1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)

67 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 11 cơ bản
Trường học THPT Nà Tấu
Chuyên ngành Hình học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3 : Đường thẳng là hình có vố số tâm đối xứng * Xem bài § 5 Phép quay * Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép quay, phép quay được xác định khi biết được tâm quay và g

Trang 1

CHệễNG I PHEÙP DễỉI HèNH VAỉ PHEÙP ẹOÀNG DAẽNG TRONG MAậT PHAÚNG Ngaứy giảng:

Tieỏt 1 Đ1 PHEÙP BIEÁN HèNH

I Muùc tieõu :

* Kieỏn thửực : - Giuựp hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm pheựp biến

hỡnh, moọt soỏ thuaọt ngửừ vaứ kớ hieọu lieõn quan ủeỏn noự, lieõn heọ ủửụùc vụựi nhửừng pheựp bieỏn hỡnh ủaừ hoùc ụỷ lụựp dửụựiự

* Kyừ naờng : Phaõn bieọt ủửụùc caực pheựp bieỏn hỡnh, hai pheựp bieỏn

hỡnh khaực nhau khi naứo, xaực ủũnh ủửụùc aỷnh cuỷa moọt ủieồm, cuỷa moọt hỡnh qua moọt pheựp bieỏn hỡnh

* Thaựi ủoọ : Lieõn heọ ủửụùc vụựi nhieàu vaỏn ủeà coự trong thửùc teỏ

vụựi pheựp bieỏn hỡnh Coự nhieàu saựng taùo trong hoùc taọp Tớch cửùc phaựt huy tỡnh ủoọc laọp trong hoùc taọp

II Phửụng phaựp daùy hoùc :

*Dieón giaỷng, gụùi mụỷ vaỏn ủaựp vaứ hoaùt ủoọng nhoựm

III Chuaồn bũ cuỷa GV - HS :

Baỷng phuù hỡnh veừ 1.1 trang 4 SGK, thửụực , phaỏn maứu

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :

1 Giụựi thieọu chửụng I : Giaựo vieõn giụựi thieọu pheựp dụứi hỡnh vaứpheựp ủoàng daùng trong maởt phaỳng nhử saựch giaựo khoa

2 Vaứo baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng 1 : ẹaởt vaỏn ủeà ( 5 phuựt )

* Caõu hoỷi 1: Cho hỡnh bỡnh haứnh ABCD, goùi O laứ giao ủieồm cuỷa hai ủửụứng cheựo Qua O haừy xaực ủũnh moỏi quan heọ cuỷa A vaứ C; B vaứ D; AB vaứ CD

+ HS : A vaứ C; B vaứ D; AB vaứ CD ủoỏi xửựng nhau qua taõm O

* Caõu hoỷi 2; Cho vectụ vaứ moọt ủieồm A Haừy xaực ủũnh B sao cho = , ủieồm B’ sao cho = , neõu moỏi quan heọ giửừa B vaứ B’

+ HS: HS leõn baỷng veừ hỡnh vaứ neõu nhaọn xeựt ủeồ ủửa ủeỏn khaựi nieọn pheựp tũnh tieỏn

Hoaùt ủoọng 2: 1.Pheựp bieỏn hỡnh laứ gỡ ? ( 15 phuựt )

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo

vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Ghi bảng

Thửùc hieọn  1 : GV treo

hỡnh 1.1 vaứ yeõu caàu

hoùc sinh traỷ lụứi caực

caõu hoỷi sau :

+ Qua M coự theồ keỷ

ủửụùc bao nhieõu ủửụứng

thaỳng vuoõng goực vụựi

+ Qua M keỷ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi

I Phép biến hình:

* Định nghĩa: (SGK trang 4)

Quy taộc ủaởt tửụng ửựng moói ủieồm M cuỷa maởt phaỳng vụựi moọt ủieồm xaực ủũnh duy nhaỏt M’ cuỷa maởt phaỳng đó ủửụùc goùi laứ pheựp bieỏn hỡnh trong maởt phaỳng.

M

Trang 2

+ Neỏu ủieồm M’ laứ hỡnh

chieỏu cuỷa M treõn d, coự

bao nhieõu ủieồm M nhử

vaọy?

* GV gụùi yự khaựi nieọm

pheựp bieỏn hỡnh thoõng

qua hoaùt ủoọng 1

+ Cho ủieồm M vaứ

ủửụứng thaỳng d, pheựp

xaực ủũnh hỡnh chieỏu M’

cuỷa M laứ moọt pheựp

bieỏn hỡnh

+ Cho ủieồm M’ treõn

ủửụứng thaỳng d, pheựp

xaực ủũnh ủieồm M ủeồ

ủieồm M’ laứ hỡnh chieỏu

cuỷa ủieồm M khoõng

phaỷi laứ moọt pheựp

bieỏn hỡnh

* GV neõu kớ hieọu pheựp

bieỏn hỡnh

* GV: Pheựp bieỏn hỡnh

moói ủieồm M thaứnh

chớnh noự ủửụùc goũ laứ

pheựp bieỏn hỡnh ủoàng

cuỷa maởt phaỳng đó ủửụùc goùi laứ pheựp bieỏn hỡnh trong maởt phaỳng.

Kớ hieọu pheựp bieỏn hỡnh laứ F thỡ ta vieỏt F(M) = M’ hay M’ = F(M) vaứ goùi ủieồm M’ laứ aỷnh cuỷa ủieồm M qua pheựp bieỏn hỡnh F

Neỏu H laứ moọt hỡnh

naứo ủoự trong maởt

phaỳng thỡ ta kớ hieọu H

‘= F(H ) laứ taọp hụùp

caực ủieồm M’ = F(M) vụựi moùi ủieồm M thuoọc

H , ta noựi F bieỏn hỡnh H

thaứnh hỡnh H‘ hay hỡnh

H’ ‘laứ aỷnh cuỷa hỡnh H

qua pheựp bieỏn hỡnh F

* Pheựp bieỏn hỡnh moói ủieồm M thaứnh chớnh noự ủửụùc goũ laứ pheựp bieỏn hỡnh ủoàng nhaỏt

d

M'

* Kớ hieọu pheựp bieỏn hỡnh laứ F thỡ ta vieỏt F(M) = M’ hay M’ = F(M) vaứ goùi ủieồmM’ laứ aỷnh cuỷa ủieồm M qua pheựp bieỏn hỡnh F

* Pheựp bieỏn hỡnh moói ủieồm M thaứnh chớnh noự ủửụùc goũ laứ pheựp bieỏn hỡnh ủoàng nhaỏt

Hoaùt ủoọng 3:

Hoaùt ủoọng cuỷa

giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Ghi bảng

Thửùc hieọn  2 : GV

yeõu caàu hoùc sinh

traỷ lụứi caực caõu hoỷi

sau :

+ Haừy neõu caựch

dửùng ủieồm M’

M’ M M’’

+ Vụựi moói ủieồm M tuyứ yự ta coự theồ tỡm ủửụùc ớt nhaỏt 2 ủieồm M’

vaứ M’’ sao cho M laứ trung ủieồm cuỷa M’M’’

vaứ M’M =MM’’ =

Trang 3

+ Có bao nhiêu

điểm M’ như vậy?

