1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)

160 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Buổi 2 Lớp 5 (2009 - 2010)
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Vi
Trường học Trường Tiểu Học Bạch Long
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Tài liệu dạy học
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 160
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đính, yêu cầu : - HS viết chính tả đúng 2 đoạn đầu trong bài Con Rồng cháu Tiên.. GV và các nhóm khác theo dõi, nhận xét Bài 3 : HS tự làm bài sau đó nêu kết quả.. Nhận xét việc thực

Trang 1

Tuần 3 :

Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009Chính tả : Th gửi các học sinh

(Chuyển từ chính khoá sang)

Khoa học : Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ ?

(Chuyển từ chính khoá sang)

- GV hớng dẫn HS cách chuyển phân số thành hỗn số

Bài 1 (tr 8) :

- HS nêu lại cách chuyển hỗn số thành phân số

- HS làm bài rồi chữa

a, 7 32 = 7ì33+2=233

b, 5

11

60 11

5 11 5 11

5

= +

Trang 2

-Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

Tập đọc : Lòng dân

I Mục đích, yêu cầu :

- Rèn kĩ năng đọc, HS biết phân vai đọc diễn cảm vở kịch, đọc đúng từ ngữ địaphơng

- Hiểu nội dung vở kịch

II Các hoạt động dạy học:

* Tìm hiểu nội dung bài :

- 2 HS trao đổi các câu hỏi của bài

-I Mục đính, yêu cầu :

- Củng cố cho HS 1 số kiến thức về những việc nên làm và không nên làm để cả mẹ và em bé đều khoẻ

- HS tích cực, tự giác học tập

II Các hoạt động dạy học :

1 Luyện tập :

Bài 1 :

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài theo nhóm đôi

- 2 HS chữa bài trên bảng

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

? Phụ nữ có thai nên và không nên làm gì ?

Bài 2 :

- HS nêu yêu cầu

- HS trao đổi bài cùng bạn

- HS nêu kết quả bài làm

- GV và HS nhận xét, kết luận :

Trang 3

(ý đúng là : + a, c,đ, e

- b, d)Bài 3 :

- HS nêu yêu cầu

Kĩ thuật : Thêu dấu nhân

(Chuyển từ chính khoá sang)

Chính tả : Con Rồng cháu Tiên

-I Mục đính, yêu cầu :

- HS viết chính tả đúng 2 đoạn đầu trong bài Con Rồng cháu Tiên.

- Rèn luyện chữ viết cho HS

II Các hoạt động dạy học :

- GV đọc cho HS viết và soát lỗi

- GV chấm 1 số bài, HS đổi chéo vở để kiểm tra

-I Mục đích, yêu cầu :

- HS biết cách giữ gìn răng miệng : ăn uống hợp lí, thờng xuyêng đánh răng 2lần / ngày và sử dụng nớc fluo để xúc miệng

- Giáo dục HS ý thức tự giác vệ sinh răng miệng

II Các hoạt động dạy học :

Trang 4

1 Các biện pháp để giữ vệ sinh răng miệng :

- GV chia lớp thành 6 nhóm

- GV yêu cầu các nhóm liệt kê nhanh các biện pháp để giữ vệ sinh răng miệng

- Đại diện các nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét, kết luận :

+ Không nên ăn nhiều đồ ngọt

+ Không nên ăn thức ăn nóng, uống ngay nớc lạnh

+ Súc miệng ngay sau khi ăn

+ Đánh răng thờng xuyên ít nhất 2 lần / ngày

+ Dùng thuốc fluo để súc miệng

2 Chơi trò chơi : "Chiếc răng và con sâu"

- GV chia nhóm và yêu cầu HS sắm vai theo chủ đề "Chiếc răng và con sâu" :Khi những chiếc răng bị sâu tấn công thì sẽ thế nào ?

- Các nhóm tiến hành và thể hiện

- GV nhận xét và tuyên dơng nhóm thể hiện tốt, giúp HS nhận ra đợc tác hạicủa răng bị sâu

3 Củng cố, dặn dò :

- HS nhắc lại các biện pháp giữ vệ sinh răng miệng

- GV nhận xét tiết học và dặn HS thực hiện những điều đã học

-Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009 Toán : Luyện tập các phép tính về hỗn số

- HS nêu yêu cầu của bài

? Để làm đợc các phép tính đối với hỗn số ta làm nh thế nào ? (Chuyển các hỗn

số thành phân số rồi thực hiện các phép tính đối với phân số)

- 2 HS làm bài trên bảng, dới lớp làm bài vào vở

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

164 49 28

164 28

49 7

41 4

7 7

- HS nêu yêu cầu

? Muốn điền dấu thích hợp vào chố trống ta cần làm gì ? (Chuyển các hỗn sốthành phân số)

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa bài

Trang 5

I Mục đích, yêu cầu :

- Ôn tập, củng cố kiến thức về địa hình, khoáng sản và khí hậu của nớc ta

- HS tích cc, tự giác làm bài tập

II Các hoạt động dạy học :

1 Luyện tập :

Bài : Địa hình, khoáng sản

Bai 1 : HS quan sát tranh xem hình vẽ địa hình đồng bằng hay đồi núi

Bài 2 : HS nêu yêu cầu

HS thảo luận để nêu đặc điểm địa hình nớc ta

Bài 3 : HS thảo luận theo nhóm chỉ tên các dãy núi và đồng bằng trên bản đồ tựnhiên

Đại diện các nhóm lên trình bày

Bài 2 : HS thảo luận theo nhóm những thiết hại do lũ lụt, hạn hán, bão gây ra

đối với đời sống và sản xuất

HS các nhóm báo cáo kết quả

GV và các nhóm khác theo dõi, nhận xét

Bài 3 : HS tự làm bài sau đó nêu kết quả

HS nêu lại đặc điểm của khí hậu nhiệt đới, gió mùa

Bài 4, 5 : HS tự làm bài

HS đọc đoạn văn đã điền hoàn chính

GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng

(Các từ ngữ cần điền lần lợt là :

Bài 4 : khác biệt, ma phùn, mùa khô

Bài 5 : phát triển, lũ lụt, sản xuất.)

2 Củng cố, dặn dò :

GV nhận xét, tiết học

Giáo dục tập thể : Sinh hoạt lớp

-I Mục đích, yêu cầu :

- HS nhận xét, rút kinh nghiệm về việc thực hiện nề nếp trong tuần

- Giáo dục HS biết học tập, rèn luyện theo gơng bạn tốt

II Các hoạt động dạy học :

Trang 6

1 Nhận xét việc thực hiện nề nếp trong tuần :

- Các tổ trởng báo cáo kết quả nề nếp của tổ mình Lớp trởng ghi lên bảng đểbình xét thi đua

- Các tổ bình chọn bạn thực hiện tốt nề nếp, chỉ ra những bạn hay mắc khuyết

điểm; bạn đợc nhiều điểm 9; 10 nhất

- GV nhận xét, tuyên dơng những HS thực hiện nề nếp, học tập tốt; nhắc nhở,nêu biện pháp để những HS cha tiến bộ thực hiện

- GV mời một số HS học tốt, ngoan ngoãn lên nói về cách học để các bạn trong lớp họctập

(Chuyển từ chính khoá sang)

Khoa học : Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già

(Chuyển từ chính khoá sang)

Toán : Ôn tập và bổ sung về giải toán

- HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS làm bài trên bảng // lớp làm bài vào vở

- HS trên bảng nêu cách làm

- HS theo dõi, nhận xét

- GV chốt lại lời giải đúng

? Có mấy cách giải toán về quan hệ tỉ lệ ? Là những cách nào ?

