-2 học sinh trả lời , H theo dõi nhận xét,bổ sung - HS các nhóm tập hoạt cảnh.. - Hớng dẫn H đọc câu dài: -Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết bút chì// -Nhng hôm nay/cô cũng định cho
Trang 1Tuần 6 :
Thứ 2 ngày 21 tháng 9năm 2009
Ti ế t 1 : Đạo đức: Gọn gàng , ngăn nắp (tiết1)
I.MUC TIÊU: Giúp học sinh
- Biết cần phải giữ gọn gàng , ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi nh thế nào
- Nêu đợc ích lợi của việc giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi
- Thực hiện giữ gìn gọn gàng , ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi
II Đồ dùng
- Tranh SGK, đồ dùng diễn kịch
I II Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: ( 3) Khi có lỗi chúng ta cần
phảilàm gì?
B Bài mới:
* GTB:Trực tiếp
HĐ1: (15 ) Lợi ích của việc gọn gàng , ’
ngăn nắp
- T chia lớp làm 4 nhóm giao nhiệm vụ
để H chuẩn bị
-Vì sao bạn Dơng không tìm thấy cặp và
sách vở?
Qua hoạt cảnh trên em rút ra điều gì?
Kết luận : Tính bừa bãi của bạn Dơng
khiến nhà cửa lộn xộn , mất nhiều thời
gian tìm kiểm sách vở
HĐ2:(10 )Phân biệt gọn gàng, ngăn ’
nắp và ch a gọn gàng, ngăn nắp.
T chia lớp và giao nhiệm vụ cho từng
nhóm
- T Nhận xét
- Kết luận :
Nơi học và sinh hoạt của các bạn trong
tranh 1, 3 là gọn gàng , ngăn nắp , tranh
2, 4 cha gọn gàng , ngăn nắp
- T Yêu cầu HS nêu cách sắp xếp lại cho
gọn gàng , ngăn nắp
HĐ3:(8 )Bày tỏ ý kiếncủa mình ’
T nêu tình huống:Góc học tập của
Nga …
-Theo em Nga cần làm gì để góc học tập
của mình luôn gọn gàng ?
Kết luận : Nga nên bày tỏ ý kiến , yêu
cầu mọi ngời trong gia đình để đồ dùng
đúng nơi quy định
C Củng cố ,dặn dò: ( 2)
- Nhận xét tiết học
-2 học sinh trả lời , H theo dõi nhận xét,bổ sung
- HS các nhóm tập hoạt cảnh
- 2 nhóm trình bày hoạt cảnh -H theo dõi ,thảo luận sau khi xem hoạt cảnh
- HS nêu theo suy nghĩ của mình
- H làm việc theo nhóm:quan sát từng tranh và nhận xét
Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét , bổ sung
- HS đa ra ý kiến Lớp nhận xét
- HS theo dõi , đa ra ý kiến -HS theo dõi bổ sung cho bạn
-Về học bài và chuẩn bị bài sau:
Trang 2Tiết 2+3: Tập đọc: chiếc bút mực
I MUC TIÊU
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé ngoan , biết giúp bạn.( trả lời
đợc câu hỏi 2,3,4,5)
II Đồ dùng:
-Bảng phụ ghi câu văn dài, khó đọc
III Hoạt động dạy học
A KTBC (5'): Yêu cầu HS đọc bài : Trên
chiếc bè Trả lời nội dung câu hỏi bài
B Bài mới
HĐ1 (25'): luyện đọc
- T đọc mẫu cả bài, giọng chậm rãi, …
a Đọc từng câu :
T theo dõi phát hiện lỗi HS đọc sai, ghi
bảng : Viết , ngạc nhiên , loay hoay ,
b Đọc cả đoạn trớc lớp
- Hớng dẫn H đọc câu dài:
-Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết
bút chì//
-Nhng hôm nay/cô cũng định cho em viết
bút mực /vì em viết khá rồi//
-Giúp H hiểu nghĩa một số từ mới (chú
giải)
c.Đọc từng đoạn trong nhóm
-Hớng dẫn các nhóm đọc
- T Cùng HS nhận xét , bình chọn
HĐ2 (15'): H ớng dẫn tìm hiểu bài.
