1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ SỐ 2 THI THỬ ĐH 2011(HAY)

4 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X ở trên vào 200 ml dd NaOH ở to thường.. Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M V không đổi.. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,….trong ga

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NĂM 2011

Thời gian: 90 phút

……….*………

Câu 1: Cho hh gồm C2H6 và C2H4, dung cách nào để tách được 2 chất trên ra khỏi nhau:

A Cho qua dd brom thu được C2H6 thoát ra Đã tách được 2 chất

B Cho qua dd brom, sau đó đun nóng dd thu được với bột Zn

C Cho qua dd KMnO4 đun nóng, sau đó đun nóng dd thu được với H2SO4 đặc 170o C

D Cho qua dd HCl thu được C2H6 thoát ra Đã tách được 2 chất

Câu 2: Cho từ từ 200 ml dd HCl 3M thật chậm vào 400 ml dd gồm Na2CO3 1M và NaHCO3 1M và khoây đều Thể tích khí thoát ra ở đktc là:

A 8,96 l B 13,44 l C 2,24 l D 4,48 l

Câu 3: Cho hh MgSO4, BaCO3, FeCO3, FeS, CuS, PbS vào dd HCl dư thì phản ứng không tan chứa

A CuS, PbS B CuS, FeS, PbS C CuS, PbS, BaSO4 D CuS, PbCl2, BaSO4

Câu 4: Đốt cháy 2 g hidrocacbon X là chất khí ở đk thường được 2g nước Nếu cho 2,7 g X tác dụng với

AgNO3/NH3 dư được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 7,35 B 8,05 C 16,1 D 24

Câu 5: Cho 18,5g hh X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dd HNO3 đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) và còn lại 1,46g kim loại Nồng độ của dd HNO3

ban đầu:

Câu 6: Một hỗn hợp X gồm 1 anken A và 1 ankin B, A và B có cùng số nguyên tử cacbon X có khối

lượng là 12,4 gam, có thể tích là 6,72 lít Các thể tích khí đo ở đktc CTPT và số mol A, B trong hỗn hợp X là:

A 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 B 0,1 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4

C 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4 D 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2

Câu 7: Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ, sau 1 thời gian thu được 0,32 g Cu ở catot và 1 lượng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X ở trên vào 200 ml dd NaOH (ở to thường) Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (V không đổi) Nồng độ ban đầu của dd NaOH là:

A 0,2M B 0,1M C 0,15M D 0,05M

Câu 8: X là dẫn xuất benzen có ctpt C8H10O, không tác dụng với dd NaOH Trong số các dẫn xuất đó dẫn xuất nào thỏa mãn điều kiện: X −H2O,xt→ Y → polime

(1)C6H5-CH2-CH2-OH; (2) CH3-C6H4-CH2-OH (o, p); (3) C6H5-CH(OH)-CH3; (4) CH3-C6H5-CH2-OH (m)

A 1, 3, 2 B 2, 4 C 1, 2 D 1, 3

Câu 9: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở to cao

B Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn,….trong gang để thu được thép

C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,….trong gang để thu được thép

D Tăng them hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

Câu 10: A, B, C có ctpt tương ứng là: CH2O2, C2H4O2, C3H4O2 Phát biểu đúng về A, B, C là: (1) A, B, C đếu là axit; (2) A là axit; B là este; C là anđehit có 2 chức; (3) A, B, C đều là ancol có 2 chức; (4) Đốt cháy

a mol mỗi chất đều thu được 2a mol H2O

A 1,3 B 1, 2 C 2, 4 D 1, 2, 3, 4

Câu 11: Từ khí B người ta điều chế một số hợp chất hữu cơ theo sơ đồ sau:

B +H2,Ni/to→ C1 +Cl ,2askt→ C2 +H2O/OH−→ C3 +O2,Cu,to→ C4 Tên gọi C1, C2 (spc), C3, C4 lần lượt là:

A propan, iso propyl clorua, ancol iso propylic, axeton

B ancol propylic, andehit propionic, propan, n- propyl clorua

Trang 2

C etan, etyl clorua, ancol etylic, andehit axetic.

