1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đề thi KI Toán các lớp cấp II

14 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I – Năm học 2006-2007 Môn thi: Toán Khối 6
Trường học Trường THPT An Lão
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2006-2007
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 345 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu một thừa số của tích chia hết cho 5 thì tích chia hết cho 5.. Tính số học sinh của lớp 6A... Hình bình hành có một góc vuông thì có hai đường chéo bằng nhau 2.. Tứ giác có bốn cạnh b

Trang 1

Trường THPT An Lão KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2006-2007

KHỐI 6

Môn thi: Toán Thời gian : 90 phút

A TRẮC NGHIỆM ( 4điểm )

Bài I : ( 3đ) Điền dấu ‘’X’’ vào ô thích hợp :

1 104 = 40

2 35.36 = 330 3 Nếu một thừa số của tích chia hết cho 5 thì tích chia hết cho 5 4.Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì I nằm giữa hai điểm A và B 5.Nếu I nằm giữa hai điểm A và B thì I là trung điểm của đoạn thẳng AB 6 Nếu IA = IB = 2 AB thì I là trung điểm của đoạn thẳng AB Bài II: ( 1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng : 1/ Tổng 13 + 23 + 33 có giá trị bằng : a/ 63 b/ 69 c/ 18 d/ 36 2/ƯCLN ( 150 , 210 ) bằng : a/ 10 b/ 15 c/ 30 d/ 50 B TỰ LUẬN : ( 6 điểm ) Bài I : ( 1.5đ ) Tính : 1/ 5.43 – 18 : 32

2/ 80 – 30 (12 4)  2

Bài II: ( 1.5đ) Học sinh lớp 6A xếp hàng 3, hàng 4, hàng 8, hàng 12 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6A

Trang 2

Bài III: ( 2đ ) Trên tia Ox , vẽ hai đoạn thẳng OM và ON sao cho OM = 3cm , ON = 6cm a Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không ? Vì sao ? b So sánh OM và MN c Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không ? Vì sao ?

Bài IV: ( 1đ ) Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích ( n + 6 ) ( n + 9 ) chia hết cho 2

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2006 – 2007

Môn : Toán 6

A / TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )

Bài I : (3đ) Đánh dấu ‘’X ‘’ đúng mỗicâu được 0.5 đ:

Bài II : (1đ) Khoanh tròn mỗicâu đúng được 0.5đ

1 d 2.c

B / TỰ LUẬN : (6 điểm )

Bài I : ( 1.5đ)

= 320 – 2 = 318 0.25đ

2/ 80 - 30 (12 4)  2 = 80 - ( 30 – 82 ) 0.25đ = 80 – ( 30 – 64) 0.25đ

Bài II : ( 1.5đ )

Ta có : a BC ( 3, 4, 8 ,12 ) và 35  a 60 0.25đ

BC ( 3, 4 , 8 , 12 ) = {0 , 24 , 48 , 72, … } 0.25đ

Vậy số học sinh của lớp 6A là 48 0.25đ

Bài III: ( 2đ)

O M N x

a Điểm M nằm giữa hai điểm O và N vì :

M , N nằm trên tia Ox và OM < ON 0.5đ

b OM + MN = ON

c Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng ON vì :

- Điểm M nằm giữa hai điểm O và N 0.25đ

- OM = MN 0.25đ

Bài IV : ( 1đ )

- Nếu n là số chẵn thì ( n + 6 )  2 => ( n + 6 ) ( n + 9 ) 2 0.5đ

- Nếu n là số lẻ thì ( n + 9 ) 2 => ( n + 6 ) ( n + 9 ) 2 0.25đ

Vậy , với mọi số tự nhiên n thì tích ( n + 6 ) ( n + 9 ) 2 0.25đ

Trang 4

Trường THPT An Lão KIỂM TRA HỌC KÌ I –NĂM HỌC 2006-2007

KHỐI 7 Môn thi: Toán Thời gian : 90 phút I/ Phần trắc nghiệm khách quan:

Câu1: (1,5đ) Điền “Đ” (đúng) hoặc “S”(sai) thích hợp vào ô trống :

a/Hai góc bằng nhau là hai góc đối đỉnh

b/ Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc bằng 900

c/Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cắt nhau

d/Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

e/Đồ thị hàm số y= ax (a 0) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

f/ Nếu a là số tự nhiên thì a cũng là số hữu tỉ

Câu2: (2đ) Chọn câu đúng trong các câu trả lời A,B,C,D

a/ 5 6 : 5 5 =

b/ (-4) 2 =

c/ 36 25 =

d/ Cho hàm số y= 5

x trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

II/Phần tự luận:

Câu1: (1,5đ) Tính (một cách hợp lí nếu có thể)

a/( 6,37.0,4).2,5  b/1 4 5 4 0,5 16

23 21 23   21

Câu2: (1đ) Tìm x biết:

1

8 : 2 : 0,02

4x 

Câu 3: (1đ) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x

Câu4:( 3đ) Cho tứ giác ABCD có AB=AD ; CB=CD Gọi I là giao điểm cúa AC và BD

a/ Chứng minh rằng I là trung điểm của BD c/Chứng minh rằng AC BD

c/ Hai tam giác AID và CIB có bằng nhau không ? Nếu thêm giả thiết AD//CB thì hai tam giác có bằng nhau không ?vì sao?

