1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề luyện thi đại học năm 2008

3 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Luyện Thi Đại Học Năm 2008
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 đktc.Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là: Câu 11: Cho hỗn hợp rắ

Trang 1

ĐỀ LUYỆN THI SỐ 1

Câu 1: Mục đích của việc gắn những tấm kẽm ngồi vỏ tàu biển bằng thép ở phần chìm trong nước là:

A Tránh sự tiếp xúc của vỏ tàu với nước biển

B Giảm lực tương tác giữa vỏ tàu với nước biển

D Chống ăn mịn vỏ tàu

Câu 2: Để tinh luyện đồng thơ thì người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây?

A Cho đồng thơ vào HNO3 đặc, rồi nhiệt phân Cu(NO3)2, sau đĩ dùng CO để khử CuO

B Điện phân dung dịch CuSO4 cĩ anot làm bằng đồng thơ, thu đồng tinh khiết ở catot

C Hồ tan đồng thơ trong HNO3 rồi dùng kim loại đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối Cu(NO3)2

D Cho đồng thơ vào dung dịch HCl để cho tạp chất tan hết cịn lại đồng

Câu 3: Cho 2,8g Fe vào 125 ml dung dịch AgNO3 1M, khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn và dung dịch B (thể tích dung dịch B bằng 125 ml ),nồng độ mol/l của Fe(NO3)2 trong dung dịch B là

Câu 4: Các ion đều cĩ cấu hình 1s22s22p6là

-Câu 5 : Chuẩn độ 1200 ml H2SO4 0,05 M bằng dung dịch NaOH 0,1 M, sau khi cho vào V1 ml dung dịch NaOH 0,1 M thì dung dịch thu được cĩ pH = 7 Giá trị V1 là

Câu 6: Dung dịch X chứa a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl- , d mol NO3-, biểu thức quan hệ giữa các ion là

Câu 7: Trong dung dịch, ion CO32-đĩng vai trị là:

Câu 8: Để điều chế kim loại Na, ta cĩ thể:

A dùng H2 khử Na2O ở nhiệt độ cao

B điện phân dung dịch NaCl trong nước cĩ màng ngăn

C nhiệt phân Na2O

D điện phân NaCl nĩng chảy

Câu 9: Kim loại X tác dụng với H2O sinh ra khí H2 , khí này khử oxit của kim loại Y ta thu được kim loại Y Hai kim loại X, Y lần lượt là

Câu 10: Hịa tan hồn tồn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đtkc) Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc).Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là:

Câu 11: Cho hỗn hợp rắn BaO, Al2O3, Fe2O3 vào nước được dung dịch X và chất rắn, sục CO2 cho đến dư vào dd X được kết tủa là

Câu 12: CO2 khơng làm mất màu nước Br2 nhưng SO2 làm mất màu nớc Br2 vì

A H2CO3 cĩ tính axit yếu hơn H2SO3

B SO2 cĩ tính khử cịn CO2 khơng cĩ tính khử

C SO2 cĩ tính oxi hố cịn CO2 khơng cĩ tính oxi hố

D độ âm điện của lưu huỳnh lớn hơn của các bon

Câu 13: Điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3 (hiệu suất của tồn bộ quá trình là 80%) khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được là

Câu 14: Dẫn 5,6 lít khí (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp đi qua bình đựng dung dịch brơm thấy khối

lượng bình tăng 11,9gam Cơng thức phân tử 2 anken là:

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8

Câu 15: Các chất sau đều làm mất màu dung dịch brom

A etilen, axetilen, benzen, toluen B benzen, stiren, etilen, axetilen

C etilen, axetilen, stiren D benzen, toluen, stiren

Câu 16: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất rượu etylic, tồn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch

Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa (hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%) m cĩ giá rị là

Câu 17: Nhận định nào sau đây khơng đúng:

A Nhai kỹ vài hạt gạo sống thấy ngọt

B Miếng cơm cháy vàng ở đáy nồi ngọt hơn cơm phía trên

Trang 2

C Glucozơ không có tính khử

D Iot làm xanh hồ tinh bột

Câu 18: Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí Thể tích không khí (đktc) để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo ra 162g tinh bột là

