BSNT Hoàng Thị Lâm BM: Dị ứng Miễn dịch lâm sàngĐại học Y Hà Nội MÀY ĐAY PHÙ QUINCKE... Sẩn phù trên daDưới da Trên da Bất thường C1 esterase Mày đay vật lý/cholinergic Mày đay mạn Phù m
Trang 1PGS TS BSNT Hoàng Thị Lâm BM: Dị ứng Miễn dịch lâm sàng
Đại học Y Hà Nội
MÀY ĐAY PHÙ QUINCKE
Trang 5Tỉ lệ mày đay ở Ý
British Journal of Dermatology (2016) 174, pp996–1004
Trang 6Yếu tố nguy cơ
Allergy Asthma Immunol Res 2017 May;9(3):212-219
Trang 7Cơ chế mày đay mạn
Trang 9Cơ chế mày đay
Trang 10Cơ chế
mày đay
Trang 11Tiếp cận chẩn đoán
Trang 12Sẩn phù trên da
Dưới da Trên da
Bất thường C1 esterase
Mày đay vật lý/cholinergic Mày đay
mạn
Phù mạch
Phù mạch thiếu C1 esterase
Phù mạch khác
Test áp lực dương tính
Do thuốc
Trang 13Phân loại mày đay
Mày đay cholinergic
Mày đay do nước
Trang 14Hội chứng vẽ nổi da
Trang 15 Gặp ở 2-5% các trường hợp mày đay mạn
Có thể do nhiễm trùng, do thức ăn, do thuốc
<24 giờ
Tác động bởi các tác động vật lý lên da
Đáp ứng điều trị tốt với kháng histamin
Trang 16Hội chứng vẽ nổi da
Có thể là dấu hiệu dầu tiên của Mastocytosis hoặcmày đay thâm nhiễm
75% bệnh nhân có hội chứng tang bạch cầu ái toancó hội chứng vẽ nổi da
Hội chứng vẽ nổi da có thể là biểu hiện da của viêm
da cơ
Trang 17Điều trị
Không cần điều trị
Giữ ẩm da (chống ngứa, chống gãi)
Kháng histamine H1 không an thần
Liệu pháp ánh sáng
Trang 19Mày đay cholinergic
Khởi phát: Nóng, gắng sức, thức ăn, cảm xúc mạnh
5% dân số, 30% mày đay vật lý
Nữ/nam = 1/1
Kích thước nhỏ 1-3mm
Chẩn đoán: Test nội bì methacholine (0,01mg/0,1ml nước muối)
Test kích thích gắng sức
Tắm nước nóng 42 độ C, trong 15 phút cho đến khinhiệt độ tăng >1 độ C
Phân biệt mày đay phản vệ do gắng sức
Trang 20Mày đay cholinergic
Trang 22Mày đay do lạnh
Trang 23Mày đay do lạnh
Áp túi nước lạnh (đá tan chảy): 5-20 phút
Hay kèm triệu chứng toàn thân
Sốc phản vệ: bơi trong nước lạnh
Phù thanh quản: ăn uống lạnh
Chẩn đoán phân biệt hội chứng tự viêm do lạnh giađình
Thứ phát: lymphoma, nhiễm trùng, viêm mạch, do thuốc
Trang 24Chẩn đoán
Trang 25Mày đay do lạnh
Sử dụng Temptext device
Trang 26Mày đay do nóng
Chẩn đoán: Áp túi chứa nước nóng 44 độ C lên tay
Trang 27Mày đay do áp lực
Ban đỏ sâu dưới da, đau
3-6 giờ sau áp lực
Kèm theo: Sốt, run, đau khớp, đau cơ, tang tốc độmáu lắng
Trang 28Mày đay do áp lực
Trang 29Mày đay áp lực
Dụng cụ kim loại đường kính 5cm, nặng 5kg, áp lực14,6 kPA, trong 15 phút
Trang 30Mày đay do ánh nắng
Tiếp xúc với ánh nắng hoặc ánh sáng nhân tạo
Có thể kèm them SLE, ban nhạy cảm ánh nắng đahình thái
Có thể kết hợp với các triệu chứng toàn thận: Nônbuồn nôn, khò khè, đau đầu, tím tái
Có vai trò của kháng thể IgE
Cơ chế theo con đường bổ thể
Chẩn đoán: tia UV, ánh sáng nhìn thấy
Trang 31Các loại mày đay vật lý khác
Mày đay do nước: Mặc áo ướt trong 20 phút
Mày đay rung: Đặt tay lên máy rung với tốc độ:
800-1400 vòng/phút trong 10 phút
Mày đay tiếp xúc: Test áp
Trang 32Mày đay viêm mạch
