1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Vật lí 8(Cả năm)

97 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động cơ học
Tác giả Nguyễn Viết Công
Trường học Trường THCS Phúc Đồng
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 621 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh biết được vận tốc là gì.- Hiểu và nắm vững công thức tính vận tốc v=s t và vận dụng được để tính vậntốc của một số chuyển động thông thường.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động

Trang 1

- Biết được vật chuyển động hay đứng yên so với vật mốc.

- Biết được tính tương đối của chuyển động và đứng yên

- Biết được các dạng của chuyển động

2.Kĩ năng: Nêu được những thí dụ về chuyển động cơ học, về tính tương đối củachuyển động và đứng yên, những thí dụ về các dạng chuyển động

3.Thái độ: Rèn luyện tính độc lập, tính tập thể, tinh thần hợp tác trong học tập.II.CHUẨN BỊ:

1 Cho cả lớp: Hình vẽ 1.1, 1.2, 1.3 phóng to trên giấy A0 hoặc các hình ảnh vềcác dạng chuyển động trên máy chiếu (nếu có); Bảng phụ hoặc máy chiếughi các bài tập 1.1, 1.2, 1.3 SBT

2 Cho mỗi nhóm học sinh: Phiếu học tập hoặc bảng con

III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số

3.Kiểm tra bài cũ: Không

2.Bài mới:

HĐ1: Tổ chức tình huống

học tập (2 phút)

Tổ chức cho học sinh quan

sát hình 1.1 SGK Đặt vấn

đề như SGK

HĐ2: Làm thế nào để biết

một vật chuyển động hay

đứng yên (13 phút)

Gọi 1 học sinh đọc C1

Tổ chức cho học sinh đọc

thông tin SGK để hoàn

thành C1

- Thông báo nội dung 1

(SGK)

- Yêu cầu mỗi học sinh suy

nghĩ để hoàn thành C2 và

C3

Quan sát

Hoạt động nhóm, tìm cácphương án để giải quyếtC1

Hoạt động cá nhân để trảlời C2 và C3 theo sựhướng dẫn của giáo viên

I.Làm thế nào để biếtmột vật chuyển độnghay đứng yên ?

Ghi nội dung 1 vào vở

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

- Lưu ý:

C2: Học sinh tự chọn vật

mốc và xét chuyển động

của vật khác so với vật

mốc

C3: Vật không thay đổi vị

trí so với vật mốc thì

được coi là đứng yên

HĐ3: Tính tương đối của

chuyển động và đứng yên

(10 phút)

Treo hình 1.2 hoặc trình

chiếu một hình ảnh khác

tương tự Hướng dẫn học

sinh quan sát

Tổ chức cho học sinh suy

nghĩ tìm phương án để hoàn

thành C4, C5

Tổ chức cho học sinh hoạt

động nhóm để hoàn thành

C6

Cho đại diện lên ghi kết

quả

Yêu cầu học sinh đứng tại

chỗ trả lời C7

Thông báo: Tính tương đối

của chuyển động và đứng

yên

Kiểm tra sự hiểu bài của

học sinh bằng C8: Mặt Trời

và Trái Đất chuyển động

tương đối với nhau, nếu lấy

Trái Đất làm mốc thì Mặt

Trời chuyển động

HĐ4: Một số chuyển động

thường gặp (5 phút)

Thảo luận trên lớp đểthống nhất C2 và C3

- Làm việc cá nhân trả lờiC4, C5 theo hướng dẫncủa giáo viên

- Thảo luận trên lớp,thống nhất kết quả C4,C5

- Cả lớp hoạt động nhómnhận xét, đánh giá thống nhất các cụm từthích hợp để hoàn thànhC6

(1) đối với vật này

- Ghi nội dung 2 SGK vào vở

III.Một số chuyểnđộng thường gặp

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG Lần lượt treo các hình 1.3a,

b, của hoặc chiếu các hình

tương tự 1.3 cho học sinh

Tổ chức cho học sinh làm

việc cá nhân để hoàn thành

C9

HĐ5: Vận dụng – Củng cố –

Dặn dò (15 phút)

Treo hình 1.4 (hoặc chiếu

trên máy)

Tổ chức cho học sinh hoạt

động nhóm để hoàn thành

C10 và C11

Lưu ý:

- Có sự thay đổi vị trí

của vật so với vật

mốc, vật chuyển động

- Yêu cầu một số em

nêu lại nội dung cơ

bản của bài học

Dùng bảng phụ hoặc máy

chiếu lần lượt cho học sinh

làm các bài tập 1.1, 1.2, 1.3

SBT

Tổ chức học sinh hoạt động

cá nhân, thảo luận trên lớp

để hoàn thành 1.1, 1.2, 1.3

SBT

• Dặn dò: Học thuộc nội

dung ghi nhớ và làm

các bài tập 1.4, 1.5,

- Làm việc cá nhân  tậpthể lớp để hoàn thành C9

- Quan sát

- Hoạt động cá nhân hoạt động nhóm để hoànthành C10 và C11

- Nhắc lại nội dung bàihọc

- Hoạt động cá nhân thảo luận lớp hoàn thànhcác bài tập trong SBT

IV.Vận dụng

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG 1.6 SBT Xem trước

bài vận tốc

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

Tuần 2 Tiết 2

BÀI 2 : VẬN TỐC

I.MỤC TIÊU:

Trang 5

1 - Học sinh biết được vận tốc là gì.

