1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop 2-T 6-chuankien thuc

17 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo Đức: Gọn Gàng, Ngăn Nắp
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại tiết học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-2 học sinh trả lời , H theo dõi nhận xét,bổ sung - HS các nhóm tập hoạt cảnh.. - Hớng dẫn H đọc câu dài: -Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết bút chì// -Nhng hôm nay/cô cũng định cho

Trang 1

Tuần 6 :

Thứ 2 ngày 21 tháng 9năm 2009

Ti ế t 1 : Đạo đức: Gọn gàng , ngăn nắp (tiết1)

I.MUC TIÊU: Giúp học sinh

- Biết cần phải giữ gọn gàng , ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi nh thế nào

- Nêu đợc ích lợi của việc giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi

- Thực hiện giữ gìn gọn gàng , ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi

II Đồ dùng

- Tranh SGK, đồ dùng diễn kịch

I II Hoạt động dạy học:

A Bài cũ: ( 3) Khi có lỗi chúng ta cần

phảilàm gì?

B Bài mới:

* GTB:Trực tiếp

HĐ1: (15 ) Lợi ích của việc gọn gàng ,

ngăn nắp

- T chia lớp làm 4 nhóm giao nhiệm vụ

để H chuẩn bị

-Vì sao bạn Dơng không tìm thấy cặp và

sách vở?

Qua hoạt cảnh trên em rút ra điều gì?

Kết luận : Tính bừa bãi của bạn Dơng

khiến nhà cửa lộn xộn , mất nhiều thời

gian tìm kiểm sách vở

HĐ2:(10 )Phân biệt gọn gàng, ngăn

nắp và ch a gọn gàng, ngăn nắp.

T chia lớp và giao nhiệm vụ cho từng

nhóm

- T Nhận xét

- Kết luận :

Nơi học và sinh hoạt của các bạn trong

tranh 1, 3 là gọn gàng , ngăn nắp , tranh

2, 4 cha gọn gàng , ngăn nắp

- T Yêu cầu HS nêu cách sắp xếp lại cho

gọn gàng , ngăn nắp

HĐ3:(8 )Bày tỏ ý kiếncủa mình

T nêu tình huống:Góc học tập của

Nga …

-Theo em Nga cần làm gì để góc học tập

của mình luôn gọn gàng ?

Kết luận : Nga nên bày tỏ ý kiến , yêu

cầu mọi ngời trong gia đình để đồ dùng

đúng nơi quy định

C Củng cố ,dặn dò: ( 2)

- Nhận xét tiết học

-2 học sinh trả lời , H theo dõi nhận xét,bổ sung

- HS các nhóm tập hoạt cảnh

- 2 nhóm trình bày hoạt cảnh -H theo dõi ,thảo luận sau khi xem hoạt cảnh

- HS nêu theo suy nghĩ của mình

- H làm việc theo nhóm:quan sát từng tranh và nhận xét

Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét , bổ sung

- HS đa ra ý kiến Lớp nhận xét

- HS theo dõi , đa ra ý kiến -HS theo dõi bổ sung cho bạn

-Về học bài và chuẩn bị bài sau:

Trang 2

Tiết 2+3: Tập đọc: chiếc bút mực

I MUC TIÊU

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé ngoan , biết giúp bạn.( trả lời

đợc câu hỏi 2,3,4,5)

II Đồ dùng:

-Bảng phụ ghi câu văn dài, khó đọc

III Hoạt động dạy học

A KTBC (5'): Yêu cầu HS đọc bài : Trên

chiếc bè Trả lời nội dung câu hỏi bài

B Bài mới

HĐ1 (25'): luyện đọc

- T đọc mẫu cả bài, giọng chậm rãi, …

a Đọc từng câu :

T theo dõi phát hiện lỗi HS đọc sai, ghi

bảng : Viết , ngạc nhiên , loay hoay ,

b Đọc cả đoạn trớc lớp

- Hớng dẫn H đọc câu dài:

-Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết

bút chì//

-Nhng hôm nay/cô cũng định cho em viết

bút mực /vì em viết khá rồi//

-Giúp H hiểu nghĩa một số từ mới (chú

giải)

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

-Hớng dẫn các nhóm đọc

- T Cùng HS nhận xét , bình chọn

HĐ2 (15'): H ớng dẫn tìm hiểu bài.

- Từ ngữ nào trong bài cho biết Mai

mong đợc viết bút mực?

-Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan?

- T Củng cố : Bạn Lan đợc viết bút mực

nhng quên mang bút

- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp

bút?