Trang 7

Đáp số : 4800câyGọi giải cách khác

I Mục đích, yêu cầu :

- Củng cố cho HS về từ trái nghĩa

- HS chỉ ra đợc các từ trái nghĩa trong đoạn văn, tìm từ trái nghĩa với từ đã cho

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra :

? Thế nào là từ trái nghĩa ? Lấy ví dụ ?

? Việc đặt các từ trái nghĩa trong câu văn có tác dụng gì ?

2 Luyện tập :

Bài II :

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS tự tìm và gạch chân dới các từ trái nghĩa

- HS nêu kết quả bài làm

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

(1 sống - chết

2 yêu - ghét

3 ngợc - xuôi) Bài III :

- HS nêu yêu cầu (Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ trong cột dới đây)

- HS trao đổi bài theo cặp

- HS báo cáo kết quả

dũng cảmhiền lànhphúc hậutrắng trẻotơi tốt

hẹn nhátghê gớmhung dữ

đen thuihéo tàn

Bài IV :

- HS tự đặt câu, mỗi câu có 1 cặp từ trái nghĩa tìm đợc ở bài tập trên

- HS nối tiếp nhau đọc kết quả

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn đặt câu hay

Trang 8

-Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già

I Mục đính, yêu cầu :

- Củng cố cho HS 1 số kiến thức Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì

- HS tích cực, tự gíc làm bài tập

II Các hoạt động dạy học :

Bài : Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì

- HS trao đổi bài theo cặp để trả lời

- HS báo cáo kết quả

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm khác theo dõi, bổ sung

? Nêu đặc điểm của tuổi vị thnhf niên, tuổi trởng thành, tuôit già ?

Trang 9

- 1 HS đọc lại đoạn văn đã điền hoàn chỉnh.

(Các từ cần điền lần lợt là : cuộc đời, phát triển, thể chất, sai lầm)

-I Mục đích, yêu cầu :

Trang 10

-I Mục đích, yêu cầu :

(Chuyển từ chính khoá sang)

Khoa học :Thực hành : Nói không với các chất gây nghiện

(Chuyển từ chính khoá sang)

Toán :Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài

- HS nêu yêu cầu

- HS nhắc lại các đơn vị đo độ dài đã học và mối quan hệ giữa các đơn vị đo

- HS làm bài sau đó chữa bài

- HS nêu yêu cầu

- GV nêu bài mẫu

- 1 HS nêu bài làm GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

Quãng đờng đi từ Bắc Ninh đến thành phố Hồ Chí Minh là

372 + 1400 =1772 (km)

Đ/S : 1772 km

2 Củng cố, dặn dò :

Trang 11

- HS nhắc lại các đơn vị đo độ dài đã học.

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS : Xem lại các bài tập

-Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2008Tập đọc : Luyện : Bài ca về trái đất Một chuyên gia máy xúc

I Mục đích, yêu cầu :

- Củng cố cho HS về cách đọc, nội dung của 2 bài tập đọc : Bài ca về trái đất;Một chuên gia máy xúc

* Tìm hiểu nội dung bài :

- 2 HS trao đổi các câu hỏi của bài

+ Hình ảnh trái đất có gì đẹp ?

+ Em hiểu 2 câu thơ cuối khổ thơ 2 nói gì ?

+ Chúng ta phải làm gì để giữ bình yên cho trái đất ?

- HS báo cáo kết quả

Bài : một chuyên gia máy xúc

* Luyện đọc :

- HS luyện đọc theo nhóm

- Gv giúp HS nhớ lại cách đọc bài

- GV cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 4

* Tìm hiểu nội dung bài :

+ Dáng vẻ của A - lếch - xây có gì đặc biệt khiến anh Thuỷ chú ý ?

+ Cuộc gặp gỡ giữa 2 bạn đồng nghiệp diễn ra nh thế nào ?

+ Chi tiết nào trong bài khiến em nhớ nhất ? Vì sao ?

- HS trả lời các câu hỏi

-(Chuyển từ chính khoá sang)

-Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2008

Trang 12

Thể dục : Đọi hình đội ngũ Trò chơi : Nhảy đúng, nhảy nhanh

(Chuyển từ chính khoá sang)

Chính tả :Luyện chữ : Bài 5

-I Mục đính, yêu cầu :

-HS viết đúng, đẹp bài 5 trong vở luyện viết chữ đẹp

- Rèn luyện kĩ năng viết chữ cho HS

II Các hoạt động dạy học :

1 Hớng dẫn HS viết bài 5 :

- HS đọc nội dung bài cần viết

? Khi viết bài cần chú ý điều gì ?

+ Viết hao cá từ : Đồng Đăng, Kì Thừa, Tô Thị, Tam Thanh

+ Cách trình bày 2 câu thơ lục bát

+ Cách viết chữ nét đứng, nét nghiêng

- GV hớng dẫn HS viết các chữ hoa : Đ, k, L, C, D

+ GV viết bảng

+ HS viết nháp

+ GV nhận xét, sửa sai cho HS

- HS viết bài vào vở, GV theo dõi, uốn nắn

-I Mục đích, yêu cầu :

- HS hiểu ý nghĩa của ngày phụ nữ Việt Nam 20/10

- Thi đua lập thành tích chào mừng ngày 20/10

II Các hoạt động dạy học :

1 Phát động phong trào thi đua chào mừng ngày 20/10 :

? Có em nào biết gì về ngày 20/10

- HS trả lời, GV nhận xét, bổ sung : Ngày 20/10 là ngày phụ nữ Việt Nam, làngày mà chúng ta tỏ lòng thành kính, biết ơn đến bà, mẹ, chị,

? Để bà, mẹ, cô, đợc vui lòng chúng ta cần làm gì ?

- GV phát động phong trào thi đua : Từ nay đến ngày 20/10 các tổ thi đua đạtnhiều điểm tốt, nói lời hay làm việc tốt để dâng lên bà, mẹ, cô,

- HS các nhóm thảo luận để đa ra biện pháp thực hiện

- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm

I Mục tiêu :

- Củng cố cho HS về đơn vị đo diện tích : Tên gọi, mối quan hệ giữa các đơn

vị đo

Trang 13

- Rèn kĩ năng để đổi đơn vị đo diện tích.