- Hiểu và nắm vững công thức tính vận tốc v=s t và vận dụng được để tính vậntốc của một số chuyển động thông thường

- Vận dụng công thức để tính s và t

2 Sử dụng nhuần nhuyễn công thức v=t s để tính v, s, t

Biết dùng các số liệu trong bảng, biểu để rút ra những nhận xét đúng

3 Học sinh ý thức được tinh thần hợp tác trong học tập, tính cẩn thận trong tínhtoán

II.CHUẨN BỊ: Giáo viên phóng to bảng 2.1 và 2.2, hình vẽ tốc kế

III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: Một vật như thế nào thì gọi là đang chuyển động và như thếnào là đang đứng yên Phát biểu tính tương đối của chuyển động và đứng yên.Cho ví dụ minh họa cho phát biểu trên

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HĐ1: Tổ chức tình huống

học tập (3 phút)

Giáo viên đặt vấn đề: Một

người đang đi xe đạp và

một người đang chạy bộ,

hỏi người nào chuyển động

nhanh hơn ?

Để có thể trả lời chính xác,

ta cùng nghiên cứu bài vận

Cho một nhóm học sinh

thông báo kết quả ghi vào

bảng 2.1 và cho các nhóm

khác đối chiếu kết quả Tại

sao có kết quả đó ?

Cho học sinh làm C2 và

chọn một nhóm thông báo

Dự đoán và trả lời cá nhân,có thể nêu ra 3 trường hợp:

- Người đi xe đạp chuyểnđộng nhanh hơn

- Người đi xe đạp chuyểnđộng chậm hơn

- Hai người chuyển độngbằng nhau

Xem bảng 2.1 trong SGK vàthảo luận nhóm

Theo lệnh của giáo viênnêu ý kiến của nhóm mìnhvà trả lời cách xếp hạngdựa vào thời gian chạy 60m

Tính toán cá nhân, trao đổinhau thống nhất kết quả,nêu ý kiến của nhóm mình

I.Vận tốc là gì ?

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

kết quả, các nhóm khác đối

chiếu kết quả trong bảng

2.1

Cho học sinh so sánh độ lớn

các giá trị tìm được ở cột 5

trong bảng 2.1

Thông báo các giá trị đó là

vận tốc và cho học sinh

phát biểu khái niệm về vận

tốc

Cho học sinh dùng khái

niệm vận tốc để đối chiếu

với cột xếp hạng, có sự

quan hệ gì ?

Thông báo thêm một số đơn

vị quãng đường là km, cm

và một số đơn vị thời gian

khác là phút, giờ và giây

Cho học sinh làm C3

HĐ3: Lập công thức tính

vận tốc (8 phút)

Giới thiệu các kí hiệu v, s, t

và dựa vào bảng 2.1 gợi ý

cho học sinh lập công thức

(cột 5 được tính bằng cách

nào ?)

Hãy giải thích lại các kí

hiệu

Cho học sinh từ công thức

trên hãy suy ra công thức

tính s và t

HĐ4: Giới thiệu tốc kế (3

phút)

Đặt các câu hỏi:

- Muốn tính vận tốc ta

phải biết gì ?

- Quãng đường đo bằng

Làm việc cá nhân, so sánhđược các quãng đường điđược trong 1 giây

Phát biểu theo suy nghĩ cánhân Quãng đường đi đượctrong một giây gọi là vậntốc

Làm việc theo nhóm, vậntốc càng lớn chuyển độngcàng nhanh

Làm việc cá nhân:

1) Chuyển động 2) Nhanh hay chậm3) Quãng đường đi được 4) Trong một đơn vịTrả lời cá nhân: lấy 60mchia cho thời gian chạy

Thảo luận nhóm suy ra

s = v.t , t =v s

Trả lời cá nhân:

- Phải biết quãng đường,thời gian

- Đo bằng thước

- Đo bằng đồng hồ

Tốc kế gắn trên xe gắnmáy, ôtô, máy bay…

Làm việc cá nhân và lên

II.Công thức tính vậntốc:

t

s

v=

s = v.t , t=v s

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dungdụng cụ gì ?

