Trắc nghiệm: 7điểm Hãy điền chữ cái A, B, C, hoặc D chỉ câu trả lời đúng vào bảng cuối phần trắc nghiệm 1 Phát biểu SAI là: A.. Số proton v số electron trong một nguyên tử bằng nhau.. à
Trang 1Đề 01 KIểM TRA HOá 10 (1 tiết) Kỳ 1- lần 1
I.
Trắc nghiệm: (7điểm)
Hãy điền chữ cái A, B, C, hoặc D chỉ câu trả lời đúng vào bảng cuối phần trắc nghiệm
1) Phát biểu SAI là: A Electron có khối lợng0,00055 u v điện tích à điện tích
bằng 1-
B Nơtron có khối lợng1u v điện tích bằng 1 à điện tích
C Proton có khối lợng1u v điện tích bằng 1+ à điện tích
D Số proton v số electron trong một nguyên tử bằng nhau à điện tích
2) Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A.electron và proton B.proton và nơtron C.nơtron và electron D.electron, proton và nơtron
3) Phát biểu nào sau đây không đúng: cho 206Pb
82 A Số điện tích hạt nhân là 82
B Số proton v notron l 82 C Số notron l 124 D Số khối l 206 à điện tích à điện tích à điện tích à điện tích
4) Nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 thuộc nguyên tố nào sau đây:
A Ca B Ba C Al D Fe
5) Nguyên tử X có 20proton và 20nơtron Nguyên tử Y có 18proton và 22 nơtron Nguyên tử Z có
20proton và 22nơtron Những nguyên tử có cùng số khối là : A X, Y B X, Z C Y, Z 6) ở câu trên: Những nguyên tử nào là đồng vị của cùng 1 nguyên tố? A X, Y B X, Z C Y, Z
7) Ngtử M có 75 electron và 110 nơtron Kí hiệu ngtử M là: A.185M
75 B 75M
185 C.110M
75
D 75M
110
8) Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 1 nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Số khối A của hạt nhân nguyên tử đó là?
A 108 B.188 C.148 D 138
9) Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 22 nơtron, 18 proton, 18 electron ?
A 37Cl
17 B 39K
19 C 40Ar
18 D 40K
19
10) Trong tự nhiên nguyên tố đồng có 2 đồng vị là: 63Cu
29 và 65Cu
29 Nguyên tử khối trung bình của
đồng
là 63,54 Thành phần % tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu
29 là: A.27% B.50% C.54% D.73%
11) Cho 7Li = 7,016 Giá trị nào dới đây đợc phát biểu đúng cho 7Li ?
A Số khối l 7,016 B.Khối l à điện tích ợng nguyên tử l 7,016 g à điện tích
C Nguyên tử khối l 7,016 D.Khối l à điện tích ợng mol nguyên tử l 7,016 u à điện tích
12) Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị là: 79Br
35 ( 50,52%) và 80Br
35 ( 49,48%) Nguyên tử khối trung
bình của nguyên tố brom là: A 79,4984 B 79.4948 C 79,9489 D.79,8449
13) Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng:
A.Số khối B.Số proton C.Số nơtron D.Số proton và số nơtron
14) Trờng hợp nào dới đây có sự phù hợp giữa kí hiệu nguyên tử và số hạt cơ bản?
Kí hiệu nguyên tủ Số proton Số nơtron Số electron
A 39K
B 12C
D 40Ar
15) Thể tích của dd NaOH 0,2M cần để trung hoà 2 lít dd HCl 0,01M là:
A 0,1ml B.1,0ml C.10ml D.100ml
16) Dãy nào dới dây gồm các đồng vị của cùng 1 ngtố hoá học?
A 14X
6 , 14Y
7 B 19X
9 , 20Y
10 C 28X
14 , 29Y
14 D 40X
18 , 40Y
19
17) Nguyên tử X có phân lớp cuối là 4p4 , X có số điện tích hạt nhân là: A.33 B.34 C.35
D.36
18) Sắp xếp các obitan 3s, 3p, 3d, 4s theo thứ tự năng lợng tăng dần:
A 3s < 3p <3d <4s B 3p <3s < 3d <4s C 3s < 3p <4s <3d D 3s <4s < 3p <3d
19) Số đơn vị điện tích hạt nhân là của nguyên tử oxi là 8 Trong nguyên tử oxi số electron ở phân mức
Điểm 5
Trang 2Đề 01 KIểM TRA HOá 10 (1 tiết) Kỳ 1- lần 1
năng lợng cao nhất là : A 2 B 4 C 6 D 8
20) Các electron của ngtử ngtố X đợc phân bố trên 3 lớp Lớp thứ 3 có 5 electron Số đơn vị điện tích hạt
nhân của X là : A 3 B 5 C 15 D.17
21) Cho 300ml dung dịch KOH 1M vào 300ml dung dịch FeCl3 1M thu đợc kết tủa có khối lợng là:
A 32,1g B.10,7g C.9,0g D.27,0g
22) Cấu hình electron của nguyên tử Y là 1s22s22p63s23p63d104s24p3 Số electron lớp ngoài cùng
của Y là: A.13 B.3 C 15 D.5
23) Nguyên tử A có cấu hình electron là 1s22s22p3 ion A3- có cấu hình electron là : A 1s22s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p53s1 D 1s22s22p4
24) Cho 4,75g muối RCl2 tác dụng với AgNO3 thu đợc 14,35g kết tủa Kim loại R là: A.Fe B.Mg C.Ca D.Ba
25) Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1 Hạt nhân nguyên tử có A.14 proton B.13nơtron C 14 proton và 13nơtron D.13 proton và 14 nơtron
26) Cho 8g hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg, Fe tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra ra 4,48 lit khí H2 (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu đợc khối kợng muối khan là: :
A.22,2g B.11,1g C.33,3g D.Kết quả khác 27) Nguyên tử M có cấu hình electron là 1s22s22p63s1 ion M+ có cấu hình electron là : A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p53s1 D 1s22s22p5
28) Nguyên tử X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s 2 3p 4 X có số điện tích hạt nhân là: A.14 B.15 C.16 D.17
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 II Tự luận: (3điểm) 29) (2 điểm): Viết cấu hình e nguyên tử các nguyên tố; cho biết ngtố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm? (1) Z=12………
(2) Z=9………
(3) Z=26………
(4) Z=35………
(5) Z=18………
Trong các nguyên tử trên: Các nguyên tử đều có 2 electron lớp ngoài cùng là: ………
Các nguyên tử thuộc nguyên tố s là: ……… thuộc nguyên tố p là: ………
30) (1điểm): Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 21 Các loại hạt đều bằng nhau -Viết cấu hình electron của nguyên tử………
………
………
………
………
-Viết cấu hình electron của nguyên tử dới dạng sơ đồ obitan?
………
-Nguyên tử X có bao nhiêu electron độc thân?
6