II Các hoạt động dạy học :

1 Luyện tập:

Bài 1 :

- HS nêu yêu cầu

- HS tự viết cách đọc số đo diện tích, sau đó nêu kết quả

Bài 2 (Tr22)

- 2 HS làm bài trên bảng

- Dới lớp làm bài vào vở

- HS trên bảng nêu cách làm GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a, 8 cm2 = 800 mm2 b, 4 m2 12 dm2 = 412 dm2

35 cm2 = 3500 mm2 18 m2 5 dm2 = 1805 dm2

-I Mục đích, yêu cầu :

- Củng cố cho HS 1 số kiến thức về phong trào Đông du : là phong trào yêu

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS theo nhóm thuật lại phong trào Đông du

- 2 - 3 HS trình bày GV và HS nhận xét, bổ sung

Bài 2 (Tr12) :

- HS nêu yêu cầu

- HS tự điền các từ vào chỗ chấm

- HS nêu kết quả GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- HS đọc lại đoạn văn đã điền hoàn chỉnh

(Các từ ngữ cần điền lần lợt là :lo ngại, chống phá, trục xuất, yêu nớc)

Bài 3 (Tr12) :

- HS nêu yêu cầu

Trang 14

-I Mục đích, yêu cầu :

- Nhớ và giải thích nội dung 23 biển báo giao thông

- Hiểu ý nghĩa, nội dung và sự cần thiết của 10 biển báo giao thông mới

- Giải thích sự cần thiết của biển báo giao thông

- Có ý thức tuân theo và nhắc nhở mọi ngời tuân theo hiệu lệnh của biển báogiao thông

II Đồ dùng :

- Bộ biển báo giao thông

III Các hoạt động dạy học :

HĐ1 : Trò chơi phóng viên

* Mục tiêu : ý 1,2 phần Mục tiêu

* Cách tiến hành :

- GV chia lớp thành 6 nhóm 1 bạn đóng vai phóng viên phỏng vấn bạn

+ ở gần nhà bạn có những biển báo giao thông nào ? Đợc đặt ở đâu ? Nhữngngời xung quanh có biết nội dung biển báo đó không ?

+ Họ có cho rằng những biển báo đó là cần thiết không ? Theo bạn cần làm gì

để mọi ngời tuân theo biển báo ?

- GV nhận xét, kết luận (ghi nhớ)

HĐ2 : Ôn lại các biển báo hiệu :

* Mục tiêu : (ý 1 - 2)

* Cách tiến hành :

- GV chia lớp thành 6 nhóm Mỗi nhóm 6 biển báo khác nhau

- GV viết 4 nhóm biển báo lên bảng :

+ Biển báo cấm + Biển báo hiệu lệnh

+ Biển báo nguy hiểm + Biển chỉ dẫn

- GV hô bắt đầu Mỗi nhóm 1 em cầm biển báo đang cầm xếp vào đúng nhómbiển

+ GV hỏi thêm ý nghĩa điểu khiển giao thông của biển báo đó

- GV nhận xét, tính điểm, công bố nhóm thắng cuộc

HĐ3: Luyện tập

HS theo nhóm luyện tập nhận dạng và ghi nhớ nội dung 10 biển báo hiệu

• Củng cố : GV nhắc lại ý nghĩa của từng nhóm biển báo sau đó yêu cầu Hsnhắc lại

Trang 15

Tuần 6 :

Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2008Chính tả :Ê - mi - li, con

(Chuyển từ chính khoá sang)

Khoa học :Dùng thuốc an toàn

(Chuyển từ chính khoá sang)

Toán :Luyện tập bảng đơn vị đo dịên tích

I Mục tiêu :

- HS nắm đợc mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

- Rèn luyện kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo diện tích

- HS tích cực, tự giác học tập

II Các hoạt động dạy học :

1 Luyện tập :

Bài 1 (Tr23) :

- HS nêu yêu cầu

- GV nêu bài mẫu

- HS nêu yêu cầu

? Để điền dấu thích hợp vào chỗ chấm cần làm gì ? (Đa cả 2 vế về cùng 1 đơn

2 Củng cố, dặn dò :

Trang 16

- HS nhắc lại tên các đơn vị đơn vị đo diện tích.

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS : Xem lại các bài tập

-Thứ ba ngày 30 tháng 9 năm 2008Luyện từ cà câu : Luyện : Từ đồng âm

I Mục đích, yêu cầu :

- HS hiểu kĩ thế nào là từ đồng âm, phân biệt nghĩa của 1 số từ đồng âm, tìm từ

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài sau đó nêu kết quả

Bài II :

- GV nêu yêu cầu

- HS trao đổi bài theo cặp

- HS trình bày bài làm

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

1- + Đờng (Một cân đờng) : Chất rắn có vị ngọt, tan đợc trong nớc

+ Đờng (Con đờng trớc lang) : Nơi con ngời, phơng tiện giao thông đi lại.2- + Bánh (Xe 2 bánh) : 1 bộ phận của xe có hình tròn giúp xe di chuyển + Bánh (1 chiếc bánh bao) : là món ăn làm từ bột

-(Chuyển từ chính khoá sang)

-Thứ năm ngày 2 tháng 10 năm 2008Thể dục : Đội hình đội ngũ Trò chơi : Lăn bóng bằng tay

(Chuyển từ chính khoá sang)

Tập làm văn : Luyện tập làm đơn

-I Mục đính, yêu cầu :

Trang 17

- HS biết cách viết đơn vào đội Văn nghệ của trờng, đội Thiếu niên tìnhnguyện.

- HS tích cực, tự giác học tập

II Các hoạt động dạy học :

1 Luyện tập :

- HS đọc đề bài số 1

? Nêu mẫu chung của các loại đơn từ

- 1 số HS nhìn ở vở luyện để nêu lại

- HS tự làm các phần còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn chỉnh lá đơn

- 1 số HS nối tiếp nhau trình bày kết quả

- GV và HS nhận xét, kết luận

- HS đọc đề bài 2

? Đề bài yêu cầu gì ? (Làm đơn xin gia nhập đội Thiếu niên tình nguyện làmviệc tốt)

- HS trao đổi bài theo cặp

- Sau đó làm bài vào vở

- 1 số cặp HS báo cáo kết quả

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

2 Củng cố, dặn dò :

GV nhận xét tiết học

Dặn HS : Ghi nhớ mẫu đơn

Giáo dục ngoài giờ :

-I Mục đích, yêu cầu :

- HS biết hát, múa, đọc thơ, kể chuyện, chào mừng ngày phụ nữ Việt Nam

- HS mạnh dạn, tự tin trong hoạt động tập thể

II Các hoạt động dạy học :

1. Văn nghệ chào mừng ngày phụ nữ Việt Nam

- GV yêu cầu HS : hát, múa, về chủ đề phụ nữ Việt Nam

- GV chia nhóm HS làm việc theo nhóm

- GV theo dõi, giúp đỡ HS

- Các nhóm lựa chọn tiết mục xuất sắc để thi với các nhóm khác

Trang 18

Bài 2 :

- HS nêu yêu cầu

- GV lu ý HS : Muốn tìm x ta cần xác định x là thành phần nào trong phéptính, tìm thành phần đó nh thế nào

- HS làm bài, GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

Bài 3 :

- 1 HS đọc bài toán

- HS trao đổi bài theo cặp để tìm ra cách giải

- HS nêu cách làm bài

+ Tìm số phần công việc đội công nhân làm trong 2 ngày : 83+ 71

+ Tìm số mét ống dẫn nớc 2 ngày đặt đợc : 112 x phân số chỉ công việc trong

-Địa lí :Vùng biển nớc ta Đất và rừng

I Mục đích, yêu cầu :

- Củng cố cho HS 1 số kiến thức về biển, đất và rừng của nớc ta

- HS tích cực làm các bài tập trong vở luyện

II Các hoạt động dạy học :

1 Luyện tập : hớng dẫn HS làm bài tập trong vở luyện

Bài Vùng biển nớc ta

Bài 1 :

- HS nêu yêu cầu

- HS tự điền dấu + vào bãi biển mà em biết Sau đó nêu kết quả

Bài 2 :

- GV nêu yêu cầu

- HS làm bài rồi chữa

(ý đúng : d)

Trang 19

Bài 3 :

- Các bớc tiến hành tơng tự bài 2

- 1 - 2 HS nhắc lại vai trò của biển

Bài 4 : Các bớc tiến hành tơng tự bài 1

? Em thờng đợc ăn những loại hải sản nào ?