- Từ ngữ nào trong bài cho biết Mai
mong đợc viết bút mực?
-Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan?
- T Củng cố : Bạn Lan đợc viết bút mực
nhng quên mang bút
- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp
bút?
-Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
- Khi đợc biết mình cũng đợc viết bút
mực Mai nghĩ và nói nh thế nào ?
- Vì sao cô giáo khen Mai?
- T nêu : Mai là cô bé tốt bụng, chân thật
Em cũng tiếc khi đa bút cho bạn mợn ,
HĐ3 (15'): Luyện đọc lại.
-T chia lớp làm 3 nhóm
- 2 H đọc, trả lời H theo dõi nhận xét
- H lắng nghe
- H nối tiếp nhau đọc từng câu
- H luyện đọc từ khó
- H nối tiếp nhau đọc đoạn
- HS nối tiếp đọc từng đoạn
- H nêu cách đọc và luyện đọc câu dài
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn , giải nghĩa một số từ
- Chia nhóm 2 luyện đọc
- Đại diện thi đọc trớc lớp
- H đọc thầm, trả lời câu hỏi:
-Thấy Lan đợc cô cho viết bút mực hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm
-Lan đợc viết bút mực
-Nửa muốn cho bạn mợn nửa lại tiếc… -Lấy bút cho Lan mợn
-Cứ để bạn Lan viết trớc
-Vì Mai ngoan , biết giúp đỡ bạn
-Các nhóm tự phân vai:ngời dẫn
Trang 3- Lần lợt từng nhóm lên thi đọc phân vai.
- T cùng HS nhận xét bình chọn
nhóm , cá nhân đọc hay nhất
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
C Củng cố, dặn dò (3'):
-Nhận xét tiết hoc
chuyện ,cô giáo ,Mai ,Lan Luyện đọc theo vai
- Đại diện lên đọc trớc lớp
- HS trả lời theo suy nghĩ
-Về nhà luyện đọc tiếp , chuẩn bị tiết kể chuyện
Tiết 4 : Toán: 38+25
I MUC TIÊU: Giúp học sinh :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
- BT cần làm Bt1 ( cột 1,2,3 ) , BT3,4
II Đồ dùng dạy học :
- Que tính, bảng cài
III Hoạt động dạy học :
A KTBC (3'):
- Yêu cầu học sinh chữa bài 3
B Bài mới
HĐ1(10'): Thực hiện phép tính cộng có
dạng 38+25
-T nêu bài toán :
-Có 38 que tính, thêm 25 que tính Hỏi có
tất cả ? que tính?
- Y/c H sử dụng que tính để tính kết quả
- T sử dụng bảng gài, que tính để hớng dẫn
cách tìm kết quả hay nhất
- Y/ c 1 H lên bảng đặt tính
- T Theo dõi , nhận xét
HĐ2 (22'): Thực hành
- Bài 1: Củng cố tính cộng
- T nhận xét Lu ý cho HS cách cộng có
nhớ và cộng không nhớ
- Bài 3: Giải toán có lời văn
? Muốn biết con kiến đi từ A đến B phải đi
đoạn đờng dài bao nhiêu cm ta làm nh thế
nào?
- 2 H lên bảng làm bài Đặt tính và tính
- Nghe và phân tích đề toán
- H thao tác trên que tính, nêu kết quả ( nhiều cách) 38+25=34
- HS theo dõi
- 1 HS lên đặt tính , cả lớp thực hiện vào bảng con
38
25 63
- 1, 2 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính
-Đọc đề bài
- H làm bài tập vào vở 2 HS lên bảng làm bài
- HS đọc yêu cầu bài Vẽ hình tóm tắt vào vở
- Thực hiện phép cộng 28 + 34
Trang 4-T củng cố lời giải, cách trình bày
- Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ trống
? Để điền đợc dấu thích hợp vào chỗ chấm
Ta làm nh thế nào ?