- Thời gian đo bằng

dụng cụ gì ?

Trong thực tế người ta đo

bằng một dụng cụ gọi là tốc

kế Treo hình 2.2 lên bảng

Tốc kế thường thấy ở đâu ?

HĐ5: Tìm hiểu đơn vị vận

tốc (5 phút)

Treo bảng 2.2 lên bảng, gợi

ý cho học sinh nhận xét cột

1 và tìm ra các đơn vị vận

tốc khác theo C1

Giải thích cách đổi từ đơn vị

vận tốc này sang đơn vị vận

tốc khác Cần chú ý:

1km = 1000m = 1 000 000

cm

1h = 60ph = 3600s

HĐ6: Vận dụng (9 phút)

Cho học sinh làm C5a, b

chọn một vài học sinh thông

báo kết quả Rút ra nhận

xét nếu các kết quả có sự

khác nhau

Cho học sinh làm C6, C7,

C8, chọn vài học sinh thông

báo kết quả Rút ra nhận

xét nếu các kết quả có sự

khác nhau

Trở lại trường hợp đầu tiên:

Một người đi xe đạp trong 3

phút được 450m Một người

khác chạy bộ 6km trong 0,5

giờ Hỏi người nào chạy

nhanh hơn ?

Cho 3 nhóm học sinh tính

bảng điền vào chỗ trống cáccột khác

Làm việc cả lớp, có so sánhnhận xét các kết quả củanhau

Làm việc cá nhân, thôngbáo kết quả và so sánh,nhận xét các kết quả củanhau

Làm việc cá nhân, đốichiếu kết quả trong nhómvà thông báo kết quả theoyêu cầu của giáo viên

III.Đơn vị vận tốc

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

vận tốc người đi xe đạp

Cho 3 nhóm học sinh tính

vận tốc người chạy bộ

Cho học sinh đúc kết lại khi

nào thì hai người chạy

nhanh, nhanh hơn ? chậm

hơn ? bằng nhau?

Dặn dò: Làm bài tập 2.3,

Trang 9

- Tính được vận tốc trung bình trên một đoạn đường.

II.CHUẨN BỊ: Mỗi nhóm gồm: Máng nghiêng, bánh xe có trục quay, đồng hồđiện tử, bảng

III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

a) Độ lớn vận tốc cho biết gì ?

b) Viết công thức tính vận tốc, giải thích các kí hiệu và đơn vị của các đạilượng trong công thức

Nêu hai nhận xét về

độ lớn vận tốc của

chuyển động đầu kim

đồng hồ và chuyển

động của xe đạp khi

em đi từ nhà đến

trường

Vậy: Chuyển động

của đầu kim đồng hồ

tự động là chuyển

động đều, chuyển

động của xe đạp khi

đi từ nhà đến trường

là chuyển động không

đều

HĐ2: Tìm hiểu về

chuyển động đều và

chuyển động không

đều (15 phút)

Giáo viên hướng dẫn

học sinh lắp ráp thí

nghiệm hình 3.1

Cần lưu ý vị trí đặt

bánh xe tiếp xúc với

- Chuyển động củađầu kim đồng hồ tựđộng có vận tốckhông thay đổi theothời gian

- Chuyển động của xeđạp khi đi từ nhàđến trường có độ lớnvận tốc thay đổitheo thời gian

Đọc định nghĩa ở SGK

I.Định nghĩa:

SGK

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

trục thẳng đứng trên

cùng của máng

Một học sinh theo dõi

đồng hồ, một học sinh

dùng viết đánh dấu vị

trí của trục bánh xe đi

qua trong thời gian 3

giây, sau đó ghi kết

quả thí nghiệm vào

bảng 3.1

Cho học sinh trả lời

C1, C2

HĐ3: Tìm hiểu về

vận tốc trung bình

của chuyển động

không đều (12 phút)

Yêu cầu học sinh tính

trung bình mỗi giây

trục bánh xe lăn được

bao nhiêu mét trên

các đoạn đường AB,

BC, CD Giáo viên

yêu cầu học sinh đọc

phần thu thập thông

tin mục II

Giáo viên giới thiệu

công thức Vtb

t

S

V =

Lưu ý: Vận tốc trung

bình trên các đoạn

đường chuyển động

không đều thường

khác nhau Vận tốc

Các nhóm thảo luận trả lờicâu C1: Chuyển động củatrục bánh xe trên đoạnđường DE, EF là chuyểnđộng đều, trên các đoạnđường AB, BC, CD làchuyển động không đều

C2: a – Chuyển động đều

b, c, d – chuyển độngkhông đều

Các nhóm tính đoạn đường

đi được của trục bánh xesau mỗi giây trên các đoạnđường AB, BC, CD

Học sinh làm việc cá nhânvới câu C3

II.Vận tốc trung bình củachuyển đông không đều:

