muối B và khí C làm xanh giấy quì ẩm. Cho B tác dụng với NaOH rắn, đun nóng thu được CH 4. Khi đun nóng 47,2 gam hỗn hợp A với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được một ancol đơn chức và[r]
Trang 1Giỏo Viờn : Đỗ Văn Tõn Luyện thi đại học
ĐỀ LUYỆN THI SỐ 1 1) ẹoàng phaõn khoõng gian laứ :
A.ẹoàng phaõn vũ trớ nguyeõn tửỷ hiủro trong phaõn tửỷ B.ẹoàng phaõn lieõn keỏt ủoõi
C.ẹoàng phaõn maùch cacbon trong khoõng gian D.ẹoàng phaõn cis – trans
2) Để hiđro húa một hi đro cacbon A mạch hở chưa no thành no phải dựng một thể tớch H2 gấp đụi thể tớch hiđro cacbon đó dựng Mặt khỏc đốt chỏy một thể tớch hơi hi đro cacbon trờn thu được 9 thể tớch hỗn hợp
CO2 và hơi nước (cỏc thể tớch đo ở cựng đk) A cú CTPT :
3) Điện phõn dung dịch NaCl đến hết ( cú màng ngăn, điện cực trơ), cường độ dũng địờn 1,61A thỡ hết 60 phỳt Thờm 0,03 mol H2SO4 vào dung dịch sau điện phõn thỡ thu được muối với khối lượng:
A 4,26 gam B 8,52 gam C 6,39 gam D 2,13 gam 4) Trộn 0,54 gam bột nhụm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm thu được hỗn hợp A hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khớ gồm NO và NO2 cú tỉ lệ số mol tương ứng
là 1:3 Tớnh thể tớch ( đktc) khớ NO và NO2 lần lượt là:
A.6,72 lớt và 2,24 lớt B.0,672 lớt và 0,224 lớt C.0,224 lớt và 0,672 lit D.2,24 lit và 6,72 lớt
5) Cho 32 gam h2 gồm MgO, Fe2O3, CuO tỏc dụng vừa đủ với 300ml d2 H2SO4 2M Khối lượng muối thu được là :
6) Hoà tan 2 gam sắt oxit cần 26,07 ml dung dịch HCl 10% ( d = 1,05 g/ml) Cụng thức oxit sắt trờn là:
7) Khi cho caực chaỏt: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vaứo dung dũch axit HCl thỡ caực chaỏt ủeàu bũ tan heỏt laứ:
A Cu, Ag, Fe B Al, Fe, Ag C Cu, Al, Fe D CuO, Al, Fe
8) X là kim loại khi cho phản ứng với HCl sinh ra H2 rất nhanh, đồng thời làm dung dịch núng lờn và khi cho vào nước thỡ giải phúng H2 ngay điều kiện thường Vậy X cú thể là những kim loại nào sau đõy: A.K, Na, Fe B K, Na, Ca C K, Na, Ca, Fe D K, Na, Ca, Mg
9) Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là
10) Bổ sung phương trỡnh phản ứng :
235U
92 + 1n
0 97Mo
0 + …
A.137Sn
Te
140
52
11) Khi thuỷ phõn ( xỳc tỏc axit) một este thu được glixerol và h2 axit stearic ( C17H35COOH) và axit panmitic ( C15H31COOH) theo tỉ lệ mol 2:1 Este cú thể cú cụng thức cấu tạo nào sau đõy ?
│ │
C17H35COOCH C15H31COOCH
│ │
C17H35COOCH2 C17H35COOCH2
C C17H35COOCH2 D C17H35COOCH2 │ │
C15H33COOCH C17H31COOCH
│ │
C15H31COOCH2 C15H31COOCH2
12) Cho cỏc chất cú CTCT sau đõy :
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3 ; (3)HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH ;
(5)CH3CH(COOC2H5)COOCH3 ; (6)HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC-COOC2H5
Trang 2Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
Những chất thuộc loại este là :
A (1),(2),(3),(4),(5),(6) B.(1),(2),(3),(5),(7) C.(1),(2),(4),(6),(7) D.(1),(2),(3),(6),(7) 13) Để chứng minh trong phân tử glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl , người ta cho d2 glucozơ pư với A.Cu(OH)2 trong NaOH , đun nĩng B.Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
14) Thể tích không khí cần để đốt cháy hết 1m3 khí thiên nhiên (91% CH4, 4% C2H6, 2% H2 và 3% N2 )là:
17) Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 2 ancol đơn chức no kế nhau trong dãy đồng đẳng thì thấy tỉ lệ mol
CO2 và số mol H2O sinh ra lần lượt là 9:13 Phần trăm số mol của mỗi ancol trong hh X (theo thứ tự ancol có số cacbon nhỏ, ancol có số cacbon lớn ) là:
18) B (Bo) chứa 11B(80%) và 1 đồng vị khác Tinh số khối A của đồng vị thứ nhì biết M của B=10,81
19) ChÊt th¬m kh«ng ph¶n øng víi dung dÞch NaOH lµ
A.C6H5CH2OH B.p-CH3C6H4OH C.C6H5OH D.C6H5NH3Cl20) Chọn phát biểu khơng đúng:
A Phenol cĩ tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhĩm OH, trong khi nhĩm C2H5
lại
đẩy electron vào nhĩm OH
B Phenol cĩ tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với NaOH, cịn
C2H5OH thì khơng
C Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ thu được C6H5OH kết tủa
D Phenol trong nước cho mơi trường axit mạnh , làm quỳ tím hố đỏ
21) C5H12O có số đồng phân rượu bậc 1 là:
22) Chất khơng tan được trong nước lạnh là :
23) Cĩ bao nhiêu chất đồng phân cĩ cùng cơng thức phân tử C4H11N?
A Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O B Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
C CaO + CO2 CaCO3 D Tất cả những phản ứng trên
Trang 3Giỏo Viờn : Đỗ Văn Tõn Luyện thi đại học
27) Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với
Ag2O trong dung dịch NH3 d, đun nóng, thu đợc 25,92g Ag Công thức cấu tạo của hai anđehit là
A.CH3CHO và C2H5CHO B.C2H5CHO và C3H7CHO
C.HCHO và C2H5CHO D.HCHO và CH3CHO
28) Ứng với cụng thức phõn tử C7H8O sẽ cú bao nhiờu đồng phõn phenol ?
A C2H5OH B C3H5 (OH)3 C C3H6 (OH)2 D C3H5OH
31) Etilenglicol tỏc dụng với hỗn hợp 2 axit CH3COOH và HCOOH thỡ sẽ thu được bao nhiờu este khỏc nhau:
34) Khi đốt chỏy anken ta thu được :
A.Số mol CO2 ≤ số mol H2O B Số mol CO2 <số mol H2O
C Số mol CO2 > số mol H2O D Số mol CO2 =số mol H2O
35) Trụn 30ml hỗn hợp gồm anken X và CO2 với 40Cm3 oxi (dư) ,đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp thu được 70Cm3 hỗn hợp khớ và hơi.Nếu dẫn hỗn hợp qua CaCl2 cũn lại 50Cm3 ,cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư cũn lại 10 Cm3.Cụng thức phõn tử của X là :
36) Thổi 0,5 mol khớ CO2 vào dung dịch chứa 0,4mol Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được amol kết tủa Gớa trị
của A là:
A.0,15 mol B.0,2mol C.0,3mol D.0,35mol
37) Cho cỏc chất sau :SiO2, Na2SiO3, Si, H2SiO3 Dóy chuyển húa nào sau đõy là đỳng qui trỡnh nhất? A.Si SiO2 Na2SiO3 H2SiO3 B.Si SiO2 H2SiO3 Na2SiO3
C.SiO2 Si Na2SiO3 H2SiO3 D.SiO2 Si H2SiO3 Na2SiO3
38) Dóy đồng đẳng của axit axetic cú cụng thức chung là
A CnH2n + 1COOH ( n1) B.CnH2n-1COOH (n2)
C CnH2n +2-a(COOH)a (n 2) D.CnH2n + 1COOH ( n0)
39)Chaỏt naứo sau khoõng laứm maỏt maứu d d broõm ?
a C6H5 OH b CH3CHO c CH3 –CO-CH3 d.C2H5Cl
40) Trong caực chaỏt sau : ( 1 ) HI trong benzen ; ( 2 ) KOH trong nửụực ; ( 3 ) Al2(SO4)3 trong nửụực ; ( 4 ) glucozụ trong nửụực ; ( 5 ) HCl trong nửụực Chaỏt naứo khoõng phaõn li ra ion khi hoaứ tan trong nửụực
Trang 4Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
42) Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M với 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch D Nồngđộ mol của ion OH- có trong dung dịch D là
43) Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300,0ml dung dịch có pH = 10,0
A 1,2.10-4 gam B 120.10-4 gam C 12.10-4 gam D 0,12.10-4 gam
44) Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam axit photphoric và cô cạn dung dịch Khối lượng muối tạo nên là
A Khối lượng ( Na2HPO4 ) = 14,2 gam B Khối lượng ( Na3PO4) = 49,2 gam
C Khối lượng ( Na2HPO4 ) = 14,2 gam và Kl( Na3PO4) = 49,2 gam D Kết quả khác
45) Thể tích dung dịch NaOH 1,8M cần thêm vào 0,5 lít dung dịch H2SO4 2M để thu được dung dịch có pH = 13 là
48) Dẫn không khí lẫn hơi H2O ; SO2 ; Cl2 ; H2S lần lượt qua dung dịch NaOH dư , dung dịch H2SO4 đặc, Cu nung nóng , cuối cùng còn lại khí gì
49) Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Khí A H O ddA HCl B NaOH KhíA HNO C nung D H O
A NaHCO3 B Na2CO3 C Na2SO4 D NaHSO4
2) Loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O ; 10,98%CaO và 70,59%SiO2 có công thức dưới dạng oxit là :
A.K2O.CaO.4SiO2 B.K2O.2CaO.6SiO2 C.K2O.CaO.6SiO2 D.K2O.3CaO.8SiO2
3) Cho 115 gam hỗn hợp CaCO3 ; Na2CO3 ; K2CO3 tác dụng hết với HCl dư thì thu được 0,896 lít khí
CO2 đkc Cô cạn dung dịch sau phản ứng chất rắn thu được là
A 130 gam B 115,44 gam C 354 gam D 67,7 gam
4) Đun nĩng 6,96gam ancol A với 10,4gam CuO (dư) sau pư thu được một anđehit đơn chức B và 8,48(g) rắn CTPT A, B sẽ là :
A.CH3OH, HCHO B.CH2=CH-CH2OH, CH2=CH- CHO
C.C2H5OH, CH3CHO D.C3H7OH, C3H7CHO