C Củng cố dặn dò(1 )’
- Khái quát nội dung bài học
- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhìn SGK đọc thầm yêu cầu bài tập
- Tính kết quả của từng vế , so sánh kết quả đó
-H S làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- Về làm BT 1,2,3 vở
Thứ 3 ngày 22 tháng 9 năm 2009
Tiết 1 : Thể dục : bài 9
I/ Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách thực hiện 5 ĐT von thở , tay , chân , lờn , bụng của bài TDPTC
- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
II/ Địa điểm , ph ơng tiện :
- Trên sân trờng , vệ sinh an toàn bãi tập Chuẩn bị 1 còi
III / Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
Phần mở
đầu - GV nhận lớp , phổ biến nội dung , yêu cầu giờ học
- Giậm chân tại chỗ , đếm to
theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo vòng
tròn
1- 2 1-2 1-2 lần
- GV tập hợp lớp thành 4 hàng ngang
- Cán sự điều khiển lớp
- GV điều khiển cho HS thực hiện
Phần cơ
bản
Phần kết
thúc
- Ôn 4 động tác vơn thở , tay ,
chân , lờn
- Chuyển đội hình hàng dọc
thành đội hình vòng tròn và
ngợc lại
- Trò chơi : Kéo ca lừa xẻ
- Cúi, lắc ngời thả lỏng
- Nhảy thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
- Gv nhận xét , giao BT
1- 2 lần
4- 5 lần
1 lần
3- 4 1- 2 1-2
-Lần 1 GV làm mẫu , hô nhịp , tập cho HS tập theo .Lần 2 cho các tổ thi , GV hô , không làm mẫu , nhận xét
- GV giải thích động tác , hô khẩu lệnh , dùng lời chỉ dẫn cách nắm tay nhau chuyển theo đội hình vòng tròn theo chiều kim đồng hồ
từ 1 đến hết
- GV nhắc lại cách chơi , cho 1 – 2 cặp lên chơi thử , chia tổ cùng chơi
- GV cùng HS thực hiện
Trang 5Tiết 2 : Kể chuyện: chiếc bút mực
I MUC TIÊU:
- Dựa theo tranh , kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện : Chiếc bút mực
- HS khá giỏi bớc đầu kể đợc toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5'): Kể lại chuyện:
Bím tóc đuôi sam
- T nhận xét , ghi điểm
B Bài mới:
HĐ1 (18 '): Kể từng đoạn theo tranh
-T nêu yêu cầu của bài:
- T Nhận xét , bổ sung
- Yêu cầu chia nhóm kể chuyện
- Nếu các em còn lúng túng, T gợi ý để H
kể
- Theo dõi nhận xét
HĐ2 : ( 12) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lần 1: T làm ngời dẫn chuyện
- Lần 2: Cho H xung phong nhận vai kể
- T Cùng hs nhận xét , bình chọn
C Củng cố dặn dò (2')
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng, nhắc nhở
- 3 H phân vai kể lại chuyện
- HS theo dõi -H quan sát từng tranh SGK, phân biệt các nhân vật
-H nêu tóm tắt nội dung mỗi bức tranh T1:Cô gọi Lan lên bàn cô lấy mực T2:Lan khóc vì quên bút ở nhà T3:Mai đa bút của mình cho Lan mợn T4 : Cô giáo cho Mai viết bút mực Cô
đa bút của mình cho Mai mợn
- Chia nhóm 2 kể chuyện
- Đại diện thi kể trớc lớp
- Nhóm khác nhận xét bạn kể
- 4 H lên bảng kể toàn bộ câu chuyện -Lớp nhận xét
- H kể theo hình thức phân vai
- 1 số H nhận vai kể cùng T
- H khác nhận xét từng vai theo tiêu chí
- Các nhóm thi kể theo vai
- Về nhà luyện kể chuyện
Tiết 3 : Toán : luyện tập
I MUC TIÊU :
- Thuộc bảng cộng 8 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 8 + 5 ; 28 + 35