C3: Từ A đến D chuyểnđộng của trục bánh xenhanh dần

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

trung bình trên cả

đoạn đường thường

khác trung bình cộng

của các vận tốc trung

bình trên các quãng

đường liên tiếp của

cả đoạn đường đó

Nhắc lại định nghĩa

chuyển động đều và

chuyển động không

đều

Về nhà làm câu C7

và bài tập ở SBT

Học phần ghi nhớ ở

SGK

III.Vận dụng:

C4: Chuyển động của ôtô từHà Nội đến Hải Phòng làchuyển động không đều.50km/h là vận tốc trung bìnhcủa xe

C5: Vận tốc của xe trênđoạn đường dốc là:

) / ( 4 ) ( 30

) ( 120

) ( 60

60 120

2 1

2 1

t t

S S

+

+

= +

+

=C6: Quãng đường tàu điđược:

Trang 12

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dungXem phaàn coự theồ em

chửa bieỏt

Xem laùi khaựi nieọm

lửùc ụỷ lụựp 6, xem trửụực

baứi bieồu dieón lửùc

Ngày dạy:

Tiết 4: Biểu diễn lực

I Mục tiêu:

-Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật

-Nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ

-Biểu diễn đợc vectơ lực

II Chuẩn bị:

Nhắc HS đọc lại kiến thức của bài Lực-Hai lực cân bằng

III Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

Trang 13

? Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều

? Vận tốc trung bình chủa chuyển động không đều đợc tính nh thế nào?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 2: Ôn lại khái

niệm lực và tìm hiểu về mối

quan hệ giữa lực và sự thay

-Yêu cầu HS dọc SGK mục 2

và trả lời câu hỏi:

? Biểu diễn vectơ lực nh thế

nào? Dùng cái gì? Biểu diễn

những yếu tố nào?

-GV ghi bảng

-GV treo hình 4.3, lấy ví dụ

giảng cho HS các yếu tố của

lực ở mũi tên

-HS theo dõi, dự đoán

-HS theo dõi

-HS làm theo nhómphân tích câu 1

-HS nhắc lại

-HS đọc SGK, theo dõi,ghi vở

Tiết 4: Biểu diễn lực

I)Ôn lại khái niệm lực:

II)Biểu diễn lực:

1)Lực là một đại l ợng vectơ:

Một đại lợng vừa có ộ lớn,vừa có phơng và chiều làmột đại lợng vectơ

Lực là một đại lợng vectơ2)Cách biểu diễn và kí hiệuvectơ lực:

a)Biểu diễn vectơ lực bằngmột mũi tên có:

- Gốc là điểm mà lực tácdụng lên vật

- Phơng và chiều là phơng

và chiều của lực

- Độ dài biễu diễn cờng độcủa lực theo một tỉ xích chotrớc

b)Vectơ lực đợc kí hiệubằng một chữ F có mũi tên

ở trên F

Cờng độ lực đợc kí hiệu F

III)Vận dụng:

Trang 14

4)Dặn dò:

- Học bài theo vở ghi

- Làm các bài tập 4.1 đến 4.5 SBT và vở BT

- Đọc trớc bài 5

Trang 15

đều mãi mãi.

-Nêu đợc thí dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quán tính

*Kĩ năng: -Biết suy đoán

-Kĩ năng tiến hành thí nghiệm phải có tác phong nhanh nhẹn, chuẩn xác

*Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác khi làm vệc.

2) Kiểm tra bài cũ:

? Vì sao gọi lực là đại lợng vectơ? Biểu diễn vectơ lực nh thế nào? Làm bài tập 4.4SBT

? Biểu diễn trọng lực của một vật A có độ lớn 150N, tỉ xích tuỳ chọn?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập:

-Yêu cầu HS đọc SGK, quan

sát hình 5.1 trả lời: Bài học

này nghiên cứu vấn đề gì?

Hoạt động 2: Nghiên cứu lực

-HS nhớ lại kiến thứclớp 6, trả lời

-HS thảo luận phântích

Tiết 5: Sự cân bằnglực quán tính

I)Lực cân bằng:

1)Hai lực cân bằng là gì?