+ Quy tắc trên có

phải là phép biến

hình hay không?

a

+ Có vô số điểm M’

+Không, vì vi phạm tínhduy nhất của ảnh

3 Củng cố kiến thức ( 10 phút ))

+ Hãy nêu một ví dụ của phép biến hình đồng nhất

4 Hướng dẫn về nhà ( 5 phút )

Học sinh về nhà xem §2 phép tịnh tiến

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được kháiniệm phép tịnh tiến

và các tính chất của phép tịnh tiến Biểu thức toạ độ củaphép tịnh tiến

* Kỹ năng : - Qua phép tìm được toạ độ điểm M’ Xác định

được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giácqua phép tịnh tiến , ản của một hình qua một phép tịnh tiến

- Biết sử dụng biểu thức tọa độ để tìm tọa độ của một điểm

* Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề trong cuộc sống

với phép tịnh tiến, hứng thú trong học tập , tích cực phát huy tính độc lập trong học tập

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

Bảng phụ hình vẽ 1 3 đến 1.8 trong SGK., thước kẻ , phấn màu, một vài hình ảnh thực tế trong trường như các đường kẻ song song trong lớp, việc xếp hàng

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ: + Nêu khái niệm phép biến hình

( 10phút ) + Chỉ ra các ảnh của các đỉnh hình bính hành ABCD qua phép tịnh tiến theo

+ Cho một vectơ và một đoạn thẳng AB Hãy xác định ảnh A’B’ cuả AB sao cho =

3 Vào bài mới :

Hoạt động 1 : I.ĐỊNH NGHĨA

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

Trang 4

GV neõu vaỏn ủeà :Cho

hs ủoùc phaàn giụựi

thieọu ụỷ hỡnh 1.2

+ Cho ủieồm M vaứ vectụ

Haừy dửùng M' sao cho

+ Quy taộc ủaởt tửụng

ửựng M vụựi M' nhử treõn

coự phaỷi laứ pheựp

bieỏn hỡnh khoõng.?

* GV ủửa ủeỏn ủũnh

nghúa pheựp tũnh tieỏn

+ Pheựp tũnh tieỏn theo

bieỏn M thaứnh M' thỡ

ta vieỏt nhử theỏ naứo?

Dửùa vaứo ẹN treõn ta

coự (M) = M' Khi ta coự

ủieàu gỡ xaỷy ra?

+ Neỏu = thỡ (M) =

M' Vụựi M' laứ ủieồm nhử

theỏ naứo so vụựi M ?

Luực ủoự pheựp bieỏn

hỡnh ủoự laứ pheựp gỡ ?

* Pheựp tũnh tieỏn theo

vectụ chớnh laứ pheựp

ủoàng nhaỏt

* GV veừ hỡnh saỹn cho

HS quan saựt vaứ chổ ra

pheựp tũnh tieỏn theo

bieỏn ủieồm naứo thaứnh

+ Neõu hỡnh daùng cuỷa

caực tửự giaực ABDE vaứ

ủửụùc goùi laứ pheựp tũnh tieỏn theo vectụ

Pheựp tũnh tieỏn theo vectụ ủửụùc kớ hieọu , veetụ goùi laứ vectụ tũnh tieỏn

(M)=M'

Neỏu = thỡ (M) =

M' , vụựi

+ Laứ caực hỡnh bỡnh haứnh

+ Caực vectụ baống nhau

+ Pheựp tũnh tieỏn theovectụ

I Định nghĩa:

* Định nghĩa: (SGK - trang 5)

Kí hiệu:

(M)=M'

Trong đó, là véc tơ tịnh tiến

Trang 5

Hoaùt ủoọng cuỷa

giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Ghi bảng

* Tớnh chaỏt 1:

GV treo hỡnh 1.6 vaứ ủaởt

caõu hoỷi sau :

Cho vaứ ủieồm M, N

Haừy xaực ủũnh aỷnh M',

N' qua pheựp tũnh tieỏn

theo

+ Tửự giaực MNN'M' laứ

hỡnh gỡ

+ So saựnh MN vaứ M'N'.

+ Pheựp tũnh tieỏn coự

baỷo toàn khoaỷng caựch

+ Aỷnh cuỷa ủieồm

thaỳng haứng qua pheựp

tũnh tieỏn nhử theỏ

naứo ?

+ Neõu caựch dửùng aỷnh

cuỷa moọt ủửụứng

thaống d qua pheựp tũnh

tieỏn theo vectụ

M’

N’

M N

Tớnh chaỏt 1 : Neỏu

(M) = M' ; (N) = N' thỡ

vaứ tửứ ủoự suy ra M’N’ = MN

Tớnh chaỏt 2 : SGK

+ Laỏy hai ủieồm baỏt kyứ treõn ủửụứng thaỳng d, tỡm ỷnh cuỷa chuựng roài noỏi caực ủieồm ủoự laùi vụựi nhau

Hoaùt ủoọng 3 : III BIEÅU THệÙC TOAẽ ẹOÄ

Hoaùt ủoọng cuỷa

giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Ghi bảng

y’ – y vụựi b Neõu bieồu

thửực lieõn heọ giửừa x,x’

vaứ a; y , y’ vaứ b

* GV neõu bieồu thửực

toaù ủoọ qua pheựp tũnh

+ = ( x’ – x ; y ‘ –y)+ x’ – x = a ; y ‘ –y = b+

+ Hoùc sinh ủoùc saựch giaựo khoa

Toaù ủoọ cuỷa ủieồm M

III BIEÅU THệÙC TOAẽ ẹOÄM(x;y),M'(x';y')

Biểu thức trên gọi là biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

Trang 6

x O

4 Củng cố : + Nêu định nghĩa phép tịnh tiến.

+ Nêu các tính chất của phép tịnh tiến

+ Nêu biểu thức toạ độ của một điểm qua phép tịnh tiến

+ Trong mp Oxy cho (2;-1) và M(-3;2) Ảnh của M qua

phép tịnh tiến có tọa độ là :

a (5;3) c (1;1) b (-1;1) d (1;-1)

5 Hướng dẫn về nhà :

Bài 1 : M’ = (M)    M = (M’)