Bài Đất và rừng

Bài 1 :

- HS xem ảnh rồi điền cụm từ thích hợp vào mỗi ảnh

H1 : Rừng ngập mặnH2 : Rừng rậm nhiệt đớiBài 2 - 3 :

- HS nêu yêu cầu

- HS trao đổi bài theo cặp để hoàn chỉnh bài tập

- HS nêu kết quả

- GV và HS nhận xét, kết luận

Bài 4 :

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài rồi nêu kết quả

- HS chữa bài GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- 1 HS đọc đoạn văn đã điền hoàn chỉnh

(Các từ ngữ cần điền lần lợt là : đồi núi, phù sa, ven biển, đời sống)

2 Củng cố, dặn dò :

GV nhận xét, tiết học

Dặn HS xem lại các bài tập

Giáo dục ngoài giờ : Kĩ năng đi xe đạp an toàn

-I Mục đích, yêu cầu :

- HS biết những quy định đối với ngời đi xe đạp trên đờng phố theo luật GT ờng bộ

đ HS biết cách lên, xuống xe, dừng và đỗ xe an toàn

- HS thể hiện đúng cách điều khiển xe an toàn khi qua đờng giao nhau

- Có ý thức điều khiển xe an toàn

* Cách tiến hành : GV treo tranh vẽ giới thiệu nh hình vẽ SGK

+ Để rẽ trái từ A đến điểm N ngời đi xe đạp phải đi nh thế nào ?

( Đi bên phải sát lề đờng giơ ntay xin đờng, )

+ Khi rẽ ở 1 đờng giao nhau, ai đợc quyền u tiên đi trớc ?

(Nhờng đờng xe đang đi chiều ngợc lại và ngời đi bộ)

+ Khi đi xe đạp trên đờng quốc lộ có nhiều xe chạy, muốn rẽ trái ngời đi xe

đạp phải đi nh thế nào?

( đi chậm, quan sát phía sau )

HĐ2 : Thực hành trên sân trờng

* Mục tiêu : ý 2 (phần I)

Trang 20

* Cách tiến hành :

- GV kẻ trên sân trờng 1 đoạn ngã t, đèn tín hiệu giao thông

+ Em nào biết đi xe đạp?

1 em đi xe đạp 1 em khác ở đờng phụ ra, 1 em khác đi gặp đèn đỏ, đènvàng

- HS quan sát các bạn thực hiện và nhận xét

GV nhấn mạnh :

+ Luôn đi ở phía tay phải Khi đổi hớng đi chậm, giơ tay xin đờng

+ Không đợc rẽ ngoặt bất ngờ, vợt ẩu qua ngời đi xe phía trớc

+ Đến ngã t, nơi có đèn tín hiệu GT phải đi theo hiệu lệnh của đèn

2, Củng cố dặn dò :

? Tại sao lại phải giơ tay xin đờng khi muốn rẽ hoặc thay đổi làn đờng ?

- 2 HS nhắc lại nhứng quy định cơ bản đối với ngời đi xe đạp để đảm bảoATGT

Tuần 7 :

Thứ hai ngày 6 tháng 10 năm 2008Chính tả :Dòng kinh quê hơng

(Chuyển từ chính khoá sang)

Khoa học : Phòng bệnh sốt xuất huyết

(Chuyển từ chính khoá sang)

Toán :Luyện tập chung

- HS nêu yêu cầu

- HS trao đổi bài theo cặp để làm bài

- Sau đó HS chữa bài, nêu cách làm

Ta thấy 124 <125 <126Vậy phân số cần điền là 125

Trang 21

Bài 2 :

- GV nêu yêu cầu

- HS làm bài rồi chữa

? Khi thực hiện các phép tính cộng trừ phân số cần lu ý gì ?

a, 32 + 43 + 65 = 128 + 129 + 1210 = 8+129+10 = 49

Bài 3 :

- 1 HS đọc bài toán

- HS tự làm bài rồi chữa

Diện tích đất nông nghiệp là

99 x 32 = 66 (km2)

Đổi : 66 km2 = 6600 ha

66 km2 = 6600000 m2 Đ/S : 6600 ha

I Mục đích, yêu cầu :

- Giúp HS đọc đúng và nhớ kĩ nội dung của 2 bài tập đọc : Những ngời bạntốt; Tác phẩm của Si - le và tên phát xít

- HS nối tiếp đọc đoạn HS nêu cách đọc từng đoạn

- HS luyện đọc theo nhóm Lu ý HS nên dành nhiều thời gian nhiều hơn chobạn đọc yếu, giúp bạn sửa sai Sau đó trả lời các câu hỏi trong SGK hoặc tự đặt câuhỏi khác

- HS thi đọc diễn cảm và trả lời các câu hỏi

- GV và cả lớp bình chọn nhóm đọc tốt nhất, trả lời câu hỏi trôi chảy

Câu hỏi :

+ Vì sao nghệ sĩ A- ri - ôn phải nhảy xuống biển ?

+ Điều kì lạ gì đã xay ra khi nghệ sĩ cất tiếng hát giã biệt cuộc đời ?

+ Qua câu chuyện, em thấy cá heo dáng quý, đáng yêu ở điểm nào ?

+ Em có suy nghĩ gì về cách đối xử của đám thuỷ thủ và của đàn cá heo đốivới nghệ sĩ A - ri - ôn

Bài Tác phẩm của Si - le và tên phát xít

- 1 HS đọc cả bài

- HS nối tiếp đọc đoạn HS nêu cách đọc từng đoạn

- HS đọc phân vai theo nhóm

Trang 22

- Các nhóm thi đọc phân vai.

- Cả lớp và GV nhận xét nhóm đọc tốt nhất

- Các nhóm thi trả lời hỏi - đáp nhanh các câu hỏi trong bài

+ Vì sao tên sĩ quan Đức có thái độ bực tức với ông cụ ngời Pháp

+ Nhà văn Si - le đợc ông cụ ngời Pháp đánh giá nh thế nào ?