Bệnh hiếm
Tổn thương mạch máu, tổn thương cơ quan nội tạng
Viêm mạch nhỏ
Trang 33Mày đay viêm mạch
Trang 34 Phân loại:
Bổ thể bình thường
Giảm bổ thể
Nguyên nhân: Nhiễm trùng, bệnh ác tính, bệnh tựmiễn, ánh nắng
Nữ/nam = 2/1
Tổn thương: Ban mày đay>24h, có thể kèm ban xuấthuyết Đau Khỏi để lại vết thâm trên da
Kèm các triệu chứng toàn thân: Sốt, đau khớp, đau
cơ, tổn thương nội tạng
Trang 35Mày đay viêm mạch
Chẩn đoán: Sinh thiết da, C3, C4 giảm, chức năngcác cơ quan, lâm sàng
Điều trị: Kháng histamine, corticoid, ức chế miễn dịch
Trang 36Hội chứng mày đay viêm
mạch giảm bổ thể
Được mô tả bởi Mc Duffie, 1973
Hiếm gặp <5% các trường hợp mày đay mạn
Trước kia: SLE like syndrome, viêm mạch da giảm bổ thể
Nữ/Nam=8/1
Trung niên
Trang 37Hội chứng mày đay viêm mạch giảm bổ thể
Trang 38Hội chứng mày đay viêm
mạch giảm bổ thể
Lâm sàng: Hiện diện ít nhất 6 tháng
Tổn thương da: Mày đay >24 giờ, đau, bỏng rát Kèmtheo ban hình nhẫn, ban xuất huyết, mạng lưới livedo, phù mạch
Triệu chứng hệ thống: thận, phổi, khớp, cơ, tiêu hóa táidiễn
Hay kết hợp với bệnh ác tính
Giảm C1, C2, C3, C4
Kháng thể kháng C1q
Trang 39So sánh SLE và HUVS
Trang 40Điều trị: Hội chứng mày đay viêm mạch giảm bổ thể
Tổn thương da: Kháng histamin, corticoid
Trang 41Mày đay tự miễn
30-40% bệnh tự miễn
12% có kháng thể kháng tuyến giáp
Tăng (HLA) class 2 DR antigen , đặc biệt yếu tố tự miễn huyết thanh
Trang 44Autologous serum skin test
Liên quan đến kháng thể tự thân
Xác định giải phóng histamine của basophil
Liên quan đến mức độ hoạt động của bệnh
Độ nhạy 70% và độ đặc hiệu 80%
Trang 47Test dương tính
Mày đay do các yếu tố nội sinh
Bất dung nạp NSAIDs
Liên quan đến mức độ nặng của bệnh
Liên quan đến yếu tố hoạt mạch
Cần kháng histamin liều cao
Cần thuốc miễn dịch
Trang 49 Bệnh nhân nữ 62 tuổi
Mày đay 4 tháng nay, hạch góchàm
Gầy sút, ra mồ hôi ban đêm
Sinh thiết có viêm da thâm nhiễmbạch cầu ái toan, plasmocyte, lymphocyte và ít bạch cầu đanhân trung tính
EBV dương tính
Trang 50Chẩn đoán mày đay mạn
Trang 55Chẩn đoán phân biệt
Mày đay viêm mạch: khởi đầu của bệnh tự miễn
Tổn thương da giống mày đay ở phụ nữ có thai
Viêm da do progesterol tự miễn
Mày đay thâm nhiễm
Mastocytoma
Hồng ban đa dạng
Pemphigoid bọng nước
Ban nhạy cảm ánh sáng
Telangiectasia maculans eruptive perstans
Trang 56ĐIỀU TRỊ
Trang 58Các bước điều trị mày đay
Trang 61Kháng histamine
Histamin: Trong tế bào Mast hoặc ngoài
Cơ quan: Da, phổi, tiêu hóa, gan, rau thai não
Trang 64fenbenzamine
chlorpheniramine astemizole
cetirizine loratadine
desloratadine levocetirizine
Trang 65So sánh kháng histamine thế hệ 1 và 2
Trang 66Omalizumab
Trang 67 Thời gian bán hủy: 26 ngày
Giảm IgE tự do trong máu: 2 ngày
Giảm đáp ứng test kích thích dị nguyên: 7 ngày
Giảm đáp ứng giải phóng histamine từ basophil: 3 tháng
Trang 70Phù mạch
PGS TS BSNT Hoàng Thị Lâm BM: Dị ứng Miễn dịch lâm sàng Đại học Y Hà Nội
Trang 72Phù mạch
40% kèm mày đay
Dưới da