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
- BT cần làm 1,2,3, 4
II Hoạt động dạy học:
A:KTBC:(5’)2 H lên bảng đặt tính:56+28,
78+19
T nhận xét ghi điểm
H lên bảng làm bài, H theo dõi nhận xét bổ sung
Trang 6B Bài mới :GTB;
-HĐ1: (18 ) HS tìm hiểu yêu cầu và làm ’
bài tập
- T yêu cầu HS mở SGK trang 22 , đọc
thầm y/ c từng bài tập
- T lu ý cách làm bài 4 : cần tính kết quả
phép tính 24 + 8 , sau đó xem trong 4 đáp
án có kết quả nào trùng với kết quả vừa tính
đợc thì khoanh vào chữ đặt trớc đáp án đó
- T theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
HĐ2:(15 ) H’ ớng dẫn chữa bài:
Bài 1 :
Bài 2 :
- T củng cố cách đặt tính và tính
Bài 3 :
-T cho H chữa bài ,H theo dõi nhận xét
Bài 4 :
- T lu ý cần làm đúng kết quả từng ô , nếu
sai ở 1 kết qủa sẽ sai ở các phép tính sau
C: Củng cố ,dặn dò (2)
Nhận xét tiết học
- HS đọc y/ c bài tập SGK 1 HS nêu y/
c bài tập
- HS tự làm bài vào vở
- HS lần lợt lên bảng chữa bài
- HS đọc kết quả , đôỉi chéo vở kiểm tra kết quả
2 HS lên bảng làm bài HS nhận xét nêu lại cáh thực hiện tính
- 1 HS nêu tóm tắt bài toán 1 HS lên giải Lớp nhận xét
- HS đọc kết quả ở từng ô
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4 : Chính tả (Tập chép ): Chiếc bút mực
I MUC TIÊU:
- Chép lại chính xác đoạn: tóm tắt nội dung bài: Chiếc bút mực
- Làm đợc BT2, 3 a/b
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép
III.Hoạt động dạy học
A.KTBC(3'):
- T đọc các từ : ăn giỗ , dòng sông , ròng
rã
- T Nhận xét , ghi điểm một số em
B Bài mới:
HĐ1 (20'): H ớng dẫn tập chép
- Đọc đoạn chép
-Treo bảng phụ ghi nội dung đoạn chép
- Trong đoạn văn có những dấu câu nào?
- Dấu chấm đặt ở đâu?
- T đọc cho H viết bảng con từ khó : bút chì
, bỗng quên
* Chép bài
- 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS nghe, 2 H đọc lại đoạn chép
- HS theo dõi , đọc thầm
- Có dấu chấm ,dấu phẩy…
-Dấu chấm đặt ở cuốí câu -Viết từ khó vào bảng con
Trang 7- T theo dõi , nhắc nhở
* Chấm, chữa bài (10.bài), nhận xét
HĐ2 (10'): H ớng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Điền vào chỗ trống ia hay ya
- Theo dõi nhận xét
Bài 2a: T nêu yêu cầu bài tập
- T cùng HS nhận xét , chốt lại :
Nón – lợn – lời – non
C Củng cố dặn dò (2')
-Nhận xét tiết học
- H nhìn bảng chép bài vào vở
- H đổi vở, soát lỗi, ghi ra lề
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài, 1 H lên bảng chữa bài : tia nắng , đêm khuya , cây mía
- HS thảo luận cặp đôi Đại diện cặp nêu từ
- Về nhà làm bài tập 3b
Thứ 4 ngày 23 tháng 9 năm 2009
Tiết 1 : Toán: hình chữ nhật,hình tứ giáC
I.`MUC TIÊU: Giúp H S :
-Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình chữ nhật ,hình tứ giác
-Biết nối các điểm để có hình tứ giác ; hình chữ nhật
- Bt 1 ,2 ( a,b )
II Đồ dùng dạy học
- Một miếng bài dạng hình chữ nhật, hình tứ giác
- Vẽ hình chữ nhật,Hình tam giác trên bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ : ( 3) T Y/ C đăt tính và tính
48 + 24 ; 68+13
- T nhận xét
B Bài mới : -Giới thiệu bài (1’)
HĐ1 : ( 7) Giới thiệu hình chữ nhật
