1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTRA HKI II LOP 10

3 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề KTRA HKI II LOP 10
Trường học Trường Đại Học Bảo Yên
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại Kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bảo Yên
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A... Chọn kết quả đúng A.. Lập phương trình tham số của đường thẳng chứa đường cao AH , và phương trình tổng quát của đường thẳng chứa trung tuyến

Trang 1

TTGDTX BẢO YÊN KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 10

Mã đề thi 132

Họ và tên: Lớp:

I Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Cho elip ( )E : 4x2+9y2 =36 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A ( )E có trục lớn bằng 6 B ( )E có trục nhỏ bằng 4

C ( )E có tiêu cự bằng 5 D ( )E có tỉ số 5

3

c

a=

Câu 2: Hệ bất phương trình

2 2

4 3 0

6 8 0

 − + >

 có tập nghiệm là

A (−∞ ∪;1) (4;+∞) B (−∞; 2) (∪ 3;+∞) C ( )1; 4 D (−∞ ∪;1) (3;+∞)

x

x− ≥ + có tập nghiệm là

2

1

;2 2

÷

1

; 2 2

1

;2 2

Câu 4: Cho hai đường thẳng

d1: 2x y+ + − =4 m 0

d2:(m+3) x y+ −2m− =1 0

Khi đó d1P khid2

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình x−2008> 2008−x

A B {2008} C (−∞; 2008] D [2008;+∞)

Câu 6: Bất phương trình (x+1) x ≤0 tương đương với bất phương trình

x+ x< C (x+1) x<0 D ( )2

x+ x

Câu 7:sin3

10

π

bằng

5

π

5

π

5

π

5

π

Câu 8: Với cung β bất kỳ thì sinβ có thể nhận giá trị nào

2

Câu 9: Giá trị sin47

6

π là

3

1

1 2

Câu 10: Cho tam giác ABC có AB=8cm, AC=18cm và có diện tích bằng 64cm2 Giá trị sin A là

3

4

8 9

Câu 11: Cho α là một cung lượng giác bất kì Công thức nào sau đây là sai

Trang 2

Câu 12: Bất phương trình x2−5x+ >6 0 có tập nghiệm là

A (−∞;2) ( )∪ 3;8 B [ ]2;3 C ( )2;3 D (2;3]

2 4

x x

x x

A x> −2, x≠0 và 3

2

C x> −2 và 3

2

x y

− + = −

3

Câu 15: Cho ar và br là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0r Chọn kết quả đúng

A .a br r= −a br r B .a br r= −1 C .a br r= a br r D .a br r=0

II Phần tự luận:(7đ)

Bài 1 Cho tam giác ABC biết a=21 cm , b=17 cm , c=10 cm

a) Tính diện tích tam giác ABC và chiều cao h a

b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và ngoại tiếp R của tam giác

c) Tính độ dài đường trung tuyến m xuất phát từ đỉnh A của tam giác a

Bài 2 Cho tam giác ABC , biết A( )1; 4 , B(3; 1− ), C( )6; 2 Lập phương trình tham số của đường

thẳng chứa đường cao AH , và phương trình tổng quát của đường thẳng chứa trung tuyến AM

Bài 3 Giải bất phương trình

2 2

0

5 6

tan 2 tan

x

Bài làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 25/09/2013, 11:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w