-Cuối cùng Mai quyết định ra sao?

- Khi đợc biết mình cũng đợc viết bút

mực Mai nghĩ và nói nh thế nào ?

- Vì sao cô giáo khen Mai?

- T nêu : Mai là cô bé tốt bụng, chân thật

Em cũng tiếc khi đa bút cho bạn mợn ,

HĐ3 (15'): Luyện đọc lại.

-T chia lớp làm 3 nhóm

- 2 H đọc, trả lời H theo dõi nhận xét

- H lắng nghe

- H nối tiếp nhau đọc từng câu

- H luyện đọc từ khó

- H nối tiếp nhau đọc đoạn

- HS nối tiếp đọc từng đoạn

- H nêu cách đọc và luyện đọc câu dài

- HS luyện đọc nối tiếp đoạn , giải nghĩa một số từ

- Chia nhóm 2 luyện đọc

- Đại diện thi đọc trớc lớp

- H đọc thầm, trả lời câu hỏi:

-Thấy Lan đợc cô cho viết bút mực hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm

-Lan đợc viết bút mực

-Nửa muốn cho bạn mợn nửa lại tiếc… -Lấy bút cho Lan mợn

-Cứ để bạn Lan viết trớc

-Vì Mai ngoan , biết giúp đỡ bạn

-Các nhóm tự phân vai:ngời dẫn

Trang 3

- Lần lợt từng nhóm lên thi đọc phân vai.

- T cùng HS nhận xét bình chọn

nhóm , cá nhân đọc hay nhất

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

C Củng cố, dặn dò (3'):

-Nhận xét tiết hoc

chuyện ,cô giáo ,Mai ,Lan Luyện đọc theo vai

- Đại diện lên đọc trớc lớp

- HS trả lời theo suy nghĩ

-Về nhà luyện đọc tiếp , chuẩn bị tiết kể chuyện

Tiết 4 : Toán: 38+25

I MUC TIÊU: Giúp học sinh :

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 38 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

- BT cần làm Bt1 ( cột 1,2,3 ) , BT3,4

II Đồ dùng dạy học :

- Que tính, bảng cài

III Hoạt động dạy học :

A KTBC (3'):

- Yêu cầu học sinh chữa bài 3

B Bài mới

HĐ1(10'): Thực hiện phép tính cộng có

dạng 38+25

-T nêu bài toán :

-Có 38 que tính, thêm 25 que tính Hỏi có

tất cả ? que tính?

- Y/c H sử dụng que tính để tính kết quả

- T sử dụng bảng gài, que tính để hớng dẫn

cách tìm kết quả hay nhất

- Y/ c 1 H lên bảng đặt tính

- T Theo dõi , nhận xét

HĐ2 (22'): Thực hành

- Bài 1: Củng cố tính cộng

- T nhận xét Lu ý cho HS cách cộng có

nhớ và cộng không nhớ

- Bài 3: Giải toán có lời văn

? Muốn biết con kiến đi từ A đến B phải đi

đoạn đờng dài bao nhiêu cm ta làm nh thế

nào?

- 2 H lên bảng làm bài Đặt tính và tính

- Nghe và phân tích đề toán

- H thao tác trên que tính, nêu kết quả ( nhiều cách) 38+25=34

- HS theo dõi

- 1 HS lên đặt tính , cả lớp thực hiện vào bảng con

38

25 63

- 1, 2 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính

-Đọc đề bài

- H làm bài tập vào vở 2 HS lên bảng làm bài

- HS đọc yêu cầu bài Vẽ hình tóm tắt vào vở

- Thực hiện phép cộng 28 + 34

Trang 4

-T củng cố lời giải, cách trình bày

- Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ trống

? Để điền đợc dấu thích hợp vào chỗ chấm

Ta làm nh thế nào ?

C Củng cố dặn dò(1 )

- Khái quát nội dung bài học

- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài

- HS nhìn SGK đọc thầm yêu cầu bài tập

- Tính kết quả của từng vế , so sánh kết quả đó

-H S làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- Về làm BT 1,2,3 vở

Thứ 3 ngày 22 tháng 9 năm 2009

Tiết 1 : Thể dục : bài 9

I/ Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết cách thực hiện 5 ĐT von thở , tay , chân , lờn , bụng của bài TDPTC

- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi

II/ Địa điểm , ph ơng tiện :

