1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tong hop de luyen thi

13 556 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi tổng hợp
Tác giả Đặng Văn Tiến
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 284 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình dao động của vật c Tính lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo?. a Xác định gới hạn quang điện của kim loại làm catôt b Nếu chiếu vào catốt bức xạ có bước sóng ’=

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 : Một vật dao đông điều hoà với phương trình x = A sin (t+ ) Xác định tần só góc ( và biên độ A của dao động Cho biét trong khoảng thời gian 1/60 s đầu tiên vật đi từ x0=0 đến vị trí x= A

2

3 theo chiều dương và tại thời điểm cách vị trí cân bằng 2cm vật có vật tốc 40 3cm/s Câu 2 : Một vật nhỏ có khối lượng m=200g treo vào lò xo cvó độ cứng k= 20N/m kéo vật m xuống dưới vị trí cân bằng 2cm rồi thả không vận tốc đầu Chọn gốc toạ độ là ở vị trí cân bằng 0, chiều dương hướng xuống , gốc thời gian lúc thả vật

a) Chứng minh vật dao động đièu hoà

b) Viết phương trình dao động của vật

c) Tính lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo ?

Câu 3 : Cho mạch điện như hình vẽ , cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể Hiệu điện thế u

AB=200sin 100t (V) Dòng điện chạy qua có cường độ hiệu dụng I= 2A Hiệu điện thế uAN trễ pha 300 so với dòng điện i, hiệu điện thế uBN sớm pha 300 so với uAB

a) Tìm R, L, C và công suất tiêu thụ trên mạch

b) Viết biểu thức uAN, và uMB

Câu 4: Cho hệ 2 thấu kính L1, L2 có tiêu cự lần lược f1=20cm và f2=- 10cm L1 ở bên trái L2 có trục chính trùng nhau Một vật cao 3cm vuông góc trục chính ở bên trái L1 và cách L1 một khoảng

d1=30cm Tìm khoảng cách giữa hai thấu kính để :

a) Aûnh tạo bởi hệ là ảnh thật

b) Aûnh bởi hẹ cùng chiều với vật cao 2cm

c) Aûnh tạo bởi hệ có chiuề cao không đổi khi di chuyển vật dọc theo trục chính

Câu 5: Khi chiêú vào catốt của một tế bào quang điện mọt bức xạ điện thừ có bước sóng = 0,1854m thì hiệu điện thế hãm dòng quang điện UAK=- 2V

a) Xác định gới hạn quang điện của kim loại làm catôt

b) Nếu chiếu vào catốt bức xạ có bước sóng ’=/2 và vẫn duy trì hiệu điện thế gữa Anốt và catốt là UAK=-2V thì động năng cực đại của các e bay đến Anốt là bao nhiêu

Câu 6: Muốn thu được 3 và chỉ 3 vạch quang phổ thì năng lượng kích thích nguyên tử H2 là bao nhiêu ? Hãy tính bước sóng của 3 vạch quang phổ đó

Câu 7 : Một mãu pôlôni 210Po

84 nguyên chất ban đầu có m0=2g phóng xạ  và biến thành hạt nhân

X và trong thời gian t=1năm thì nó tạo ra 179,2 cm3 khí hêli ở ĐKTC

a) Xác định hạt nhân X và viết phương trình phản ứng

b) Tính chu kì bán rã của Pôlôni

ĐỀ SỐ 2

Câu 1:Con lắc lò sxo có chiều dài tự nhiên l0=40cm , vật m=1kg

góc nghiêng =300 kích thích cho con lắc dao động điều hoà

với vận tốc cực đại của vật 40cm/s

a) Viết phương trình dao động Tính chiều dài cực đại cực

tiểu của lò xo trong quá trình dao động Biết thời điểm ban đầu (t=0)vật qua li độ x=2cm theo chiều âm với động năng bằng 3 lần thế năng

b) Tính lực đàn hồi của lò xo tại thời điểm t=/15(s) Lấy g=10m/s2=2

C

B N

M

Trang 2

Câu 2: Con lắc đơn có chu kì dao động T0=2s Quĩ đạo của con lắc là một cung tròn có thể coi như một đoạn thẳng dài 12cm Lấy g=10m/s2=2

a) Viết phương trình li độ dài S và theo li độ góc  chọn gốc thời gian lúc =0

b) Đem con lắc lên độ cao h so với mặt đất thì thấy chu kì thay đổi 0,2% Tinh h Cho bán kính trái đất 6400km