5) Cho 12,1gam h2 2 kim loại A , B cĩ hĩa trị 2 khơng đổi tác dụng với d2 HCl tạo ra 0,2 mol H2 hai kim loại đĩ là :
Trang 5Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
6) Trộn 100ml d2 H2SO40,4M với 200ml d2 NaOH 0,4M thu được d2 muối cĩ pH là :
7) Nguyên tử của một nguyên tố X cĩ 9 obitan và cĩ 2 electron độc thân Nguyên tử X cĩ trong quặng nào :
8) Bình cĩ m gam bột Fe, nạp Cl2 dư vào bình , pư xong chất rắn trong bình tăng 106,5 gam Vậy m là :
9) Đốt cháy hồn tồn 0,09 gam este đơn chức B thu được 0,132gam CO2 và 0,054 gam H2O CTPT của B
là :
10) Cĩ một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như nhau
và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộnghợp hiđro thì được ancol đơn chức Cơng thức cấu tạo mạch hở của Y là:
A CH3-CH2 -OH B CH2 = CH-CH2 –CH2 -OH C CH3-CH=CH-CH2-OH D.CH2=CH-CH2
13) Đốt cháy chất hữu cơ A có mCO2 : mH2O = 1,833 Vậy CTCT của A là:
A C3H7OH B CH3OC2H5 C Glyxêrol D A,B đều đúng 14) Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau Đốt cháy hồn tồn 5,8 gam hỗn hợp X
và Y cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : Vhơi H2O = 1 : 1 (đo ở cùng điềukiện) Cơng thức đơn giản của X và Y là:
A C2H4O B C3H6O C C4H8O D C5H10O
15) Đốt ancol A Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng ddCa(OH)2 dư; thấy có 3 gam kếttủa và khối lượng bình tăng 2,04 gam Vậy A là:
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
16) Một oxit kim loại: MxOy trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng Khử hoàn toàn oxit
này bằng CO, thu được 16,8 gam M Hoà tan hoàn toàn lượng M này bằng HNO3 đặc nóngthu được 1 muối và x mol NO2 Vậy x có giá trị nào?
Trang 6Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
A CH3COONa B C2H5COONa C A, B đều đúng D A, B đều sai
20) Hai chất hữu cơ A, B đều cĩ cơng thức phân tử C3H4O2 Cho 0,1 mol mỗi chất tác dụng với NaOH
dư, ta lần lượt thu được các muối natri cĩ khối lượng tương ứng là 9,4g; 6,8g CTCT của A và B :
A CH3COOH và HCOOCH3 B CH2 =CH - COOH và CH=CH2
C C2H5COOH và CH3COOCH3 D Các công thức khác
21) Trộn V1 lit dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để đượcdung dịch có pH = 4, thì tỷ lệ V1 : V2 có giá trị nào?
A 9:11 B 101:9 C 99:101 D Tỷ lệ khác
22) Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một lỗng và nguội, dung dịch hai đậmđặc đun nĩng tới 1000C Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo điqua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu ?
A 5/6 B 5/3 C 8/3 D 10/3
23) Hòa tan hết hh A:0,1 mol Zn; 0,2 mol Ag; 0,3 mol Fe trong ddHNO3 ; thu được dungdịch B không chứa NH4NO3 và hỗn hợp G gồm: 0,01 mol N2O và 0,03 mol NO Vậy số molHNO3 cần pứ có thể bằng:
A 1,35 mol B 1,3 mol C 1,75 mol D 1,7 mol
24) Cho 1,8 gam một axit (A) đơn chức pứ hết với NaHCO3 Dẫn hết khí thu được vào bìnhddKOH dư; thấy khối lượng bình tăng 0,78 gam Vậy (A ) có CTCT:
A.C2H5COOH B.C3H7COOH C.CH3COOH D Công thức khác 25)Một ankanol X cĩ 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử Nếu cho 18 gam X tác dụng hết với Nathì thể tích khí H2 thốt ra (ở điều kiện chuẩn) là:
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,46 lít
26) Hiđrocacbon có 2 liên kết đôi được gọi là :
A.Hiđrocacbon liên kết đôi B Hiđrocacbon lưỡng cực
27) Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C.Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
28) Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300,0ml dung dịch có pH = 10,0
A 1,2.10-4 gam B 120.10-4 gam C 12.10-4 gam D 0,12.10-4
gam
29) Ion nào dưới đây là axit theo thuyết Bronsted ?