- Trên sân trờng , vệ sinh an toàn bãi tập Chuẩn bị 1 còi

III / Nội dung và ph ơng pháp lên lớp

Phần mở

đầu - GV nhận lớp , phổ biến nội dung , yêu cầu giờ học

- Giậm chân tại chỗ , đếm to

theo nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo vòng

tròn

1- 2 1-2 1-2 lần

- GV tập hợp lớp thành 4 hàng ngang

- Cán sự điều khiển lớp

- GV điều khiển cho HS thực hiện

Phần cơ

bản

Phần kết

thúc

- Ôn 4 động tác vơn thở , tay ,

chân , lờn

- Chuyển đội hình hàng dọc

thành đội hình vòng tròn và

ngợc lại

- Trò chơi : Kéo ca lừa xẻ

- Cúi, lắc ngời thả lỏng

- Nhảy thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài

- Gv nhận xét , giao BT

1- 2 lần

4- 5 lần

1 lần

3- 4 1- 2 1-2

-Lần 1 GV làm mẫu , hô nhịp , tập cho HS tập theo .Lần 2 cho các tổ thi , GV hô , không làm mẫu , nhận xét

- GV giải thích động tác , hô khẩu lệnh , dùng lời chỉ dẫn cách nắm tay nhau chuyển theo đội hình vòng tròn theo chiều kim đồng hồ

từ 1 đến hết

- GV nhắc lại cách chơi , cho 1 – 2 cặp lên chơi thử , chia tổ cùng chơi

- GV cùng HS thực hiện

Trang 5

Tiết 2 : Kể chuyện: chiếc bút mực

I MUC TIÊU:

- Dựa theo tranh , kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện : Chiếc bút mực

- HS khá giỏi bớc đầu kể đợc toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5'): Kể lại chuyện:

Bím tóc đuôi sam

- T nhận xét , ghi điểm

B Bài mới:

HĐ1 (18 '): Kể từng đoạn theo tranh

-T nêu yêu cầu của bài:

- T Nhận xét , bổ sung

- Yêu cầu chia nhóm kể chuyện

- Nếu các em còn lúng túng, T gợi ý để H

kể

- Theo dõi nhận xét

HĐ2 : ( 12) Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lần 1: T làm ngời dẫn chuyện

- Lần 2: Cho H xung phong nhận vai kể

- T Cùng hs nhận xét , bình chọn

C Củng cố dặn dò (2')

- Nhận xét giờ học, tuyên dơng, nhắc nhở

- 3 H phân vai kể lại chuyện

- HS theo dõi -H quan sát từng tranh SGK, phân biệt các nhân vật

-H nêu tóm tắt nội dung mỗi bức tranh T1:Cô gọi Lan lên bàn cô lấy mực T2:Lan khóc vì quên bút ở nhà T3:Mai đa bút của mình cho Lan mợn T4 : Cô giáo cho Mai viết bút mực Cô

đa bút của mình cho Mai mợn

- Chia nhóm 2 kể chuyện

- Đại diện thi kể trớc lớp

- Nhóm khác nhận xét bạn kể

- 4 H lên bảng kể toàn bộ câu chuyện -Lớp nhận xét

- H kể theo hình thức phân vai

- 1 số H nhận vai kể cùng T

- H khác nhận xét từng vai theo tiêu chí

- Các nhóm thi kể theo vai

- Về nhà luyện kể chuyện

Tiết 3 : Toán : luyện tập

I MUC TIÊU :

- Thuộc bảng cộng 8 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 8 + 5 ; 28 + 35

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

- BT cần làm 1,2,3, 4

II Hoạt động dạy học:

A:KTBC:(5’)2 H lên bảng đặt tính:56+28,

78+19

T nhận xét ghi điểm

H lên bảng làm bài, H theo dõi nhận xét bổ sung

Trang 6

B Bài mới :GTB;

-HĐ1: (18 ) HS tìm hiểu yêu cầu và làm

bài tập

- T yêu cầu HS mở SGK trang 22 , đọc

thầm y/ c từng bài tập

- T lu ý cách làm bài 4 : cần tính kết quả

phép tính 24 + 8 , sau đó xem trong 4 đáp

án có kết quả nào trùng với kết quả vừa tính

đợc thì khoanh vào chữ đặt trớc đáp án đó

- T theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng

HĐ2:(15 ) H ớng dẫn chữa bài:

Bài 1 :

Bài 2 :

- T củng cố cách đặt tính và tính

Bài 3 :

-T cho H chữa bài ,H theo dõi nhận xét

Bài 4 :

- T lu ý cần làm đúng kết quả từng ô , nếu

sai ở 1 kết qủa sẽ sai ở các phép tính sau

C: Củng cố ,dặn dò (2)