Bài 2: Dựng hình bình hành ABB’G và ACC’G khi đó ảnh của tam

giác ABC qua phép tịnh tiến theo vectơ là tam giác GB’C’

Dựng điểm D sao cho A là trung điểm của GD khi đó

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép đối

xứng trục, các tính chất của phép đối xứng trục, biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục

* Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua

phép đối xứng trục, tìm toạ độ của ảnh của một điểm qua phép đối xứng trục, xá định được trục đối xứng của một

hình

* Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế

với phép đối xứng trục, có nhiều sáng tạo trong hình học,

tạo hứng thú , tích cực và phát huy tình tự chủ trong học tập

Trang 7

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

Bảng phu ï, các hình vẽ 1.10 , 1.11 , 1.12 , 1.13, 1.14 , 1.15, phấn màu, thước kẻ

Học sinh đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một số tính chất của phép đối xứng trục đã học

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ : + Nêu định nghĩa phép đối xứng trục mà em đã học

( 4 phút ) + Cho điểm M và đường thẳng d, xác định hình chiếu M0 của M trên d, tịnh tiến M0 theo vectơ ta được điểmM’ Tìm mối quan hệ giữa d, M và M’

2 Vào bài mới :

Hoạt động 1 : I.ĐỊNH NGHĨA

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

Khi đó đường thẳng

d như thế nào đối

với đoạn thẳng MM’?

Điểm M cũng được

gọi là ảnh của

phép đối xứng trục

d

+ GV cho học sinh nêu

định nghĩa trong SGK

Đường thẳng d gọi

là trục đối xứng

+ d là đường trung

trực của các đoạn

cho d là đường

trung trực của đoạn

thẳng MM’ được gọi là phép đối xứng qua đường thẳng d hay phép đối xứng trục d

Phép đối xứng trục qua d kí hiệu là Đd

+ Hai đường chéo của hình thoi vuông góc nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường+ Đường thẳng AC và BD

B

B

D

Trang 8

đường chéo của

hình thoi

+ Trục đối xứng là

đường thẳng nào ?

+ Tìm ảnh của A và

C qua ĐAC ?

+ Tìm ảnh của B và

D qua ĐAC ?

Dựa vào hình 1.10

Cho HS nhận xét

mối quan hệ giữa

hai vectơ và

+ Hai vectơ đối

M' = Đd(M) =

-M = Đd(M')

Hoạt động 2 : II BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

* GV treo hình 1.13 và

đặt vấn đề :Trên

hệ toạ độ như hình

vẽ 1.13, với điểm

M(x;y) hãy tìm toạ độ

của M0 và M’

+ GV cho HS nêu biểu

thức tọa độ của

phép đối xứng trục

qua Ox

* Thực hiện hoạt

động 3 :

* GV treo hình 1.14 và

đặt vấn đề :Trên

hệ toạ độ như hình

vẽ 1.14, với điểm

2 Biểu thức toạ độ

a Biểu thức toạ độcủa phép đối xứng trục qua trục Ox là

Ta có

b Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua trục Oy là

2 Biểu thức toạ độ

a Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua trục Ox là

b Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua

M y

x O

M’ M0

Trang 9

M(x;y) hãy tìm toạ độ

của M0 và M’

+ GV cho HS nêu biểu

thức tọa độ của

phép đối xứng trục

Hoạt động 3 : III TÍNH CHẤT

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

+ GV cho HS quan sát

+ Gọi A(x;y) Tìm tọa

độ A' với A' = Đd(A)

đường tròn thành đường tròn có cùngbán kính

1 Tính chất 1: Phép

đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

2 Tính chất 2 : Phép

đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng , biến đoạnthẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Hoạt động 4 : IV TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH ( 5 phút )

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

d

M’(x’;y

’) M0 M(x; y)

O

Trang 10

* Thửùc hieọn hoaùt

ủoọng 6 : GV yeõu

caàu hs thửùc hieọn theo

nhoựm vaứ traỷ lụứi

IV Trục đối xứng của một hình

ẹũnh nghúa : ẹửụứng

thaỳng d ủửụùc goùi laứ truùc

ủoỏi xửựng cuỷa hỡnh H

neỏu pheựp ủoỏi xửựng qua

d bieỏn H thaứnh chớnh noự.

4 Cuỷng coỏ : + Neõu ủũnh nghúa pheựp ủoỏi xửựng truùc.

( 3 phuựt ) + Neõu caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp ủoỏi xửựng truùc

+ Neõu bieồu thửực toaù ủoọ cuỷa moọt ủieồm qua pheựp ủoỏi xửựng truùc

5 Hửụựng daón veà nhaứ :

Baứi 1 : Goùi A’, B’ laứ aỷnh cuỷa A, B qua pheựp ủoỏi xửựng truùc Ox ta

coự : A’(1;2) ; B’( 3 ; -1 )

ẹửụứng thaỳng A’B’ coự phửụng trỡnh laứ : hay 3x + 2y – 7 = 0

Baứi 2: Goùi M’(x’;y’) laứ aỷnh cuỷa (x;y) qua pheựp ủoỏi xửựng truùc oy

Khi ủoự x’ = - x vaứ y’ = y ta coự M d neõn 3x – y + 2 = 0  -3x’ – y’ + 2 =

Trang 11

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép đối

xứng tâm, các tính chất của phép đối xứng tâm, biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm

* Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua

phép đối xứng tâm, tìm toạ độ của ảnh của một điểm qua phép đối xứng tâm, xacù định được tâm đối xứng của một hình

* Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế

với phép đối xứng tâm, có nhiều sáng tạo trong hình học, tạo hứng thú , tích cực và phát huy tình tự chủ trong học tập

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng, gợi mở , vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

Bảng phu ï, các hình vẽ 1.19 , 1.20 , 1.22 , 1.23, 1.24 , phấn màu ,

thước kẻ

Học sinh đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một số tính chất của

phép đối xứng tâm đã học

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ : + Nêu định nghĩa và các tính chất của

phép đối xứng trục, hình có trục đối xứng.( 4 phút ) + Cho hai điểm M và A xác định điểm M’

đối xứng với M qua A, xác định mối quan hệ giữa A, M và M’

Xác định điểm A’ đối xứng với A qua M , tìm mối quan hệ giữa A,

M và M’

3 Vào bài mới : Giả sử ảnh của A qua phép đối xứng

trục d là A’; AA’ cắt d tại O Tìm mối quan hệ giữa A,O,A’

Hoạt động 1 : I.ĐỊNH NGHĨA

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

GV: Qua kiểm tra bài của

và phần mở đầu, GV

yêu cầu HS nêu định

nghĩa ( SGK )

I

M

M’

GV yêu cầu HS nêu

phép đối xứng của hình

H qua phép đối xứng

I Định nghĩa : Cho

điểm I Phép biến hình biến điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M khác I thành M’ sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM’ được gọi là phép đối xứng qua tâm I

Phép đối xứng qua tâm

B

I

Trang 12

sát hình 1.20 và yêu

cầu HS chỉ ra ảnh của

các điểm M ,C, D, E và X,

Y , Z qua Đ I

+ GV yêu cầu HS quan

sát hình 1.21 để nêu

các hình đối xứng.Qua

hình 1.21 điểm I là trung

điểm cuả những đoạn

Nêu kết luận

* Thực hiện hoạt động

2:

GV gọi HS lên bảng vẽ

hình và trả lời theo yêu

cầu của bài tóan

+ O có đặc điểm gì ?

