 0 < a < 1 thì logab > logac 0 < b < c
Trang 3a (
7 Khi a > 1 thì hàm y = ax đồng biến trên R và
0 a lim ; a
lim
x
x x
x
x x
Trang 4
VII HÀM LUỸ THỪA y = x ( R)
• Hàm số y = x có TXĐ D = (0; +), Trừ các trường hợp sau:
+ Nếu nguyên dương thì TXĐ D = R
+ Nếu nguyên âm hoặc = 0 thì hàm số có TXĐ là D = R\{0}
• Hàm số y = x (Với a ≠ 0) đồng biến trên khoảng (0; +) nếu > 0; nghịch biến trên (0; +) nếu < 0
• Đồ thị của hàm số luôn đi qua điểm (1; 1)
VIII GIỚI HẠN ĐẶC BIỆT
•
( ) ( ) 0
1 α α.x ' ) α (x
2 '
x
1 )
x
1 (
x 2
1 ' ) x
|) u
| a (log
(ln|x|)’ = x1
x.lna
1 '
|) x
| a
a ) x ( f
1 a 0
0 ) x ( g hay 0 ) x ( f
1 a 0
4 Nếu a > 1 thì ta có: af(x) ag(x) f(x) g(x)
Trang 5a a
1
2 )4
Trang 6
a) (x1/6)6 = x b) (x1/4)4 = -x c) (x1/8)8 = 1
| |x d)
3 0,7 7
(x ) = -x1.7 Biến đổi thành dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ (a, b, x > 0)
a) 3 34 5 2
a a a a a b) 18 7 25ax c) 3 3 a a54 d) 8 b3 4 b e) 13 4 273 a
1.8 Viết dưới dạng chỉ còn một dấu căn của 2 3
1.9 Khử căn ở mẫu của các biểu thức
a) 1 3
2 3 51.10 Không dùng máy tính và bảng số, hãy tính: 3 847 3 847
12 0
393
0,71.13 Hãy tính
Trang 72.2 Biết rằng log52 = a và log53 = b Tính các lôgarit sau theo a và b
a) log572 b) log515 c) log512 d) log5302.3 Lôgarit theo cơ số 3 của mỗi biểu thức sau đây (với a, b>0), rồi viết dưới dạng tổng hoặc hiệu các lôgarit
a) (5 a b3 )23 b)
10 0,2 5 6
2.5 Hãy so sánh
a) log210 và log530 b) log0,32 và log53
c) log35 và log74 d) log310 và log857
Trang 8
b) log4( 73 3 3) + log4( 493 3 21 3 9)c) log10tan4 + log10cot4 d) log(5 2 6 ) + log(5 2 6 )
2.7 Chứng minh rằng
2
1log 3 log
2
< -2 b) 4log 7 5 7log 4 5
c) log37 + log73 > 2 d) alogb c clogb a (điều kiện xác đinh lôgarit)2.8 Biết logax = , logbx = , logcx = Tính logabcx
2.9 a) Biết log712 = a, log1224 = b Tính log54168
b) Biết log615 = a, log1218 = b Tính log2524
2.10 Đơn giản rồi tính giá trị biểu thức A khi x = -2
Trang 9
§3 HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT VÀ HÀM SỐ LUỸ THỪA
3.1 Các hàm số sau đây đồng biến hay nghịch biến trên TXĐ của nó
a)
3
0
1lim
x
x x
sin 2
x
x x
1 1
x x
2
x
x x
tan
x
x x
3.4 Tính đạo hàm của các hàm số sau trên tập xác định
a) y = (x2 – 2x + 2)ex b) y = (sinx – cosx).e2x c) y =
ln x
y x
g) y = (1+ lnx)lnx h) y = x2.ln x 2 1 i) y = (3x + 1)e
Trang 10a) Nằm phía trên đường thẳng y = a ?
b) Nằm phía dưới đường thẳng y = a ?
c) Câu hỏi như câu a, b nhưng với điều kiện a > 1
3.8 Có thể nói gì về cơ số a, biết rằng:
a) a > 12
2 3
5 4
a >
7 8
a
3.9 Với giá trị nào của x thì đồ thị của hàm số y = log2x
a) Nằm ở phía trên đường thẳng y = 2 ?
b) Nằm ở phía trên đường thẳng y = 1 ?