Hai lực cân bằng là hai lựccùng tác dụng lên một vật,cùng phơng nhng ngợcchiều, có cờng độ bằngnhau

Trang 16

-Yêu cầu HS dựa vào kết quả

thí nghiệm nêu nhận xét, đối

-HS trả lời

-HS trả lời: Lực

-HS dự đoán

-HS đọc SGK, hình 5.3-HS theo dõi

-HS theo dõi-HS quan sát đọc kếtquả

-HS thảo luận theonhóm trả lời

-HS nhận xét đỗi chiếu

-HS làm thí nghiệmtheo nhóm, thảo luậntrả lời câu 6, câu 7

-HS thảo luận trả lời

Hai lực cân bằng tác dụnglên vật đang đứng yên thìvật sẽ đứng yên mãi

2)Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật

đang chuyển động

Một vật đang chuyển động

mà chịu tác dụng của hailực cân bằng thì sẽ tiếp tụcchuyển động thẳng đều mãimãi

II)Quán tính:

1)Nhận xét:

Khi có lực tác dụng, mọivật đều không thể thay đổivận tốc đột ngột vì mọi vật

đều có quán tính

2)Vận dụng:

4) Cũng cố:

Trang 17

? Hai lực cân bằng có đặc điểm nh thế nào?

? Vật đứng yên, chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc nh thếnào?

? Vận dụng quán tính giải thích các hiện tợng?

Trang 18

Ngày dạy:15/10/2005

I Mục tiêu:

*Kiến thức: Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt đợc ma sát trợt,

ma sát lăn, ma sát nghỉ, đặc điểm của mỗi loại

-Cả lớp: Tranh vẽ các vòng bi, tranh vẽ một ngời

- Mỗi nhóm: 1 lực kế, miếng gỗ, 1 quả cân, 1 xe lăn, 2 con lăn

III Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ nh thế nào ? Làm bài tập 5.1, 5.2SBT

? Quán tính là gì? Làm bài tập 5.3 và 5.8

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tạo tình huống

xe rất nặng khi kéo

? Vậy trong các ổ trục xe bò,

xe ôtô ngày nay đều có ổ bi,

hiện khi nào, ở đâu?

-Cho HS thảo luận và nhận

xét GV chốt lại

? Vậy nói chung, Fms trợt xuất

hiện khi nào

Tiết 6: Lực ma sát

I Khi nào có lực ma sát:

1/ Ma sát tr ợt:

Lực ma sát trợt (Fms trợt)xuất hiện khi một vật trợttrên mặt một vật khác

Trang 19

? Vậy nói chung lực ma sát

lăn xuất hiện khi nào

? Lực ma sát có mấy loại, mỗi

loại xuất hiện khi nào?

? Nêu tác hại và lợi ích của ma

sát và cách làm tăng, giảm ma

sát

-Y/c 2 HS đọc Ghi nhớ

-Làm C1-Đọc SGK, phần2-HS thảo luận trả lời

-Làm C2-Trả lời

-HS làm C3, trả lời Fmstrợt, Fms lăn

-Đọc SGK và nắm cáchlàm thí nghiệm

-Tiến hành thí nghiệmtheo nhóm, đọc kết quả

-HS thảo luận C4, đạidiện giải thích

-Làm bài theo gợi ý-Theo dõi và ghi vở-HS về nhà làm C5

-HS làm việc cá nhânC6, phân tích hình 6.3

a, b, c-Làm C7

-HS làm C8 vào vởBT,trả lời câu hỏi, lớp nhậnxét

-HS trả lời cá nhân theocâu hỏi của GV

-Đọc ghi nhớ

2/ Ma sát lăn:

Lực ma sát lăn ( Fms lăn)xuất hiện khi một vật lăntrên mặt một vật khác

-Cờng độ Fms trợt > cờng độFms lăn

3/ Lực ma sát nghỉ:

Lực cân bằng với lực kéotrong Tn là lực ma sát nghỉ+Lực ma sát nghỉ xuất hiệngiữ cho vật không bị trợtkhi vật bị một lực khác tácdụng

II Lực ma sát trong đời sống và trong kĩ thuật:

1) Lực ma sát có thể cóhại:

2) Lực ma sát có thể cóích:

Trang 20

- §äc tríc bµi 7

Trang 21

Ngày dạy: 22/10/2005

Tiết 7: áp suất

I Mục tiêu:

KT: -Phát biểu định nghĩa áp lực và áp suất

-Viết đợc công thức tính áp suất , nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức

-Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực và

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Lực ma sát xuất hiện khi nào? Nêu thí dụ?

? Làm bài tập 6.1, 6.2, 6.3 SBT

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tạo tình huống

-Yêu cầu HS làm câu 1 SGK

-Cuối cùng chốt lại các lực phải

-HS theo dõi và ghi nhớ

Trang 22

-HS quan sát, nhận xét

-HS trả lời

-HS rút ra kết luận-HS suy nghĩ trả lời

-HS đọc SGK rút ra ápsuất

-HS ghi vở

-HS trả lời-HS làm bài-HS trả lời

II) áp suất:

1)Tác dụng của áp lựcphụ thuộc vào yếu tốnào?