Mast cell hoặc không Mast cell
Phù không ăn lõm, tự giới hạn, kéo dài 24-48h
Trang 73Nguyên nhân phù mạch
Dị ứng
Thuốc: Cản quang, ACE, NSAIDs, ASA
Tự miễn
Thiếu C1 esterase inhibitor
Di truyền: type II, III
Mắc phải
Phù mạch di truyền C1 esterase bình thường
Tiên phát
Trang 74Phân loại
Trang 75Phù mạch do ACE inhibitor
Nhiều ở người da đen
Có thể nguy hiểm tới tính mạng
Yếu tố nguy cơ: Phẫu thuật đầu cổ, dị ứng hải sản
Điều trị: Kháng histamine, corticoid, epinephrine
Plast tươi đông lạnh
Trang 76Cơ chế
Trang 77Phù mạch di truyền
Hiếm gặp tỉ lệ 1/50 000 dân
Tiền sử gia đình: 75% các trường hợp
Phù mạch nặng, khó dự đoán
Tỉ lệ tử vong cao
Không đáp ứng với kháng histamine, corticosteroid, epinephrine
Trang 78Tuổi khởi phát
Frank MM, et al Ann Intern Med 1976;84:580-593; Nzeako UC, et al Arch Intern Med 2001;161:2417-2429; Farkas H, et al Pediatr
Allergy Immunol 2002;13:153-161; Agostoni A, et al J Allergy Clin Immunol 2004;114:S51-131; Frank MM Curr Opin Pediatr
2005;17:686-689; Bork K, et al Am J Med 2006;119:267-274; Bygum A Br J Dermatol 2009;161(5):1153-1158; Farkas H Allergy
Asthma Clin Immunol 2010;6:18; Nielsen EW, et al Pediatr Res 1994;35(2):184-187.
Trang 79Phù mạch di truyền
Đột ngột
Có tính di truyền
Giảm C1q, C1-INH, C4: số lượng hoặc chất lượng
Điều trị: thay thế hoặc sử dụng các thuốc androgenic
Trang 80FXII FXIIa
Trace FXIIa or trace activity
in native FXII
Surface HK
Digestion C1¯
= Inhibited by C1-INH
Chức năng của C1-INH
FXII, factor XII; HK, high-molecular-weight kininogen
80
Trang 81Bradykinin là Mediator chính của phù mạch di truyền
Kaplan AP, et al Clin Rev Allergy Immunol 2016;51:207-215
Injury, inflammation, negatively charged surfaces and macromolecules, gC1qR, some aggregated proteins
Angioedema
Contact (Kinin) Activation
Intrinsic Coagulatio
HK
HK
C1 C1 Digestion of C4 and C2
C1r → C1r C1s → C1s
– –
–
Bradykinin Kallikrein
81
FXI, factor XI; PK, prekallikrein.
Trang 82Vị trí giải phẫu của phù mạch di truyền
221 bệnh nhân HAE
131,110 đợt phù mạch
0 50 100 150 200 250
Trang 83Triệu chứng đường tiêu hóa
Xảy ra >90% bệnh
nhân
Triệu chứng nặng:
nhầm đau bụng
ngoại khoa
Tắc ruột cơ năng
Mất dịch nặng dẫn
đến shock do giảm
thể tích
After Treatment
Edematous IleumBowel Edema
Trang 84Phù thanh quản
Nguy cơ đặt ống,
mở khí quản cao
Trang 85C1 inhibitor antigen
C1q antigen C1 inhibitor function
Not a C1-INH deficiency
Chẩn đoán phù mạch di truyền
Acq, acquired; Def, deficiency.
Trang 86Chẩn đoán HAE C1-INH bình thường
Zuraw B Asthma Allergy Proc 2012;33:S145-S156
Normal C1-INH function and C4
Lack of response to high-dose antihistamines
Either
Trang 87Điều trị HAE
Bradykinin
Bradykinin type 2 receptor
Ecallantide C1-INH
Trang 88CẢM ƠN RẤT NHIỀU
Trang 89 Frontiers in Immunology March 2019 | Volume 10 | Article 627
Trang 90 AUTOLOGOUS SERUM SKIN TEST
Phản ứng huyết thanh tự thân
Ngừng thuốc: kháng histamin, ức chế miễn dịch, vùng