+ Hãy chứng minh O là

trung điểm của EF và so

sánh hai tam giác AOE

và COF và nêu kết

luận

xét

* Hs thực hiện theo nhóm và trả lời theo các yêu cầu của GV

của đoạn thẳng MM’+ Kết luận M’ = Đ I(M) 

M = Đ I(M’)

Hoạt động 2 : II BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA PHÉP ĐỐI

XỨNG QUA GỐC TỌA ĐỘ ( 7 phút )

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

* GV treo hình 1.22 và

đặt vấn đề :Trên hệ

toạ độ như hình vẽ 1.22,

với điểm M(x;y) hãy tìm

toạ độ của M’là ảnh

cuả điểm M qua phép

đối xứng tâm O

+ GV cho HS nêu biểu

thức tọa độ của phép

+ Mọi điểm M thuộc Ox

thì Đ I(M) có tọa tọa độ

là bao nhiêu?

+ Mọi điểm M thuộc Oy

II Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ.

Trong hệ toạ độ Oxy cho điểm M(x;y), M’ =

ĐO(M)= (x’ ; y’ ) khi đó

Ta có M(x; 0) thì M’(-x;0)M(0;y) thì M’( 0;y’)

A

B I

M’(x’;y’)

M(x;y ) O

Trang 13

thì Đ I(M) có tọa tọa độ

là bao nhiêu?

Hoạt động 3 : III TÍNH CHẤT (7phút )

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

+ GV cho HS quan sát hình

1.23 và so sánh MN với

+ Chọn hệ trục tọa độ

với I là gốc

+ Gọi M(x;y) Tìm tọa độ

M' với M' = ĐI(M)

+ Gọi N(x1;y1) Tìm tọa độ

N' với N' = Đd(N) Tìm

và ; MN và M'N'

* Gv nêu tính chất 2 và

mô tả tính chất 2 bằng

hình 1.24

Tính chất 1:

Nếu M’ = Đ I(M) và N’ = Đ

I(N) thì và từ đó suy ra M’N’ = MN

Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

M'(-x;-y), N'(-x1;-y1)

Ta được MN = M’N’

Tính chất 2 : Phép đối

xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Hoạt động 4 : IV TÂM ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH ( 5 phút )

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

GV nêu định nghĩa tâm

đối xứng của một hình

có tâm đối xứng

Trang 14

yêu cầu hs thực hiện

theo nhóm và trả lời

+ H, N, I, O+ Hình bình hành

4 Củng cố : + Nêu định nghĩa phép đối xứng trâm.

( 5 phút ) + Nêu các tính chất của phép đối xứng tâm

+ Nêu biểu thức toạ độ của một điểm qua phép đối xứng tâm

5 Hướng dẫn về nhà : ( 5 phút )

Bài 1 : Gọi A’ là ảnh của A qua phép đối xứng tâm O ta có :

A’(1;-3)

Đường thẳng có phương trình là : x + 4y + 3 = 0

Bài 2 : Chỉ có hình ngũ giác đều là không có tâm đối

xứng

Bài 3 : Đường thẳng là hình có vố số tâm đối xứng

* Xem bài § 5 Phép quay

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép quay,

phép quay được xác định khi biết được tâm quay và góc quay.Nắm được các tính chất của phép quay

* Kỹ năng : Tìm ảnh của của một điểm, ảnh của một hình qua

phép quay, biết được mối quan hệ của phép quay và phép biến hình khác,xác định được phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh của một hình

* Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế với

phép quay, hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng - gợi mở - vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

GV : Bảng phụ hình vẽ 1.27; 1.28; 1.35; 1 36; 1.37, thứoc kẻ, phấn màu

HS: Đọc trước bài ở nhà, ôn tập lại một số tính chất củaphép quay đã biết

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : Nêu các tính chất của phép đối xứng tâm, biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm ( 2 phút )

2 Vào bài mới : ( 2 phút )

Trang 15

* Em hãy để ý đồng hồ : Sau 1 phút kim giây quay được một góc bao nhiêu dộ ? sau 15 phút kim phút quay được một góc

bao nhiêu dộ ?

* Cho đoạn thẳng A, B, O là trung điểm Nếu quay một

góc 180 0 thì A biến thành điểm nào? B biến thành điểm nào ?

Nếu quay một góc 900 thì AB như thế nào?

Hoạt động 1 : I ĐỊNH NGHĨA ( 15 phút )

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

GV: Qua kiểm tra bài

của và phần mở

đầu, GV yêu cầu HS

nêu định nghĩa ( SGK )

+ GV yêu cầu HS quan

sát hình 1.28 và trả

lời câu hỏi :

* Với phép quay

hãy tìm ảnh của A,B,O

* Một phép quay phụ

thuộc vào những yếu

tố nào?

* Hãy so sánh OA và

OA’; OB và OB’

* Thực hiện hoạt

động 1:

+ Hãy tìm góc

+ Hãy tìm phép quay

biến A thành B và

biến C thành D

Nhận xét

1 GV nêu nhận xét

1 , phân biệt phép

quay âm và phép

O góc 

Điểm O gọi là tâm quay,  gọi là góc quay Ký hiệu là Q(O,)

2 Với k là số nguyên Phép quay là phép đồng nhất, phép quay

là phép đối xứng tâm O

Trang 16

quay được một góc

bao nhiêu độ ?

+ Từ 12 giờ đến 15

giờ kim giờ quay một

góc bao nhiêu độ?