Câu 3: Cho đoan mạch xoay chiều RLC nối tiếp trong đó tụ điện C thay đổi được Hiệu điện thế 2 đầu mạch uAB=200 2sin 100t V Khi C=C1= 10-4/4(F)và C=C)và C=C2= 10-4/2 (F)và C=C)thì công suất của mạch P=200W

a) Xác định R, L và hệ số công suất của mạch

b) Viết biểu thức i ứng với 2 giá trị của tụ điện

c) Với giá trị nào của C thì hđt trên tụ điện đạt giá trị cực đại Tính giá trị cực đại này

Câu 4: Hai ngọn đèn nhỏ S1 và S2 đặt cáh nhau 90cm cùng trên trục chính và ở hai bên thấu kính hội tụ 2,5(dp) Xác định vị trí của S1 và S2 đối với thấu kính hội tụ Biết 2 ảnh của chúng trùng nhau Vẽ hình minh hoạ

Câu 5: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , khoảng cách gữa 2 khe S1, S2 là 1mm khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m , khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 10 ở cùng bên là 6,8(mm)

a) Tính bước sóng ánh sáng

b) Chiếu đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1=0,4m và 2=0,6m vào 2 khe Hỏi vân sáng bậc 3 của 1 trùng với vân sáng bậc mấy của 2

c) Biết khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa 2 khe S1, S2 là d=50cn Tịnh tiến khe S xuống dưới theo phương song song với mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 1 đoạn 5mm thì heej thống vân sẽ

di chuyển như thế nào ? Một đoạn bao nhiêu ?

Câu 6 : Cho hệ quang học như hình vẽ : Thấu kính L1 có tiêu cự f1=-20cm , thấu kính L2 có tiêu cự

f2 Vật sáng AB cách O1 là d1=20cm Tìm tiêu cự f2, cho biết trên màn ảnh (E) cách AB 1 đoạn 70cm có ảnh cao gấp 2 lần vật AB

Câu 7: Hạt nhân 24Na

11 phân rã - và biến thành hạt nhân X với chu kì bán rã là 15giờ Viết phương trình phẫn rã Xác định hạt nhân X Lúc đầu mẫu Na nguyên chất Tại thời điểm khảo sát

ta thấy tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Na có trong mẫu là 0,75 hãy tìm tuổi của mẫu Na Câu 8: Một ông Rơnghen có hiệu điện thế UAK=2.104V

a) Tìm tần só lớn nhất của chùm tia Rơnghen

b) Chiếu chùm tia X này vào tế bào quang điện và kim loại dùng làm catôt có công thoát A=3eV Hỏi hiện tượng quang điện có xãy ra không ?

ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Đưa vật đến vị trí lò xo giãn 6cm rồi truyền cho nó môït vận tốc ban đầu 0,4cm/s theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới để nó dao động điều hoà với tàn số gốc =10rad/s

a) Viết phương trình dao động Chon gốc toạ độ ở vị trí cân bằng , gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động

b) Xác định thời điểm để con lắc có động năng bằng thế năng

Trang 3

Câu 2 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ L=

3 3

10 2

 F)và C=C, uNB =200 2sin (100t+/6)V , uAB lệch pha 5/6 so với uAN và công suất tiêu thụ trên toàn mạch là P=200W,RV1,=

Rv2=

a) Chứng tỏ cuộn dây có điện trở R0 Tìm R, R0 và viết bbiểu thức uAB

b) Thay đổi R để công suất trên R đạt giá trị cực đại Tính R và giá trị PR max

c) Giữ giá trị R như câu a Thay đổi C để số chỉ vôn kế V2 đạt giá trị cực đại Tính C và giá trị (Uv2)max

d) Giữ giá trị R như câu a thay đổi C để số chỉ vôn kế V1 đạt cực cực tiểu Tìm C và giá trị (Uv1)min

Câu 3: Một nguồøn sáng S đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm cách nó một khoảng d1=15cm Phía sau thấu kính đặt một gương cầu lồi có bán kính R=24cm sao cho trục chính trục nhau Phải đặt gương cách thấu kính bao nhiếu để ảnh của S qua hệ trùng lại với chính nó Vẽ hình

Câu 4: Cho biết bước sóng dài nhất của dãy Laiman và Banme trong quang phổ của nguyên tử