Nhận xét tiết học

- HS đọc y/ c bài tập SGK 1 HS nêu y/

c bài tập

- HS tự làm bài vào vở

- HS lần lợt lên bảng chữa bài

- HS đọc kết quả , đôỉi chéo vở kiểm tra kết quả

2 HS lên bảng làm bài HS nhận xét nêu lại cáh thực hiện tính

- 1 HS nêu tóm tắt bài toán 1 HS lên giải Lớp nhận xét

- HS đọc kết quả ở từng ô

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4 : Chính tả (Tập chép ): Chiếc bút mực

I MUC TIÊU:

- Chép lại chính xác đoạn: tóm tắt nội dung bài: Chiếc bút mực

- Làm đợc BT2, 3 a/b

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép

III.Hoạt động dạy học

A.KTBC(3'):

- T đọc các từ : ăn giỗ , dòng sông , ròng

- T Nhận xét , ghi điểm một số em

B Bài mới:

HĐ1 (20'): H ớng dẫn tập chép

- Đọc đoạn chép

-Treo bảng phụ ghi nội dung đoạn chép

- Trong đoạn văn có những dấu câu nào?

- Dấu chấm đặt ở đâu?

- T đọc cho H viết bảng con từ khó : bút chì

, bỗng quên

* Chép bài

- 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

- HS nghe, 2 H đọc lại đoạn chép

- HS theo dõi , đọc thầm

- Có dấu chấm ,dấu phẩy…

-Dấu chấm đặt ở cuốí câu -Viết từ khó vào bảng con

Trang 7

- T theo dõi , nhắc nhở

* Chấm, chữa bài (10.bài), nhận xét

HĐ2 (10'): H ớng dẫn làm bài tập.

Bài 1: Điền vào chỗ trống ia hay ya

- Theo dõi nhận xét

Bài 2a: T nêu yêu cầu bài tập

- T cùng HS nhận xét , chốt lại :

Nón – lợn – lời – non

C Củng cố dặn dò (2')

-Nhận xét tiết học

- H nhìn bảng chép bài vào vở

- H đổi vở, soát lỗi, ghi ra lề

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài, 1 H lên bảng chữa bài : tia nắng , đêm khuya , cây mía

- HS thảo luận cặp đôi Đại diện cặp nêu từ

- Về nhà làm bài tập 3b

Thứ 4 ngày 23 tháng 9 năm 2009

Tiết 1 : Toán: hình chữ nhật,hình tứ giáC

I.`MUC TIÊU: Giúp H S :

-Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình chữ nhật ,hình tứ giác

-Biết nối các điểm để có hình tứ giác ; hình chữ nhật

- Bt 1 ,2 ( a,b )

II Đồ dùng dạy học

- Một miếng bài dạng hình chữ nhật, hình tứ giác

- Vẽ hình chữ nhật,Hình tam giác trên bảng phụ

III Hoạt động dạy học

A Bài cũ : ( 3) T Y/ C đăt tính và tính

48 + 24 ; 68+13

- T nhận xét

B Bài mới : -Giới thiệu bài (1’)

HĐ1 : ( 7) Giới thiệu hình chữ nhật

- T đa 1số hình trực quan có dạng hình

chữ nhật ,và giới thiệu đây là hình chữ nhật

-Treo bảng phụ đã vẽ sẵn các hình chữ nhật

lên bảng , ghi tên hình và đọc: Hình chữ

nhật ABCD ; hình chữ nhật MNPQ

HĐ2 : ( 7) Giới thiệu hình tứ giác

-Cho học sinh quan sát 1số hình trực quan

có hình dạng tứ giác

-Treo bảng phụ các hình tứ giác , yêu cầu

HS ghi tên hình và đọc

- Cho học sinh liên hệ một số đồ vật có

dạng hình chữ nhật ,hình tứ giác

HĐ 3 : ( 17) Thực hành

Bài 1:

- T yêu cầu dùng thớc kẻ và bút vẽ hình

chữ nhật ; hình tứ giác vào vở

Bài 2 :

- 2H lên bảng tính ,HS tính vào bảng con

-H quan sát , nhận dạng hình chữ nhật

- Nhiều HS đọc lại

- H tự ghi hình thứ 3 lại rồi đọc:EGHK

- HS quan sát

- H quan sát hình trực quan và nêu tên các hình đó

-H liên hệ thực tế Lớp nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu BT -2 H lên bảng nối