A.SO42- B.NH4+ C.NO3- D.SO3
2-30) Cho 60 gam kim loại A hóa trị 2 tác dụng hết với nitơ tạo thành nitrua Thủy phân hoàn toàn nitrua đó ta được khí B Lượng khí B trên được oxi hóa với sự hiện diện của chất xúc tác tạo thành 21,96 lít khí không màu , dễ hóa nâu ngoài không khí ( HS : 98% ) Xác định A
A Cu B.Ca C.Ba D.Zn
31) Sođa khan là chất bột màu trắng , tan nhiều trong nước có công thức phân tử nào sau đây
A NaHCO3 B Na2CO3 C Na2SO4 D NaHSO4
32) Trong các chất sau đây, chất nào là đồng phân
C2H6, C2H2, CH4, CH3 – O – CH3, C6H6, C2H5OH, C4H10, CH3CHO, CH3CH2CH2OH
A.C6H6, C4H10 B C2H5OH, CH3CH2CH2OH
C CH3 – O – CH3, CH3CHO D CH3 – O – CH3, C2H5OH
33) Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học cis – trans:
Trang 7Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
X: CH3 – CH = CH – C CH Y: CH3 – C C – CH3 Z: CH3 – C C – H
34) Chọn nguyên liệu trong số các hợp chất sau để điều chế TNB( 1,3,5- trinitro benzen)
A Benzen; HNO3đđ; H2SO4 đđ B Toluen; HNO3đđ ; H2SO4 đđ
C Benzen; HNO3 đđ D A,B đúng
35) Chọn hoá chất cơ bản để điều chế thuốc trừ sâu 666
A Benzen; Ni; Cl2 B H2 ;Ni; Cl2 C Benzen; H2 ;Ni; Cl2 D Benzen; Cl2
36) Một hỗn hợp chứa hai axit đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng Để trung hoà dung dịch này cần dùng 40 ml dung dịch NaOH 1,25 M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà ta thu được 3,68 g hỗn hợp muối khan Vậy công thức 2 axit là:
C C2H5COOH, C3H7COOH D Đáp số khác
37) Stiren tác dụng với dd nước brom dư tạo thành 1,2-đibromphenyletan Khối lượng brom đủ để phản ứng hết với 1,04g stiren là:
số mol H2O là 0,75 Hai hiđrơcacbon đĩ là:
42) Cho pư : CO(k) + H2O(k) CO2(k) + H2(k)
Ở 6500c hằng số cân bằng Kcb = 1 Nồng độ ban đầu của CO là 0,1mol/l, của H2O là 0,4mol/l Nồng độ của CO2 và H2 lúc cân bằng là :
A 0,08M và 0,08M B.0,32M và 0,02M C.0,08 Mvà 0,02M D 0,02M và 0,02M
Trang 8Giỏo Viờn : Đỗ Văn Tõn Luyện thi đại học
43) Oxi hoựa hoaứn toaứn 1,344 lớt moọt ankin A (ụỷ 2730c vaứ 1 atm) rroài daón taỏt caỷ khớ CO2 sinh ra vaứo dung dũch Ca(OH)2 thỡ thu ủửụùc 3(g) muoỏi trung hoứa vaứ 4,86(g) muoỏi axit Cụng thức phõn tử của A:
A 50, 25, 25 B 40, 30, 30 C 30, 30, 40 D 20, 40, 40
46) Ch ất n ào cú tớnh axit mạnh nhất ?
A C2H5COOH B CH2Cl – CH2 –COOH C CH3 –CHCl-COOH D CH3 -CCl2-COOH
47) Đem nung một khối lợng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối ợng giảm 0,54g Vậy khối lợng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
49) ẹoồ 150 ml dung dũch NaOH 1M vaứo 9,9 gam Zn(OH)2 Khoỏi lửụùng muoỏi taùo thaứnh laứ
50) Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 anken và 1 ankin rồi cho sản phẩm chỏy lần lượt đi qua bỡnh (1) đựng H2SO4 đặc dư và bỡnh (2) đựng NaOH rắn dư Sau thớ nghiệm thấy khối lượng bỡnh (1) tăng 0,36gam
và bỡnh (2) tăng 1,32 gam Vậy số mol ankin trong hỗn hợp là:
A 0,1 mol B 0,01 mol C 0,02 mol D Kết quả khỏc
ĐỀ LUYỆN THI SỐ 31) Dung dịch nào trong số cỏc dung dịch sau cú pH = 7: Fe2(SO4)3, KNO3, NaHCO3, Ba(NO3)2
A cả 4 dung dịch B Fe2(SO4)3
2) Nhỏ một giọt quỳ tớm vào dung dịch cỏc muối sau:
(NH4)2SO4, Na2CO3, KNO3, Al2(SO4)3 dung dịch nào sẽ cú màu xanh?
4) Trong bảng tuần hoàn nhúm nguyờn tố cú độ õm điện lớn nhất là
A nhúm VII, PNC (halogen) B nhúm VI, PNC
B nhúm I, PNC (kim loaị kiềm) D nhúm VIII, PNC (nhúm khớ trơ)
5) Sắp xếp cỏc bazơ theo thứ tự tớnh bazơ tăng dần:
A NaOH < Mg (OH)2 < KOH B KOH < NaOH < Mg(OH)2
Trang 9Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
C Mg(OH)2 < NaOH < KOH D Mg(OH)2 < KOH < NaOH
6) Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là hợp chất cộng hóa trị: BaCl2, Na2O, HCl, H2O:
9) Al(OH)3 có thể tác dụng với các axit và bazơ nào trong bốn chất sau: NaOH, H2CO3, NH4OH, H2SO4?
A NaOH, H2SO4 B NaOH, NH4OH
A 0,24 gam B 0,48 gam C 0,12 gam D 0,72 gam
15)Cho bốn dung dịch muối CuSO4, ZnCl2, NaCl, KNO3 Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ,dung dịch nào sẽ cho ra dung dịch bazơ kiềm?