-Tác dụng của áp lựccàng lớn khi áp lực cànglớn và diện tích bị épcàng nhỏ

2)Công thức tính áp suất:

áp suất là độ lớn của áplực trên một dơn vị diệntích bị ép

p =

S F

1Pa = 1N/m2

Trang 24

Ngày dạy: 29/10/2005

I.Mục tiêu:

KT: Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị của các đại ợng trong công thức

l-Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giảnNêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợngthờng gặp

KN: Quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét

II.Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 bình hình trụ có đáy C, lỗ A, B ở thành bịt màng cao su

1 bình trụ thuỷ tinh có đĩa đáy rời

1 bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô

1 bình thông nhau

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: ? áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất và ghi rõ các đơn vị đại lợng

HS2: Làm bài tập 7.1, 7.2 SBT

HS3: Làm bài tập 7.3 SBT

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập:

-Nêu tình huống HS tắm

biển, lặn sâu:

? Có cảm giác gì khi lặn sâu

? Vì sao có hiện tợng đó, bài

học này sẽ giúp giải quyết

điều đó

Hoạt động 2: Nghiên cứu sự

tồn tại của áp suất chất

Tiết 8: áp suấtchất lỏng-Bìnhthông nhau

I-Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:

1)Thí nghiệm 1

Trang 25

- Cho lớp thảo luận, giáo

viên thống nhất

-Yêu cầu HS đọc và tiến

hành thí nghiệm 2

-Đọc và trả lời câu 3

-Giáo viên thống nhất ý kiến

*Yêu cầu HS rút ra kết luận

-Trả lời câu 3-Ghi nhận xét

-ý tìm từ điền vào kếtluận

để giải thích, nhận xét

-HS tiếp thu

-HS đọc câu 5, dự đoán-HS tính PA, PB so sánh

-HS làm thí nghiệmnhận xét

-HS ghi vở

2)Thí nghiệm2

3)Kết luận:

Chất lỏng không chỉ gây ra ápsuất lên đáy bình mà lên cả thành bình và các vật ở trong

lòng chất lỏng

II-Công thức tính áp suất chất lỏng

p = d.h Trong đó:

IV-Vận dụng:

Trang 26

-Yêu cầu SH trả lời câu C6.

-GV gợi ý, hớng dẫn HS trả

lời các câu từ câu C7 đến

câu C9

-HS trả lời-HS làm bài

Trang 27

Ngày dạy: 05/11/2005

I.Mục tiêu:

KT: Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khi quyển

Giải thích đợc cách đo áp suất áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrienli vàmột số hiện tợng đơn giản

Hiểu vì sao áp suất khí quyển lại đợc tính bằng độ cao củat cột thuỷ ngân vàbiết đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2

KN: Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn

tại áp suất khí quyển và đo đợc áp suất khí quyển

HS3: Kết luận về áp suất chất lỏng? Viết công thức, đơn vị các đại lợng

3) Nội dung bài mới:

sau tiết học sẽ rõ

Hoạt động 2: Nghiên cứu

để chứng minh sự tồn tại

của áp suất khí quyển:

-Yêu cầu HS đọc thông báo

-HS đọc SGK, thực hiệnTN1

Tiết 9: áp suất khí

quyển

I- Sự tồn tại áp suất khí quyển

Do có trọng lợng, lớp khôngkhí gây ra áp suất lên mọi vậttrên Trái Đất, áp suất này gọi

áp suất khí quyển

Trang 28

? Tại sao mọi vật trên Trái

Đất đều chịu tác dụng của

-Làm TN 4

-HS nêu kết quả, giảithích

-Đọc SGK phần TN-Trình bày cách làm,kết quả

-Hoạt động theo nhóm,thảo luận trả lời

-Trả lới câu hỏi của GV

II-Độ lớn của áp suất khí quyển:

1)Thí nghiệm Tôrixenli:

2) Độ lớn của áp suất khí quyển:

P0 = PHg = dHg hHg = 136000*0,76 =103360 N/m2

áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tôrixenli, nên ta dùng chiều cao của cột thuỷ ngân trong ống để diễn tả độ lớn

áp suất khí quyển

4) Dặn dò:

- Giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển

Trang 29

- Giải thích tại sao đo P0 = PHg trong ống?

- Làm bài tập ở SBT

- Tự ôn tập các kiến thức đã học để tiết sau kiểm tra 1 tiết

Tuaàn 10 Tieỏt 10

KIEÅM TRA 1 TIEÁT

I.TRAẫC NGHIEÄM: (Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt)

1 ẹeồ nhaọn bieỏt moọt oõ toõ chuyeồn ủoọng treõn ủửụứng, coự theồ choùn caựch naứo sau ủaõy ?

Trang 30

A Quan sát bánh xe ô tô xem có quay không ?

B Quan sát người lái xe có trong xe hay không ?

C Chọn một vật cố định trên mặt đường làm mốc, rồi kiểm tra xem vị trí của

xe ô tô có thay đổi so với vật mốc đó hay không ?