- T đa 1số hình trực quan có dạng hình
chữ nhật ,và giới thiệu đây là hình chữ nhật
-Treo bảng phụ đã vẽ sẵn các hình chữ nhật
lên bảng , ghi tên hình và đọc: Hình chữ
nhật ABCD ; hình chữ nhật MNPQ
HĐ2 : ( 7) Giới thiệu hình tứ giác
-Cho học sinh quan sát 1số hình trực quan
có hình dạng tứ giác
-Treo bảng phụ các hình tứ giác , yêu cầu
HS ghi tên hình và đọc
- Cho học sinh liên hệ một số đồ vật có
dạng hình chữ nhật ,hình tứ giác
HĐ 3 : ( 17) Thực hành
Bài 1:
- T yêu cầu dùng thớc kẻ và bút vẽ hình
chữ nhật ; hình tứ giác vào vở
Bài 2 :
- 2H lên bảng tính ,HS tính vào bảng con
-H quan sát , nhận dạng hình chữ nhật
- Nhiều HS đọc lại
- H tự ghi hình thứ 3 lại rồi đọc:EGHK
- HS quan sát
- H quan sát hình trực quan và nêu tên các hình đó
-H liên hệ thực tế Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu BT -2 H lên bảng nối
-Lớp nhận xét
- HS quan sát các hình , tìm hình chữ nhật , hình tứ giác
Trang 8- T củng cố về cách nhận diện hình chữ
nhật , hình tứ giác
Bài 3 : T nêu yêu cầu BT
- T nhận xét , tuyên dơng nhóm tìm đúng
C, Củng cố dặn dò (2 )’
Nhận xét tiết học
- HS nêu miệng số hình chữ nhật , hình
tứ giác Lớp nhận xét
- HS thảo luận cặp , tìm cách vẽ thêm
đoạn thẳng để có số hình theo yêu cầu -
Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Về nhà nhận dạng hình
Ti
ế t 2 : Bài 5:vẽ con vật
I mục tiêu
- HS nhận biết đặc điểm một số con vật
- Biết cách vẽ con vật
- Vẽ đợc con vật theo ý thích
II Chuẩn Bị
- Tranh, ảnh một số con vật
- Hình hớng dẫn cách vẽ
- Bài vẽ của HS năm trớc
Học sinh
- Vở Tập vẽ 2
- Bút chì, tẩy, màu vẽ
I II các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* ổn định tổ chức lớp
Kiểm tra đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1( 5) Quan sát, nhận xét
- Giới thiệu tranh, ảnh một số con vật
(con trâu, con lợn, con gà, ) và gợi ý
để HS nhận biết :
- Tên con vật ?
- Hình dáng, đặc điểm ? + Con gà, con trâu, con mèo, + Con gà có hai chân, trên đầu có
mào,
+ Con mèo có bốn chân, có đuôi dài,
- Các phân chính của con vật ? + Đầu, thân, chân, đuôi,
- Màu sắc của các con vật ? + Con gà có màu đỏ, vàng, đen,
+ Con mèo có màu trắng, vàng, đen,
- Em hãy kể tên một số con vật quen
thuộc mà em biết ? + 2 - 3 HS kể tên một số con vật quen thuộc.
Hoạt động 2:( 8) Cách vẽ
- Hớng dẫn vẽ trên bảng theo các bớc: + Quan sát.
+ Vẽ các bộ phận chính trớc (đầu,
Trang 9mình, chân).
+ Vẽ chi tiết (mắt, đuôi, )
+ Vẽ màu
* Yêu cầu SH nói lên con vật mình
Hoạt động 3:(18) Thực hành
- Cho HS quan sát một số bài vẽ của
các bạn năm trớc khi vẽ: + Quan sát tranh rút kinh nghiệm khi làm bài về cách sắp xếp hình vẽ vừa với
phần giấy,
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở Tập vẽ 2,
* Gợi ý HS vẽ hình vừa với phần giấy
- Vẽ thêm cỏ cây, hoa lá, ngời, để bài
vẽ hấp dẫn hơn
Hoạt động 4:(3) Nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu HS tự giới thiệu về bài vẽ
- Nhận xét và bổ xung
- Đánh giá một số bài
C củng cố dặn dò : ( 2)
- T nhận xét tiết học + Su tâm tranh, ảnh các con vật.+ Tìm và xem tranh dân gian.