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I –NĂM HỌC 2006-2007

KHỐI 7 Môn thi: Toán I/ Phần trắc nghiệm khách quan:

Câu1: Điền “Đ” (đúng) hoặc “S”(sai) thích hợp vào ô trống :

S a/Hai góc bằng nhau là hai góc đối đỉnh

D b/ Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc bằng 900

S c/Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cắt nhau

S d/Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

D e/Dồ thị hàm số y= ax (a 0) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

D f/ Nếu a là số tự nhiên thì a cũng là số hữu tỉ (Mỗi câu đúng 0,25đ)

Câu2: Chọn câu đúng trong các câu trả lời A,B,C,D

a/A b/C c/B d/C (Mỗi câu đúng 0,5 đ)

II/Phần tự luận:

Câu1:Tính (một cách hợp lí nếu có thể)

a/( 6,37.0,4).2,5 

b/1 4 5 4 0,5 16

23 21 23   21

= (1 4 4 ) ( 5 16) 0,5

= 1 + 1 + 0,5

Câu2: 8.0,02 2 .1

4 x

0,16

2

x

2.0,16

0,32

Câu3: vẽ đồ thị đúng (1đ )

Câu4: Xét ACD và ABC

AD = AB (gt) CD=CB (gt)

AC là cạnh chung

   (c-c-c) (0,5đ)

A A

a/Xét AID và AIB

AD =AB (gt)

 

I C

D B A

Trang 7

AI cạnh chung

   (c-g-c)

IB ID

 

b/ AIDAIB

 

I I

 

II

180 2

II

c/ Hai tam giác AID và CIB không bằng nhau

Nếu AD //BC  

  (slt) Xét tam giác AID và tam giác CIB có

II  ;

DI=BI (cmt)

DB

(vẽ hình 0,5 đ)

……….HẾT………

Trường THPT An Lão KIỂM TRA HỌC KÌ I –NĂM HỌC 2006-2007

Trang 8

KHỐI 8 Môn thi: Toán Thời gian : 90 phút

A TRẮC NGHIỆM ( 4điểm )

Bài I : ( 3 điểm) Điền dấu ‘’X’’ vào ô thích hợp :

Câu Đúng Sai

1 Hình bình hành có một góc vuông thì có hai đường chéo bằng nhau 2 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi 3.Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình vuông 4 ( x - 2 ) ( x2 + 2x + 4) = x3 - 8 5 3 6 3 6 3 2 2 2 x x x x x        6 Phân thức đối của phân thức 72x xy 4 là 72x xy4 Bài II: (1 điểm ) Hãy khoanh tròn vào một chữ cái ở trước câu trả lời đúng: 1 Kết quả của phép chia đa thức 6x3 – 7x2 – x + 2 cho đa thức 2x + 1 là : a/ 3x2 + 5x + 2 b/ 3x2 + 5x – 2 c/ 3x2 – 5x + 2 d/ 3x2 – 5x – 2 2 Rút gọn biểu thức ( x+ 2 ) ( x – 2 ) – ( x – 3 ) (x + 1) ta được : a/ -7 b/ -1 c/ -2x – 7 d/ 2x – 1 B TỰ LUẬN ( 6 điểm ) Bài I : ( 2,5 điểm ) Cho phân thức 2 2 4 4 2 x x x x    a Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định b Rút gọn phân thức c Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2 Bài II : ( 2,5 điểm ) Cho ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC a Tứ giác BMNC là hình gì ? Vì sao ? b Gọi E là điểm đối xứng của M qua N Tứ giác AECM là hình gì ? Vì sao ? c Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác AECM là hình chữ nhật ? Bài III: ( 1 điểm ) Tính diện tích hình thoi có cạnh dài 6cm và một trong các góc của nó có số đo 600 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2006 – 2007

Môn : Toán 8

A / TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )

Bài I : (3đ) Đánh dấu ‘’X ‘’ đúng mỗicâu được 0.5 đ:

Bài II : (1đ) Khoanh tròn mỗicâu đúng được 0.5đ: 1 c 2.d

B / TỰ LUẬN : (6 điểm )