+ Em hiểu thái độ của ông cụ đối với ngời Đức và tiếng Đức nh thế nào ?+ Lời cuối của ông cụ ở cuối truyện ngụ ý gì

-(Chuyển từ chính khoá sang)

-Thứ năm ngày 9 tháng 10 năm 2008Thể dục : Đội hình đội ngũ Trò chơi : Trao tín gậy

(Chuyển từ chính khoá sang)

Chính tả : Những ngời bạn tốt

-I Mục đính, yêu cầu :

- HS viết đúng đoạn “A - ri - ôn là nghệ sĩ trở về đất liền” trong bài nhữngngời bạn tốt

- HS nắm đợc quy tắc viết hoa tên riêng tiếng Việt

II Các hoạt động dạy học :

1 Hớng dẫn HS viết chíng tả :

- GV đọc bài viết

- HS đọc thầm đoạn viết và ghi ra nháp nhứng từ dễ viết sai : A - ri - ôn, HiLạp, Xi - xin, nổi, lòng tham, cớp,

- GV đọc cho HS viết vào vở

- GV đọc 1 lợt cho HS soát lại

- 2 HS nêu kết quả bài làm GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

Bài : Những ngời bạn tốt : A - ri - ôn, Hi lạp, Xi - xin

bài Nghìn năm văn hiến : Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà Nội, Việt Nam,Thiên Quang

Bài III :

- GV nêu yêu cầu

- 1 số HS trả lời miệng

Trang 23

-I Mục đích, yêu cầu :

- HS báo cáo thành tích đã đạt đợc trong phong trào thi đua chào mừng ngày20/10

- Giúp HS có ý thức học tập vơn lên

II Các hoạt động dạy học :

1. Tổng kết phong trào thi đua chào mừng ngày 20/10

- HS trong từng tổ báo cáo kết quả thi đua của mình cho tổ trởng tập hợp

- Lớp trởng tập hợp kết quả thi đua của các tổ để bào cáo trớc lớp

- Lớp nhận xét, bình chọn tổ lập thành tích cao nhất trong phong trào thi đua;bạn có thành tích tiêu biểu nhất

- GV nhận xét, đánh giá biểu dơng cá nhân, tập thể đạt kết quả tốt nhất; nhữngcá nhân đã có tiến bộ dù là nhỏ nhất

- Mỗi tổ chọn 1 tiết mục văn nghệ xuất sắc để biểu diễn

- GV nhắc lại tên các đơn vị đo độ dài, khối lợng, diện tích

- HS làm bài Sau đó chữa bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài rồi nêu kết quả

a, 1,2034

Trang 24

b, 12,034

c, 120,34

d, 1203,4Bài 2 (Tr29) :

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu yêu cầu

- HS trao đổi bài theo cặp

- 1 số HS báo cáo kết quả GV và HS nhận xét, kết luận

-I Mục đích, yêu cầu :

- Giúp HS củng cố kiến thức đã học về bệnh sốt xuất huyết; bệnh viêm não

- HS tích cực, chủ động học tập

II Các hoạt động dạy học :

1 Luyện tập :

bài : Phòng bệnh sốt xuất huyết

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS trao đổi bài theo cặp

- Sau đó HS nêu kết quả

- GV và HS nhận xét, chữa bài, chốt lại lời giải đúng

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài rồi nêu kết quả

Bài 2 - 3 :

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

Trang 25

- HS chữa bài.

- GV và HS nhận xét, kết luận

(Bài 2 : a, b, c, d, đ, e Bài 3 : c )

2 Củng cố, dặn dò :

GV nhận xét, tiết học

Dặn HS : Xem lại các bài tập

Giáo dục ngoài giờ : Chọn đờng đi an toàn và phòng tránh tai nạn giao thông

Tranh ảnh tuyên truyền

II Các hoạt động dạy học :

HĐ1 : Tìm hiểu con đờng từ nhà em đến trờng.

* Mục tiêu : Xác địng đợc những vị trí không an toàn trên đờng đi học Cách phòng tránh, ý thức quan tâm, phòng tránh tai nạn giao thông

HĐ2 : Xác định con đờng an toàn đi đến trờng

* Mục tiêu : ý 1, 3 (Phần I)

* Cách tiến hành : GV chia lớp thành 6 nhóm và thảo luận đánh giá mức độ antoàn bà không an toàn của đờng đi theo bảng

- GV treo bảng đánh giá con đờng an toàn và kém an toàn cho ngời đi bộ và đi

xe đạp HS đánh dấu lựa chọn, nhân xét

(A là con đ]ờng an toàn

K là con đờng kém an toàn)

GV kết luận : Đi họ hay đi chơi các em cần lựa chọn con đờng đủu điều kiện

an toàn để đi

HĐ3 : Phân tích các tình huống nguy hiểm và cách phòng tránh TNGT

* Mục tiêu : ý 3, 4 (Phần I)

* Cách tiến hành :

GV chia nhóm và cho HS thảo luận các tình huống

Trang 26

1 Một anh thanh niên phóng xe nhanh qua cổng trờng Cáh đó đã có biển báohiệu có trẻ em Một em bé chạy qua đờng, vấp ngã, suýt bị xe máy đâm,

2 Một ngời đi xe dập đi vào phần đờng dành cho xe cơ giới Ô tô, xe máy rất

đông, ngời đi xe đạp có vẻ lúng túng

3 Tan học, đờng đông, nhiều bạn cứ đi bộ giữa đờng, còi xe inh ỏi, các bạnvẫn nói cời thản nhiên

+ Em nên nói gì với những ngời tham gia giao thông trong các tình huống đó

- Đại diện nhóm nêu kết quả, GV và HS nhận xét, kết luận

HĐ4 : Luyện tập

* Mục tiêu : Củng cố kiến thức đã học

* Cách tiến hành :

HS luyện tập đón các em hoc lớp 1, hớng dẫn phụ huynh lớp 1 chọn đờng đi

an toàn Dặn HS ghi nhớ, thực hiện kiến thức của bài

Tuần 8 :

Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2008Chính tả :Kì diệu rừng xanh

(Chuyển từ chính khoá sang)

Khoa học :Phòng bệnh viêm gan A

(Chuyển từ chính khoá sang)

Toán : Luyện tập số thập phân bằng nhau

b, 103 = 10030 = 1000300 Bài 2 :

- HS nêu yêu cầu

Trang 27

3

= 0,3 1023 = 2,3 10010 = 0,10

Bài 3 :

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở // 2 HS làm bài trên bảng

- HS trên bảng trình bày bài làm GV và HS nhận xét, kết luận :

a, 12,30 = 12,300 4,05 = 4,050 3,1 = 3,100 47 = 47,000

b, 3,2800 = 3,28 4,010 = 4,01 5,200 = 5,20 7,000 = 7,00 Bài 4 :

I Mục đích, yêu cầu :

- Giúp HS hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đông âm để chơi chữ

- HS tích cực, tự giác học tập

II Các hoạt động dạy học:

1 Luyện tập :

Bài I (Tr46):

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS trao đổi bài theo cặp để ghi vào bảng

- 1 số cặp báo cáo kết quả

Trang 28

-Địa lí : Dân số nớc ta

(Chuyển từ chính khoá sang)

Thể dục : Đội hình đội ngũ

-(Chuyển từ chính khoá sang)

-Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2008Thể dục : Động tác vơn thở và tay Trò chơi “Dẫn bóng“

(Chuyển từ chính khoá sang)

Tập làm văn : Luyện tập tả cảnh

-I Mục đính, yêu cầu :

- HS biết dựa vào gợi ý tìm ý để lập dàn ý bài văn tả vờn rau của nhà em hay ở

1 nơi nào đó

- Rèn kĩ năng nói, viết cho HS

II Các hoạt động dạy học :