A CuSO4 B ZnCl2 C NaCl D KNO3
16)Để điều chế Na người ta có thể dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau:
1 Điện phân dung dịch NaCl; 2 Điện phân nóng chảy NaCl
3 Dùng Al khử Na2O; 4 Khử Na2O bằng CO
A Chỉ dùng 1 B Dùng 3 và 4 C chỉ dùng 2 D chỉ dùng 4
17)Cho 4 kim loại Mg, Fe, Cu, Ag Kim loại có tính khử yếu hơn H2 là:
A Mg và Fe B Cu và Ag C chỉ có Mg D chỉ có Ag
Trang 10Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
18)Cho CO qua 1,6 gam Fe2O3 đốt nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe).Khí thu đượccho qua nước vôi dư thu được 3 gam kết tủa.Tính % khối lượng Fe2O3 đã bị khử và thể tích khí CO đãphản ứng ở đktc
A 100% ; 0,224 lít B 100% ; 0,672 lít
C 80% ; 0,672 lít D 75% ; 0,672 lít
19)Cho các kim loại sau: Ba, Al, Fe, Cu Kim loại tan được trong nước là:
A Ba và Al B chỉ có Al C chỉ có Ba D Fe và Cu
20)Có 3 gói bột rắn là Fe; hỗn hợp Fe2O3 + FeO; hỗn hợp Fe + Fe2O3 Để phân biệt chúng ta có thể dùng
A dung dịch HNO3 và dung dịch NaOH
C nước clo và dung dịch NaOH
B dung dịch HCl và dung dịch NaOH
D.dung dịch HNO3 và dung dịch nước clo
21)Cho 6 gam một kim loại M tan hết trong 300 ml dung dịch H2SO4 1M Để trung hòa lượng axit dư cần
100 ml dung dịch NaOH 1M Xác định kim loại M
22)Cho 3 kim loại: Na, Ba, Fe Có thể phân biệt 3 kim loại trên chỉ bằng
A H2Ovà dung dịch HNO3 B H2Ovà dung dịch NaOH
C H2Ovà dung dịch H2SO4 D H2Ovà dung dịch HCl
23)Để bảo vệ tàu đi biển người ta gắn lên thành tàu các miếng kim loại nào sau đây: Cu, Ag, Zn, Pb
C chỉ có Pb và Zn D chỉ có Cu và Ag
24)Một hỗn hợp X gồm Na và Ba có khối lượng 32 gam Cho X tan hết trong H2O dư thu được 6,72 kít H2
(đktc) Tính khối lượng Na, Ba trong X
A 4,6 gam Na và 27,4 gam Ba B 3,2 gam Na và 28,8 gam Ba
C.2,3 gam Na và 29,7 gam Ba D.2,7 gam Na và 29,3 gam Ba
25)Chọn phát biểu đúng:
1 Nước cứng do ion HCO3;
2 Nước cứng vĩnh cửu do các muối Cl, SO4 2 của Ca2+, Mg2+
3 Nước cứng tạm thời do các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
4 Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch NaOH
5 Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch H2SO4
26)Gọi tên rượu sau đây:
Trang 11Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
27)CH3COOH tác dụng được với chất nào sau đây tạo ra được este:
A C2H5OH B.CH3CHO C.HCOOH D CH3 C CH3
29)Đốt cháy rượu A cho nH O2 nCO2 Vậy A là
2 rượu no, đơn chức; 4 rượu no, mạch hở
Kết luận đúng là:
A cả 4 kết luận B chỉ có 1 C chỉ có 3 D chỉ có 4
30)Chất vừa phản ứng được với Na và với dung dịch NaOH là
A CH3CH2OH B HOCH2CH2CH=O
32)Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerin, C2H5OH, CH3COOH
B glucozơ, glixerin, CH3CHO, CH3COOH
C glucozơ, glixerin, CH3CHO, CH3COONa
D glucozơ, glixerin, CH3 C CH3
O
II , CH3COONa
33)Chất không phản ứng được với Ag2O trong NH3 đun nóng tạo thành Ag là
A glucozơ B HCOOCH3 C CH3COOH D HCOOH
34)Chất phản ứng được với Ag2O trong NH3 tạo ra kết tủa là
A CH3CCCH3 B HCCCH2CH3
C CH2=CHCH=CH2 D CH3CCCH=CH2
Trang 12Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
35)Để phân biệt 3 dung dịch chứa 3 chất: CH3COOH, HCOOH, CH2=CHCOOH có thể dùng thuốc thửsau:
A Quỳ tím và dung dịch Br2 B Cu(OH)2 và dung dịch Na2CO3
C quỳ tím và dung dịch NaOH D Cu(OH)2 và dung dịch Br2
36)M là một axit đơn chức để đốt 1 mol M cần vừa đủ 3,5 mol O2 M có CTPT là
39)Có thể dùng các hóa chất sau để tách các chất ra khỏi hỗn hợp gồm: benzen, phenol, anilin:
A Dung dịch NaOH, dung dịch HCl
41)Chất có khả năng làm đỏ nước quỳ tím là
42)Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là
glixerinXác định A, B tương ứng
Trang 13Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
B CH3CHO, CH3COONa, C2H5OH, CH3COOCH3
C CH3CHO, CH3CH2COONa, CH3OH
47)Sắp xếp tính axit theo thứ tự độ mạnh tăng dần:
1 CH3COOH; 2 HCOOH; 3.CCl3COOH
A 1 < 2 < 3 B 2 < 1 < 3 C 3 < 1 < 2 D 3 < 2 < 1
48)Đốt cháy một rượu đa chức X ta thu được nH O 2 : nCO 2 3 : 2 CTPT của X là
A C2H6O2 B C3H8O2 C C4H10O2 D C3H5(OH)3
49)Cho 1,02 gam hỗn hợp 2 anđehit X, Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no, đơn chức tác dụng với
Ag2O trong NH3 dư thu đựơc 4,32 gam Ag X, Y cĩ CTPT là
A C2H5CHO và C3H7CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C HCHO và CH3CHO D kết quả khác
50)Hịa tan 26,8 gam hỗn hợp 2 axit no,đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 chotác dụng hồn tồn với Ag2O/NH3 dư cho 21,6 gam Ag Phần hai trung hịa hồn tồn bởi 200 ml dungdịch NaOH 1M CTPT của 2 axit là
A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH
C HCOOH và C3H7COOH D HCOOH và C2H3COOH
ĐỀ LUYỆN THI SỐ 8 1) pH của dung dịch CH3COOK trong trường hợp nào sau đây đúng
A pH < 7 B pH = 7 C pH > 7 D Không xác định được
2) Một hỗn hợp khí gồm một ankan và một anken cĩ cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và cĩ cùng
số mol Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch brom 20% trong dung mơi CCl4.Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp đĩ thì thu được 0,6 mol CO2.Ankan và anken đĩ cĩ cơng thức phân tử là:
A C2H6 và C2H4 B C3H8 và C3H6 C C4H10 và C4H8 D C5H12 và C5H10
Trang 14Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
3) Tốc độ pư tăng bao nhiêu lần khi nhiệt độ tăng từ 25 850c , biết hệ số nhiệt của tốc độ là 3 :
7) Cho hai hydrocacbon A, B đều ở thể khí A có công thức C2xHy; B có công thức CxH2x (trị số x trong haicông thức bằng nhau) Biết dA/KK = 2 và dB/A = 0,482 CTPT A, B là:
A.Nguyên lí pauli B.Quy tắc hund C.Nguyên lí vững bền D A, B đúng
10) Lấy một h2 gồm 1 mol axit etanoic và 1 mol ancol C2H5OH ở đk thường , sau hơn một tháng có thành phần không đổi gồm 1/3 mol axit , 1/3 mol ancol , 2/3 mol este và 2/3 mol H2O Hằng số cân bằng của
pư là :
11) Chuyển hóa hoàn toàn 4,2 gam anđehit A mạch hở bằng pư tráng gương với d2 AgNO3/NH3 dư thu được h2 muối B Nếu cho lượng Ag tạo thành tác dụng với HNO3 tạo ra 3,792(l) khí NO2 ( ở 270c và 740 mmHg) Tỉ khối hơi của A so với N2 < 4 Mặt khác khi cho 4,2 gam A tác dụng với 0,5 mol H2 ( Ni, t0) thu được chất C với hiệu suất 100% Cho lượng chất C tan vào nước thu được d2 D Cho 1/10 d2 D tác dụng hết với Na làm thoát ra 12,04(l) H2 ( đktc) CTCT của A, khối lượng của h2 muối B ( biết rằng các chất trong B đều có khả năng tác dụng với NaOH tạo ra NH3 ) và nồng độ % của C trong d2 D là :
A.CH2 = CH- CHO ; 17,775g;1,76% B.C2H5CHO ; 18,825g; 2,29%
TN1: Cho 6,4 gam Cu vào 120ml d2 HNO3 1M thu được V1 lit NO
TN2 : Cho 6,4 gam Cu vào 120ml d2 HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được V2 lit NO Biết các thể tích V1 và
V2 đều đo ở 54,60c và 2,4 atm Tính V1 và V2
A V1 = 0,672 lít ; V2 = 1,344 lít B V1 = 0,672 lít ; V2 = 0,336 lít
C V1 = 0,750 lít ; V2 = 0,750 lít D.Kết quả khác
14) Thủy phân hoàn toàn 1 kg mantozơ được :
A.1 kg glucozơ B.1,0526 kg glucozơ C.2 kg glucozơ D 1 kg glucozơ và 1 kg
fructozơ
15) Đốt cháy hoàn toàn a(g) phốtpho được chất (X) Hòa tan chất (X) vào 500ml H2O được d2 axit
24,5% Trị số a là :
A.47,12g B.46,5g C.45,88g D.45,26g
16) Cho NaOH vào d2 chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A Nung A được kết tủa B Cho H2 dư
đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm :
Trang 15Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
A Al và Fe B.Al2O3 và Fe C.Fe D.B và C đều đúng
17) Cùng một lượng kim loại R khi hòa tan hết bằng d2 HCl và bằng d2 H2SO4 đặc , nóng thì lượng SO2
gấp 48 lần H2 sinh ra Mặt khác khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat R là :
18) Cho 1 dòng điện có cường độ I không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp , bình 1 chứa 100ml d2
CuSO4 0,01M , bình 2 chứa 100ml d2 AgNO3 0,01M Biết rằng sau thời giân điện phân 500s thì bên bình
2 xuất hiện khí bên catốt , cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot của bình 1 và thể tích khí ( đktc) xuất hiện bên anot của bình 1 là :
A 0,193A; 0,032g Cu ; 5,6 ml O2 B 0,193A; 0,032g Cu ; 11,2ml O2
C 0, 386A; 0,064g Cu ; 22,4 ml O2 D 0,193A; 0,032g Cu ; 22,4 ml O2
19) Một h2 X gồm Na và Ba có khối lượng là 32 gam X tan hết trong nước cho ra 6,72 (l) khí H2
(đktc) Khối lượng Na và Ba có trong h2 X là :
A 4,6g Na, 27,4g Ba B.3,2g Na, 28,8g Ba C.2,3g Na, 29,7 g Ba D.2,7 g Na, 29,3g Ba20) Cho vào bình kín hai chất khí N2, NH3 và một ít chất xúc tác thích hợp ở 4800c , áp suất trong bình lúc đầu P1 Giữ nguyên nhiệt độ cho đến khi áp suất đạt giá trị ổn định là P2 So sánh P1 và P2 ta có :
A.P2 = P1 B.P2<P1 C.P2>P1 D.Không xác định được
21) Cho rất từ từ d2 A chứa x mol HCl vào d2 B chứa y mol Na2CO3 sau khi cho hết A vào B ta được d2
C Nếu x = 2y thì pH của d2 C sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí là :
22) 1 mol hiđrocacbon X đốt cháy cho ra 5 mol CO2 , 1 mol X pư với 2 mol AgNO3/NH3 CTCT của X
A B có độ âm điện lớn hơn Al B B có bán kính nguyên tử lớn hơn Al
C B thuộc chu kì 2 còn Al thuộc chu kì 3 D Al có tính khử mạnh hơn B
24) Một kim loại M khi bị oxihoa cho ra một oxit duy nhất MxOy , với M chiếm 70% theo khối lượng của oxit M và công thức của oxit là :