Hoạt động 2 : II TÍNH CHẤT ( 15 phút )

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

Gv treo hình 1.35

+ So sánh AB và A’B’,

hai góc và

+ Nêu tính chất 1

GV treo hình 1.36

+ Phép quay biến ba

điểm thẳng hàng

thành ba điểm thẳng

Theo dâi h×nh vÏ b¶ng phơ II.Tính chất 1 Tính chất 1

Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

2 Tính chất 2

Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạnthẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

4 Củng cố : Giải bài tập sách giáo khoa ( 9 phút )

* Bài 1 : a Qua A kẻ Ax // BD Trên Ax lấy điểm C’ sao cho ADBC’

là hình bình hành thì C’ là điểm cần tìm

b Đoạn thẳng cần tìm là BA

* Bài 2 : GoÏi B là ảnh của A Khi đó B(0;2) hai điểm A và B

thuộc d ảnh của B qua phép quay tâm O góc 900 là A’(-2;0) Do

đó ảnh của d qua phép quay tâm O góc 900 là đường thẳng BA’

có phương trình x – y +2 = 0

I

d

’ d

O

Trang 17

5 Hướng dẫn về nhà : xem bài Khái niệm về phép dời hình

và hai hình bằng nhau ( 1 phút )

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép dời hình

và biết được các phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối` xứng tâm, phép quay là phép dời hình.các tính chất của phép dời hình Nắm được định nghĩa hai hình bằng nhau

* Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, một hìh qua phép dời hình,

hai hình bằng nhau khi nào, biết được mối quan hệ của phép dời hình và phép biến hình khác Xác định được phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm

* Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế, tạo

hứng thuú trong học tập, phat 1huy tính tích cực của học sinh

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

Bảng phụ , hình vẽ 1.39 đến 1.49 trong SGK, chuẩn bị một số hính ảnh có liên quan đến phép dời hình

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ : Những phép biến hình nào bảo toàn

khoảng cách giữa hai điểm? ( 3 phút )

2 Vào bài mới : Các phép tịnh tiến, phép đối xứng trục,

phép đối xứng tâm, phép quay đều có một tính chất chung là

bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ Các phép biến hìnhtrên được gọi là phép dời hình Hôm nay chung ta nghiên cứu về phép dời hình ( 1 phút )

Hoạt động 1 : I KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH ( 15

phút )

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

1 Khái niệm về

cách giữa hai điểm bất kỳ.

* NhËn xÐt:

Trang 18

quay tõm O,gúc 900

+ Tiếp theo là thực hiện

phộp đối xứng qua đường

thẳng BD

+ Yờu cầu HS kết luận về ảnh

của A,B,Oqua phộp dời hỡnh

trờn

Gv: giới thiệu VD2 SGK

+ Pheựp bieỏn hỡnh naứo

tửứ tam giaực ABC ủửụùc

tam giaực A’C’B, tam giaực

A’C’B thaứnh tam giaực

DEF?

Nêu ví dụ 2

hỡnh bảo toàn khoảng cỏch giữa hai điểm bất kỳ+ Phộp quay tõm O một gúc 900 biến A,B,O lần lượtthành D,A,O

+Phộp đối xứng qua đường thẳng BD biến D,A,O thành D,C,O+ Ảnh của A,B,O là D, C,O

+ Phộp quay tõm O một gúc 900 biến tam giaực ABC ủửụùc tam giaực A’C’B,

+ Pheựp tũnh tieỏn theo vetụ bieỏn tam giaực A’C’B thaứnh tam giaực DEF?

- Các phép đồng nhất, phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay đều là các phép dời hình

- Phép biến hình có đợc bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là mọt phép dời hình

Hoaùt ủoọng 2 : II TÍNH CHAÁT ( 15 phuựt )

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo

vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Ghi bảng

b Bieỏn ủửụứng thaỳng thaứnh ủửụứng thaỳng , bieỏntia thaứnh tia, bieỏn ủoaùn thaỳng thaứnh ủoaùn thaỳng baống noự

c Bieỏn tam giaực thaứnh tam giaực baống noự, bieỏn goực thaứnh goực baống noự

d Bieỏn ủửụứng troứn thaứnhủửụứng troứn coự cuựng baựn kớnh

Trang 19

bảo tồn khoảng cách của

phép dời hình F Vậy với M

là trung điểm của AB thì

M’ = F(M) là gì của đoạn A’B’

Chú ý :+ Nếu tam giác

A’B’C’là ảnh của tam giác

ABC thì ảnh của trung tuyến

AM nĩ sẽ như thế nào ?

+ Gọi G là trọng tâm của

tam giác ABC thế thì ảnh G’

của G cĩ phải là trọng tâm

của tam giác A’B’C’ khơng ?

+ Ảnh của AM là trung tuyến A’M’ của tam giác

A’B’C’

+ Dựa vào tính chất 1 và việc bảo tồn khoảng cáchthì ta cĩ G’ là trọng tâm của tam gi¸c A’B’C’

+ Thực hiện liên tiếp phéptịnh tiến theo vectơ AE và phép đối xứng qua đường thẳng IH

* Chú ý : Một phép dời

hình biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ thì cũng biến trực tâm, trọngtâm, tâm đường tròn nộitiếp, tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC tương ứng thành trực tâm, trọng tâm, tâm đường tròn nội tiếp, tâmđường tròn ngoại tiếp của tam giác A’B’C’

Hoạt động 3 : III KHÁI NIỆM HAI HÌNH BẰNG NHAU ( 5

phút )

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

+ GV giới thiệu ĐN cho HS

+ Tìm ra được : Hình thang FOIC là ảnh của hình thang AEJK thơng qua phép dời hình

3 Khái niệm hai hình bằng nhau

Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.

Trang 20

cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua đường thẳng EH và phép tịnh tiến theo vec tơ EO

Do đĩ : 2 hình thang AEJK và FOIC bằng nhau

Củng cố : ( 5 phút )

+ Nêu định nghĩa phép dời hình

+ Nêu các tính chất và khái niệm hai hình bằng nhau

+ Làm bài tập 1 SGK trang 23

Hướng dẫn về nhà

Câu h ỏ i tr ắ c nghi ệ m

1) Cho 2 điểm 0 và 0’ phân biệt ,biết rằng đối xững tâm 0 biến điểm M thành M1

,phép đối xứng tâm 0’ biến điểm M1 thành M’ là phép gì?