- GV nêu yêu cầu

- GV chia lớp thành 6 nhóm, HS tập nói dàn ý bài văn trên theo nhóm

- Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên báo cáo kết quả và thi với các nhóm khác

-I Mục đích, yêu cầu :

- Giúp HS hiểu đợc tác dụng của việc vệ sinh trờng lớp

- Giáo dục HS có ý giữ vệ sinh trờng lớp

II Các hoạt động dạy học :

1 Gv nêu tác dụng của việc vệ sinh trờng lớp.

2 GV phân công cho từng tổ :

Tổ 1: Quét lớp, quét mạng nhện

Tổ 2 : Lau chùi bàn ghế, cánh cửa

Tổ 3 - 4 : làm cỏ vờn trờng

Trang 29

3 Các tổ thực hiện nhiệm vụ của mình dới sự điều hành của tổ trởng GV theo dõi,nhắc nhở.

* Sau khi các tổ làm xong, GV nhận xét, tuyên dơng

-Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2008Toán : So sánh số thập phân

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài sau đó chữa

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a, 1,23 ; 1,32; 2,13; 2,31; 3,12; 3,21

b,31,504; 25,053; 21,035; 20,135; 13,250; 12,305

Bài 2 :

- GV nêu yêu cầu

- HS trao đổi bài theo cặp để thay dấu * bằng chữ số thích hợp

- HS báo cáo kết quả GV và HS nhận xét, kết luận

Trang 30

1 Luyện tập :

Bài : Đảng cộng sản Việt Nam ra đời

Bài 1 :

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài và nêu kết quả

a, Hồng Công (Trung Quốc0

b, Nguyễn ái QuốcBài 2 ;

- HS nêu yêu cầu bài

- HS tự điền các từ thích hợp vào chỗ chấm

- HS nối tiếp nhau nêu kết quả GV và HS nhận xét, kết luận

(Các từ ngữ cần điền lần lợt là : cộng sản, duy nhất, Việt Nam, thắng lợi).Bài : Xô viết Nghệ - Tĩnh

Bài 1 :

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận theo cặp để thuật lại cuộc biểu tình ngày 12 - 9 - 1930 ở Nghệ An

- 1 số HS trình bày trớc lớp

Bài 2 :

- HS nêu yêu cầu

- HS đánh dấu + vào ý lựa chọn

-I Mục đích, yêu cầu :

- HS hiểu đợc các nguyên nhân khác nhau gây TNGT

- Nhận xét đánh giá đợc hành vi an toàn, không an toàn của ngời tham gia giaothông

- HS biết vận dụng kiến thức đã học để phán đoán nguyên nhân gây tai nạnGT

- Có ý thức chấp hành đúng luật GTĐB để tránh TNGT

- Vận động ngời khác cùng thực hiện

II Chuẩn bị :

1 số truyện về TNGT 1 số bức vẽ các tình huống sang đờng

II Các hoạt động dạy học :

HĐ1: Tìm hiểu 1 nguyên nhân gây TNGT.

* Mục tiêu : ý 1(Phần I)

* Cách tiến hành :

- GV treo các bức tranh đã đợc chuẩn bị

Trang 31

- GV đọc cho HS nghe 1 số mẩu tin về TNGT.

- GV hớng dẫn HS cùng phân tích :

+ Hiện tợng các phơng tiện giao thông va chạm

+ Thời gian, địa điểm xảy ra TNGT

+ Phân tích nguyên nhân TNGT trong câu chuyện đó ?

- HS trao đổi, phỏng vấn, kết luận

- 2 HS nhắc lại nguyên nhân gây TNGT

- Dặn HS : Thực hiện và tuyên truyền mọi ngời thực hiện luật GTĐB

Tuần 9 :

Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2008Chính tả :Tiếng đàn ba - la - lai - ca trên sông Đà

(Chuyển từ chính khoá sang)

Khoa học : Thái độ đối với ngời nhiễm HIV/AIDS

(Chuyển từ chính khoá sang)

Toán : Luyện viết số đo độ dài dới dạng số thập phân

I Mục tiêu :

- Luyện viết số đo độ dài dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khácnhau

Trang 32

I Mục đích, yêu cầu :

- HS đọc đúng, diễn cảm toàn bài văn : giọng đoc thể hiện đợc lí lẽ tranh luậntừng nhân vật

- Nắm đợc nội dung ý nghĩa bài đọc

II Các hoạt động dạy học:

1 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài :

- 1 HS đọc toàn bài

- GV chia lớp thành 4 nhóm Các nhóm tự luyện đọ

* Lu ý : Các nhóm dành nhiều thời gian luyện đọc cho các bạn đọ yếu, hớngdẫn các bạn đọc đúng từ ngữ thể hiện lí lẽ của từng nhân vật Trong nhóm trao đổivới nhau các câu hỏi trong SGK

- GV lần lơtk gọi các nhóm lên đọc Các nhóm tự cử ngời đọc Nhóm bạn đọcxong, nhóm khác có thể đặt câu hỏi cho nhóm bạn trả lời :

+ Theo Hùng, Quý, Nam cái quý nhất trên đời là gì ?

Trang 33

+ Mỗi bạn đa ra lí lẽ nh thế nào để bảo vệ ý kiến của mình ?

+ Vì sao thầy giáo cho rầng ngời lao động mới là quý nhất ?

- GV và HS nhận xét, tuyên dơng những nhóm đọc diễn cảm tốt trả lời câu hỏi

-(Chuyển từ chính khoá sang)

-Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2008Thể dục : Ai và khéo hơn

(Chuyển từ chính khoá sang)

Chính tả : Đất Cà Mau

-I Mục đính, yêu cầu :

- HS viết đúng đoạn : “Cà Mau đất xốp thân cây đớc”

- HS đọc thầm lại đoạn viết Chú ý những chữ dễ viết sai chính tả : Cà Mau,

đất xốp, đất nẻ, phập phều, dông, đứng lẻ, thịnh nộ, sa số,

- GV đọc cho HS viết vào vở

- GV chấm 1 số bài HS đổi chéo vở để soát lỗi

- GV nêu nhận xét chung

* Hớng dấn HS làm bài tập chính tả :

Bài I : Tìm và viết lại các tiếng có nguyên âm đôi trong bài

- GV nêu yêu cầu

- 1 số HS nêu miệng

- GV và HS nhận xét, kết luận

(đớc, nhiều, đuột, dới, kia, cuối)

Bài 2 : Tìm thêm các tiếng có nguyên âm đôi

-GV cho HS chơi trò chơi”Tiếp sức” : chia lớp yành 4 nhóm, mỗi nhóm chọn 5

HS, mỗi lần HS viết 1 nguyên âm đôi, viết xong đa phấn cho bạn khác Nhóm nào

đ-ợc đúng và nhiều từ nhất là thắng cuộc

Trang 34

Dặn HS viết lại cho đúng những từ dễ viết sai.