25) Để tạo kết tủa Al(OH)3 , Cu(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2 từ các muối của các kim loại đó , người ta có thể dùng hóa chất nào sau :
C Dung dịch hỗn hợp NaOH và NH3 D.Tất cả đều sai
26) Khi nhiệt phân AgNO3 sản phẩm thu được sau pư là :
A Ag, NO, O2 B.Ag, O2, NO2 C.Ag2O, NO2, O2 D.AgO, NO2 , O2
27) Trong công nghiệp metan được điều chế bằng cách :
A.Nung natri axetat với vôi tôi xút B.Thủy phân nhôm cacbua( Al4C3)
C.Lấy từ nguồn khí thiên nhiên , dầu mỏ D Tất cả đều đúng
28) Chỉ dùng nước và một d2 axit hay bazơ thích hợp , phân biệt ba kim loại : Na, Ba, Cu Vậy có thể dùng:
A Nước , HNO3 B.Nước , d2 NaOH C Nước , d2 H2SO4 D.Nước , d2 HCl
29) Khí hiđro clorua tan tốt trong nước vì :
A Nó là hợp chất B.Nó là hợp chất của halogen
C.Phân tử phân cực D.Clo có số oxihoa âm
30) Lưu huỳnh tác dụng với d2 kiềm nóng : 3S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O
Trong pư này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxihoa ; số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là :
Trang 16Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
A 17g NH3 B.500cm3 d2 NH3 trong đó có 3,4 g NH3 trên mỗi 100cm3
C 22,4dm3 d2 NH31M D.200cm3 d2 NH35M
33) Hấp thu hoàn toàn 4,48 lit CO2 (đktc) vào d2 chứa 0,35 mol Ca(OH)2 sẽ thu được :
A.35 gam kết tủa B.17,5 gam kết tủa C.20gam kết tủa D.2,5 gam kết tủa
34) Nhiệt phân muối (NH4)2SO4 ở t0 cao ta được các sp2 :
A NH3, SO2, H2O B.NH3, N2, SO2, H2O C.N2O, H2, SO2, H2O D.NH3, SO2, NO2, H2O35) Cho một d2 chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng với một lượng dư d2 AgNO3 thu được 20,09 gam kết tủa Nguyên tử khối của X là :
36) Bốn nguyên tử X, Y, Z, T có số proton và nơtron như sau :
X: 20proton và 20 nơtron Y: 28 proton và 20 nơtron
Z: 20proton và 21 nơtron T: 20proton và 21 nơtron
Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố là :
39) Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử ankan thay đổi thế nào theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong dãy đồng đẳng ?
40) Trong các hiđrocacbon dưới đây , các hiđrocacbon đồng phân với nhau là :
41) Cho 14,45 gam h2 gồm phenol, xiclohexanol, etanol tác dụng hết với 100ml d2 NaOH 1M Tp
% của phenol trong h2 là :
46) Nung 20g CaCO3 và hấp thu hoàn toàn khí CO2 tạo ra do sự nhiệt phân CaCO3 nói trên trong 0,5 lít d2 NaOH 0,56M Nồng độ mol của muối cacbonat thu được là :
A.CM(Na2CO3) = 0,12M , CM( NaHCO3)= 0,08M B CM(Na2CO3) = 0,16M , CM( NaHCO3)= 0,24M
C CM(Na2CO3) = 0,4M , CM( NaHCO3)= 0,16M D Kết quả khác
Trang 17Giáo Viên : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
47) Khi thủy phân saccarozơ , thu được 270(g) hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng
saccarozơ đã thủy phân là
48) Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặcnóng Để có 29,7kg xenlulozơ trinitrat cần dùng d2 chứa m (kg ) axit nitric ( hiệu suất pư 90%) Giá trị của m là
49) Cho h2 X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với d2 NaOH đun nóng thu được d2 Y và 4,48 lít (đktc) h2 Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm ) Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn d2 Y thu được khối lượng muối khan là :
50) Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
Trang 18GV : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
ĐỀ LUYỆN THI SỐ 41) Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chữa 9proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là
A Z2Y với liên kết cộng hoá trị B ZY2 với liên kết ion
C ZY với liên kết cho - nhận D Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị
2)Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,261.1021 phân tử chưa phân li và ion Biết giá trị của sốArogađro là 6,023.1023 Độ điện li của dung dịch axit trên là
A Be, Mg, Ca B Sr, Cd, Ba C Mg, Ca, Sr D Tất cả đều sai
8)Kết luận nào sau đây sai?
A Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hoá trị có cực
B Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion
C Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phikim
D Liên kết trong phân tử Cl2, H2 O2, N2 là liên kết cộng hoá trị không cực
9)Đốt cháy hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 Công thức phân tử của X là
A C2H6 B C3H6 C C2H4 D CH4
10)Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO Tổng các hệ số của phản ứng oxi hoá - khử này là
11)Khi cho một ancol tác dụng với kim loại hoạt động hoá học mạnh (vừa đủ hoặc dư) nếu VH2 sinh ra bằng
1/2 Vhơi ancol đo ở cùng điều kiện thì đó là ancol nào sau đây?