-Lớp nhận xét

- HS quan sát các hình , tìm hình chữ nhật , hình tứ giác

Trang 8

- T củng cố về cách nhận diện hình chữ

nhật , hình tứ giác

Bài 3 : T nêu yêu cầu BT

- T nhận xét , tuyên dơng nhóm tìm đúng

C, Củng cố dặn dò (2 )

Nhận xét tiết học

- HS nêu miệng số hình chữ nhật , hình

tứ giác Lớp nhận xét

- HS thảo luận cặp , tìm cách vẽ thêm

đoạn thẳng để có số hình theo yêu cầu -

Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Về nhà nhận dạng hình

Ti

ế t 2 : Bài 5:vẽ con vật

I mục tiêu

- HS nhận biết đặc điểm một số con vật

- Biết cách vẽ con vật

- Vẽ đợc con vật theo ý thích

II Chuẩn Bị

- Tranh, ảnh một số con vật

- Hình hớng dẫn cách vẽ

- Bài vẽ của HS năm trớc

Học sinh

- Vở Tập vẽ 2

- Bút chì, tẩy, màu vẽ

I II các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* ổn định tổ chức lớp

Kiểm tra đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

Hoạt động 1( 5) Quan sát, nhận xét

- Giới thiệu tranh, ảnh một số con vật

(con trâu, con lợn, con gà, ) và gợi ý

để HS nhận biết :

- Tên con vật ?

- Hình dáng, đặc điểm ? + Con gà, con trâu, con mèo, + Con gà có hai chân, trên đầu có

mào,

+ Con mèo có bốn chân, có đuôi dài,

- Các phân chính của con vật ? + Đầu, thân, chân, đuôi,

- Màu sắc của các con vật ? + Con gà có màu đỏ, vàng, đen,

+ Con mèo có màu trắng, vàng, đen,

- Em hãy kể tên một số con vật quen

thuộc mà em biết ? + 2 - 3 HS kể tên một số con vật quen thuộc.

Hoạt động 2:( 8) Cách vẽ

- Hớng dẫn vẽ trên bảng theo các bớc: + Quan sát.

+ Vẽ các bộ phận chính trớc (đầu,

Trang 9

mình, chân).

+ Vẽ chi tiết (mắt, đuôi, )

+ Vẽ màu

* Yêu cầu SH nói lên con vật mình

Hoạt động 3:(18) Thực hành

- Cho HS quan sát một số bài vẽ của

các bạn năm trớc khi vẽ: + Quan sát tranh rút kinh nghiệm khi làm bài về cách sắp xếp hình vẽ vừa với

phần giấy,

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở Tập vẽ 2,

* Gợi ý HS vẽ hình vừa với phần giấy

- Vẽ thêm cỏ cây, hoa lá, ngời, để bài

vẽ hấp dẫn hơn

Hoạt động 4:(3) Nhận xét, đánh giá

- Yêu cầu HS tự giới thiệu về bài vẽ

- Nhận xét và bổ xung

- Đánh giá một số bài

C củng cố dặn dò : ( 2)

- T nhận xét tiết học + Su tâm tranh, ảnh các con vật.+ Tìm và xem tranh dân gian.

Tiết 3 : Tập đọc mục lục sách

I MUC TIÊU:

- Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê

- Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu ( trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3,4)

II Đồ dùng

- Tập truyện thiếu nhi có mục lục

III Hoạt động dạy học

A Bài cũ: (3’)2 H đọc bài: Chiếc bút mực

B Bài mới: GTB

HĐ1: H ớng dẫn luyện đọc (10')

- T đọc mẫu

a Đọc từng mục

- T theo dõi , giúp HS đọc đúng một số từ

:Quang Dũng, vơng quốc, Hơng Đồng

b Đọc từng mục trong nhóm

- Chia nhóm hớng dẫn các nhóm luyện đọc

- T theo dõi , hớng dẫn các nhóm đọc đúng

c Thi đọc

- T theo dõi nhận xét

HĐ2: Tìm hiểu bài (12')

-T Hớng dẫn H đọc thầm từng mụcđể trả

- 2 H đọc bài, lớp theo dõi nhận xét

- H theo dõi - 1 H đọc lại bài

- HS đọc nối tiếp từng dòng

- HS luyện đọc từ khó

- Các nhóm nối tiếp đọc từngmục

- Luyện đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Lơp bình chọn cá nhân đọc hay

Trang 10

lời câu hỏi:

- Tuyển tập này có những truyện nào?

- Truyện ngời học trò cũ ở trang nào?

