Số hạt electron trong nguyên tử X là: Câu 12: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10.. Số hạt nơtron trong nguyên tử nguyên tố là: Câu 13: Biết 1 mol ngu
Trang 1Chương I: NGUYÊN TỬ Câu 1: Nếu cứ chia đôi liên tiếp một viên bi sắt thì phần tử nhỏ nhất mang tính chất của sắt
được gọi là:
Câu 2: Nếu cứ chia đôi liên tiếp một mẩu nước đá thì phần tử nhỏ nhất còn mang tính chất
đặc trưng của nước là:
Câu 3: Nguyên tử được cấu tạo từ loại hạt nào?
Câu 4: Câu nào sau đây đúng?
A proton là hạt mang điện tích dương
B proton là hạt nhân nguyên tử hiđro
C Điện tích của proton bằng điện tích electron về trị số tuyệt đối
Câu 6: Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 24Mg
Câu 7: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không
mang điện là 22 hạt Kí hiệu hoá học của nguyên tố X là:
Câu 9: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm
B Trong nguyên tử , hạt nhân mang điện dương
C Trong nguyên tử , hạt nơtron mang điện dương
D Trong nguyên tử , hạt nơtron không mang điện
Câu 10: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10 Số khối của
nguyên tử X là:
Câu 11: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10 Số hạt
electron trong nguyên tử X là:
Câu 12: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10 Số hạt nơtron
trong nguyên tử nguyên tố là:
Câu 13: Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 56g, một nguyên tử sắt có 26 electron
Số hạt electron có trong 5,6g sắt là:
Trang 2A 6,02.022 B 96,52.1022
Câu 14: Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?
Câu 15: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?
Câu 17: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết số nơtron nhiều hơn
số proton là 1 Số khối của X là:
Câu 18: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số
khối của nguyên tử đó là:
Câu 19: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 155
hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử X là:
Câu 20: Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là 53 Nguyên tử đó có:
Câu 21: Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron Số hiệu của nguyên
tử đó là bao nhiêu?
Câu 22: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không
mang điện là 22 hạt Số khối của nguyên tử X là:
Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt
không mang điện là 22 hạt Số hạt nơtron trong nguyên tử nguyên tố X là:
Câu 24: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron
B Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron
C Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton
D Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối
Câu 25: Số khối A của hạt nhân là:
Câu 26: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết số nơtron
nhiều hơn số proton là 1 Số hiệu nguyên tử là:
Câu 27: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số
khối của hạt nhân nguyên tử là:
Trang 3A 8 B 9 C 10 D 11
Câu 28: Đẳng thức nào sau đây sai?
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng cho cả ion F- và nguyên tử Ne?
Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp
đôi số hạt không mang điện Số khối của Y là:
Câu 31: Trong các câu sau đây, câu nào đúng? Câu nào sai?
a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân (S)
Câu 33: Cho 3 nguyên tố: 12X
Câu 35: Câu nào sau đây sai?
A Các đồng vị phải có số khối khác nhau
B Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau
C Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân
D Các đồng vị phải có số electron khác nhau
Câu 36: Nguyên tố M có các đồng vị sau:55M
của cacbon là 12,011 Phần trăm của 2 đồng vị trên lần lượt là:
Câu 38: Trong tự nhiên, cacbon có 2 đồng vị 12C
6 và 13C
cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị là:
Trang 4đồng là 63,54 Thành phần trăm về khối lượng của 63Cu
bình của clo là 35,5 Phần trăm của 2 đồng vị trên lần lượt là:
Câu 45: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là 79Br
35 và 81Br
trung bình của brom là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần lượt là:
X2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng phần trăm các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong
X1 cũng bằng nhau Hỏi nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu?
Câu 48: Hợp chất MX3 có tổng số hạt proton, nơtron, electron của các nguyên tử là 196,trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Nguyên tử khối của X lớnhơn của M là 8 Tổng ba loại hạt trên trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16
M và X là những nguyên tố nào sau đây:
Trang 5Câu 51: Hãy điền vào chỗ trống trong những câu sau bằng những số liệu phù hợp.
Câu 53: Các câu sau câu nào đúng? Câu nào sai?
A Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron (Đ)
B Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron (S)
C Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron (Đ)
D Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị (S)
E Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều được xếp theo chiều tăng dầncủa nguyên tử khối.(S)
Câu 54: Đồng có 2 đồng vị 63Cu
29 và 65Cu
Thành phần % của mỗi loại đồng vị là:
Câu 57: Điều nào sau đây sai?
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron
C Số proton trong nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
D Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
Câu 58: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
Trang 6A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi có 8 proton.