Câu 19: Thứ tự tính bazơ tăng dần là

A CH3-NH2 ; C2H5-NH2; NH3; C6H5-NH2 B CH3-NH2 ; NH3; C2H5 -NH2; C6H5-NH2

C C6H5-NH2 ; CH3 -NH2; C2H5-NH2; NH3 D C6H5 -NH2; NH3 ; CH3-NH2; C2H5-NH2

Câu 20: Aminoaxit X có công thức phân tử là C3H5NO2 X có thể trực tiếp tạo ra được

Câu 21: Một loại protit X có chứa 4 nguyên tử S trong phân tử Biết trong X , S chiếm 0,32% theo khối lượng, khối

lượng phân tử của X là

Câu 22: Tơnilon 6,6 là

A Hexacloxiclohexan B Poliamit của axitađipic và hexametylenđiamin

C Poliamit của axit ε - aminocaproic D Polieste của axitađipic và etylenglicol

Câu 23: Thủy phân hòan toàn 1mol peptit X được các aminoaxit A, B, C, D, E mỗi loại 1mol Nếu thủy phân từng

phần X được các đipeptit và tripeptit AD, DC, BE, DCB Trình tự các aminoaxit trong X là

Câu 24: Hỗn hợp A gồm C2H5OH và C6H5OH, cho A tác dụng hoàn toàn với Na kim loại thu được 0,784l khí (đktc) cũng cho 1 lượng A như trên tác dụng với dd NaOH dư thì lượng NaOH tham gia phản ứng là 0,03 mol Số mol của các chất trong A là

A 0,04mol C2H5OH và 0,06mol C6H5OH B 0,02mol C2H5OH và 0,03 mol C6H5OH

C 0,03 mol C6H5OH và 0,04mol C2H5OH D 0,03 mol C2H5OH và 0,04mol C6H5OH

Câu 25: Đun nóng hỗn hợp rượu gồm CH3OH và các đồng phân của C3H7OH với xúc tác H2SO4 đậm đặc ở 140o C,

ta có thể thu được tối đa là

Câu 26:Khi tách một phân tử nước từ một phân tử (CH3)2CHCH(OH)CH3 , thì sản phẩm chính là

Câu 27: Để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn phenol , stiren, rượu benzylic, có thể dùng thuốc thử là

Câu 28: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ (mỗi axit không quá 2 nhóm -COOH) có khối lượng 16g tương ứng 0,175

mol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy đi qua nước vôi trong dư thu được 47,5g kết tủa Mặt khác nếu cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu được 22,6g muối Công thức cấu tạo của 2 axít là

Câu 29: Cho 13,6 gam một anđehit X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong dung dịch NH3 thu được 43,2 gam Ag Biết dX/O2 = 2,125 Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2CHO B CH2 = CH - CH2-C HO C CH3 - C ≡ C- CHO D CH ≡ C - CH2- CHO

Câu 30: 3,6g axit acrylic làm mất màu vừa đủ 20ml dung dịch nước Br2, nồng độ mol/l của dung dịch nước Br2 là

Câu 31: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H7O2Cl , khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm, trong đó có 2 chất có khả năng phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là

A HOOC-CH2CHCl-CH3 B CH3COO-CH2CH2Cl C HOOC-CHCl-CH2-CH3 D CH2COO-CH3CH2Cl

Câu 32: Cho các chất và ion sau : Cl-, Na2S, NO2, Fe2+, N2O5,SO2, 2−

3

SO , FeO, Na, Cu Các chất, ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là

A Cu, Na2S, NO2, Fe2+ B NO2, Fe2+, SO2, FeO,SO32-

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng toàn bộ khí NO thu được đem oxi hóa thành

NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia phản ứng vào quá trình trên là

Câu 34: Hệ số của các chất trong phương trình hóa học KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O, lần lượt là

A 2,5,3,1,2,10,8 B 4,5,3,1,2,5,4 C 2,4,3,1,2,5,4 D 2,5,2,1,2,5,4

Câu 35 Các chất nào trong dãy chất sau vừa tác dụng được với dung dịch bazơ mạnh vừa tác dụng được với dung

dịch axit mạnh?