3.10 Với giá trị nào của x thì đồ thị của hàm số y = (0,5)x
a) Nằm ở phía trên đường thẳng y = 4 ?
b) Nằm ở phía trên đường thẳng y = 1
4?3.11 Vẽ đồ thị các hàm số sau
a) y = x3 b) y = x4 c) y = x
§4 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
4.1 Giải các phương trình sau đây
a) (3 - 2 3 )3x = 3 + 2 2
Trang 114.6 Dùng phương pháp đặt ẩn phụ giải các phương trình sau
a) log (22 x 1)2 + log2(x - 1)3 = 7 b) log4x8 – log2x2 + log9243 = 0
c) 3 log x - 3 log 3x - 1 = 03 d) 4log9x + logx3 = 3
a) log9(log3x) + log3(log9x) = 3 + log34
Trang 12
b) log2xlog4xlog8xlog16x = 2
3c) log5x4 – log2x3 – 2 = – 6log2xlog5x
4.8 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm
Trang 13
nghiệm đó là duy nhất
b) Câu hỏi tương tự với trường hợp 0 < a, b < 1
4.18 Giải các phương trình sau
a) x + lg(3x – 1) = xlg10
3 + lg6 b) x + log5(125 – 5
x) = 254.21 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình sau
(m – 3).9x + 2(m + 1).3x – m – 1 = 04.22 Giải phương trình
2log3cotx = log2cosx4.23 Giải và biện luận các phương trình sau
a) log3x – log3(x – 2) = log m3 b) 4sinx + 21+sinx = m
§5 HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT Giải các hệ phương trình sau
5.1
11log log 1 log 15
Trang 14
c) y = 1
3
1log
1
x x
Giải các bất phương trình sau
6.3 a) 32x + 5 > 1 b) 27x < 1
3c) ( )1 2 5 4 4
c) log0,8(x2 + x + 1) < log0,8(2x + 5) d) 1 2
6.5 a) 9x < 3x+1 + 4 b) 3x – 3-x + 2 + 8 > 0
Trang 15 < 1 1
1log log
1
x x
Trang 16
PHẦN II CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC TƯƠNG ỨNG
Chủ điểm 1
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA HÀM MŨ - HÀM LƠGARIT
A LÝ THUYẾT CẦN NẮM: Mục V, VI PHẦN I (Phần lý thuyết)
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỐN
Các phương pháp thường dùng được trình bày trong các vấn đề dưới đây:
Bài 3: Giải phương trình: 2x 2 - 2x 3x = 1,5
Thường thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Đặt điều kiện cho ẩn để phương trình cĩ nghĩa
Bước 2: Sử dụng các cơng thức đổi cơ số để đưa các hàm mũ hay hàm logarit
trong phương trình về cùng một cơ số (nếu được)
Bước 3: Biến đổi phương trình về dạng af(x) = ag(x)
hay loga [f(x)] = loga [g(x)] Hoặc đặt ẩn phụ để chuyển phương trình về dạng đã biết cách giải
Chú ý: Để giải PT mũ, ta cũng thường sử dụng phương pháp lơgarit hố như sau:
Biến đổi phương trình thành dạng: af(x) = bg(x)
Lấy lơgarit theo cơ số c (c tuỳ ý, thường chọn c = a hay c = b) của cả hai vế ta cĩ:
f(x) logc a = f(x) logcb Từ phương trình này ta được nghiệm
Trang 17Bài 5: Giải các phương trình sau:
a) logx 216 + log2x 64 = 3
b) 5lgx = 50 – xlg5
c) x + lg(4 – 5x) = xlg2 + lg3