B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi có 8 nơtron
C Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 proton
D Chỉ có oxi mới có số hiệu nguyên tử là 8
Câu 59: Cho 4 nguyên tử 12A
D Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron
Câu 61: Kí hiệu nguyên tử thể hiện đặc trưng cho nguyên tử vì nó cho biết:
Câu 62: Nguyên tử cacbon có 2 đồng vị: 12C
6 chiếm 98,98% và 13C
khối trung bình của cacbon là:
Câu 63: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p4 Nguyên tử của nguyên
tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s2 Điều khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 64: Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất là:
Câu 65: Tìm câu phát biểu sai trong số các câu sau:
A Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau thuộc cùng một lớp electron
B Mỗi phân lớp được chia thành nhiều lớp electron
C Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
D Số phân lớp bằng số thứ tự lớp
Câu 66: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 21 Tổng số
obitan nguyên tử (ô lượng tử) của nguyên tử nguyên tố đó là:
Câu 67: Lớp electron thứ nhất của một nguyên tử chứa số electron tối đa là:
Câu 68: Trong các câu sau, câu nào đúng? Câu nào sai?
A Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với spin (chiều tự quay xung quanh trục riêng) ngược chiều (Đ)
B Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân (Đ)
C Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho số electron là tối đa và các electron phải có chiều tự quay khác nhau (Đ)
D Trong hạt nhân số proton luôn luôn bằng số nơtron (S)
Câu 69: Sự phân bố electron trên các obitan của nguyên tử nitơ (14N
phương án nào sau đây?
Trang 7Câu 76: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp
đôi số hạt không mang điện Cấu hình electron của nguyên tử Y là:
Câu 80: Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình
electron nguyên tử sau:
Trang 8Câu 86: Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố 39K
e) Vì có 1e ngoài cùngg) Vì có 8e ngoài cùngh) Vì lớp thứ 3 đã bão hoàGhép: 1 - a; 2 - a; 3 - b; 4 - g
Câu 88: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1 1s2 2s2 2p6 3s2
Trang 9Câu 90: Chọn cấu hình electron ở cột bên phải để ghép với nguyên tử và ion ở cột bên trái
Trang 10Câu 100: Trong nguyên tử liti (3Li), 2 electron được phân bố trên obitan 1s và electron thứ
ba được phân bố trên obitan 2s Quy tắc hoại nguyên lí được áp dụng ở đây là:
Câu 101: Trong nguyên tử cacbon, hai electron 2p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau
và được biểu diến bằng hai mũi tên cùng chiều Nguyên lí hay quy tắc được áp dụng ở đây là:
Câu 102: Các câu sau, câu nào đúng? Câu nào sai?
A Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạoxác định (S)
B Chuyển động của electron trong nguyên tử không theo một quỹ đạo xác định (Đ)
C Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron lớn nhấtgọi là obitan nguyên tử (Đ)
D Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau (S)
Câu 103: Cho 3 ion: Na+, Mg2+, F- Câu nào sau đây sai?
A 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau
B 3 ion trên có tổng số hạt nơtron khác nhau
C 3 ion trên có tổng số hạt electron bằng nhau
D 3 ion trên có tổng số hạt proton bằng nhau
Câu 104: Trong các câu sau, câu nào đúngg, câu nào sai?
A Không có nguyên tố nào mà nguyên tử có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron (Đ)
B Lớp ngoài cùng bền vững khi phân lớp S chứa tối đa số electron (Đ)
C Có nguyên tố, nguyên tử có lớp ngoài cùng bền vững với 2 electron (Đ)
D Obitan nguyên tử là vùng không gian xung quanh hạt nhân ở đó xác suất có mặtelectron là lớn nhất (Đ)
E Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với spin cùng chiều (S)
F Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với spin ngược chiều (Đ)
G Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho cácelectron độc thân tói đa và các electron này phải có chiều tự quay khác nhau (S)
Câu 105: Lớp L ( n = 2) có số phân lớp electron là:
Trang 11Câu 116: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 32P
15 Nguyên tử này có số electron là:
Câu 119: Cấu hình electron nào là của nguyên tử mangan (55Mn
Câu 124: Nguyên tử X có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Nguyên tử Y có 10 proton, 10
electron và 9 nơtron Như vận có thể kết luận rằng:
A nguyên tử X và Y là những đồng vị của cùng một nguyên tố
B nguyên tử X có khối lượng lớn hơn nguyên tử Y
Trang 12Câu 131: Có hai đồng vị của cacbon, chúng khác nhau về:
Câu 132: nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự
Câu 133: Một ion có kí hiệu là 24 2 +
12Mg Ion này có số electron là:
Trang 13Câu 141: Số hạt proton, electron, nơtron trong dãy nào dưới đây là của nguyên tử urani
Câu 143: Ion Ba2+ có cấu hình electron là:
Câu 144: Cấu hình electron của nguyên tố Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản?
Câu 149: Nguyên tử liti (số khối = 7) khác với nguyên tử heli (số khối = 4) là nguyên tử liti
có:
Câu 150: Ion oxit (O2-) được tạo thành từ nguyên tử oxi đồng vị 18 Ion oxit này có:
Câu 151: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt ở trạng thái cơ bản?