A Al(OH)3, CH3COONH4, ZnO B ZnO, (NH4)2SO4, Al(OH)3

C Al(OH)3, Zn(OH)2, NH4Cl D Ba(OH)2, CaCl2, Al2O3

Trang 3

Câu 36: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,02M và KOH 0,16M, được dung dịch A (biết [H+][OH-] = 10-14 mol/l) pH của dung dịch A là

Câu 37: Chỉ dùng duy nhất một hoá chất nào sau đây, có thể tách được Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag (lượng

Ag tách ra phải không đổi)

Câu 38:Trong thế chiến thứ II người ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:

Từ 10 tấn khoai chứa 80% tinh bột điều chế được bao nhiêu tấn caosu buna? (Biết hiệu suất của cả quá trình là

Câu 39: Polimetylmetacrylat được trùng hợp từ monome

Câu 40: Trong các chất : CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, HCOOH, nhiệt độ sôi được sắp xếp theo chiều giảm dần là

A CH3COOH > HCOOH > C2H5OH > CH3CHO B CH3COOH > C2H5OH > HCOOH > CH3CHO

C C2H5OH > CH3COOH > HCOOH > CH3CHO D CH3CHO > C2H5OH > HCOOH > CH3COOH

Câu 41: Một axit X mạch hở, không phân nhánh có công thức phân tử (C3H5O2)n , công thức cấu tạo của X là

C HOOC-CH2 - CH2 -CH2- CH2- COOH D HOOC -CH2- CH2-CH2- CH2-CH2COOH

Câu 42:Cho sơ đồ phản ứng sau

X, Y , Z lần lượt là

A CH3COOH , CH3COONa , H2O B CH3COOC2H5 , CH3COONa , C2H5OH

C CH3COOC2H5 , C2H5OH , CH3COONa D CH3COOC2H5 , CH3COOH, C2H5OH

Câu 43: Cặp chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

Câu 44: Để khử Al2O3 thành Al người ta sử dụng

Câu 45: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3, hiện tượng xảy ra là

A tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan B không tạo kết tủa

C tạo kết tủa, nhưng kết tủa không tan D A, B, C đều sai

Câu 46: Chiều hướng phản ứng giữa 2 cặp oxi hoá - khử là

A chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hoá mạnh tạo ra chất khử yếu hơn và chất oxi hoá yếu hơn

B chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hoá yếu tạo ra chất khử yếu và chất oxi hoá mạnh

C chất khử yếu tác dụng với chất oxi hoá yếu tạo thành chất khử mạnh và chất oxi hoá mạnh

D chất khử yếu tác dụng với chất oxi hoá mạnh tạo thành chất khử mạnh và chất oxi hoá yếu

Câu 47: Khi tách một phân tử H2O từ một phân tử propanol -1 ta được sản phẩm chính là anken X, cho X hợp nước

ta được sản phẩm chính là rượu Y Vậy công thức cấu tạo của rượuY là

Câu 48: Có thể dùng cặp chất nào sau đây để chứng tỏ có ba kim loại Fe, Cu, Ag trong một hổn hợp?

Câu 49: Nung 3,92g bột sắt với Oxi Khi phản ứng kết thúc ta thu được 5,36g hỗn hợp chất rắn A gồm FeO, Fe3O4 ,

Fe2O3 Cho khí CO d đi qua A nung nóng , khí sinh ra được dẫn vào nớc vôi trong dư, ta thu được m gam kết tủa Khối lượng kết tủa là A 7g B 8g C 9g D 10g

Câu 50: Xác định X cho sơ đồ phản ứng sau:

Tinh boọt glucozụ C

2H

5OH C

4H

6 cao su buna

H2O

H2SO4l, t 0

Men rượu Xt

450 0 C Trùng hợp

Y

X CH

3COOH Z

H2SO4

X C3H6Br2 C3H8O2 C3H4O2 C3H4O4

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w