1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT hay. vat li hat nhan

2 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BT hay. Vật lý hạt nhân
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khối lợng nghỉ bằng không B.. không mang điện, không có số khối D.. bản chất sóng điện từ Câu 3 Thực chất của phóng xạ bêta trừ là A.. Một prôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác B..

Trang 1

Câu 1 Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X (số khối A X) với chu kì bán rã T Cứ một hạt nhân X sau khi phóng xạ tạo thành một hạt nhân Y (số khối A Y) Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ khối lợng của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất đợc xác định nh sau:

2 ln

A / A k 1

ln

T

2 ln

A / A k 1 ln T

(1 k A X / A Y)

ln

2 ln T

t

+

= D ln(1 k A X / A Y)

2 ln 2 T

t

+

= Câu 2 Hạt nơtrino và hạt gama không có cùng tính chất nào sau đây:

A khối lợng nghỉ bằng không B chuyển động với vận tốc ánh sáng

C không mang điện, không có số khối D bản chất sóng điện từ

Câu 3 Thực chất của phóng xạ bêta trừ là

A Một prôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác B Một nơtrôn biến thành 1 prôtôn và các hạt khác

C Một phôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác D Một phôtôn biến thành 1 nơtrinô và các hạt khác Cõu 4 Tỡm phương ỏn sai:

A Phóng xạ α , hạt nhân con ở vị trí lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn và có số khối nhỏ hơn 4 đơn vị

B Phóng xạ β- , hạt nhân con ở vị trí tiến 1 ô và có cùng số khối

C Phóng xạ gama có thể phát ra độc lập

D Phóng xạ β+, hạt nhân con ở vị trí lùi 1 ô và có cùng số khối

Câu 5 Hạt nhân X nếu phóng xạ để tạo thành hạt nhân Y thì có thể phát ra các tia nào trong các tia

+ β

β

A cả 3 có thể kèm theo gama B chỉ 1 trong 3 và có thể kèm theo gama hoặc nơtrino

C cả 3 có thể có gama hoặc nơtrino D chỉ 2 trong 3 có thể kèm theo gama hoặc nơtrino

Câu 6 Đồng vị nào sau đây phóng xạ bêta cộng?

Cõu 7 U238 sau m t s l n phõn ró ộ ố ầ α và β- bi n thành h t nhõn chỡ Pb206 b n v ng H i quỏế ạ ề ữ ỏ trỡnh này đó ph i trói qua bao nhiờu l n phõn ró ả ầ α và β- ?

A 12 l n phõn ró ầ α và 9 l n phõn ró ầ β- B 9 l n phõn ró ầ α và 12 l n phõn ró ầ β

-C 8 l n phõn ró ầ α và 6 l n phõn ró ầ β- D 6 l n phõn ró ầ α và 8 l n phõn ró ầ β

-Cõu 8 Khi m t h t nhõn nguyờn t phúng x l n lộ ạ ử ạ ầ ượt m t tia ộ α và m t tia ộ β- thỡ h t nhõnạ nguyờn t s bi n đ i nh th nào ? ử ẽ ế ổ ư ế

A S kh i gi m 4, s prụtụn t ng 1ố ố ả ố ă B S kh i gi m 2, s prụtụn t ng 1ố ố ả ố ă

C S kh i gi m 2, s prụtụn gi m 1ố ố ả ố ả D S kh i gi m 4, s prụtụn gi m 1ố ố ả ố ả

Cõu 9 Cỏc tia cú cựng bản chất là

A Tia γ và tia tử ngoại B Tia β– và tia tử ngoại C Tia β+ và tia X D Tia α và tia hồng ngoại Cõu 10 Trong cỏc ph n ng dả ứ ưới đõy, ph n ng h t nhõn nào là ph n ng h t nhõn nhõn t oả ứ ạ ả ứ ạ ạ