Bài I : ( 2.5đ)

b

2

  0.5đ

= x 2

x

0.5đ

 x+2 = 2x 0.25đ

 x = 2 0.25đ

Giá trị này thỏa mãn điều kiện của x 0.25đ

- Hình vẽ 0.5đ

M N E

a MN là đường trung bình của ABC

Bài III : (1đ)

- Hình vẽ 0.25đ

A - Xác định được ABD là tam giác đều 0.25đ

600 6cm - Tính được AO = 27 (cm) 0.25đ

- Tính được SABCD = 6 27 ( cm2) 0.25đ

D B

O

C ………

Trường THPT An Lão KIỂM TRA HỌC KÌ I –NĂM HỌC 2006-2007

Trang 11

KHỐI 9 Môn thi: Toán Thời gian : 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (3,0 đ):

Câu 1(2 đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng

1 Căn bậc hai số học của số a không âm là:

A Số có bình phương bằng a B a C - a D B,C đều đúng

2 Hàm số y= (m-1)x –3 đồng biến khi:

A m >1 B.m <1 C m1 D Một kết quả khác

3 Cho x là một góc nhọn , trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng:

A.Sinx+Cosx=1 B.Sinx=Cos(900-x) C Tgx=Tg(900-x) D A,B,C đều đúng

4 Cho hai đường tròn (O;4cm) , (O’;3cm) và OO’= 5cm Khi đó vị trí tương đối của (O) và(O’) là:

A Không giao nhau B Tiếp xúc ngoài

C Tiếp xúc trong D Cắt nhau

Câu 2(1đ): Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;r) với R > r ; gọi d là khoảng cách OO’.

Hãy ghép mỗi vị trí tương đối giữa hai đường tròn (O) và (O’) ở cột trái với hệ thức tương ứng ở cột phải để được một khẳng định đúng

Vị trí tương đối của (O) và (O’) Hệ thức

1) (O) đựng (O’) 5) R- r < d < R+ r

2) (O) tiếp xúc trong (O’) 6) d < R- r

4) (O) tiếp xúc ngoài (O’) 8) d = R – r

9) d > R + r

II TỰ LUẬN (7 đ):

Câu 1(2 đ): Cho biểu thức : P = : 2

4

x

a Tìm điều kiện của x để P được xác định Rút gọn P

b Tìm x để P > 4 Câu 2(2đ): Cho hàm số : y = (m -1)x + 2m – 5 ; ( m1) (1)

a Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (1) song song với đường thẳng y = 3x + 1

b Vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1,5 Tính góc tạo bởi đường thẳng vẽ được và trục hoành (kết quả làm tròn đến phút)

Câu 3(3đ) Cho nửa đường tròn tâm O,đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax , By cùng

phía với nửa đường tròn đối với AB Qua điểm E thuộc nửa đường tròn (E khác A và B) kẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax , By theo thứ tự ở C và D

a Chứng minh rằng : CD = AC + BD

b Tính số đo góc ·COD ?

c Tính : AC.BD ( Biết OA = 6cm)

Bài làm:

………

Trang 12

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

ĐÁP ÁN TOÁN 9

I TRẮC NGHIỆM (3đ):

Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm

Ghép mỗi ý đúng được 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (7đ):

Câu 1 (2đ):

a Điều kiện : x 0 và x 4 0,5 điểm

= 2 4

4 2

x x

Câu 2 (2 đ):

a ĐT (1) song song với ĐT y = 3x + 1  1 3

m m

 

Vậy với m = 4 thì ĐT (1) song song với ĐT y = 3x + 1 0,25 điểm

b Khi m = 1,5 hàm số (1) trở thành y = 0,5x - 2

Cho x = 0  y = -2 , nên A(0;-2) thuộc đồ thị

Cho y = 0  x = 4 , nên B(4;0) thuộc đồ thị 0,25 điểm Vẽ đường thẳng AB tađược đồ thị hàm số y = 0,5x – 2

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

x y

O

A B

Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng y = 0,5x – 2 và trục hoành

Ta có: Tg = Tg·OBA = 12   ; 26034’ 0,25 điểm

Trang 14

Câu 3(3điểm)

Vẽ hình đúng 0,5 điểm

C

E D

O

b Ta có: OC là phân giác góc ·AOE 0,25 điểm

Mặt khác ·AOE·BOE là hai góc kề bù 0,25 điểm

Aùp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông COD, ta có:

CE.DE = OE2 = OA2 = 36 cm2 0,5 điểm

(Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa)

A O B

Ngày đăng: 14/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình bình hành có một góc vuông thì có hai đường chéo bằng nhau - Tổng hợp đề thi KI Toán các lớp cấp II
1. Hình bình hành có một góc vuông thì có hai đường chéo bằng nhau (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w