D propin, 1- clo propan, propan -1 ol, propanal

Câu 12: Một dd chứa x mol Na +, y mol Ca 2+, z mol HCO32-, t mol Cl - Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t là:

A x + 2z = y + 2t B z + 2x = t + y C x + 2y = z + 2t D x + 2y = z + t

Câu 13: Một hợp chất X có Mx < 170 Đốt cháy hoàn toàn 0,486 g X sinh ra 405,2 ml CO2 (đktc) và 0,270

g H2O X tác dụng với dd NaHCO3 và Na đều sinh ra chất khí với số mol đúng bằng số mol X đã dùng Ctct của A là:

A HOOC-(CH2)5-COOH B HO-C6H4O2-COOH

C HO-C3H4-COOH D HO-C5H8O2-COOH

Câu 14: Đun nóng 21,8 g chất A với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6 g muối của axit đơn chức và 1

lượng ancol B Nếu cho lượng ancol bay hơi ở đktc chiếm thể tích là 2,24 lít Lượng NaOH dư được trung hòa hết bởi 2 lít dd HCl 0,1M Ctct của A là:

A.(CH3COO)3C3H5 B (C2H5COO)3C3H5 C (HCOO)3C3H5 D (HCOO)2C2H4

Câu 15: Hòa tan chất rắn X vào dd HNO3 dư được dd Y và không có khí thoát ra Cho NH3 dư vào Y Lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi được chất rắn X Vậy X là:

A Fe2O3 B Fe3O4 C ZnO D CuO

Câu 16: Cho từ từ 500 ml dd X (Na2CO3 0,4M và NaHCO3 1M) vào 450 ml dd HCl 1M Sau phản ứng hoàn toàn được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là:

A 6,72 B 2,24 C 5,6 D 7,84

Câu 17: Hỗn hợp gồm benzen, toluen và stiren được chuyển hoàn toàn ở dạng hơi thì thu được thể tích có

giá trị là 9,408 lít ( đktc) Chia hh thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng với dd brom, làm mất màu vừa đủ 40 ml dd brom 2M

- Phần 2: Sục qua dd KMnO4, đun nóng, thì còn lại 1 chất không phản ứng có khối lượng 4,68 g Khối lượng của benzen, toluen và stiren trong hh ban đầu lần lượt là:

A 9,36 g; 12,88 g; 16,64 g B 9,36 g; 12,88 g; 14,56 g

C 4,68 g; 6,44 g; 7,28 g D 4,68 g; 12,88 g; 7,28 g

Câu 18: Để phân biệt các dd: NaHCO3, Na2CO3, CaCl2, NaCl chỉ cần thêm một thuốc thủ là:

A Quỳ tím B dd MgSO4 C dd AgNO3 D dd NaNO3

Câu 19: Cho m gam Mg vào 100 ml dd chứa CuSO4 0,1M và FeSO4 0,1M Sauk hi phản ứng kết thúc, thu được dd A (chứa 2 ion kim loại) Sau khi thêm NaOH dư vào dd A được kết tủa B Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 1,2 g chất rắn C Giá trị của m là:

A 0,24 B 0,36 C 0,12 D 0,48

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hh gồm axetilen và một hidrocacbon A thu được 4 lít CO2 và 4 lít hơi

H2O (các thể tích đo ở cùng đk) Ctpt của A và % thể tích của C2H2 trong hh là:

A C2H6; %VC2H2 = 50% B C2H4; %VC2H2 = 40%

C C2H4; %VC2H2 = 60% D C2H4; %VC2H2 = 50%

Câu 21: Hợp chất X mạch hở, có công thức là C5H8O2 Đn nóng X với dd NaOH thu được muối Y và ancol

Z Y tác dụng với H2SO4 tạo ra axit T mạch phân nhánh Tên của X là:

A metyl acrylat B metyl metacrylat C etyl isobutyrat D metyl isobutyrat

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 11,2 g hh X gồm: Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dd HCl dư, sau phản ứng thấy tạo ra 12,7 g FeCl2 Khối lượng FeCl3 thu được là:

A 11,375 g B 8,125 g C 15,125 g D 9,375 g

Câu 23: Cho cân bằng sau: CH3COOH  CH3COO - + H + Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A Pha loãng B Thêm NH4Cl C Thêm CH3COONa D Thêm HCl

Trang 3

Câu 24: Hỗn hợp 23,8 g hai ancol A, B đơn chức tác dụng với Na dư giải phóng 5,6 lít khí (đktc) Oxi hóa

23,8 g hai ancol trên thu được m’ gam 2 andehit m’/2 gam andehit này có khả năng tạo được tối đa 75,6 g

Ag khi phản ứng với AgNO3/NH3 dư Ctpt của 2 ancol là:

A C2H5OH và C3H7OH B C3H5OH và CH3OH

C CH3OH và C3H7OH D C2H5OH và CH3OH

Câu 25: X là hh 2 axit hữu cơ no, chia 0,6 mol hh thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cháy hoàn toàn thu

được 11,2 lít CO2 (đktc) Để trung hòa phần 2 cần 250 ml dd NaOH 2M Ctct của 2 axit là:

A HCOOH, HOOC-COOH B CH3COOH, HOOC-COOH

C CH3-CH2-COOH, HCOOH D CH3COOH, CH3-CH2-COOH

Câu 26: Hòa tan 0,8 g CuO và 2,32 g Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng được dd X Thêm m gam Fe vào X đến hoàn toàn được 0,05 mol H2 và còn lại 0,28 g Fe không tan Giá trị của m là:

A 4,2 B 3,64 C 5,6 D 3,92

Câu 27: Cho 3,06 g oxit MxOy (M có hóa trị không đổi) tan trong HNO3 dư thu được 5,22 g muối M là:

A Mg B Al C Ba D Zn

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tơ visco, tơ xenlulozo đều là tơ thiên nhiên

B Điều chế poli (vinylancol) bằng cách thủy phân PVC

C Nước cường thủy không oxi hóa hầu hết các kim loại trừ Au và Pt

D Phèn chua có công thức K.Al(SO4)2.12H2O

Câu 29: Chất x có ctpt C4H12O2N2 Cho 0,1 mol X tác dụng với 135 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng được 11,1 g chất rắn Số ctct của X là:

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 30: Nhiệt phân 3 g MgCO3 một thời gian được khí X và hh rắn Y Hấp thụ hoàn toàn X vào 100 ml dd NaOH x mol/l thu được dd Z Dung dịch Z phản ứng với BaCl2 dư tạo ra 3,94 g kết tủa Để trung hòa hoàn toàn dd Z cần 50 ml dd KOH 0,2M Giá trị của x và hiệu suất nhiệt phân MgCO3 lần lượt là:

A 0,5 và 66,67% B 0,5 và 84% C 0,75 và 90% D 0,5 và 50%

Câu 31: Oxi hóa 6 g ancol đơn chức X bằng CuO Sau phản ứng được 8 g hh Y gồm andehit, H2O và ancol

dư Cho Y tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư được dd Z không có khả năng phản ứng với dd BaCl2 Ctpt của

X là:

A CH3OH B C3H7OH C C2H5OH D C3H5OH

Câu 32: Cho 20 g hh 3 amin đơn chức, no, đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với dd HCl 1M vừa đủ, sau

đó cô cạn dd thu được 31,68 g hh muối Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự KLMPT tăng dần với số mol có tỉ

lệ 1 : 10 : 5 thì 3 amin trên có ctpt là:

A CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2 B C4H9NH2, C5H11NH2, C6H13NH2

C C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2 D C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2

Câu 33: Hãy cho biết những thuộc tính nào sau đây đúng với fomandehit ở điều kiện thường

A Là chất khí, tan ít trong nước và dd có khả năng diệt trùng tẩy uế

B Là chất khí, tan tốt trong nước và dd có mùi thơm hoa quả chín, có khả năng tẩy uế

C Là chất khí, tan tốt trong nước và dd có khả năng diệt trùng tẩy uế

D Là chất lỏng, tan ít trong nước và dd có khả năng diệt trùng tẩy uế

Câu 34: Cho sơ đồ biến hóa CH2=CH-CHO O2 Mn, 2 +→ X CH3NH2→ Y Hợp chất Z là 3-aminoaxit là đồng phân của Y Hãy cho biết Z có mấy CTCT:

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 35: Cho 1 mol hợp chất X: H2NCH2COOC6H3Cl(OH) tác dụng với dd NaOH loãng dư thì số mol NaOH đã phản ứng là:

A 4 B 3 C 5 D 2

Trang 4

ĐÁP ÁN SỐ 14:

1B, 2D, 3C, 4A, 5D, 6, 7B, 8D, 9B, 10B, 11A, 12D, 13D, 14C, 15A, 16D, 17A, 18, 19A, 20A, 21B, 22B, 23B, 24B, 25A, 26A, 27C, 28D, 29A, 30B, 31C, 32C, 33C, 34C, 35B

Ngày đăng: 17/11/2015, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w