đ u tiờn đầ ược R d pho th c hi n n m 1919 ?ơ ơ ự ệ ă

A 4 14 17 1

2He+13Al→15P+0n

1H + 9F → 8O+1H

Câu 11 Hạt nhân A (có khối lợng mA) đứng yên phóng xạ thành hai hạt B (có khối lợng mB) và C (có khối lợng mC) theo phơng trình phóng xạ:AB+C Nếu phản ứng toả ra năng lợng ∆E thì động năng của hạt B là

A

C B

C B

m m

m

E

W

+

C B

B B

m m

m E W

+

C

C B B

m

m m E

W =∆ +

D

B

C B

m

m E

W =∆ Cõu 12 B n m t h t prụton cú kh i lắ ộ ạ ố ượng mp vào h t nhõn Liạ đ ng yờn Ph n ng t o ra haiứ ả ứ ạ

h t nhõn X gi ng h t nhau cú kh i lạ ố ệ ố ượng mx bay ra cú cựng đ l n v n t c vộ ớ ậ ố x và cựng h p v iợ ớ

phương ban đ u c a proton m t gúc 45ầ ủ ộ 0 V n t c c a h t prụtụn làậ ố ủ ạ

A

p

x x

v m

2

p

x x p

m

v m 2

p

x x p m

v m

p

x x p m 2

v m

v =

Trang 2

Câu 13 Hạt nhân A (có khối lợng mA) đứng yên phóng xạ thành hai hạt B (có khối lợng mB) và C (có khối lợng mC) theo phơng trình phóng xạ:AB+C Nếu động năng của hạt B là W B thì phản ứng toả ra năng lợng thì là

A

C

C B B

m

m m

.

W

B

C B B m

m m W

C B

B B

m m

m W E

+

=

B

B B m

m W

E=

∆ Cõu 14 Trong ph n ng phõn h ch h t nhõn, m i h t nhõn U235ả ứ ạ ạ ỗ ạ phõn h ch to ra n ngạ ả ă

lượng trung bỡnh

Cõu 15 Cho kh i lố ượng c a He = 20,179u S nguyờn tủ ố ử trong 1mg khớ Neon là

A 2,984 1022 B 2,984 1019 C 3,35 1023 D 3,35 1020

Câu 16 Công thức gần đúng cho bán kính của hạt nhân là: 3

1

0 A R

R= với R 1 , 2 10 15 ( )m

0 = Tính mật độ

điện tích của hạt nhân vàng 197 Au

79

A 8.10 24 (C/m 3) B 9.10 24 (C/m 3) C 10.10 24 (C/m 3) D 11.10 24 (C/m 3)

(năm)

1

A 6 , 02 10 mol

là:

Cõu 19 M t ch t phúng x cú h ng s phúng x ộ ấ ạ ằ ố ạ λ = 1,44.10-3 (h-1) Trong th i gian bao lõu thỡờ 75% h t nhõn ban đ u s b phõn ró?ạ ầ ẽ ị

23

A 6 02 10 mol

Cõu 22 Ph n ng phõn ró c a pụlụni là ả ứ ủ Po 206 Pb

82

210

84 → α + Ban đ u cú 200g pụlụni thỡ sau th iầ ờ gian t = 5T, kh i lố ượng chỡ t o thành là : ạ

Câu 23 Một nguồn phóng xạ 224 Ra

88 có khối lợng ban đầu m 0 =35 , 84( )g Xác định số hạt nhân bị phân rã trong ngày thứ 14 Cho biết chu kì bán rã của 224 Ra

883 , 7(ngày)

Cõu 25 Để đo chu k bỏn ró c a m t ch t phúng x , ngỳ ủ ộ ấ ạ ười ta dựng mỏy đ m xung Ban đ uế ầ trong 1 phỳt mỏy đ m đế ược cú 250 xung nh ng 1 gi sau đú mỏy ch cũn đ m đư ờ ỉ ế ược cú 92 xung trong 1 phỳt Chu k bỏn ró c a ch t phúng x là : ỳ ủ ấ ạ

A 45 phỳt 15 giõy B 25 phỳt 10 giõy C 41 phỳt 37 giõy D 30 phỳt

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w