D Quan sát số chỉ của công tơ mét (đồng hồ chỉ vận tốc của xe) xem kim cóchỉ một số nào đó hay không ?

2 Một người đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc không đổi là 15km/h Hỏi quãng

đường đi được là bao nhiêu km ? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A 10 km

B 40 km

C 15 km

D Một kết quả khác

3 Khi nói ô tô chạy từ Cần Thơ đến TP Hồ Chí Minh với vận tốc 50km/h là nóitới vận tốc nào ?

A Vận tốc trung bình

B Vận tốc tại một thời điểm nào đó

C Trung bình các vận tốc

D Vận tốc tại một vị trí nào đó

4 Quan sát một vật được thả rơi từ trên cao xuống, hãy cho biết tác dụng củatrọng lực đã làm cho đại lượng vật lí nào thay đổi ?

A Ngã về phía trước

B Ngã ra phía sau

C Ngã sang phải

D Ngã sang trái

6 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào cần tăng ma sát ?

A Bảng trơn và nhẵn quá

B Khi quẹt diêm

C Khi phanh gấp, muốn cho xe dừng lại

D Các trường hợp trên đều cần tăng ma sát

7 Một vật khối lượng m = 4kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Diện tích mặt tiếpxúc của vật với mặt bàn là S = 60cm2 Áp suất tác dụng lên mặt bàn có thể nhậngiá trị nào trong các giá trị sau:

Trang 31

A 10 4 / 2

3

2

m N

p=

D Một giá trị khác

8 Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 750000N/m2 , một lúc sau áp kế chỉ 1452000 N/m2 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tàu đang lặn sâu xuống

B Tàu đang nổi lên từ từ

C Tàu đang chuyển động theo phương ngang

D Các phát biểu trên đều đúng

9 Vì sao mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển ?

A Do không khí tạo thành khí quyển có thể chuyển động tự do

B Do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng

C Do không khí tạo thành khí quyển luôn bao quanh Trái Đất

D Do không khí tạo thành khí quyển có mật độ nhỏ

10 Một tàu ngầm đang di chuyển ở dưới biển Áp kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ áp suất

2020000 N/m2 Một lúc sau áp kế chỉ 860000 N/m2 Độ sâu của tàu ngầm ở haithời điểm trên có thể là giá trị nào trong các giá trị sau:

A h1 = 196,12 m ; h2 = 83,5 m

B h1 = 83,5 m ; h2 = 196,12 m

C h1 = 19,612 m ; h2 = 8,35 m

D Một cặp giá trị khác

II.CHỌN TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG TRONG CÁC CÂU SAU:

1 Khi vị trí của một vật……….theo thời gian so với vật mốc, ta nóivật ấy đang chuyển động so với vật mốc đó

2 ……… là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động

3 ……… là hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, phươngnằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều nhau

4 Lực ……… sinh ra khi một vật chuyển động trượt trên bề mặt của vậtkhác

5 Lực………sinh ra khi một vật lăn trên mặt của vật khác

6 ……….là tính chất giữ nguyên vận tốc của vật

Trang 33

-Giải thích một một số hiện tợng đơn giải thờng gặp

II.Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 lực kế, 1 giá đỡ, 1 cốc nớc, 1 bình tràn, 1 quả nặng

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

dụng cụ, cách tiến hành

-Yêu cầu HS tiến hành thí

-Trả lời-Kết luận

-HS đọc dự đoán, mô tả,tóm tắt

-HS trả lời-HS thảo luận

-HS tiến hành thínghiệm theo nhóm-HS rút ra nhận xet5s

-Đọc SGK, nêu công

Tiết 11: Lực đẩy Acsimét

I)Tác dụng của chấtlỏng lên vật nhúngtrìm trong nó:

Một vật nhúng trong chất lỏng tác dụng một lực đẩy h- ớng từ dới lên

II) Độ lớn của lực đẩyAcsimét

1)Dự đoán:

Độ lớn lực đẩy lên vật nhúngtrong chất lỏng bằng trọng l-ợng phần chất lỏng bị vậtchiếm chổ

2)Thí nghiệm:

Trang 34

-Yêu cầu HS đọc thông tin ở

Trang 35

- Nêu đúng tên và đơn vị đo các đại lợng trong công thức

- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ đã có

Kĩ năng: Sử dụng lực kế , bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của

Mỗi học sinh: 1 mẫu báo cáo thực hành

Giáo viên: -Bảng phụ kẻ hai bảng 11.1 và 11.2

-Bảng phụ ghi kết quả FA và P của 6 nhóm:

1

Nhóm2

Nhóm3

Nhóm4

Nhóm5

Nhóm6

Nhận xét chung

2) Kiểm tra bài cũ:

? Viết công thức tính lực đẩy ác-si-mét ? Nêu rõ tên và đơn vị của các đại lợngtrong công thức?