- T : Trang 52 là trang bắt đầu truyện Ngời

học trò cũ

-Truyện :Mùa quả ngọt của nhà văn nào?

-Mục lục sách dùng để làm gì?

- T HD đọc , tra mục lục SGK Tiếng Việt 2

, tập một

HĐ3: Luyện đọc lại (10')

- T nhắc HS đọc bài với giọng rõ ràng ,

rành mạch

- Tcùng HS nhận xét, bình chọn bạn đọc

đúng, hay nhất

C Củng cố dặn dò (2'): Nhận xét tiết học

- Đọc thầm trả lời câu hỏi

- HS nêu từng tên truyện

- Trang 52

- Mùa quả ngọt của nhà văn Quang Dũng

+ cho biết cuốn sách viết về gì

- HS mở mục lục SGK , 1 HS đọc mục lục SGK

- Cả lớp thi hỏi - đáp nhanh về mục lục tuần 5

- Một vài hS thi đọc cả bài

- Về nhà thực hành tra mục lục sách

Tiết 4 : Tập viết: chữ hoa D

I MUC TIÊU:

- Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng : Dân ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , Dân giàu nớc mạnh ( 3 lần )

II Đồ dùng dạy học: Chữ D mẫu

III Hoạt động dạy học:

A KTBC : ( 3) Yêu cầu HS lên bảng viết

chữ C

- T nhận xét

B Bài mới:

HĐ1 (5 ): H ớng dẫn viết chữ d hoa

- T gắn mẫu chữ D lên bảng

- Yêu cầu HS nêu độ cao, rộngcủa chữ D

? Chữ D gồm mấy nét ?

- T nhận xét

- T vừa nói vừa viết chữ D vào khung

chữ

- T Theo dõi nhận xét

HĐ2 (5 ): H ớng dẫn viết cụm từ ứng

dụng

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- T giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng :

Nhân dân giàu có , đất nớc hùng mạnh

- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của các

- 2 HS viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con

- HS quan sát

- Cao 5 li, rộng 4li

- Chữ D gồm 1 nét là kết hợp của hai nét cơ bản là nét lợn 2 đầu và nét cong phải liền nhau tạo một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ

- HS quan sát , định hình cách viết

- HS viết bảng con

- 2 HS đọc

- HS lắng nghe

- Các chữ cao 2,5 li: D, g, h;cao 1 li:

Ngày đăng: 21/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS làm bài vào vở. 1 HS lên bảng làm bài  . - Lop 2-T 6-chuankien thuc
l àm bài vào vở. 1 HS lên bảng làm bài (Trang 4)
các bạn năm trớc khi vẽ: + Quan sát tranh rút kinh nghiệm khi làm bài về cách sắp xếp hình vẽ vừa với phần giấy,.. - Lop 2-T 6-chuankien thuc
c ác bạn năm trớc khi vẽ: + Quan sát tranh rút kinh nghiệm khi làm bài về cách sắp xếp hình vẽ vừa với phần giấy, (Trang 9)
A.KTBC :(3) Yêu cầu HS lên bảng viết - Lop 2-T 6-chuankien thuc
3 Yêu cầu HS lên bảng viết (Trang 10)
– Học cách chuyển đổi đội hình hàng dọc thành vòng tròn và ngợc lại. Yêu cầu thực hiện động tác ở  mức tơng  chính xác , nhanh và trật tự hơn giờ trớc  . - Lop 2-T 6-chuankien thuc
c cách chuyển đổi đội hình hàng dọc thành vòng tròn và ngợc lại. Yêu cầu thực hiện động tác ở mức tơng chính xác , nhanh và trật tự hơn giờ trớc (Trang 11)
- Cài 5 quả cam lên bảng - Cài 5 quả cam nữa (2 hàng) - Cài thêm 2 quả cam hàng dới - Yêu cầu HS so sánh số cam 2 hàng - Hàng dới nhiều hơn? quả? - Lop 2-T 6-chuankien thuc
i 5 quả cam lên bảng - Cài 5 quả cam nữa (2 hàng) - Cài thêm 2 quả cam hàng dới - Yêu cầu HS so sánh số cam 2 hàng - Hàng dới nhiều hơn? quả? (Trang 12)
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập. - Lop 2-T 6-chuankien thuc
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập (Trang 14)
-Viết bảng con: trống, trờng, suốt. - Nghe viết bài vào vở - Lop 2-T 6-chuankien thuc
i ết bảng con: trống, trờng, suốt. - Nghe viết bài vào vở (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w