1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA – MÃ ĐỀ 002 ppt

3 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện phân dung dịch CuSO4 sản phẩm khí thu được ở anot là.. Hoàn tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA – MÃ ĐỀ 002

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:

1 Hoà tan 25g CuSO4.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A Đánh giá nồng độ mol/l của dung dịch A là,

2 Điện phân dung dịch CuSO4 sản phẩm khí thu được ở anot là

3 Các nguyên tử của nhóm IA trong hệ thống tuần hoàn có số nào chung

A Số e lớp ngoài cùng B Số electron C Số nơtron D Số proton

4 Hoàn tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) Xác định A, B

A Sr và Ba B Be và Mg C Mg và Ca D Ca và Sr

5 Cho Cu tác dụng với các chất O2, Cl2, H2O, HCl, H2SO4đặc Số phản ứng xảy ra là:

6 Từ Cu(OH)2 có mấy phương pháp điều chế Cu

7 Cho dãy biến hoá sau: A + NaOH  NaAO2 + H2 A là kim loại nào sau đây:

8 Cho ít mạt sắt vào dung dịch AgNO3 dư thu được sản phẩm là

A Fe(NO3)2 và Ag B Fe(NO3)3 và Ag C Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3

và AgNO3

9 Từ MgCO3 có bao nhiêu cách điều chế Mg

10 Dung dịch A có chứa 5 ion Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1 mol Cl-, 0,2 mol NO3- thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch đến khi thu được lượng kết tủa là lớn nhất, V có giá trị

11 Cho H2 dư đi qua 12g CuO nung nóng Khối lượng Cu thu được là

12 Sự biến đổi tính khử của các nguyên tố kim loại trong dãy Fe – Al – Ba – Ca là

A Vừa giảm, vừa tăng B Không thay đổi C Tăng D Giảm

13 Cho dãy ion kim loại theo thứ tự: Mg2+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ chiều từ trái sang phải là chiều?

A Tăng tính oxi hoá B Giảm tính oxi hoá C Tăng tính khử D Giảm tính khử

14 Cho hỗn hợp các oxit Fe3O4, CuO, BaO, MgO, Al2O3 tác dụng với khí CO nung nóng Số oxit bị khử bởi CO là

15 Cho Ni vào các dd CuSO4, Mg(NO3)2; Pb(NO3)2, AlCl3 số phản ứng xảy ra là

16 Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Hiện tượng bản chất là?

A Ăn mòn điện hoá B Ăn mòn kim loại

C Hiđrô thoát ra mạnh hơn D Màu xanh biến mất

17 NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính do

A Vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận proton

B Vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận electron

C Bị thuỷ phân trong H2O

D Tác dụng được với axit

Trang 2

A Fe, AgNO3 B Fe(NO3)2, Ag C Fe, Ag D Fe(NO3)3,

Ag

19 Cho kim loại M hoá trị II vào100 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi phản ứng xong thấy lá kim loại M tăng 7,6g Kim loại M là:

20 Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?

A Ni, Cu, Ca B Zn, Mg, Fe C Fe, Al, Cu D Fe, Ni,

Cu

21 Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 480 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38g Khối lượng Cu thoát ra là

22 Để miếng gang trong không khí ẩm xảy ra hiện tượng:

A Ăn mòn hóa học B Ăn mòn điện hóa

C Không có hiện tượng D Gang cháy trong không khí

23 Kim loại phân nhóm chính nhóm I có thể được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây:

A Thuỷ luyện B Điện phân nóng chảy C Điện phân dung dịch D Nhiệt luyện

24 Trong công nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách

A Cho Na2O vào nước B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C Cho Na2CO3 tác dụng với Ba(OH)2 D Cho Na vào nước

25 Để thanh thép trong không khí ẩm có lớp gỉ màu nâu đỏ là do

A Sắt tác dụng với Nitơ tạo Fe3+ B Sắt tác dụng với H2O tạo ra Fe(OH)3

C Sắt tác dụng với khí Oxi tạo ra Fe2O3 D Thép bị ăn mòn điện hoá có ion Fe3+

26 Cho 4,6g Na vào 100g H2O thu được dd A Tính nồng độ % của NaOH trong dd A

27 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là

28 Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây:

A Điện phân dd NaCl B Điện phân dd NaOH

C Điện phân nóng chảy NaCl D Cho Mg vào dd NaCl

29 Cho 4,6g Na vào trong H2O được dung dịch A Để trung hoà dung dịch A cần V ml dung dịch HCl 1M V có các giá trị sau:

30 Cho thứ tự 2 cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe, Cu2+/Cu Phản ứng nào sau đây đúng:

A Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu B Cu2+ + Fe Fe3+ + Cu

C Cu2+ + Fe2+ Fe3+ + Cu D Cu + Fe2+  Cu2++ Fe

31 Các kim loại sau Al, Fe, Cu, Pb, Mg, Na số kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là:

32 Điện phân dung dịch NaCl sản phẩm khí ở catot là

33 Trường hợp sau đây trường hợp nào là ăn mòn điện hoá

A Natri cháy trong không khí B Kẽm bị phá huỷ trong khí Clo

C Thép để trong không khí ẩm D Kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng

34 Tại sao kim loại phân nhóm chính nhóm I gọi là nhóm kim loại kiềm

A Do có khả năng cho 1 e B Do tác dụng với nước tạo thành kiềm

C Do có 1 e hoá trị D Do có số e lớp ngoài cùng là 1

Trang 3

35 Cho hỗn hợp Ag, Cu, Fe có thể dùng dung dịch nào sau đây để tinh chế Ag với điều kiện lượng Ag không thay đổi

36 Cho Cu vào dd FeCl3 Sản phẩm phản ứng là

A CuCl2, Fe B CuCl2, FeCl2 C Cu, FeCl2 D CuCl2, FeCl3

37 Nhúng thanh Fe vào dung dịch AgNO3thiếu thu được sản phẩm là

A Fe(NO 3 ) 2 và AgNO 3 B Fe(NO3)3 và AgNO3 C Fe(NO3)2 và Ag D Fe(NO3)3

và Ag

38 Cho dần dần bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2 M Khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh, lượng mạt sắt tham gia phản ứng là:

39 Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm nằm kế tiếp nhau A,B Lấy 6,2g X hoà tan vào nước được 2,24 lít H2 (đktc) A, B là

40 Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

A Kim loại có tính khử trung bình trở xuống yếu như Zn, Fe

B Kim loại như Ca, Na

C Kim loại yếu như Cu, Ag

D Chỉ để điều chế Al

Ngày đăng: 13/08/2014, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w