A) Phép tịnh tiến B) Phép đối xứng tâm

7) Cho điểm I(1;1)và đường thẳng d cĩ phương trình x = 2 Hãy cho biết trong

4 đường thẳng sau , đường thẳng nào là ảnh của d qua phép đối xứng tâm IA) x = -2 B) y = 2 C) x = 0 D) y = 0

8) Cho điểm M (1;1) Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của điểm M qua phép quay tâm 0(0;0) ,gĩc 450

A) A(1;3) B) B(2;0) C) C(0;2) D) D(4;4)

======================== HÕt tiÕt 6

========================

Trang 21

Ngày soạn:

Tiết 7 §7 PHÉP VỊ TỰ

I Mục tiêu :

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được định nghĩa phép vị tự,

phép vị tự được xác dịnh khi biết được tâm và tỉ số vị tự.,

các tính chất của phép vị tự, học sinh biết tâm vị tự của haiđường tròn

* Kỹ năng : TÌm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua

phép vị tự, tìm tâm vị tự của hai đường tròn, biết được mối

liên hệ của phép vị tự với phép biến hình khác

* Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế, hứng

thú trong học tập, tích cực phát huy tình độc lập trong học

tập

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

Bảng phụ , hình vẽ 1.50 đến 1.62 trong SGK, ảnh thực tế có

liên quan đến phép vị tự

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : * Nêu các khái niện về phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm,

các tính chất của chúng và các công thức

về biểu thức toạ độ

* Cho vectơ , hãy vẽ vectơ , cho

2 Vào bài mới : Qua kiểm tra phần trên thì ta có một

phép biến hình mới để biến điểm A thành A’, điểm B thành B’

Phép biến hình đó được gọi là phép vị tự Sau đây chúng ta cùng nghiên cứu về phép vị tư.ï

Hoạt động 1 : I ĐỊNH NGHĨA

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

Gv nêu định nghĩa

+ Hình 1.50 là một

phép vị tự tâm O

nếu cho OM = 4, OM’ =

6 tì tỉ số vị tự là bao

I Định nghĩa :

Cho điểm O và số k  0

phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho được gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k kí hiệu V ( 0 ,k ).

Trang 22

nhiêu ?

+GV nêu ví dụ 1: Cho

Hs tự thao tác bằng

cách trả lời các câu

hỏi trong ví dụ

* Thực hiện hoạt

động 1:

+ Đoạn EF có đặc

điểm gì trong tam giác

ABC

+ So sánh và

+ Nếu nếu tì số k > 0

thì em có nhận xét gì

giữa và , nếu

k < 0 thì như thế nào?

phép vị tự tâm O tỉ

số k = - 1 sẽ trở

thành phép biến hình

gì mà ta đã học?

+ Gv yêu cầu HS nêu

và nêu kết luận

+ EF là đường trungbình cuả tam giác ABC

+ = và = nên có phép vị tự tâm A biến B và

C thành tương ứng thành E và F với

tỉ số k =

+

M P

O

N'

P' M'

N

+ , nên tỉ số vị tự là

4)

Hoạt động 2 : II TÍNH CHẤT

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

MN

Trang 23

1.56 và nêu các

câu hỏi sau :

+ Dựa vào tình chất

của ba đường trung

tuyến để so sánh

Tính chất 2 : Phép vị tự

tỉ số k :a) Biến 3 điểm thẳng hàngthành ba điểm thẳng hàngvà bảo toàn thứ tự giữacác điểm ấy

b) Biến đường thẳng thànhđường thẳng song songhoặc trùng với nó, biếntia thành tia, biến đoạnthẳng thành đoạn thẳng.c) Biến tam giác thành tamgiác đồng dạng với nó,biến góc thành góc bằngnó

d) Biến đường tròn bánkính R thành đường trònbán kính R

Hoạt động 3 : III TÂM VỊ TỰ CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

Đặt vấn đề : Gho hai

đường tròn bất kỳ,

liệu có một phép

biến hình nó biến

đường tròn thành

III Tâm vị tự của hai đường tròn

§Þnh lÝ:

Với hai đường tròn bất kỳ luôn có một phép vị

Trang 24

đường tròn kia?

Gv Nêu định lí và cách

xác định tâm của hai

đường tròn

Cho hai đường tròn (

I;R) và ( I’;R’)

 Trường hợp I

trùng vớiø I’:

Khi đó phép vị tự

tâm I tỉ số và

phép vị tự tâm I tỉ số

- biến đường tròn

(I;R) thành đường tròn

(I’;R’)

 Trường hợp I

khác I’ và R  R’

Lấy điểm M trên

đường tròn (I;R) , đường

thẳng qua I’ song song

với IM cắt đường tròn

(I’;R’) tại M’ và M’’

Đường thẳng MM’ cắt

đường thẳng II’ tại

điểm O nằm ngoài

đoạn thẳng II’ còn

đường thẳng MM’’ cắt

đường thẳng II’ tại

điểm O1 nằm trong đoạn

thằng II’

Khi đó phép vị tự tâm

O tỉ số k = và phép

vị tự tâm O1 tỉ số k1 =

- biến đường tròn

(I;R) thành đường tròn

(I’;R’) ta gọi O là tâm vị

tự ngoài ,còn O1 là

tâm vị tự trong của hai

đường tròn nói trên

 Trường hợp I khác

I’ và R = R’

Khi đó MM’ //II’ nên chỉ

có phép`vị tự tâm O1

tỉ số k = -1 biến

đường tròn (I;R) thành

đường tròn (I’;R’) nó

chính là phép đối xứng

tâm O1

tự biến đường tròn này thành đưởng tròn kia Tâm vị tự đó được gọi là tâm vị tự của hai đường tròn

 Cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn: (SGK - 27) Cho hai đường tròn ( I;R) và ( I’;R’)

 Trường hợp I trùng

Trang 25

4 Củng cố :

*Làm bài tập SGK

Bài 1 : Aûnh của A,B,C qua phép vị tự

lần lượt là trung điểm của các cạnh HA,HB,HC

Bài 2 : Có hai tâm vị tự là O và O’ tương ứng với các tỉ số vị

tự là và

-Chú ý : * Tâm vị tự của hai đường tròn đồng tâm chính là tâm

của đường tròn

* Tâm vị tự của hai đường tròn khác tâm và khác bán kính là giao của hai tiếp tuyến chung trong hoặc tiếp tuyến chung ngoài ( nếu hai do ngoài nhau ) với đường nối tâm

* Tâm vị tự của hai đường tròn khác tâm và cùng bán kính là giao của hai tiếp tuyến chung trong

5 Hướng dẫn về nhà :

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép đồng

dạng và các tính chất của nó

* Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua

phép đồng dạng, nắm được mối quan hệ giã phép vị tự và phép đồng dạng Xác định được phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm

* Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề trong đời sộng thực tế,

gây hứng thú trong học tập

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng gợi mở vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

Bảng phụ vẽ các hình 1.64 đến 1.68 trong SGK, thước kẻ và phấn màu

Trang 26

Một vài hình ảnh thực tế trong đời sống có liên quan đến

phép đồng dạng

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : Cho điểm O và điểm M hãy xác định

điểm M’ qua phép vị tự V(O , 2) (M) ? Cho tam giác ABC hãy xác định

ảnh của tam giá ABC qua phép vị tự V(O , 2) và nêu nhận xét về

hình dạng của hai tam giác ấy ?