Giáo dục ngoài giờ : Làm bào tờng chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11

-I Mục đích, yêu cầu :

- Giáo dục HS biết ơn thầy cô Biết thể hiện lòng biết ơn qua các bài thơ, văn,kịch mà các em tự sáng tác

- Phát huy óc sáng tạo, trí tởng tợng của HS

II Chuẩn bị :

Giấy, bút màu

III Các hoạt động dạy học :

1.GV nói qua về ý nghĩa của tờ bào tờng

2 GV hớng dẫn HS thảo luận để tìm ra tên của rờ báo

Chẳng hạn : Biết ơn thầy cô; Uống nớc nhớ nguồn;

3 GV chia lớp thành nhóm : Các nhóm thảo luận nêu ý tởng để tìm ra cáchtrang trí cho tờ báo Các bài văn, bài thơ, đã sáng tác

- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn cho HS

II Các hoạt động dạy học :

1 Luyện tập :

Bài 1 :

a, HS nêu yêu cầu bài tập

GV yêu cầu HS nhắc lại các đơn vị đo khối lợng và mối quan hệ giữa các

đơn vị đo

* Lu ý : Mỗi hàng của đơn vị đo khối lợng chỉ tơng ứng với 1 chữ số

- HS làm bài vào vở rồi chữa bài

Trang 35

I Mục đích, yêu cầu :

- Giúp HS nắm chắc kiến thức về 2 bài đã học : Dân số nớc ta

- HS nêu yêu cầu

- HS tự hoàn thành bảng Sau đó nêu kết quả về sự gia tăng dân số ở nớc ta.Bài 2 :

- GV nêu yêu cầu

- HS trao đổi bài theo cặp để nêu đợc hậu quả của dân số tăng nhanh

- HS báo cáo kết quả GV và HS nhận xét, kết luận

(Dân số tăng nhanh Hậu quả : Nghèo đói, lạc hậu, thất học, bệnh tật, ônhiễm môi trờng, nhiều tệ nạn xã hội, )

Bài 3 :

- HS nêu yêu cầu

- HS trả lời miệng GV kết luận

Bài 4 :

- GV nêu yêu cầu

- HS thi kể cho nhau nghe (theo cặp) về những khó khăn do dân số tăng nhanh

và nêu ví dụ ở địa phơng

- 1 số cặp báo cáo kết quả

- GV và HS nhận xét và tuyên dơng nhóm liên hệ tốt

Bài : Các dân tộc Sự phân bố dân c

Bài 1 :

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài rồi chữa

(a, - 54 b, Kinh đồng bằng c, - miền núi)

Bài 2 :

- GV nêu yêu cầu

- HS làm bài rồi nêu kết quả

Trang 36

(a - 2 b - 1)Bài 3 :

- HS nêu yêu cầu

- HS điền từ thích hợp vào chỗ chấm

- HS nêu kết quả GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

(Các từ ngữ cần điền lần lợt là : đồng bằng, miền núi, nông thôn)

Bài 4 :

- HS xem ảnh và điền các từ thích hợp vào chỗ trống

- HS nêu kết quả GV chữa bài

(Miền núi dân c tha thớt

-I Mục đích, yêu cầu :

- HS hiểu nội dung, ý nghĩa các con số thống kê đơn giản về TNGT

- HS biết phân tích nguyên nhân của TNGT theo Luật GTĐB

- HS hiểu và phân tích các điều luật đơn giản cho bạn bè và những ngờikhác

- Đề ra các phơng án phòng tráng TNGT ở cổng trờng hay ở các điểm xảy

ra tai nạn

- Tham gia các hoạt động của lớp, Đội TNTP về công tác bảo đảm ATGT

- Hiểu đợc phòng ngừa TNGT là trách nhiệm của mọi ngời

- Nhắc nhở những bạn và những ngời cha thực hiện đúng quy định củaLuật GTĐB

II Các hoạt động dạy học :

HĐ1 : Tuyên truyền

* Mục tiêu : Gây cho các bạn ấn tợng mạnh mẽ, sâu sắc về các TNGT, từ đó có

ý thức tự giác phòng tránh TNGT

* Cách tiến hành :

- GV chia mỗi tổ 1 khoảng tờng của lớp để trng bày sản phẩm GV hớng dẫn

HS nhận xet, chọn sản phẩm có ý nghĩa giáo dục tốt

Trang 37

Nhóm 1 : Lâpk phờn án “Đi xe đạp an toàn”.

Nhóm 2 : Lập phơng án “Ngồi trên xe máy an toàn”

Nhóm 3 : Lập phơng án “Con đờng đến trờng an toàn”

B2 : Các nhóm lập phơng án

1 nhóm trình bày, các nhóm bạn bổ sung GV nhận xét, kết luận

• Củng cố, dặn dò :

GV nhận xét tiết học

Dặn HS : Thực hiện nhiệm vụ lâu dài để đảm bảo ATGT

Tuần 10 : Thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2008

Chính tả : Ôn tập giữa học kì I

(Chuyển từ chính khoá sang) - Khoa học : Phòng trách tai nạn giao thông đờng bộ

(Chuyển từ chính khoá sang) - Toán : Luyện viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân

I Mục tiêu :

- HS biết cánh viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân

- HS tích cực, tự giác học tập

II Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

HS kể tên các đơn vị và mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng

2 Luyện tập : GV hớng dẫn HS làm bài tập ở vở luyện

Bài 1 (Tr 34) :

- HS nêu yêu cầu

- 2HS làm bảng: 2kg5g = kg ; 3,45kg = kg

- HS nêu cách làm

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- HS làm các phần còn lại rồi chữa bài

3kg14dag = 3,14kg 1kg230g = 1,23kg 0,6hg = 0,06kg

4kg7dag = 4,07kg 2kg400g = 2,4kg 0,05hg = 0,005kg5kg6g = 5,006kg 35hg = 3,5kg 6,9dag = 0,69kg

8g = 0,008kg7,8g = 0,0078kg Bài 2 :

- GV nêu bài mẫu: 4,9kg = 4kg9hg

Trang 38

I Mục đích, yêu cầu :

- HS nắm chắc khái niệm đại từ để làm tốt các bài tập về đại từ

- HS biết điền các đại từ và viết đoạn văn hội thoại có sử dụng đại từ

- HS tích cực, chủ động học tập

II Các hoạt động dạy học:

1 Luyện tập :

Bài I : - HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài rồi phát biểu ý kiến

Bài II : - GV gọi HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn đối thoại

- Trong mỗi đoạn văn GV nêu yêu cầu câu hỏi : Trong đoạn văn có mấynhân vật nói chuyện với nhau và nhân vật nào đợc nói tới Đó là ai? Những từ nàodùng để thay thế cho các nhân vật đó

- Dựa vào câu hỏi gợi ý HS tự làm bài rồi nêu kết quả

Các đại từ : 1, cậu , mình, tớ

2, bạn, mình, cậu ấy, nó, chúng mình

3, họ, chúng ta

4, bạn, tôi

Bài III : HS suy nghĩ và làm bài

HS nối tiếp nhau điền các đại từ thích hợp

(Các đại từ có thể điền : 1 chúng mình, nó, cô, cậu ấy,

2 cô, chúng mình, cô, )

Bài IV : - HS nêu yêu cầu

- ? Em định viết đoạn văn về nội dung gì?

? Trong đoạn văn em viết có mấy nhân vật, là những ai?

? Em có thể dùng từ nào để thay thế cho các nhận vật khi xng hô?