Gv hỏi thêm: Lực đẩy ác-si-mét xuất hiện khi nào và có độ lớn bằng đại lợngnào?

(HS trả lời và GV chốt lại ở gốc bảng FA = P )3) Nội dung bài mới:

Trang 36

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập:

? Hãy dựa vào kiến thức đã

học ở bài trớc, thảo luận nêu

cho HS đại diện nhóm lên

điền kết quả FA của nhóm

1)Đo lực đẩy ác-si-métFA

2)Đo trọng lợng phầnchất lỏng bị vật chiếmchổ

- HS quan sát hình, đọcSGK đề xuất phơng ántiến hành

- HS theo dõi hớng dẫn

-HS viết công thức

- HS quan sát

-HS tiến hành thí nghiệmtheo nhóm, làm và ghi kếtquả vào bảng, tính giá trịTB

- HS đại diện nhóm lên

điền kết quả

- HS quan sát hình, đọcSGK nêu phơng án tiếnhành

Tiết12: thực hành Nghiệm lại lực

đẩy ác-si-mét

Nội dung thực hành

1) Đo lực đẩy ác-si-mét:

- Đo trọng lợng P của vậttrong không khí

- Đo hợp lực F của cáclực tác dụng lên vật khivật chìm trong nớc

P = P2 - P1

Trang 37

- Treo b¶ng kÕtqu¶ cña 6

nhãm, y/c HS ®iÒn kÕt qu¶ P

nghiÖm giê thùc hµnh, thu

dän dông cô vµ b¸o c¸o

Trang 38

I.Mục tiêu:

KT: Giải thích đợc khi nào

Nêu đợc điều kiện nổi của vật

Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi trong thực tế

KN: Làm thí nghiệm, phân tích hiện tợng, giải thích hiện tợng

2) Kiểm tra bài cũ:

? Lực đẩy Acsimét phụ thuốc vào yếu tố nào

? Vật chịu những tác dụng cân bằng thì có trạng thái chuyển động nh thế nào?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tạo tình

huống học tập:

-GV và bài nh hình vẽ ở đầu

bài

Hoạt động 2: Nghiên cứu

điều kiện để vật nổi, vật

? Vậy khi nhúng vật trong

chất lỏng thì khi vật nổi

chìm, lơ lững

Hoạt động 3: nghiên cứu độ

lớn của lực đẩy Acsimét

khi vật nổi trên mặt nớc:

-Yêu cầu HS trả lời câu 3

-HS dự đoán suy nghĩ

-Hoạt động theo nhómtrả lời câu C1 Phátbiểu, nhận xét

-Thảo luận theo nhómtrả lời bảng phụ

Trang 39

-Yêu cầu HS thảo luận trả

Khi vật nổi trên mặt nớc (chất lỏng) thì lực đẩy Acsimét F A = d.V, trong đó V

là thể tích phần chìm của vật trong chất lỏng

Trang 40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu những kết luận của bài học trớc

HS2: Làm bài tập 12.1, 12.2

HS3: Làm bài tập 12.5

3) Nội dung bài mới:

-Yêu cầu HS trả lời câu 1

-Yêu cầu HS tìm từ điền vào

đề

-HS phân tích các thôngtin:

F > 0, S > 0-Công cơ học-Trả lời câu 1-Điền từ

-Công cơ học là công của lực-Công cơ học gọi tắt là công

II-Công thức tính công:

1)Công thức tính công cơ học:

A = F.s

Trong đó: A công cơ học của

F lực tác dụng vàovật

S là quãng đờngdịch chuyển

Ngày đăng: 20/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II.CHUẨN BỊ: Giáo viên phóng to bảng 2.1 và 2.2, hình vẽ tốc kế. - GA Vật lí 8(Cả năm)
i áo viên phóng to bảng 2.1 và 2.2, hình vẽ tốc kế (Trang 5)
Bảng điền vào chỗ trống các cột khác. - GA Vật lí 8(Cả năm)
ng điền vào chỗ trống các cột khác (Trang 7)
Bảng kẽ 7.1 III. hoạt động dạy học: - GA Vật lí 8(Cả năm)
Bảng k ẽ 7.1 III. hoạt động dạy học: (Trang 21)
Hình 11.3 và 11.4 nắm dụng - GA Vật lí 8(Cả năm)
Hình 11.3 và 11.4 nắm dụng (Trang 36)
Bảng kết quả TN , GV giới - GA Vật lí 8(Cả năm)
Bảng k ết quả TN , GV giới (Trang 81)
- GV: Bảng phụ ( bảng 29.1, Hình 29.1 ) - GA Vật lí 8(Cả năm)
Bảng ph ụ ( bảng 29.1, Hình 29.1 ) (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w