1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề ôn thi HK II hóa học lớp 9

7 426 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tính thể tích rượu 80 thu được khi pha rượu etylic với nước, biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml.. c/ Tính khối lượng axit axetic thu được khi lên men lượng rượu trên, biết hiệ

Trang 1

A/ TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )

Câu 1:(2điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1 Tính chất vật lí của phi kim là:

c Dẫn nhiệt, dẫn điện kém d Chỉ tồn tại ở trạng thái khí

2 Để loại khí clo có lẫn trong không khí, có thể dùng các chất sau:

a Nước b Dung dịch H2SO4 c Dung dịch NaOH d Dung dịch NaCl

3 Những chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ:

a BaCO3, C2H6, C2H6O b C2H4O2, C2H5Br, MgCO3

c C2H4O2, C2H5Br, H2CO3 d CH3NO2, C6H6, CH4

4 Chọn câu đúng trong các câu sau:

a Các hợp chất có trong tự nhiên là các hợp chất hữu cơ

b Tất cả các hợp chất có trong cơ thể sống đều là hợp chất hữu cơ

c Chỉ có hợp chất có trong cơ thể sống mới là hợp chất hữu cơ

d Chất hữu cơ có trong mọi bộ phận của cơ thể sống

5 Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 100 gam ancol etylic thu được 55 gam etyl axetat

Hiệu suất của phản ứng trên là:

6 Axit axetic không thể tác dụng với chất nào sau đây:

7 Chất nào sau đây vừa có khả năng tham gia phản ứng cộng, vừa có khả năng tham gia phản ứng thế với clo:

8 Một hỗn hợp gồm hai khí CH4 và C2H4 Để thu khí CH4 tinh khiết ta dùng hóa chất sau:

a Nước brom thiếu b Nước vôi trong c Nước cất d Nước brom dư

Câu 2: ( 1 điểm )Hãy chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ ( ) trong các câu sau:

1 Chất béo là hỗn hợp nhiều este của và các

2 Mỗi hợp chất hữu cơ có một xác định giữa các trong phân tử

Câu3:(1 điểm) Hãy ghép mỗi nội dung thí nghiệm ở cột A với hiện tượng xảy ra ở cột B cho phù hợp

Cột A Cột B

1 Đun nóng dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/

NH3

a Có khí thoát ra làm đục nước vôi trong

2 Nhỏ vài giọt dung dịch axit axetic vào đá vôi b Không có hiện tượng gì

3 Cho vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột c Xuất hiện kết tủa Ag

4 Sục khí metan vào dung dịch brom d Mất màu dung dịch brom

e Xuất hiện màu xanh

B/ TỰ LUẬN: ( 6 điểm )

Câu 1 ( 3điểm ):

Hãy viết các phương trình hóa học và ghi rõ điều kiện của các phản ứng sau:

a) Cacbua canxi  Axetilen  Etilen  Đibrometan

b) Saccarozo  Glucozơ  Ancol etylic  Etyl axetat  Natri axetat

Câu 2 ( 1điểm ):

Có 3 lọ không nhãn đựng 3 dung dịch không màu: benzen, glucozơ, ancol etylic

Hãy nêu cách nhận biết các chất trên bằng phương pháp hóa học

Câu 3: (2điểm ):

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam hợp chất hữu cơ A thu được 10,56 gam CO2 và 4.32 gam H2O

a) Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ A biết 1 lít hơi A ở đktc nặng 2,679 gam

b) Biết A là axit hữu cơ Xác định công thức cấu tạo đúng của A

Trang 2

A/Trắc nghiệm: (3 đ) Khoanh tròn vào các chữ cái a, b, c, d trước đáp án đúng

Câu1: Dãy nào gồm các chất là hiđrocacbon ?

a) C2H4;CH4;C2H5Cl b) C3H6;C4H10;C2H4 c) C2H4;CH4;C3H7Cl d) C3H6; C2H5Cl; C3H7Cl

Câu 2 : Dãy nào gồm các chất là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a) CH3NO2;CH4;C2H5Cl b) C3H6;C4H10; CH3NO2

c) C2H5OH;CH4;C3H7Cl d) C2H5OH ; C6H12O6 ; C12H22O11

Câu 3: Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch nước brôm?