VẤN ĐỀ 2: SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Bài 6: Giải các phương trình dưới đây:
c) 2log3(cotgx) = log2(cosx)
Cần lưu ý các điểm dưới đây:
1 Nếu f(x) là hàm đơn điệu trên (a, b) và c là hằng số thì phương trình f(x) = c hoặc vô nghiệm hoặc có duy nhất một nghiệm thuộc khoảng (a, b)
2 Nếu f(x) là hàm tăng và g(x) là hàm giảm trên (a, b) (hay ngược lại) thì phương trình f(x) = g(x) hoặc vô nghiệm, hoặc có duy nhất một nghiệm thuộc (a, b)
3 Nếu f(x) là hàm đơn điệu trên (a, b) thì: f(x) = f(y) x = y (x, y (a, b))
Trang 18
C GIỚI THIỆU CÁC ĐỀ THI ĐH CHÍNH THỨC TỪ 2002 – 2007
Bài 8: Giải phương trình 2 x 2x 2 2xx 2 3 (ĐH KD 2003)
Bài 9: Giải phương trình: 3.8 x + 4.12 x – 18 x – 2.27 x = 0 (ĐH KA 2006)
Bài 10: Giải phương trình: log 2 (4 x + 15.2 x + 27) + 2log 2
0 3 4.2
1
x
(ĐH KD 2007)
Bài 11: Giải phương trình: 2 x 2x 4.2 x 2x 2 2x 40 (ĐH KD 2006)
Bài 12: Giải phương trình: ( 2 -1) x + ( 2 +1) x - 2 2 = 0 (ĐH KB 2007)
Bài 13: Cho phương trình: log 2 3 x log 2 3 x1 2m 10
a) Giải phương trình khi m = 2
b) Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [1; 3 3]
(ĐH KA 2002)
Chủ điểm 2
HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LÔGARIT
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN:
Ta thường dùng các phương pháp sau:
Phép thế: Giải một phương trình của hệ rồi thế kết qủa vào phương trình còn lại
Đặt ẩn phụ: Đưa về hệ đã biết cách giải
Biến đổi tương đương về hệ đơn giản và áp dụng một trong 2 cách trên
Trang 19b Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất Tìm nghiệm duy nhất đó.
Bài 16: Giải các hệ phương trình sau:
Trang 20
y
log (3x 2y) 2 log (2x 3y) 2
C GIỚI THIỆU CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC CHÍNH THỨC (2002 - 2007)
Bài 19: Giải hệ phương trình:
Trang 21
Bài 23: Giải hệ phương trình: 14 4
2 2
1 log (y x) log 1
Trang 22
Chủ điểm 3
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- Để giải một bất phương trình mũ ta thường sử dụng các phương pháp sau:
1 Đưa hai vế của bất phương trình cho về cùng một cơ số rồi sử dụng tính tăng,giảm của hàm số mũ để giải
2 Đặt ẩn phụ rồi đưa bất phương trình cho về một bất phương trình
bậc 1, 2 … theo một biến để giải
Trang 23- Để giải một bất phương trình lôgarit ta đưa hai vế của bất phương
trình cho về cùng một cơ số rồi sử dụng tính tăng, giảm của hàm số
- Ta có thể đặt ẩn phụ rồi đưa bất phương trình cho về một bất phương
trình bậc 1, 2 … theo một biến để giải
Trang 24d.5(log x) 5 2 xlog x 5 10 (ĐH Mỏ - Địa chất)
Bài 34: Giải các bất phương trình:
a log 64 + log 16 32x x2 (ĐH Y Hà Nội)
1log x 5x 6 +log x 2 log (x 3)
2
Bài 35: Giải các bất phương trình:
a 3log x 2 3log x-1 2 5log x - 2 2 12 (ĐH TS Nha Trang)