- HS viết bài vào vở

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn của mình

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn viết đoạn văn đúng yêu cầu

2 Củng cố, dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS xem lại các bài tập

Trang 39

-Địa lí : Nông nghiệp

(Chuyển từ chính khoá sang) -Thể dục : Động tác : Vặn mình Trò chơi : Ai nhanh và khéo hơn

(Chuyển từ chính khoá sang)

-Thứ năm ngày 30 tháng 10 năm 2008Thể dục : Trò chơi : Chạy nhanh theo số

(Chuyển từ chính khoá sang)Tập làm văn : Luyện tập thuyết trình tranh luận

I Mục đính, yêu cầu :

- HS biết dùng dẫn chứng, lí lẽ của mình để khuyên giải thuyết phục Mắt,Miệng, Tai, Mũi thấy đợc vai trò của chúng đối với con ngời

- HS dùng lí lẽ viết lại cuộc tranh luận của Sách, Bút và ý kiến thuyết phục củaem

II Các hoạt động dạy học :

- HS viết bài vào vở

- HS nối tiếp nhau đọc bài viết

- GV và HS nhận xét, bình chọn bài viết hay có lí lẽ chặt chẽ

Bài 2 :

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 số HS nêu công lao của Sách, Bút Gv ghi lên bảng

- GV yêu cầu HS đa ra dẫn chứng lí lẽ thể hiện đợc công lao của Sách, Bút

? Nếu thiếu 1 trong 2 thứ Sách, Bút thì điều gì sẽ xảy ra ? (Không thể hoànthành bài tập, không thể xuất hiện các áng thơ văn, )

GV : Sách, Bút có vai trò nh nhau, cái nọ hỗ trợ cái kia để hoàn thành đợcnhiệm vụ đa ra Các em phải dùng lí lẽ và dẫn chứng để mọi ngời đợc hiểu rõ

- HS viết bài vào vở

- 1 số HS nối tiếp nhau đọc bài viết

- GV và HS nhận xét, bình chọn bài viết có lí lẽ thuyết phục nhất

2 Củng cố, dặn dò :

GV nhận xét tiết học

Dặn những HS cha hoàn chỉnh đoạn văn về nhà hoàn chỉnh đoạn văn

Giáo dục ngoài giờ : Văn nghệ : Biết ơn thầy cô

-I Mục đích, yêu cầu :

- HS biết lựa chọn, biêu diễn các bài hát về thầy cô để chuẩn bị chào mừngngầy Nhà giáo Việt Nam 20 - 11

Trang 40

- Giáo dục HS biết ơn thầy cô.

II Các hoạt động dạy học :

- GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho từng nhóm :

N1 : Hát + Múa phụ hoạ về chủ đề thầy cô

- 1 vài nhóm chọn tiết mục để biểu diễn

- GV nhận xét và dặn HS chuẩn bị tiết mục để biểu diễn trong tiết họctuần tới

-Thứ sáu ngày 31 tháng 10 năm 2008

Toán : Chữa bài kiểm tra.

Luyện tập số đo độ dài, khối lợng.

I Mục tiêu :

- HS rút ra đợc kinh nghiệm về bài kiểm tra

- Luyện tập củng cố thêm về số đo độ dài, khối lợng

II Các hoạt động dạy học :

1 Chữa bài kiểm tra ;

- GV nhận xét chung về bài kiểm tra của HS

18 000 x 5 = 90 000 (đồng)

Đáp số : 90 000 đồng

Cách 2 : Mua 1 quyển vở hết số tiền là

18 000 : 12 = 1500 (đồng) Mua 60 quyển vở hết số tiền là

1500 x 60 = 90 000 (đồng)

Đáp số : 90 000 đồng

2 Luyện tập :

GV ghi sẵn bài ra bảng phụ HS làm rồi chữa bài

Bài 1 : Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

3km45m = km 1320m = km

Ngày đăng: 21/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS nhìn vào hình vẽ và viết các hỗn số tơng ứng. - 1 Vài HS nêu lại kết quả. - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
nh ìn vào hình vẽ và viết các hỗn số tơng ứng. - 1 Vài HS nêu lại kết quả (Trang 1)
- Các nhóm hoàn thành bảng nh bài 1. - Đại diện nhóm trình bày. - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
c nhóm hoàn thành bảng nh bài 1. - Đại diện nhóm trình bày (Trang 8)
-2 HS làmbài trên bảng. Dới lớp cùng làm. - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
2 HS làmbài trên bảng. Dới lớp cùng làm (Trang 24)
-HS làmbài vào vở // 2HS làmbài trên bảng. - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
l àmbài vào vở // 2HS làmbài trên bảng (Trang 27)
-1 HS làm bảng. Dới lớp cùng làm 1m 2d m= ... m - HS nêu cách làm. GV và HS nhận xét, kết luận - HS tự làm các phần còn lại. - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
1 HS làm bảng. Dới lớp cùng làm 1m 2d m= ... m - HS nêu cách làm. GV và HS nhận xét, kết luận - HS tự làm các phần còn lại (Trang 32)
-GV nêu lần lợt từng phép tính. Gọi HS làm bảng. Dới lớp cùng làm. HS nhận xét, nêu cách làm. - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
n êu lần lợt từng phép tính. Gọi HS làm bảng. Dới lớp cùng làm. HS nhận xét, nêu cách làm (Trang 42)
-GV nêu lần lợt từng phép tính. Gọi HS làm bảng. Dới lớp cùng làm. HS nhận xét, nêu cách làm. - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
n êu lần lợt từng phép tính. Gọi HS làm bảng. Dới lớp cùng làm. HS nhận xét, nêu cách làm (Trang 46)
Bài 1: HS làm vào vở / /3 HS làmbài trên bảng. Sau đó tng HS nêu cách làm. GV và HS nhận xét, kết luận. - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
i 1: HS làm vào vở / /3 HS làmbài trên bảng. Sau đó tng HS nêu cách làm. GV và HS nhận xét, kết luận (Trang 58)
Vì 4x4 = 16, nên cạnh của hình vuông ngời ta cắt bỏ là 4cm Chiều rộng mảnh tôn là 30 x  - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
4x4 = 16, nên cạnh của hình vuông ngời ta cắt bỏ là 4cm Chiều rộng mảnh tôn là 30 x (Trang 88)
-HS lên bảng vừa chỉ, vừa giới thiệu. Bài 3 : HS nêu yêu cầu. - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
l ên bảng vừa chỉ, vừa giới thiệu. Bài 3 : HS nêu yêu cầu (Trang 109)
hình - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
h ình (Trang 133)
-HS theo nhóm ôn tập, củng cố kiến thức hoàn thành bảng. - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
theo nhóm ôn tập, củng cố kiến thức hoàn thành bảng (Trang 133)
-GV nêu lần lợt từng phép tính. Gọi HS làm bảng. Dới lớp cùng làm. HS nhận xét, nêu cách làm. - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
n êu lần lợt từng phép tính. Gọi HS làm bảng. Dới lớp cùng làm. HS nhận xét, nêu cách làm (Trang 150)
-HS theo nhóm ôn tập, củng cố kiến thức hoàn thành bảng. - Buoi 2 Lop 5 (2009 - 2010)
theo nhóm ôn tập, củng cố kiến thức hoàn thành bảng (Trang 159)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w