Câu 155: Một nguyên tử có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 sẽ:
A Giảm kích thước khi tạo ra ion dương
Trang 14B Tăng kích thước khi tạo ra ion dương.
C Tăng kích thước khi tạo ra ion âm
D Giảm kích thước khi tạo ra ion âm
Câu 156: Hạt nhân nguyên tử có 6 proton và 8 nơtron, nguyên tử đó có số hiệu là:
Câu 157: Câu nào sau đây diến tả khối lượng của electron là đúng?
A Khối lượng của electron bằng khối lượng của proton
B Khối lượng của electron nhở hơn khối lượng của proton
C Khối lượng của electron bằng khối lượng của nơtron
D Khối lượng của electron lớn hơn khối lượng của nơtron
Câu 158: Nguyên tử cacbon ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
Câu 159: Nhìn chung, nguyên tử của nguyên tố kim loại chuyển tiếp trong chu kì 5 được đặc
trưng bằng sự phân bố electron vàp phân lớp:
Câu 160: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác về:
Câu 161: Nguyên tử của nguyên tố nào khi chuyển thành ion 1+ có cấu hình electron giống
Trang 15Câu 170: Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân lớn nhất?
D Nguyên tố phi kim
Câu 172: Những cặp chất nào có cấu hình electron giống nhau?
Câu 181: Hạt nhân nguyên tử mang điện dương vì nó được cấu tạo bởi:
Câu 182: Nguyên tố có số khối là 167 và số hiệu nguyên tử là 168 Nguyên tử của nguyên tố
này có:
A 55 proton, 56 electron, 55 nơtron
B 68 proton, 68 electron, 99 nơtron
C 68 proton, 99 electron, 68 nơtron
D 99 proton, 68 electron, 68 nơtron
Câu 183: Cặp đồng vị nào là cùng một nguyên tố?
Trang 16C Số nơtron bằng số proton cộng với số electron
D Số electron bằng số proton cộng với số nơtron
Câu 190: Nguyên tử magie (số hiệu nguyên tử là 12, số khối 24) có:
A 12 proton, 12 nơtron, 12 electron
B 24 proton, 12 nơtron, 12 electron
C 12 proton, 12 nơtron, 24 electron
D 12 proton, 24 nơtron, 24 electron
Câu 191: Từ kí hiệu 7Li
3 , ta có thể suy ra:
A Hạt nguyên tử liti có 3 proton và 7 nơtron
B Hạt nguyên tử liti có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron
C Hạt nguyên tử liti có số khối là 7, số hiệu nguyên tử là 7
D Nguyên tử liti có 2 lớp electron, lớp trong có 3 và lớp ngoài có 7 electron
Câu 192: Nguyên tử 16O
8 có số electron được phân bố trên các lớp nào:
Câu 193: Biết hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton, câu nào sau đây là đúng?
A Lớp ngoài cùng của nguyên tử P có 7 electron
B Hạt nhân nguyên tử P có 15 nơtron
C Nguyên tử P có 15 electron được phân bố trên các lớp 2, 8, 5
D P là nguyên tử kim loại
Câu 194: Định nghĩa nào đúng nhất về khối lượng nguyên tử?
A 1 u có khối lượng của 6,01.1023 nguyên tử cacbon
B 1 u có giá trị bằng 1/12 gam
C 1 u có giá trị bằng1/12 khối lượng nguyên tử cacbon
D 1 u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử đồng vị cacbon
Trang 17Câu 195: Trong nguyên tử ta sẽ biết số p, n, e nếu:
Câu 196: Câu nào phát biểu sai?
A Trong một nguyên tử số proton luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân
B Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối
C Số proton bằng điện tích hạt nhân
D Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
Câu 197: Câu nào đúng khi nói về số khối của nguyên tử?
A Số khối là khối lượng của một nguyên tử
B Số khối là tổng số hạt proton và nơtron
C Số khối mang điện dương
D Số khối có thể không nguyên
Câu 198: Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hoá học vì nó:
A Là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hoá học
B Là kí hiệu của một nguyên tố hoá học
C Cho biết tính chất của một nguyên tố hoá học
D Là tổng số proton và nơtron trong nhân
Câu 199: Câu nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử nitơ?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton
B Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton = số nơtron
D Chỉ có nguyên tử nitơ mới có số khối bằng 14
Câu 200: Câu nào đúng khi nói về đồng vị?
A Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
B Đồng vị là nhữnng nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
C Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và có cùng số khối
D Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
Câu 201: Câu nào đúng khi nói về nguyên tố hoá học?
A Tất cả các nguyên tử có cùng số nơtron đều thuộc một nguyên tử hoá học
B Tất cả các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều thuộc một nguyên tử hoá học
C Tất cả các nguyên tử có cùng số khối đều thuộc một nguyên tử hoá học
D Cả 3 định nghĩa trên đều đúng