Hiệu suất của phản ứng este hoỏ là: Câu 2 : Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol.. C2H5COOH, CH2=CH-OH Câu 6 : Trong cỏc chất: tinh bột, xenlulozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, glucoz
Trang 1TRƯỜNG THPT XUÂN Tễ KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ & tờn : 12A Thời gian: 45 phỳt
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) đến khi phản ứng đạt
tới trạng thỏi cõn bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoỏ là:
Câu 2 : Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol Lượng glucozơ dựng để tạo ra 1.82 gam socbitol với
hiệu suất 50% là
Câu 3 : Chất nào cú nhiệt độ sụi thấp nhất?
A. C3H7COOH B C6H5OH C. CH3COOC2H5 D C4H9OH
Câu 4 : Đun núng glixerol với hỗn hợp hai axit C15 H 31COOH và C17 H 35 COOH thỡ số triglixerit thu
được là bao nhiờu?
Câu 5 : Thuỷ phõn este C2H5COOCH=CH2 trong mụi trường axit thu được sản phẩm là
C C2H5COOH, CH3CH2OH D C2H5COOH, CH2=CH-OH
Câu 6 : Trong cỏc chất: tinh bột, xenlulozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, glucozơ Số chất cú thể
tham gia phản ứng thủy phõn là
Câu 7 : Saccarozơ cú thể phản ứng được với chất nào sau đõy: (1) H2/Ni,to; (2) Cu(OH)2 ; (3) AgNO3/d2
NH3 ;(4) CH3COOH/H2SO4
Câu 8 : Muốn trung hũa 5,6 gam một chất bộo X đú cần 6ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của
chất bộo X là
Câu 9 : Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng?
A Saccarozơ & mantozơ đều thuộc nhúm đisaccarit
B Saccarozơ khụng cú tớnh khử, mantozơ cú tớnh khử.
C Saccarozơ & mantozơ đều tạo 2 phõn tử glucozơ khi thủy phõn.
D Saccarozơ & mantozơ cú cựng cụng thức phõn tử
Câu 10 : Đun 5,8 gam X mạch thẳng (CmH2m +1COOC2H5) với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M thỡ phản
ứng vừa đủ Tờn X là:
Câu 11 : Đốt chỏy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O Nếu X đơn chức
thỡ X cú cụng thức phõn tử là:
A. C3H6O2 B C2H4O2 C. C4H8O2 D C5H10O2
Câu 12 : Khi thuỷ phõn chất bộo trong mụi trường kiềm ta thu được:
A Muối và Etylenglicol B Muối và rượu
C Axit và glixerol D Muối của axớt bộo và glixerol
Câu 13 : Fructozơ khụng phản ứng với chất nào sau đõy?
Điểm:
Trang 2C©u 16 : Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam
glucozơ là
C©u 17 : Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác
dụng với dung dịch NaOH
C©u 18 : Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc B Dung dịch nước brom
C Dung dịch AgNO3 trong NH3 D Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C©u 19 : Lượng mùn cưa (chứa 50% là xenlulozơ) cần để sản xuất 1 tấn C2H5OH, biết hiệu suất của quá
trình đạt 70% là
C©u 20 : Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của nhóm andehit B Tham gia phản ứng thủy phân
C Tính chất của ancol đa chức D Tác dụng với HNO3đđ/H2SO4đđ
C©u 21 : Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2 Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ
với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05gam muối Công thức cấu tạo đúng của A là:
C©u 22 : Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của X là
A. C2H4O2 B C4H6O2 C. C4H6O4 D C3H6O2
C©u 23 : Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
C©u 24 : Thể tích H2(đkc) cần để hidro hóa hoàn toàn 1 tấn triolein (xúc tác Ni) là:
C©u 25 : Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện
Este trên có số đồng phân là:
C©u 26 : Trong các chất: fomalin, xenlulozơ, mantozơ, fructozơ, glixerol, tinh bột, có bao nhiêu chất có
thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp?
C©u 27 : Este đơn chức no, mạch hở X có 54,55% C trong phân tử X có CTPT là:
A. C4H8O2 B C3H6O2 C. C3H4O2 D C4H6O2
C©u 28 : Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư
tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 50% Lượng glucozơ cần dùng bằng
C©u 29 : Đun este E (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol A không bị oxi hoá bởi CuO E có
tên là:
C©u 30 : Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là hợp chất hữu cơ:
A đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m B chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm
cacboxyl
C chỉ có nguồn gốc từ thực vật D tạp chức, đa số có công thức chung là
Cn(H2O)m
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : 12-CI,II-NC
Đề số : 002
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27