2 Vào bài mới : GV giới thiệu về phép đồng dạng

Hoạt động 1 : I ĐỊNH NGHĨA

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

I Định nghĩa : GV

nêu định nghĩa

+ Hãy nêu sự khác

nhau giữa phép vị tự

và phép đồng dạng ?

+Nhận xét :

Phép dời hình có

phài là phép đồng

dạng không ? Với giá

+ Hai tam giác AOB và

A’OB’ có đồng dạng

không ?

+ Phép đồng dạng tỉ

số k biến AB thành

A’B’ thì ta được điều

gì ?

+ Phép đồng dạng tỉ

số p biến A’B’ thành

A’’B’’ thì ta được điều gì

tỉ số k ( k > 0)nếu với hai điểm M , N bất kỳ và ảnh M’, N’ tương ứng của chúng ta luôn có MN’ = k.MN

- Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số

- Nếu thực hiện liên tiếp phép đồng dạng

tỉ số k và phép đồng dạng tỉ số p ta được phép đồng dạng tỉ số kp

thì

đồng dạng với tỉ số

A’B’ = k.ABA’’B’’ = p.A’B’

Do đó A’’B’’ = p.k.AB

Trang 27

Hoạt động 2 : II TÍNH CHẤT

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

+ Phép đồng dạng tỉ

số k biến ba điểm

thẳng hàng theo thứ

tự A,B,C thành A’,B’,C’

viết các biểu thức

+ Vì M là trung điểm

của AB, hãy so sánh

b) Biến đường thẳngthành đường thẳng songsong hoặc trùng với nó,biến tia thành tia, biếnđoạn thẳng thành đoạnthẳng

c) Biến tam giác thànhtam giác đồng dạng vớinó, biến góc thành gócbằng nó

d) Biến đường tròn bánkính R thành đường trònbán kính kR

+ A’B’ = k.AB ; B’C’ = k.BC ; A’C’ = k.AC

+ B’C’ + A’B’ = k(AB + BC) = k.AC = A’C’

Vì MA = MB nên k.AM = k.MBhay A’M’ = M’B’ vậy M’ là trung điểm của A’B’

* Chú ý : Nêu chú ý trong sách giáo khoa

Hoạt động 3 : III HÌNH ĐỒNG DẠNG

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng

III Hình đồng dạng

+ Giáo viên yêu

cầu học sinh nêu

định nghĩa

+ Giáo viên cho học

sinh xem ví dụ qua

L K

Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu có một phép đồng dạng biến hình này thành hình kia.

Trang 28

+ Viết các biểu

thức đồng dạng

4 Củng cố : Làm bài tập 1,2,3,4 SGK trang 33

Bài 1 : Gọi A’, C’ tương ứng là trung điểm của BA và BC.

Phép vị tự tâm B tỉ số biếm tam giác ABC thành tam giác A’B’C’

Phép đối xứng qua đường trung trực của BC biến tam giác A’B’C’ thành tam giác A’’CC’ Vậy có phép đổng dạng biến tam giác thành tam giác A’’CC’

Bài 2 : Phép đối xứng tâm I biến hình thang IHDC thành hình

thang IKBA

Phép vị tự tâm C tỉ số biến hình thang IKBA thành hình thang JLKI

Do đó hai hình thang JLKI và IHDC đồng dạng với nhau

Bài 3 : Phép quay tâm O một góc 450 thì đường tròn (I) biến thành đường tròn ( I’) với I’( ,0).Qua phép vị tự tâmO tỉ số biến đường tròn ( I’) thành đường tròn ( I’’) với I’’( 2 ;0) và bán kinh 2 Phương trình cần tìm là x2 + ( y – 2)2 = 8

Bài 4 : Phép đối xứng qua đường phân giác của góc ABC

biến tam giác HBA thành tam giác EBF

Phép vị tự tâm B tỉ số biến tam giác EBF thành tam giác ABC

5 Hướng dẫn về nhà : Xem lại bài học và ôn tập các bài đã học để chuẩn bị ôn tập

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép biến

hình : đồng nhất, phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay, phép vị tự và phép đồng dạng Các tính chất của các phép biến hình

* Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép biến

hình nào đó, thực hiện được nhiều phép bíên hình liên tiếp

* Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề có trong đời sống thực

tế với phép biến hình Có nhiều sáng tạo, hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập

II Phương pháp dạy học :

Trang 29

*Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm.

III Chuẩn bị của GV - HS :

Chuẩn bị ôn tập các kiến thức có trong chương I Giải và trả lời các câu hỏi trong chương I

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : Nêu lại định nghĩa và biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến, phép đối xứng trục Ox,Oy, phép đối xứng tâm O, phép vị tự

3 TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong mp Oxy cho điểm A(2;5) Phép tịnh tiến theo vectơ

biến điểm A thành điểm A’ với

A A’(3;1) B.A’(1;6) C.A’(3;7) D.A’(4;7)

Câu 2: Trong mp Oxy cho điểm A(1;- 5) và B(2;3) Phép tịnh tiến

theo vectơ biến điểm A thành điểm A’ , B thành B’ khi đó độ dài A/B’ bằng :

Câu 3: Trong mp Oxy cho điểm A( 2 ;3) Phép đối xứng trục Ox biến

điểm A thành điểm A’

A A’( 3;2) B.A’(2;-3) C A’(3; -2) D A’(-2;3)

Câu 4: Trong mp Oxy cho điểm A(-5;7 ) Phép đối xứng trục Oy biến

điểm A thành điểm A’

A A’( 5;7) B.A’(-5;7) C A’(5; -7) D A’(-5;-7)

Câu 5 : Trong mp Oxy cho điểm A(3;-2 ) Phép đối xứng tâm O biến

điểm A thành điểm A’

A A’( 3;2) B.A’(-3;2) C A’(-3;2) D A’(-3;-2)

Câu 6: Trong mp Oxy cho điểm A(2;3 ) Phép đối xứng tâm I ( 2;-1)

biến điểm A thành điểm A’ với :

A A’( -2;5) B.A’(2;-5) C A’(2; 5) D A’(-2;-5)

Câu 7: Trong mp Oxy cho điểm A(3;-2 ) Phép quay tâm O góc 900 biến điểm A thành điểm A’

A A’(2;3) B.A’(-2;3) C A’(2; -3) D A’(-2;-3)

Câu 8 : Trong mp Oxy cho điểm A(2;1 ) Phép vị tự tâm O tỉ số k =

-2 biến điểm A thành điểm A’

A A’( 4;-2) B.A’(-4;2) C A’(4; -2) D A’(-4;-2)

Câu 9: Trong mp Oxy cho điểm A( 7;1) Aûnh của qua phép đối

xứng trục Ox là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng tâm O là A’’ thì