A CH4, C2H4 B C2H4, C2H2 C C2H6, C2H4 D C2H6, C2H2

Câu 4: Dãy các chất nào đều phản ứng với kim loại Na?

A C2H5OH, CH3COOH B C2H5OH, C6H6 C C6H6, CH3COOH D C2H6 , CH3COOH

Câu 5: Cho 90 ml rượu etylic nguyên chất vào 110 ml nước thì độ rượu lúc này là?

Câu 6: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?

A Na2CO3 và dung dịch CH3COOH B Zn và dung dịch C2H5OH

B Ca và dung dịch CH3COOH D dung dịch AgNO3 / NH3 và dung dịch C6H12O6

Câu 7: Biết rằng 0,1 lít khí etilen (đktc) làm mất màu tối đa 50ml dung dịch brom Nếu dùng 0,1 lít khí axetilen (đktc) thì thể tích dung dịch brom trên có thể bị mất màu tối đa là

A 50 ml B 100ml C 150 ml D 200 ml

Câu 8: Thủy phân CH3COOCH3 trong môi trường KOH thu được

A CH3COOK và CH3OH B CH3COOH và C2H5OH

C CH3COOK và C2H5OH D CH3COOK và CH4

Câu 9 : Những chất có phản ứng trùng hợp là

C CH2 = CH2; CH3 – CH = CH2 D CH3 – CH3; CH3 – CH = CH2

Câu 10: Để thu được khí C2H2 tinh khiết từ hỗn hợp khí gồm C2H2 và CO2 ta dùng

A dung dịch Ca(OH)2 dư B dung dịch Br2 dư C dung dịch HCl dư D nước

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một hiđocacbon X thu được 1,8 gam hơi nước và 4,48 lít khí CO2 X có công thức phân

tử là

Câu 12: Những hợp chất làm mất màu dung dịch brom là

A benzen và etilen B metan và etilen C axetilen và benzen D etilen và axetilen

B/ Tự luận: (7 đ):

Câu 1(1,5đ):Có 3 lọ hóa chất mất nhãn chứa 3 chất lỏng:rượu etylic,axit axetic và glucozơ.Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 3 lọ hóa chất mất nhãn trên?

Câu 2(2,5đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

C  CO2  CaCO3  CaCl2  Ca(NO3)2

Câu 3(3 đ):Đốt cháy 4,6 gam rượu etylic

a/ Tính thể tích khí oxi ở đktc cần dùng để đốt cháy hết lượng rượu trên

b/ Tính thể tích rượu 80 thu được khi pha rượu etylic với nước, biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml

c/ Tính khối lượng axit axetic thu được khi lên men lượng rượu trên, biết hiệu suất phản ứng là 80%

Câu 4 Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH khi tiến hành thí nghiệm :

a/ Cho mẫu đá vôi vào ống nghiệm đựng 2 ml axit axetic

b/ Dẫn khí axetilen vào ống nghiệm đựng dung dịch brom dư

c/ Cho mẫu canxi cacbua ( đất đèn ) vào ống nghiệm đựng nước

Trang 3

A Trắc nghiệm khách quan(3đ)

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất.

Câu 1 : Các nguyên tố trong nhóm VII được sắp xếp theo thứ tự như sau: F, Cl, Br, I, At

Phát biểu nào dưới đây là sai ?

a Tính phi kim của F là mạnh nhất b Điện tích hạt nhân tăng dần từ F đến At

c Số electron lớp ngoài cùng tăng từ F đến At d Số lớp electron tăng dần từ F đến At

Câu 2: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều kim loại giảm dần?

Câu 3 : Trong một chu kì, sự biến đổi của các nguyên tố tuân theo quy luật nào?

a Số electron tăng từ 1 đến 8 b Số lớp electron tăng từ 1 đến 8

c Số điện tích hạt nhân tăng từ 1 đến 8 d Số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8

Câu 4 : Nhóm chất gồm các hiđrocacbon là

a C2H6, CH4, C2H2, C6H6 b C2H6O, C3H8, C2H5O2N, Na2CO3

c C2H6O, C6H6, CO, Na2CO3 d C2H6O, CH3Cl, C2H5O2N, CO

Câu 5 : Trong phân tử metan có

a 4 liên kết đơn b 4 liên kết đơn, một liên kết đôi

c 2 liên kết đơn, một liên kết ba d 1 liên kết đôi

Câu 6 : Phản ứng ………là phản ứng đặc trưng của các phân tử có liên kết đôi, liên kết ba

a thế b cộng c oxi hoá –khử d phân huỷ

Câu 7 : Chất làm mất màu dung dịch brom là

a CO2, CH4 b CO2, C2H4 c CH4, C2H4 d C2H2, C2H4

Câu 8 : Cấu tạo phân tử benzen có đặc điểm

a ba liên kết đơn xen kẽ với ba liên kết ba b ba liên kết đôi xen kẽ với ba liên kết đơn

c hai liên kết đơn xen kẽ với hai liên kết đôi d ba liên kết đôi xen kẽ với hai liên kết đơn

Câu 9 : Axit axetic có tính chất axit vì trong phân tử có

a hai nguyên tử oxi b có nhóm -OH

c có một nguyên tử oxi và một nhóm -OH d có nhóm -COOH

Câu 10: Điền chất còn thiếu vào phương trình hoá học sau: CH3COOH + ? CH3COOC2H5 + H2O

Câu 11 : Sản phẩm thu được khi cho một axit tác dụng với một rượu gọi là

Câu 12: Axit axetic có thể điều chế từ chất nào dưới đây?

a Etilen b Benzen c Rượu etylic d Glucozơ

B.Tự luận(7đ)

Câu 1(2đ): Viết phương trình hoá học biểu diễn chuỗi biến hoá sau:(kèm điều kiện phản ứng nếu có) Glucozơ  Rượu etylic  Axit axetic  Etyl axetat  Natri axetat

Câu 2(2 đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết ba lọ hóa chất mất nhãn chứa các dung dịch glucozơ, axit axetic và rượu etylic

Câu 3 (3 đ): Đốt cháy hoàn toàn 30ml rượu etylic, cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 100g kết tủa

a Tính thể tích không khí để đốt cháy lượng rượu đó Biết không khí chứa 20 % thể tích oxi

b Xác định độ rượu, biết khối lượng riêng của etylic là 0.8 g/ml

C©u 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện nếu có )

a/ CH3COOH + …… CH3COO C2H5 + ………

b/ 2CH3COOH + Fe ……… + ………

c/ ……… + 2Na 2C2H5ONa + H2

d/ ……… + 2 Br2(dd) C2H2Br4

e/ CH4 + …… CH3Cl + …………

g/ C6H6 + …… C6H5Br + HBr

h/ CH3COOH + Na2CO3 ……… + …… + ………

i/ C2H6O + ……… ……… + H2O

Trang 4

Trắc nghiệm.

Câu 1: Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2

A CH3COONa và K2CO3 B CH3COOH và ZnCO3

C CH3COOH và Zn(OH)2 D CH3COOH và ZnO

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn 17,16 kg một loại chất béo cần vừa đủ 2,4 kg NaOH, sản phẩm thu được gồm 1,84 kg

glixerol và hỗn hợp muối của các axit béo Khối lượng hỗn hợp các muối là:

Câu 3: Phản ứng đặc trưng của este là

Câu 4: Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách:

A oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

B oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

C oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

D oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

Câu 5: Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng

là:

Câu 6: Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là ( không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)

A CH3COOH và Ca(OH)2 B CH3COOH và Na2CO3

C CH3COOH và NaOH D CH3COOH và H3PO4

Câu 7: Chất nào sau đây không phải là chất béo?

A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5

C (C17H33COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5

Câu 8: Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là:

Tự luận:

Câu 1: (3điểm)

Viết phương trình hóa học biểu diễn chuyển đổi sau đây:

C6H12O6

C2H5OH (3)

  CH3COONa

C2H4

Câu 2: (2điểm).

Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi

a) Đun nóng hỗn hợp benzen và brom, có mặt bột sắt

b) Cho mẩu natri vào cốc đựng rượu etylic

Câu 3: (2 điểm)

Bằng phương pháp hóa học, hãy nêu cách nhận biết các khí đựng trong các lọ bị mất nhãn: CO 2 ; CH 4 ; C 2 H 2

Câu 4: (3 điểm)

a)Để đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí etilen (đkc) cần phải dùng bao nhiêu lít không khí (đkc)? Biết oxi chiếm 20% thể tích của không khí

b Lượng khí etilen trên làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom 0,1M?

(2)

(1)

Trang 5

(2) (3)

Trắc nghiệm.

Câu 1: Chất không phản ứng với kim loại K là

A dầu hoả B rượu etylic C axit axetic D nước.

Câu 2: Cho 23 gam rượu etylic vào dung dịch axit axetic dư Khối lượng etyl axetat thu được là (biết hiệu suất

phản ứng 30%):

Câu 3: Đun nóng hỗn hợp gồm 3 gam rượu etylic và 3 gam axit axetic với H 2 SO 4 đặc làm xúc tác (hiệu suất 100%), khối lượng este thu được là:

Câu 4: Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:

A tác dụng được với magie, natri giải phóng khí hiđro.

B tác dụng được với natri, kali giải phóng khí hiđro.

C tác dụng được với kali, kẽm giải phóng khí hiđro.

D tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.

Câu 5: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được:

A glixerol và muối của một axit béo B glixerol và axit béo.

C glixerol và xà phòng D glixerol và muối của các axit béo

Câu 6: Cho 100 ml dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M Dung dịch sau phản ứng có khả năng:

A tác dụng với Mg giải phóng khí H2 B làm quỳ tím hóa đỏ.

C làm quỳ tím hóa xanh D không làm quỳ tím đổi màu.

Câu 7: Muốn điều chế 20 ml rượu etylic 600 số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng là

A 10 ml rượu etylic và 10 ml nước B 12 ml rượu etylic và 8 ml nước.

C 8 ml rượu etylic và 12 ml nước D 14 ml rượu etylic và 6 ml nước.

Câu 8: Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric ( H2SO4) làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic Hiệu suất phản ứng là:

Câu 9: Một chất béo có công thức (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 có phân tử khối là:

Tự luận:

Câu 1: Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng cháy của metan, etilen, axetilen với oxi Nhận xét tỉ lệ số mol CO2 và số

Câu 2: Từ chất ban đầu là etilen có thể điều chế ra etyl axetat Viết các phương trình hoá học để minh hoạ Các điều kiện cần

thiết cho phản ứng xảy ra có đủ.

Câu 3: Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy biến hoá hoá học theo sơ đồ sau:

(-C 6 H 10 O 5 -) n

(1)

  C 6 H 12 O 6 C 2 H 4

(6)

   (-CH 2 –CH 2 -) n

CH 3 COOH (4) C 2 H 5 OH  (5) CH 3 COOC 2 H 5

Câu 4: Cho 2,8 lít hỗn hợp metan và etilen (đktc) lội qua dung dịch brom dư/vừa đủ, người ta thu được 4,7 gam đibrometan

1 Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra.

2 Tính thành phần phần trăm của hỗn hợp theo thể tích.

Câu 5: Có hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít khí điều kiện

tiêu chuẩn Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

Trang 6

Trắc nghiệm

Câu 1: Các chất đều phản ứng được với Na và K là:

A rượu etylic, axit axetic.

B benzen, axit axetic.

C rượu etylic, benzen

D dầu hoả, rượu etylic.

Câu 2: Hợp chất không tan trong nước là:

C (C17H33COO)3C3H5 D C6H12O6

Câu 3: Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

A CH3 – CH2 – OH B CH3 – O – CH3 C CH2 – CH2 – OH2 D CH2 – CH3 – OH

Câu 4: Cho dung dịch chứa 10 gam CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 10 gam KOH Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch chứa các chất tan là:

Câu 5: Một chất hữu cơ A có khối lượng phân tử là 58 đvC Công thức phân tử của A là:

A C3H6O B C2H6O C CH2O D C2H4O2

Câu 6: Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng

Câu 7: Trong 100 ml rượu 450 có chứa:

A 45 ml nước và 55 ml rượu nguyên chất B 45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước.

C 45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất D 45 ml rượu nguyên chất và 55 ml nước.

Câu 8: Để phân biệt C6H6; C2H5OH; CH3COOH ta dùng:

Câu 9: Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là:

A C3H6O, C2H4O2 B C2H6O, C3H4O2 C C2H6O, C2H4O2 D C2H6O2, C2H4O2

Câu 10: Cho chuỗi phản ứng sau :

X   C2H5OH   Y   CH3COONa   Z   C2H2

Chất X, Y, Z lần lượt là:

A C6H6, CH3COOH, CH4 B C2H4, CH3COOH, C2H5ONa

C C6H12O6, C2H5ONa, CH4 D C6H12O6, CH3COOH, CH4

Tự luận

Câu 3: Từ glucozơ, viết PTHH điều chế etyl axetat và PE Các điều kiện, các hóa chất cần dùng xem như có sẵn.

Câu 4: Từ nguyên liệu chính là saccarozo và các hóa chất vô cơ, chất xúc tác cần thiết, viết PTHH điều chế glucozơ, rượu

etylic, khí etilen và axit axetic Ghi rõ điều kiện

Câu 2: Tính khối lượng dung dịch axit axetic thu được khi lên men 50 lít rượu etylic 40 Biết khối lượng riêng của rượu etylic

là 0,8 g/ml và hiệu xuất của quá trình lên men là 92%.

Bài 5: Cho 3,36 lít hỗn hợp gồm metam và etilen qua bình đựng dd Brom dư, sau phản ứng thấy thoát ra 2,24 lít khí

a Viết PTHH của phản ứng

b Tính phần trăm thể tích từng khí trong hỗn hợp

c Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên trong không khí thì dùng bao nhiêu thể tích không khí, biết thể tích Oxi chiếm 20% thể tích không khí.(các thể tích đo ở đktc)

Bài 7: X là hỗn hợp gồm metan và etilen Dẫn X qua bình đựng nước Brom dư thấy có 8 gam Brom đã tham gia phản ứng Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 15 gam kết tủa

a Viết các PTHH xảy ra

b Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X?

Trang 7

Hóy chọn cõu trả lời đỳng bằng cỏch khoanh trũn vào một trong cỏc chữ cỏi A, B, C hoặc D

Cõu 1 Khi điều chế Clo trong phũng thớ nghiệm, một lượng nhỏ Clo bị thoỏt ra ngoài Cú thể dựng chất nào trong

số cỏc chất sau để khử độc khớ Clo?

Cõu 2: Trong cỏc nhúm chất sau, nhúm nào gồm toàn phi kim?

A – Cl2, O2, N2, Pb, C C – Br2, S, Ni, N2, P

B – O2, N2, S, P, I2 D – Cl2, O2, N2, Pb, C

Cõu 3 Trong cỏc cỏch sắp xếp sau, cỏch sắp xếp nào đỳng với tớnh phi kim giảm dần?

A- F2, P, S, Cl2 B- P, S, F2, Cl2 C- F2, Cl2, S, P D- F2, Cl2, P, S

Cõu 4 Hóy chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:

A Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số lớp electron được sắp xếp theo chiều nguyờn tử khối tăng dần

B Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số lớp electron được sắp xếp theo chiều điện tớch hạt nhõn nguyờn tử tăng dần

C Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số electron lớp ngoài cựng được sắp xếp theo chiều điện tớch hạt nhõn nguyờn

tử tăng dần

D Chu kỳ là dóy nguyờn tố cú cựng số electron lớp ngoài cựng được sắp xếp theo chiều nguyờn tử khối tăng dần

Cõu 5 Cõu nào sau đây điều gồm các chất thuộc loại Polime.

A: Metan, Etilen B: Metan, Poli etilen

C: Polivinyl clorua, tinh bột D: Polivinyl colrua, Poli etilen

Cõu 6 Câu nào dới đây không đúng

A: Dầu mỏ là một nhiên liệu lỏng B: Dầu mỏ là một hợp chất hoá học

C: Thành phần chính của dầu mỏ là hỗn hợp những hiđrocacbon D: Dầu mỏ có nhiệt độ sôi cố định

Cõu 7 Axit axetic cú tớnh axit vỡ:

A Phõn tử cú chứa nhúm –OH B Phõn tử cú chứa nhúm –OH và nhúm –COOH

C Phõn tử cú chứa nhúm –COOH D Phõn tử cú chứa C, H, O

Cõu 8 Chỉ dùng dung dịch Iốt và Dung dịch AgNO3 môi trờng NH3 có thể nhận biết đợc nhóm chất nào sau đây A: Axitaxetic, Rợu etylic, Glucozơ B: Glucozơ, rợu etylic, tinh bột

C: Zenlulozơ, Rợu etylic D: Axetilen, rợu etylic, glucozơ

B Tự luận

Cõu 1.: Hóy viết phương trỡnh húa học và ghi rừ điều kiện của cỏc phản ứng sau:

a Phản ứng thế của metan b Phản ứng cộng của etilen c Phản ưng trựng hợp của etilen

d Phản ứng của axit axetic với magie

e Phản ứng đun núng rượu etylic và axit axetic cú axit sunfuric đặc làm xỳc tỏc

Cõu 2.: Cho 2,24 lớt hỗn hợp khớ metan và axetilen vào dung dịch brom, dung dịch brom bị nhạt màu Sau phản

ứng khối lượng dung dịch brom tăng 1,3 gam

a Tớnh khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng

b Xỏc định thành phần phần trăm về thể tớch cỏc khớ trong hổn hợp ban đầu (biết cỏc khớ được đo ở đktc)

Cõu 1: a/ Viết cụng thức cấu tạo cú thể cú ứng với cụng thức phõn tử C4H10

b/ Từ etilen viết phương trỡnh phản ứng để điều chế: etyl axetat, đồng (II) axetat ,

poli etilen (cỏc húa chất phụ để thực hiện phản ứng cú đủ)

c/ Viết PTHH ( cú ghi điều kiện phản ứng ) để chứng minh metan và benzen cú phản ứng thế

Cõu 2:a/ Nờu hiện tượng, viết phương trỡnh phản ứng trong những thớ nghiệm sau:

TN1 : Cho mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic 600

TN2 : Cho viờn kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch axit axetic

b/ Cú ba ống nghiệm đựng ba chất lỏng riờng biệt: rượu etylic, axit axetic, nước Nhận biết ba chất lỏng trờn bằng phương phỏp húa học

Cõu 3: Đốt chỏy hoàn toàn 10 ml dung dịch rượu etylic chưa rừ độ rượu Sau phản ứng thu được 7,168 lớt khớ CO2 (đktc) Biết khối lượng riờng của rượu etylic nguyờn chất là 0,8 g/ml

a/ Xỏc định độ rượu của dung dịch rượu núi trờn

b/ Pha loóng 10 ml dung dịch rượu etylic núi trờn với nước thành rượu 20o thỡ được bao nhiờu ml ?

Cõu 4: Để hũa tan hết a gam natri cacbonat cần dựng 300 gam dung dịch axit axetic thu được 8,4 lớt khớ

cacbonđioxit (đo ở đktc)

a/ Tớnh a b/ Tớnh nồng độ phần trăm của axit axetic đó dựng

c/ Tớnh nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng

Ngày đăng: 18/06/2015, 19:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w