A đa chức B đơn chức C etilen glycol D tất cả đều sai
Trang 19GV : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
12)Một chất hữu cơ mạch hở M chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy một lượng M thuđược số mol H2O gấp đôi số mol CO2 còn khi cho M tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng 1/2 số mol Mphản ứng M là hợp chất nào sau đây?
A C2H5OH B CH3COOH C CH3OH D HCOOH
13)Một hợp chất thơm có công thức phân tử là C7H8O Số đồng phân của hợp chất thơm này là
14)Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Ancol đơn chức no (1), anđehit đơn chức no (2), ancol đơnchức không no 1 nối đôi (3), anđehit đơn chức không no 1 nối đôi (4) Ứng với công thức tổng quát CnH2nOchỉ có 2 chất sau:
15)Để phân biệt các chất riêng biệt fomalin, axeton, xiclohexen, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A Dùng nước brom, dùng dung dịch thuốc tím
B Dùng thuốc thử AgNO3/NH3, dùng nước brom
C Dùng dung dịch thuốc tím, dùng AgNO3/NH3
D A, B, C đều đúng
16) Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO8/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y Y tác dụngđược với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ X có công thức phân tử nào sau đây?
A HCHO B HCOOH C HCOONH4 D A, B, C đều đúng
17)Cho công thức nguyên chất của chất X là (C3H4O3)n Biết X là axit no, đa chức X là hợp chất nào sau đây?
A C2H3(COOH)3 B C4H7(COOH)3
C C3H5(COOH)3 D A, B, C đều sai
18)Hãy sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH, CH3COOH3, HCOOH3,
C2H5COOH, C3H7OH Trường hợp nào sau đây đúng?
A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5 COOH
B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH
D Tất cả đều sai
19) Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian, cân lại thanhnhôm thấy cân nặng 25,69 gam Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượtlà
A 0,425M và 0,2M B 0,425M và 0,3M
C 0,4M và 0,2M D 0,425M và 0,025M
20)Cho 3,06 gam oxit tan trong HNO3 dư thu được 5,22 gam muối Công thức phân tử oxit kim loại đó là
21)Mệnh đề nào sau đây là không đúng?
A Trong nguyên tử electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác định mà chuyển độnghỗn loạn
B Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron
Trang 20GV : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
C Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau
D Electron càng gần hạt nhân, năng lượng càng thấp
22)Nguyên tố Cu có nguyên tố khối trung bình là 63,54 có hai đồng vị Y và Z, biết tổng số khối là 128 Sốnguyên tử đồng vị Y = 0,37 số nguyên tử đồng vị Z Xác định số khối của Y và Z
26)Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol X, Y đồng đẳng kế tiếp nhau, người ta thấy tỉ số mol CO2 và H2O tăng dần X,
Y thuộc loại ancol nào sau đây?
27)Cho ancol thơm có công thức C8H10O Ancol thơm nào sau đây thoả mãn điều kiện:
28)Axit fomic có thể lần lượt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?
A Dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, Cu, CH3OH
B Dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3/NH3, Mg
C Na, dung dịch Na2CO3, C2H5OH, dung dịch Na2SO4
D Dung dịch NH3, dung dịch Na2CO3, Hg, CH3OH
29)Cho ancol có công thức C5H11OH Khi tách nước, ancol này không tạo ra các anken đồng phân thì số đồngphân của ancol là bao nhiêu trong các số cho dưới đây:
Trang 21GV : Đỗ Văn Tân Luyện thi đại học
A C2H4(CHO)2.B C2H5CHO C C4H8(CHO)2.D C4H8(CHO)4
31)Để phân biệt các chất riêng biệt benzanđehit, benzen, ancol benzylic, ta có thể tiến hành theo trình tự nàosau đây?
A Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 dùng dung dịch brom
B Dùng Na kim loại, dùng dung dịch NaOH
C Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 dùng Na
D Dung dịch brom, dùng Na kim loại
32)Có hai chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O phân tử khối đều bằng 74 đvC Biết X tác dụng vớiNa; cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3 dư X và Y có côngthức cấu tạo nào sau đây?
A C4H9OH và HCOOC2H5 B OHCCOOH và HCOOC2H5
C OHCCOOH và C2H5COOH D C2H5COOH và HCOOC2H5
33)Khi thuỷ ngân một este có công thức C4H8O2 ta được axit X và ancol Y Oxi hoá Y với K2Cr2O7 trong
H2SO4 ta được lại X Este có công thức cấu tạo nào sau đây?
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7
C C2H5COOCH3 D Không xác định được
34)Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng nguội được dung dịch X Cho NaOH vào dung dịch
X được kết tủa Y Kết tủa Y chứa:
A Fe(OH)3 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2
35)Cho 10,08 gam Fe ra ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp gỉ sắt gồm 4 chất (Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4) có khối lượng là 12 gam Cho gỉ sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dược dung dịch X vàkhí NO
Thể tích khí NO thu được ở đktc là
A 2,24 lít B 1,68 lít C 2,8 lít D 4,48 lít
36)Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B vàchất rắn D gồm ba kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên Thành phần chất rắn D là
A Al, Fe, Cu B Fe, Ag, Cu C Al, Cu, Ag D Al, Fe, Ag
37)Nguyên tố X thuộc chu kù 3 nhóm IV Cấu hình electron của X là
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2
C 1s22s22p63s23d2 D 1s22s22p63s23d4
38)Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
C Phân nhóm chính nhóm VI D Nhóm VIIA
39)Sắp xếp các hiđroxit theo chiều giảm dần tính bazơ:
A NaOH, KOH, Mg(OH)2, Be(OH)2