Tiết 3 : Tập đọc mục lục sách
I MUC TIÊU:
- Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê
- Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu ( trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3,4)
II Đồ dùng
- Tập truyện thiếu nhi có mục lục
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ: (3’)2 H đọc bài: Chiếc bút mực
B Bài mới: GTB
HĐ1: H ớng dẫn luyện đọc (10')
- T đọc mẫu
a Đọc từng mục
- T theo dõi , giúp HS đọc đúng một số từ
:Quang Dũng, vơng quốc, Hơng Đồng
b Đọc từng mục trong nhóm
- Chia nhóm hớng dẫn các nhóm luyện đọc
- T theo dõi , hớng dẫn các nhóm đọc đúng
c Thi đọc
- T theo dõi nhận xét
HĐ2: Tìm hiểu bài (12')
-T Hớng dẫn H đọc thầm từng mụcđể trả
- 2 H đọc bài, lớp theo dõi nhận xét
- H theo dõi - 1 H đọc lại bài
- HS đọc nối tiếp từng dòng
- HS luyện đọc từ khó
- Các nhóm nối tiếp đọc từngmục
- Luyện đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Lơp bình chọn cá nhân đọc hay
Trang 10lời câu hỏi:
- Tuyển tập này có những truyện nào?
- Truyện ngời học trò cũ ở trang nào?
- T : Trang 52 là trang bắt đầu truyện Ngời
học trò cũ
-Truyện :Mùa quả ngọt của nhà văn nào?
-Mục lục sách dùng để làm gì?
- T HD đọc , tra mục lục SGK Tiếng Việt 2
, tập một
HĐ3: Luyện đọc lại (10')
- T nhắc HS đọc bài với giọng rõ ràng ,
rành mạch
- Tcùng HS nhận xét, bình chọn bạn đọc
đúng, hay nhất
C Củng cố dặn dò (2'): Nhận xét tiết học
- Đọc thầm trả lời câu hỏi
- HS nêu từng tên truyện
- Trang 52
- Mùa quả ngọt của nhà văn Quang Dũng
+ cho biết cuốn sách viết về gì
- HS mở mục lục SGK , 1 HS đọc mục lục SGK
- Cả lớp thi hỏi - đáp nhanh về mục lục tuần 5
- Một vài hS thi đọc cả bài
- Về nhà thực hành tra mục lục sách
Tiết 4 : Tập viết: chữ hoa D
I MUC TIÊU:
- Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng : Dân ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , Dân giàu nớc mạnh ( 3 lần )
II Đồ dùng dạy học: Chữ D mẫu
III Hoạt động dạy học:
A KTBC : ( 3) Yêu cầu HS lên bảng viết
chữ C
- T nhận xét
B Bài mới:
HĐ1 (5 ): H’ ớng dẫn viết chữ d hoa
- T gắn mẫu chữ D lên bảng
- Yêu cầu HS nêu độ cao, rộngcủa chữ D
? Chữ D gồm mấy nét ?
- T nhận xét
- T vừa nói vừa viết chữ D vào khung
chữ
- T Theo dõi nhận xét
HĐ2 (5 ): H’ ớng dẫn viết cụm từ ứng
dụng
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- T giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng :
Nhân dân giàu có , đất nớc hùng mạnh
- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của các
- 2 HS viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- Cao 5 li, rộng 4li
- Chữ D gồm 1 nét là kết hợp của hai nét cơ bản là nét lợn 2 đầu và nét cong phải liền nhau tạo một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
- HS quan sát , định hình cách viết
- HS viết bảng con
- 2 HS đọc
- HS lắng nghe
- Các chữ cao 2,5 li: D, g, h;cao 1 li: