1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGÂN HÀNG hóa 10 CHƯƠNG 1,2,5,6

54 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 77,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

**Các hạt electron, proton và nơtron cấu tạo nên ** Chọn phát biểu đúng về cấu trúc nguyên tử ## Nguyên tử có cấu trúc rỗng ở giữa là hạt nhân mang điện tich dương và lớp vỏ electron..

Trang 1

NGÂN HÀNG HÓA 10 CHƯƠNG 1,2

## không mang điện

## mang điện tích dương.

## mang điện tích âm

## có thể mang điện hoặc không mang điện.

**Giá trị điện tích 1+ và khối lượng 1u là của hạt nào dưới đây trong nguyên tử?

Trang 2

## nơtron, proton và electron.

## Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron.

## Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton.

## Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương và các hạt proton không mang điện.

**Các hạt electron, proton và nơtron cấu tạo nên

** Chọn phát biểu đúng về cấu trúc nguyên tử

## Nguyên tử có cấu trúc rỗng ở giữa là hạt nhân mang điện tich dương và lớp vỏ

electron.

## Nguyên tử có cấu trúc rỗng ở giữa là proton mang điện tich dương và lớp vỏ electron.

## Nguyên tử có cấu trúc đặc ở giữa là hạt nhân mang điện tich dương và lớp vỏ electron.

## Nguyên tử có cấu trúc đặc ở giữa là proton mang điện tich dương và lớp vỏ electron.

!! LT- NB kích thước khối lượng nguyên tử

## Bán kính nguyên tử lớn hơn bán kính hạt nhân.

## Khối lượng riêng của hạt nhân nhỏ hơn khối lượng riêng của nguyên tử.

## Bán kính nguyên tử bằng tổng bán kính e, p, n.

## Trong nguyên tử, các hạt p, n, e xếp khích nhau thành một khối bền chặt.

**Cặp giá trị nào không đặc trưng cho các hạt cấu tạo nên nguyên tử?

## q=1+; m=0u.

## q=1+; m=1u.

## q=0; m=1u.

## q=1-; m=0,0059u.

Trang 3

**Nguyên tử nguyên tố A có 6 proton trong hạt nhân vậy điện tích ở lớp vỏ electron là

Trang 4

**Nguyên tử nguyên tố A có 11 proton trong hạt nhân vậy điện tích ở lớp vỏ electron là

Trang 5

**Tìm câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử?

## Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy.

## Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất , không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học.

## Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích.

## Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau.

**Chọn phát biểu đúng nhất: Tổng khối lượng các hạt proton và nơtron trong nguyên tử

## chiếm hầu hết khối lượng của nguyên tử.

## bằng khối lượng nguyên tử.

## lớn hơn khối lượng nguyên tử.

## nhỏ hơn khối lượng nguyên tử

Trang 6

## số khối

## số nơtron

## số nơtron và proton

**Kí hiệu của nguyên tử bao gồm các giá trị

## Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối.

## Số hạt proton và số khối.

## Số đơn vị điện tích hạt nhân và số nơtron.

## Số đơn vị điện tích hạt nhân và số electron.

**Kí hiệu Z và A là các đại lượng nào sau đây?

## Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối.

## Số hạt proton và số khối.

## Số đơn vị điện tích hạt nhân và số nơtron.

## Số đơn vị điện tích hạt nhân và số electron.

**Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

## Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

## Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

**Chọn câu đúng khi nói về số khối của nguyên tử:

## Số khối là tổng số hạt proton và nơtron.

## Số khối là khối lượng của một nguyên tử.

## Số khối mang điện dương.

## Số khối có thể không nguyên.

**Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hóa học vì nó:

## là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hóa học.

## là kí hiệu của một nguyên tố hóa học.

## cho biết tính chất của một nguyên tố hóa học

## là tổng số proton và nơtron trong nhân.

**Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) bằng số lượng loại hạt nào sau đây trong nguyên tử?

## số proton và số electron.

## số proton và số nơtron.

Trang 7

## Điện tích hạt nhân của B là 11.

**Nguyên tử A và B là hai đồng vị của nhau Biết trong A có 17 proton và 18 nơton Phát biểu nào đúng về nguyên tử B?

Trang 8

**Nguyên tử A và B là hai đồng vị của nhau Biết trong A có 6 proton và 7 nơton Phát biểu nào đúng về nguyên tử B?

## Trong B có 6 proton.

## trong B có 7 nơtron.

## Trong B có số khối là 13.

## Điện tích hạt nhân của B là 7.

**Nguyên tử X và Y là hai đồng vị của nhau Biết trong A có 15 proton và 16 nơton Phát biểu nào đúng về nguyên tử B?

## Trong B có 15 proton.

## trong B có 16 nơtron.

## Trong B có số khối là 31.

## Điện tích hạt nhân của B là 15.

**Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử nitơ:

## Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 11 proton.

## Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 11 nơtron.

## Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton = số nơtron.

## Chỉ có nguyên tử nitơ mới có số khối bằng 14.

**Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử oxi:

## Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

## Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.

## Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số proton = số nơtron.

## Chỉ có nguyên tử oxi mới có số khối bằng 16.

**Khi nói về số khối, điều nào sau đây luôn luôn đúng ?

## Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton và nơtron.

## Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.

## Trong nguyên tử , số khối bằng nguyên tử khối.

## Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron.

**Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học

!! LT - NBcấu tạo vỏ nguyên tử

** Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả

## Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

## Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.

## Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

## Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

Trang 9

** Sự chuyển động của electron theo mô hình hành tinh nguyên tử

## Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục.

## Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

## Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron

## Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.

** Số electron tối đa trên phân lớp s là

** Chọn câu trả lời đúng khi nói về electron trong các lớp hay phân lớp:

## Lớp thứ n có tối đa 2n2 electron.

## Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp.

## Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một phân lớp.

## Lớp thứ n có 2n phân lớp.

** Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

## m ức năng lượng tăng dần

## điện tích hạt nhân tăng dần.

## số khối tăng dần.

## sự bão hòa các lớp và phân lớp electron.

** Số electron tối đa trên lớp thứ 1 là

## 2

## 6

## 10

## 14

Trang 10

** Số electron tối đa trên lớp thứ 2 là

Trang 13

## Toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

** Cấu hình electron là sự phân bố các electron vào các lớp và phân lớp theo thứ tự:

## Lớp và phân lớp từ trong ra ngoài.

## Tăng dần của năng lượng.

## Tăng dần nguyên tử khối.

## Tăng dần của điện tích hạt nhân

** Các nguyên tử của nguyên tố có tối đa bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

Trang 16

cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng IV- Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột Hãy chọn các nguyên tắc đúng:

## I, III, IV.

## I, II, III.

## II, III, IV.

## I, II, III, IV.

** Tính chất hóa học của nguyên tử các nguyên tố được quyết định bởi:

## Số electron trên lớp ngoài cùng.

## Số thứ tự của nhóm.

## Số thứ tự của chu kỳ.

## Số electron trên vỏ nguyên tử.

** Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là:

## 3 và 4.

## 3 và 3.

## 4 và 4.

## 4 và 3.

** Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về bảng tuần hoàn

## Các nguyên tố nhóm A điều là phi kim.

## Các nguyên tố thuộc nhóm B điều là kim loại.

## Các nguyên tố thuộc nhóm VIIIA là các khí trơ.

## Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

** Tìm câu sai trong những câu dưới đây:

## Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì có số electron bằng nhau

## Trong cùng một chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

## Trong cùng một chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

## Chu kì thường được bắt đầu là một kim loại kiềm, kết thúc là một khí hiếm (trừ chu kì

1 và chu kì 11)

** Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào? Chọn đáp án đúng nhất.

## Tất cả đều đúng.

## Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

## Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.

** Tìm câu sai trong các câu sau đây:

## Bảng tuần hoàn có 11 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

## Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm.

## Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

## Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

** Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây?

## nguyên tố s,nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f.

Trang 17

## tổng số electron trên lớp ngoài cùng.

## Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng.

## Số hiệu nguyên tử của nguyên tố.

** Nguyên tố s là:

## Nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s.

## Nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp s.

## Nguyên tố mà nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng là 2 electron.

## Nguyên tố mà nguyên tử có từ 1 đến 6 electron trên lớp ngoài cùng.

** Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là:

tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn 5- số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ nguyên

tử.6- số đơn vị điện tích hạt nhân Hãy cho biết thông tin đúng

Trang 18

## 1, 4, 5, 6

## 2, 3, 5, 6.

## 1, 2, 3, 4

## 1, 3, 5, 6.

**Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong BTH sau đây là sai?

## Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

## Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

## Các nguyên tố có cùng số lớp e được xếp thành 1 hàng.

## Các nguyên tố có cùng số e hóa trị được xếp thành 1 cột

**Các nguyên tử của chu kì 1 trong bảng tuần hoàn có cùng

Trang 19

## số electron ở lớp ngoài cùng đều bằng 6.

## số electron ở phân lớp p đều là 2.

## số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau.

## số electron ở lớp K đều là 6.

**Đặc điểm cấu hình electron nguyên tử quyết định tính chất hoá học chung của các nguyên tố nhóm V A là

## số electron ở lớp ngoài cùng đều bằng 5.

## số electron ở phân lớp p đều là 5.

## số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau.

## số electron ở lớp K đều là 2.

**Đặc điểm cấu hình electron nguyên tử quyết định tính chất hoá học chung của các nguyên tố nhóm III A là

## số electron ở lớp ngoài cùng đều bằng 3.

## số electron ở phân lớp p đều là 3.

## số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau.

## số electron ở lớp K đều là 2.

**Đặc điểm cấu hình electron nguyên tử quyết định tính chất hoá học chung của các nguyên tố nhóm II A là

## số electron ở lớp ngoài cùng đều bằng 2.

## số electron ở phân lớp p đều là 2.

## số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau.

Trang 20

## số electron ở phân lớp p đều là 3.

## số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau.

## số electron ở lớp K đều là 2.

**Đặc điểm cấu hình electron nguyên tử quyết định tính chất hoá học chung của các nguyên tố nhóm IV A là

## số electron ở lớp ngoài cùng đều bằng 4.

## số electron ở phân lớp p đều là 5.

## số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau.

## nhóm kim loại kiềm.

## nhóm kim loại kiềm thổ.

** Nhóm VIIA còn được gọi là

## nhóm halogen.

## nhóm khí hiếm.

Trang 21

## nhóm kim loại kiềm.

## nhóm kim loại kiềm thổ.

** Nhóm IA còn được gọi là

## nhóm kim loại kiềm.

## nhóm khí hiếm.

## nhóm halogen.

## nhóm kim loại kiềm thổ.

** Trong một chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố

## giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## giảm theo chiều giảm của điện tích hạt nhân.

## không đổi chiều tăng của điện tích hạt nhân.

** Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố

## tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## giảm theo chiều giảm của điện tích hạt nhân.

## không đổi chiều tăng của điện tích hạt nhân.

** Trong một chu kì, tính kim loại các nguyên tố

## giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## giảm theo chiều giảm của điện tích hạt nhân.

## không đổi chiều tăng của điện tích hạt nhân.

** Trong một nhóm A, tính kim loại các nguyên tố

## tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## giảm theo chiều giảm của điện tích hạt nhân.

## không đổi chiều tăng của điện tích hạt nhân.

** Trong một chu kì, tính phi kim các nguyên tố

## tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## giảm theo chiều giảm của điện tích hạt nhân.

## không đổi chiều tăng của điện tích hạt nhân.

** Trong một nhóm A, tính phi kim các nguyên tố

## giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

## giảm theo chiều giảm của điện tích hạt nhân.

## không đổi chiều tăng của điện tích hạt nhân.

** Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong cùng một chu kì

Trang 22

**Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là

Trang 24

**Nhóm các tính chất biến đổi tuần hoàn là

## số electron lớp ngoài cùng; hóa trị cao nhất với oxi; bán kính nguyên tử.

## số lớp electron cùng; hóa trị cao nhất với oxi; bán kính nguyên tử.

## số electron lớp ngoài cùng; hóa trị cao nhất với oxi; nguyên tử khối.

## số electron trong nguyên tử; hóa trị cao nhất với oxi; bán kính nguyên tử

**Cho nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 X thuộc nhóm

Trang 25

## liên kết anion - cation

## liên kết ion hóa.

## liên kết tĩnh điện

** Liên kết ion được tạo thành

## do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

## giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

## giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung do một nguyên tử bỏ ra.

## do một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử

có độ âm điện lớn hơn.

** Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa

Trang 26

## cộng hóa trị không phân cực.

## hợp chất trung hoà điện

** Phát biểu nào dưới đây không đúng?

## Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự góp chung electron.

## Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện > 1,7.

## Liên kết ion là liên kết được tạo thành do sự cho nhận electron.

## Liên kết ion được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa hai ion mang điện tích trái dấu.

** Hãy chọn đáp án đúng: Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

## lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

## nằm chính giữa hai nguyên tử.

## lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

## thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn

**Cặp nguyên tử nào dưới đây tạo hợp chất cộng hóa trị?

!! LT – TH - điện hóa trị và cộng hóa trị

** Trong hợp chất CaF2; Ca có điện hóa trị là:

## 2+.

## 2.

Trang 28

** Khí NO2 đóng vai trò nào trong phản ứng 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO

## Là chất oxi hoá nhưng đồng thời cũng là chất khử.

## Chất oxi hoá.

## Chất khử.

## Không là chất oxi hoá cũng không là chất khử.

** Clo đóng vai trò gì trong phản ứng hóa học Cl2 + H2O → HCl +HClO

## Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

## Là chất oxi hoá.

## Là chất khử.

## Các đáp án còn lại đều đúng

** Clo đóng vai trò gì trong phản ứng hóa học Cl2 + 2NaOH → NaClO + H2O + NaCl

## Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

** Clo đóng vai trò gì trong phản ứng hóa học 2Cl2 + H2O +HgO → HgCl2+2HClO

## Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

Ngày đăng: 10/03/2020, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w