H2 là 0,1217m và 0,6575m

a)Hãy tính bước sóng vạch thứ hai của dãy Laiman

b)Cho biết năng lượng của e trong nguyên tử H2 được tính theo công thức En =-13,6 eV/n2 Nguyên tử H2 đang ở trang thái cơ bản có mức năng lượng thấp thì được truyền năng lượng 12,6 eV Hỏi có bao nhiêu vạch quang phổ mà nguyên tử có thể phát ra và tính bước sóng của các vạch quang phổ đó

Câu 5: Hạt  có động năng Kp=7,7 MeV đến đập vào hạt nhân 14N

7 đưng yên và gây ra phản ứng

+ 14N

7 1p

1 +X

a) Xác định số prôtôn và số Nơtroon của hạt nhân X Viết phương trình phản ứng

b) Phản ứng này thu hay toả bao nhiêu năng lượng

c) Biết vận tốc bắn ra của hạt prôtôn có phương vuông gốc với vận tốc của hạt  Hãy tính động năng của hạt X và vận tốc của hạt nhân X Cho biết m  =4,0015u,

mp=1,0073u,mN=16,9947u, 1u =931,5MeV/c2

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Một con lắc lò xo có khối lượng của vật m=1kg, dao động điều hoà với phương trình là: x=A cos( t+) và có cơ năng E= 0,125J Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v0=0,25 m/s và có gia tốc a0=-6,25 3m/s2 Tính A, , và độ cứng k của lò xo ?

Câu 2: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(10 t+ /2) Khoảng cách gữa hai điểm gần nhau nhất trên phương trình truyền sóng mà tại đó dao động của các phần tử môi trường lệch pha nhau  /3 là 5m Hãy tính vận tốc truyền sóng?

V1

1

V2 N

M

R

C

A B

Trang 4

Câu 3: Một mạch điện xoay chiều ABDEF)và C=C gồm các linh kiện sau đây mắc nối tiếp (hình vẽ ) Cuộn dây có hệ số tự cảm L và không có điện trở ,2 điện trở giống nhau có giá trị R, tụ điện có điện dung C Đặt giữa 2 đầ A,F)và C=C của mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng UAF)và C=C

=50Vvà có tần số f=50Hz.UAD=40V và UBE=30V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

I=1A Tính các giá trị R, L, C? Độ lệch pha các hiệu điện thế uADvà uDF)và C=C.

Câu 4: Chiếu một bức xạ điên từ có bước sóng  tới catôt của tế bào quang điện Biết công thoát A=3eV và các e bắn ra có vận tốc cực đại v0max=3.106m/s Hỏi bức xạ điện từ đó có bước sóng bao nhiêu và thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

Câu 5 : Có 3 điểm A,B,C Đặt trên trục chính của một thấu kính Nếu đặt điểm sáng ở A, ta thu

được ảnh ở B, nếu đặt điểm sáng ở B ta thu được ảnh ở C Xác định loại thấu kính , Vị trí dặt thấu kính và tiêu cự thấu kính ?- Biết AB=8cm, BC=24cm

Câu 6: Một người mang kính có độ tụ D=-2dp thì có thể nhìn rõ vật từ 20cm đến vô cực

a) Mắt người này bị tật gì?

b) Người này không mang kính và dùng kính lúp trên vành có ghi x5 để quan sát vật nhỏ Kính cách mắt 5cm Hỏi vật đặt trong khoảng nào trước kính ?-Tính độ bội giác G? -Có nhận xét gì về G?

Câu 7:Cho quang hệ như hình vẽ Thấu kính L1 có tiêu cự f1=-20cm, thấu kính L2 có tiêu cự f2 Vật sáng AB cách O1 là d1=20cm

a) Tìm ảnh của AB cho bởi L1?

b) Tìm f2? Cho biết trên màn ảnh E đặt cách AB một đoạn 70cm có ảnh cao gấp 2 lần vật AB?

Câu 8 : Phương trình phóng xạ của U(238) như sau23892U20682Pbx y

a) Xác định x và y

b) Vào thời điểm t, một khoáng chất chì chứa 1g U(238) và 10mg Pb (206) Tính tuổi của mẫu vật trên Cho biết chu kỳ bán rã của U(238) là 4,5.109 năm

0

3 1

2 1

1

1    

Xác định năng lượng liên kết hạt nhân 3He

2 Cho biết độ hút khối của 2H

1 là  mD = 0,0024u

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Một con lắc đơn gồm một viên bi có khối lượng m=100g được treo ở đầu sợi dây dài l=1,57

m tại nơi có g=9,81m/s2 Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc  0=0.1 rad, rồi thả nhẹ cho dao động không vận tốc đầu

a) CMR năng lượng dao động E của con lắc đơn tỉ lệ với bình phương biên độ góc  0 của nó ? Tính trị số năng lượng E của con lắc đơn nói trên?

b) Tính động năng Eđvà thế năng Et của con lắc đơn khi góc lệch của nó là  =0.05 rad ? Câu 2 : Trên mặt thoáng của một chất lỏng có 2 nguồn kết hợp A, B cách nhau 20cm, phương trình

dao động tại A và B là uA=uB=sin100 t (cm).Vận tốc truyến sóng là 4m/s.Tìm biên độ pha ban đầu của sóng tạo ra tại trung điểm O của AB?

Trang 5

Câu 3: Một đoạn mạch AB gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u=75 2sint (v) thì hiệu điện thế hai đầu tụ điện UC=35V và dòng điện trễ i trễ pha một góc  so với u, với cos=0.8

a)Tìm Ud?

b) Cho biết C=10-4/0.7 (F)và C=C)và công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 30W Xác định R, L,  Câu 4: Một thấu kính phẳng lồi L1 làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n=1,5 và có tiêu cự f1=40cm Sau thấu kính L1một đoạn l=80cm là một thấu kình phân kì L2 có tiêu cự f2=-40cm và đặt cùng trục chính cvới thấu kính L1 Điểm sáng S nằm trên trục chính và ở trước thấu kính L1 một đoạn d1

a) Tìm bán kính mặt lồi và độ tụ thấu kính L1?

b) Cho d1=50cm Xác định vị trí, tính chất ảnh của S cho bởi hệ hai thấu kính ?

c) Tìm d1 để ánh sáng phát ra từ S, sau khi qua hệ hai thấu kính trở thành chùm sáng song song?

Câu 5: Dùng một prôtôn có động năng Kp=5.58MeV bắn phá 23Na

11 đứng yên sinh ra hạt và

X Coi phản ứng không kèm theo bức xạ 

a) Viết ptpứng ?

b) Phản ứng trên thu hay toả năng lượng ? Tính năng lượng đó

c) Biết động năng của hạt  là K =6.6MeV.Tính động năng hạt nhân X?

d) Tính góc tạo bởi phương chuyển động của hạt  và hạt prôtôn?

Câu 6:Trong ống Rơn ghen , hiệu điện thế gữa hai cực là 104 V.Tính bước sóng nhỏ nhất có thể có của tia X? Coi động năng ban của e không đáng kể

Câu 7: Một người cân thị có điểm cực cận cách mắt 14cm, điểm cực viễn cách mắt 50cm

a Để nhìn thấy vật ở xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người đó phải đeo kính loại gì , có độ tụ bao nhiêu ? Sau khi đeo kính trên , người đó còn có thể nhìn vật đặt cách mắt gần nhất một khoảng bao nhiêu ? Kính coi như đeo sát mắt

b Người đó bỏ kính ra và quan sát vật nhờ kính lúp có tiêu cự f = 4cm, kính cách mắt 2,5cm Hãy tính độ bội giác của kính lúp khi vật đặt cách kính một khoảng 3cm

Câu 8: Hai khe trong thí nghiệm Iâng cách nhau a=2mm được chiếu bởi nguồn S

a) Nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 người ta quan sát được 7 vân sáng mà khoảng cáh gữa 2 vân ngoài cùng đo được 2,16mm Tìm 1 Cho biết D=1,2m

b) Nguồn S phát đồng thời 2 bức xạ 2=0,64m, 3=0,48m Tính i2, i3

c) Nguồn S phát ra ánh sáng trắng Điểm M cách vân trung tâm O một khoảng OM = 1mm Hỏi tại M có vân sáng của bức xạ nào ?

ĐỀ SỐ 6

Câu 1: Catốt của mộtu tế bào quang điện làm bằng Xêdi là kim loại có công thoát A=2eV được chiếu bởi bức xạ có =0.3975m

a) Tính động năng ban đầu cực đại của e và hiệu điện thế UAK đủ hãm dòng quang điện

Trang 6

b) Cho cường độ dòng quang điện bảo hoà I0=2A và hiệu suất quang điện H=50% Tính số photôn tới catổt trong mỗi giây ?

Câu 2: Một lò xo treo thẳng đứng : m=100g, k=25N/m Kéo vật rời khỏi VTCB theo phương thẳng đứng một đoạn 2cm rồi truyền vận tốc 10 3cm/s theo phương thẳng đứng chiều hướng lên Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ là VTCB, chiều dương hướng xuống g=10m/s2,  2=10

a) Viết ptdd?

b) Xác định thời điểm vật đi qua vị trí lò xo giãn 2cm lần đầu tiên?

c) Tính độ lớn của lực phục hồi ở thời điểm của câu b?

Câu 3: Một vật sáng AB được đặt trước một thấu kính một khoảng nào đó thì ảnh của nó hứng được trên màn lớn gấp 4 lần vật Nếu ta đưa vật từ vị trí ban đầu về gần thấu kính hơn một đoạn a=4cm thì ảnh thu được bằng với ảnh khi ta đưa vật từ vị trí ban đầu đến gần thấu kính hơn một đoạn b=6cm Xác định khoảng cách gữa vật và thấu kính trước khi di chuyển và tiêu cự của thấu kính

Câu 4: Vạch đầu tiên của dãy Laiman và vạch cuối cùng của dãy Banme trong quang phổ Hiđrô có bước sóng 1=0.1218m và2=0.3653 m Tính năng lượng iôn hoá (theo đơn vị eV) của nguyên tử Hiđrô khi ở trạng thái cơ bản?

Câu 5: Cho mạch điện như hình vẽ Đặt vào hai đầu A,B một hđt u=100 2sin 100 t (V)

a)Khi K đóng, dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng I1=2A và lệch pha 300 so với hđt u Hãy xác định điện trở thuần r và L?

b)Khi K mở dòng điện trong mạch có I2=1A và độ lệch của hđt giữa hai đầu cuộn dây và hđt giữa hai đầu đoạn mạch X là 900

-Tìm công suất của mạch X?

-Đoạn mạch X gồm 2 trong 3 phần tử (R,L,C).Tìm 2 trong 3 phần tử đó và trị số của của chúng? c) Giả sử cuộn dây AM có độ tự cảm L thay đổi được , còn điện trở thuần không đổi ,các phần tử khác giữ nguyên như củ Trong trường hợp K mở Hãy xác định giá trị của độ tự cảm L để hđt UAM

cógiá trị cực đại

Câu 6: Một người mang kính có độ tụ D =-2dp thì có thể nhìn rõ các vậttừ 20cm đến vô cực

a Mắt người này bị tật gì ?

b Người này không mang kính và dùng một kính lúp trên vành có ghi x5 để quan sát một vật nhỏ Kính đặt cách mắt 5cm Hỏi vật phải đặt trong khoảng cách nào trước kính ? Tính độ bội giác thu được Có nhận xét gì về G ?

Câu 7: Hạt nhân 224Ra

88 phóng xạ ra một hạt  , một proton  và tạo thành A Rn

Z Hãy viết phương trình đầy đủ của phân rã trên Một nguồn phóng xạ 224Ra

88 có khối lượng ban đầu m0 sau 14,8 ngày khối lượng của nguồn còn lại là 2,24g Hãy tìm :

a- m0

b- Số hạt Ra đã bị phân rã

c- Độ phóng xạ của nguồn ở thời điểm ban đầu và sau 148 ngày Cho biết chu kỳ bán rã của 224Ra

88 là 3,7 ngày

ĐỀ SỐ 7

Câu 1:Cho hệ quang học như hình vẽ Vật AB đặt cách thấu kính

L1 mộtkhoảng 10cm Sau thấu kính L1 đặtthấu kính L2 có tiêu cự f2=20cm L1 L2

M

B A

Trang 7

,màn M cách thấu kính L2 60cm Khoảng cách O1O2 là 25cm.

Hệ cho ảnh rõ nét trên màn M

a) Tính tiêu cự f1 của thấu kính L1 Vẽ hình

b) Giữ nguyên vị trí vật AB, thấu kính L1 và màn M Phải dịch chuyển thấu kính L2 như

thế nào để vẫn thu được ảnh rõ nét trên màn M

Câu 2: Chiếu chùm tia sán đơn sắc màu lục SI theo phương vuông

góc với mặt bên AB cho tia ló ra sát mặt bên AC

Tính chiết suất n của lăng kính và góc lệch D của tia ló và tia tới

Câu 3: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng 1=0,25 m và 2=0.3m vào tấm

kim loại người ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của e lần lượt là v1=7,31.105m/s, v2=4,93.105m/s

a) Xác định khối lượng của e và giới hạn quang điện

b) Chiếu vào tấm kim loại trên một bức xạ có bước sóng thì sau một thời gian thấy điện

thế của nó đạt đến cực đại là 3V khi cô lập Giải thích tại sao và tính 

2

206 82

210

a) Tính hằng số phóng xạ và độ phóng xạ Ho của 1 gam Po

b) Lúc đầu có một mẫu chất Po tinh khiết Sau thời gian t tỷ lệ giữa Po và chì 2,463 Tính

t

Câu 5 : Một người cận thị có điểm cự viễn cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 15cm

a Nếu người ấy muốn nhìn rõ vật ở xa vô cùng mà không phải điều tiết thì phải đeo sát

mắt một thấu kính có độ là bao nhiêu ? Khi đeo kính đó, người ấy nhìn rõ điểm gần nhất cách mắt

bao nhiêu ?

b Nếu người ấy muốn cho điểm nhìn rõ gần nhất cách mắt 25cm thì phải đeo sát mắt một

thấu kính có độ tụ là bao nhiêu ? Khi đó điểm xa nhất mà người ấy có thể nhìn rõ được cách mắt

bao nhiêu ? Từ 2 kết quả tính toán ở trên, rút ra kết luận gì ?

Câu 6:Cho mạch điện hình vẽ : Biết R=50  , L=1/2 (H), u=100 2sin (100 t)V

a)Với C=C0, khi K mở cũng như K đóng số chỉ ampe kế là như nhau

-Tính C0 viết bt i và uPN khi K mở

-Khi K mở , cho C giảm từ giá trị C0 thì số chỉ ampe kế thay đổi thế nào ?

b)Khi K mở , Xác định C để số chỉ vôn kế chỉ giá trị cực đại và tính giá trị cực đại đó

Câu 7:

.Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 20cm, độ cúng k = 2N/cm treo thẳng đứng , đầu dưới gắn vật

m = 200g Khi vật ở vị trí cân bằng ta truyền cho vật vận tốc v = 62,8cm/s

Cho g = 10m/s2, 2

 = 10

a Viết phương trình dao động chọn t = 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động

b Tính chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo

c Tính giá trị cực đậ và cực tiểu của lực phục hồi và lực đàn hồi của lò xo

ĐỀ SỐ 8

Câu 1: Con lắc lò xo gồm một lò xo ( độ cứng k=100 N/m , chiều dài tự nhiên lo=12cm , có khối

lượng không đáng kể ) gắn vào vật mỏng có khối lượng m=200g Đặt con lắc lò xo trên mặt phẳng

nghiêng 1 góc  so mặt phẳng ngang Khi vật đứng yên ở VTCB O, thì lò xo dài l1=11 cm Bỏ

qua ma sát , lấy g=10 m/s2

V

A

K

B A

A

S I

Trang 8

a) Tính 

b) Kéo vật lệch khỏi VTCB O đến lúc lò xo dài l2= 15,5cm rồi bưông ra Chứng minh vật dao động điều hoà và viết phương trình dao động ?

Câu 2 : Cho mạch điện như hình vẽ u=Uo sin 100 t (V), R=100 3  dùng vôn kế có điện trở rất lớn :

- Mắc vào A,C thì vôn kế chỉ 200V và uAC sớm pha hơn i  /6

- Mắc vào B,D thì vôn kế chỉ 173,2 V và uBD trể pha hơn i  /3

a) Chứng minh rằng cuộn dây có điện trở r

b) Tính r, L, C và Uo

c) Viết biểu thức của I và u ở hai đầu cuộn dây

Câu 3: Hai thấu kính hội tụ O1, O2 có tiêu cự lần lượt là f1=10cm ,f2=5cm, đặt cách nhau a=20cm, cùng trục chính Một vật AB đặt trước TK O1 và vuông góc trục chính (theo thứ tự AB,O1,O2)

a) Để hệ TK cho ảnh thật thì phải đặt vật AB trong khoảng nào trước TK O1

b) Muốn thu một ảnh thật cho bởi hệ cao bằng 2/3 lần vật AB: tìm khoảng cách từ vật

AB tới TK O1? Vẽ ảnh vật AB cho bởi hệ TK

Câu 4: Urani 235 phân hạch theo nhiều cách Sự phân hạch xảy ra :

e n Nb Ce n

41

140 58

253

92     

Năng lượng liên kết riêng của U235 là 7,7MeV, của Ce140 là 8,43MeV, của Nb93 là 8,7 MeV Tính năng lượng toả ra trong sự phân hạch này

Câu 5: Khi chiếu bức xạ có tần số f=2,2.1015Hzvào một kim loại có hiện tượng quang điện các eclectron bắn ra đều bị gữ lại bởi hiệu điện thế hãm Uh=6,6 V

a) Xác định giới hạn quang điện b) Nếu chiếu đồng thời 2 bức xạ có bước sóng là  1=0,4  m, vàø2=0,56  mvào kim loại trên thì hiện tượng quang điện có xảy ra không ? Tìm hiệu điện thế hãm của chúng ?

Câu 6:

Câu 7:

ĐỀ SỐ 9

Câu 1 : Đầu A của một sợi dây đàn hồi (căng ngang rất dài ) thực hiện dao động điều hoà thẳng đứng , chu kì T=2s, biên độ 2 cm Lúc t=0: đầu A qua vị trí cân bằng về phía trên vận tốc truyền dao động trên dây là v=5m/s

a) Viết phương trình dao động theo t của đầu dây A và điểm M trên dây cách A là d=2,5m?

Trang 9

b) B) Vẽ dạng của dây ở thời điểm t=5,5s

Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ các vôn kế có điện trở lớn , ampe kế có điện trở nhỏ Ampe kế chỉ 0,4 A ,vôn kế 1 chỉ 100 V, vôn kế 2 chỉ 48V uAB sớm pha hơn i góc 1 với tg1 =4/3

a) Tính R, ZL,ZC và U

b) Thay đổi f đến giá trị 100Hz thì ZL=10ZC Tính L,C và f0 ban đầu

Câu 3: Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC , có chiếc suất n1 = 2 được gép sát với một lăng kính ACD, có chiết suất n2và có tiết diện thẳng nửa tam giác đều (góc chiết quang C=300) Chiếu vào mặt bên AB một tia ttới đơn sắc SI ,song song đáy BC (I gần A) ta thấy tia sáng ló ra khỏi hệ thống lăng kính song song với tia tới SI Tính chiết suất n2

Câu 4: Nguyên tử hiđrô gồm một hạt nhân và một electron quay xung quanh nó

a)Tìm vận tốc của elctron khi nó chuyển động trên quỷ đạo K

(bán kính r0=5,3.10-11m)-suy ra tần số quay f của electron?

b)Trong quang phổ vạch của Hiđrô, bước sóng ngắn nhất của dãy Banme là 360A0 và dài nhất của dãy laimam 1215A0.Tính năng lượng cần thiết để bức electron ra khỏi nguyên tử Hiđrô khi electrônở trên quỹ đạo K(tức là năng lượng ion hoá )

Câu 5: Các hạt  - của chất đồng vị phóng xạ 24Na được hướng vào máy đếm xung Trong thời gian  t, máy đếm được n xung ,nhưng sau thời gian t=30(giờ) thì cũng trong thời gian đó , máy chỉ đếm được n/4 xung

a) Tính chu kì bán rã của24Na ?

b) Hởi có bao nhiêu hạt  -giảiphóng trong 1(giờ) từ m0=1  g đồng vị 24Na?

Câu 6: Trong thí nghiện về giao thoa ánh sáng , hai khe sáng cách nhau một khoảng a=1mm ,D= 2m , khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 4 ở cùng bên với vân sáng trung tâm là 3mm

a) Tìm khoảng cách vân và bước sóng  của ánh sáng đơn sắc đã sử dụng

b) Nếu dùng đồng thời ánh sáng có bước sóng trên và ánh sáng có bước song ’ thì thấy vân sáng bậc 2 của trùng với vân sáng bậc 3 của ’ Tính bước sóng ’ và vị trí trùng nhau của hai vân này?

ĐỀ SỐ 10

Câu 1: Một con lắc đơn gồm một quả cầu có khối lượng m=500g được treo vào sợi dây ,dài l=1m tại một nơi có g=9,8m/s2, t=200C Bỏ qua sức cản không khí và ma sát môi trường

1 Tính chu kì của con lắc khi nó dao động với biên độ nhỏ

2 Kéo con lắc lệch ra khỏi VTCB một góc  =600 rồi thả không vận tốc đầu Tính :

a) Vận tốc cực đậi của quả cầu

b) Vận tốc quả cầu khi nó lệch VTCB một góc  ’=300

3 Chu kì thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng lên đến 300C

Trang 10

Câu 2: Một cuộn dây dẹt hình chử nhật , tiết diện 54cm2, có 500 vòng dây , điện trở không đáng kể , quay với vận tốc 50vòng /giây xung quanh một trục đi qua tâm và song song với một cạnh Đặt cuộn dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0.1T vuoong góc với trục quay

1 Tính từ thông cực đại qua cuộn dây Tìm biểu thức của suất điện động xuất hiện trong cuộn dây , biết rằng tại thời điểm ban đầu bề mặt cuộn dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ B

2 Mắt hai đầu của cuộn dây trên vào hai đầu Mvà N của một mạch điện như hình vẽ Biết rằng ampe kế chỉ 1A; vôn kế chỉ 50V, công suất tiêu thụ của mạch là 30 2W Tìm : - Các giá trị R, L,C

-Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch Biết RV=, RA=0

Câu 3: Một người thợ đồng hồ bị cận thị , có giới hạn nhìn rõ từ 15cm đến 50cm người ấy dùng

kính lúp có đôï tụ 10dp để quan sát chiếc đồng hồ Quang tâm kính trùng tiêu điêûm ảnh của kính

1 Hỏi phải đặt chiếc đồng hồ trong khoảng nào trước kính ?

2 Tính đọ bội giác và đọ phóng đại ảnh trong hai trường hợp:

a) Người ấy ngắm chừng ở điểm cực cận

b) Người ấy ngắm chừng ở điểm cực viễn

3.So sánh độ bội giác của ảnh khi người thợ ngắm chừng ở điểm cực viễn với độ bội giác của ảnh trong trường hợp một người khác ,có mắt không tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25cm, quan sát ảnh chiếc đồng hồ trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực Giải thích sự sai lệch giữa hai kết quả

Câu 4: Chu kì bán rã của U238 là 4,5 109năm

1 Tính số của nguyên tử bị phân rã trong một năm trong 1g U238

2 Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ số nguyên tử là 140:1 Giả thiết ở thời điểm tạo thành trái đất tỉ lệ trên 1:1 Hãy tính tuôỉ của trái đất Biết chu kì bán rã của U235 là 7,13.108năm (Với x<<1 có thể coi e-x=1-x)

Câu 5: Hai âm tho nhỏ giống nhau coi như hai nguồn phát sóng âm S1 và S2 đặt cáh nhau một khoẳng S1S2=16cm, cũng phát ra âm cở bản tần số f=420Hz, hai nguồn S1và S2 có cùng biên độ dao động a, cùng pha ban đầu Vận tốc truyền sóng âm trong không khí v=336m/s

1 Chứng minh rằn trên đoạn S1S2 có những điểm tại đó không nhận được âm thanh hãy xác định vị trí các điểm đó trên đoạn thẳng S1S2(trừ các điểm S1 và S2) Coi biên đọ sóng âm tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng đều bằng biên độ a của nguồn

2 Viết biểu thức của dao đôïng âm tại trung điểm M0 của S1S2 và tại điểm mM’ trên S1S2

cách M0 một khoảng 20cm

ĐỀ SỐ 11 Câu 1:Một mạch điện gồm cuộn dây AB có điện trở thuần R và hệ số tự cảm L được mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C Người ta đặt vào hai đầu AD của mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f Dùng một ampe kế nhiệt đo cường độ dòng điện ta thấy I=0,2A Dùng vôn kế nhiệt đo hiệu điện thế ta thấy :

UAD=120V ; UAB =160V; UBD=56V Biết RV=, RA=0

1 Tính tổng trở mạch điện , của cuộn dây và của tụ điện ,tính điện trở thuần của cuộn dây

2 Tính độ lệch pha của cường độ dòng điện so với hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch điện

Ngày đăng: 20/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w