A A’’( 7;1) B A’’( 1;7) C A’’( 1;-7) D A’’(-7;1)

Câu 10: Trong mp Oxy cho điểm A( 5;-3) Aûnh của qua phép tịnh

tiến theo vectơ là A’, ảnh của A’ qua phép quay tâm O là A’’ thì

A A’’( 7;6) B A’’( 6; 7) C A’’( 6;-7) D A’’(-6;-7)

4 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 : Trong mp Oxy cho đường thẳng d: 2x + y – 2 = 0 Tìm phương

trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d

1 Qua phép tịnh tiến theo vectơ

2 Qua phép đối xứng tâm O

3 Qua phép đối xứng tâm I( 1;2)

4 Qua phép đối xứng trục Ox

Trang 30

5 Qua pheựp quay taõm O goực 900

Baứi 2 : Trong mp Oxy cho ủửụứng troứn ( C ) : ( x – 2)2 + ( y + 3)2 = 16

Tỡm phửụng trỡnh ủửụứng troứn ( C’) laứ aỷnh cuỷa ủửụứng troứn ( C ) qua

1 Qua pheựp tũnh tieỏn theo vectụ

2 Qua pheựp ủoỏi xửựng taõm O

3 Qua pheựp ủoỏi xửựng truùc Ox

4 Qua pheựp quay taõm O goực 900

Baứi 3 : Trong mp Oxy cho ủieồmI( 1;2) vaứ ủửụứng thaỳng d : 3x + 2y – 6

= 0 Haừy tỡm aỷnh cuỷa d I vaứ aỷnh cuỷa ủửụứng thaỳng d qua pheựp vũ tửù taõm O tổ soỏ k = -2

5 Hửoựng daón baứi taọp oõn chửụng I

1 a) AOF bieỏn thaứnh BOC

b) AOF bieỏn thaứnh COD

c) AOF bieỏn thaứnh COD

2 a) 3x + y + 6 = 0 b) 3x – y – 1 = 0 c) 3x + y – 1 = 0

3 a) ( x – 3)2 + ( y +2)2 = 9 b) ( x – 1)2 + ( y +1)2 = 9 c) ( x + 3)2 + ( y +2)2 = 9 d) ( x +3)2 + ( y -2)2 = 9

Traỷ lụứi traộc nghieọm

6 Hửụựng daón veà nhaứ : Chuaồn bũ caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứ

laứm caực baứi taọp veà pheựp bieỏn hỡnh ủaừ hoùc ủeồ tieỏt sau kieồm tra

======================== Hết tiết 9

========================

Ngaứy soaùn

Tieỏt 10 kiểm tra 1 tiết CHệễNG I

I TNKQ: (3 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đờng thẳng d có phơng trình:

2x - 3y + 1 = 0; ảnh của đờng thẳng d qua phép đối xứng trục Oy là:

0;

0

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đờng thẳng d có phơng trình:

2x - 3y + 1 = 0; ảnh của đờng thẳng d qua phép đối xứng tâm O là:

0;

0

Trang 31

Câu 3: Chọn 12 giờ làm gốc, khi kim giờ chỉ 2 giờ thì nó đã quay một góc

a Xác định ảnh của A và d qua phép đối xứng tâm O

b Xác định tọa độ điểm là ảnh của qua phép tịnh tiến theo véc tơ , với

I TNKQ: (3 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Cho điểm A(1;-2); A'(3;-5) Khi đó, tọa độ véc tơ tịnh tiến là:

Trang 32

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đờng thẳng d có phơng trình:

2x - 3y + 1 = 0; ảnh của đờng thẳng d qua phép đối xứng tâm O là:

+ 1 = 0;

+1 = 0

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đờng thẳng d có phơng trình:

2x - 3y + 1 = 0; ảnh của đờng thẳng d qua phép đối xứng trục Oy là:

a Xác định ảnh của A và d qua phép đối xứng tâm O

b Xác định tọa độ điểm là ảnh của qua phép tịnh tiến theo véc tơ , với

Trang 33

ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.

QUAN HỆ SONG SONG

 Nắm được các tính chất thừa nhận và bước đầu dùng các tính chất

đó chứng minh một số tính chất của hình học không gian

2 V ề k ĩ n ă ng :

 Biễu diễn đúng mặt phẳng , đường thẳng , các hình trong không

gian

3 V ề t ư duy:

 Biết áp dụng vào giải bài tập

 Biết áp dụng vào một số bài toán thực tế

4 V ề thái đ ộ :

 Cẩn thận , chính xác

 Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động

II CHU Ẩ N B Ị PH ƯƠ NG TI Ệ N D Ạ Y H Ọ C

1 Chuẩn bị của giáo viên : Đọc kĩ cách xây dựng bộ môn hình học

bằng phương pháp tiên đề (Hệ tiên đề Hinbe )

2 Chuẩn bị của học sinh : Xem lại các kiến thức về hình học không

1 Ki ể m tra bài c ũ và d ạ y bài m ớ i :

Ngày đăng: 21/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đó là phép gì ?. - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
nh đó là phép gì ? (Trang 4)
Hình gì - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
Hình g ì (Trang 5)
Hình   1.7   và   nêu   tính - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
nh 1.7 và nêu tính (Trang 5)
Bảng phu ù, cỏc hỡnh vẽ 1.10 , 1.11 , 1.12 , 1.13, 1.14 , 1.15, phấn màu , thước kẻ . - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
Bảng phu ù, cỏc hỡnh vẽ 1.10 , 1.11 , 1.12 , 1.13, 1.14 , 1.15, phấn màu , thước kẻ (Trang 7)
Hình thoi. - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
Hình thoi. (Trang 8)
Bảng phu ù, cỏc hỡnh vẽ 1.19 , 1.20 , 1.22 , 1.23, 1.24 , phấn màu , - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
Bảng phu ù, cỏc hỡnh vẽ 1.19 , 1.20 , 1.22 , 1.23, 1.24 , phấn màu , (Trang 11)
Hình và trả lời theo yêu - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
Hình v à trả lời theo yêu (Trang 12)
Hình 1.21 điểm I là trung - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
Hình 1.21 điểm I là trung (Trang 12)
Hình veõ 1.67 - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
Hình ve õ 1.67 (Trang 27)
Hình thực tế : - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
Hình th ực tế : (Trang 34)
Hình ảnh thực tế ) - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
nh ảnh thực tế ) (Trang 36)
Hình chóp và hình - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
Hình ch óp và hình (Trang 41)
Hình trực quan - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
Hình tr ực quan (Trang 52)
2. Hình chieáu song song - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
2. Hình chieáu song song (Trang 61)
Hình bình hành được không - Hinh hoc 11 CB(chuong 1,2)
Hình b ình hành được không (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w